1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi kscl giữa học kì 2 môn địa lí lớp 7 năm 2021 2022 có đáp án trường thcs đạo trù

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kscl giữa học kì 2 môn địa lí lớp 7 năm 2021 2022 có đáp án trường THCS Đạo Trù
Trường học Trường THCS Đạo Trù
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 546,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com TR NG THCS Đ O TRÙƯỜ Ạ Đ KSCL GI A H C KÌ II NĂM H C 2021­2022Ề Ữ Ọ Ọ Môn Đ a lí 7ị Th i gian làm bài 45 phúờ t PH N Ầ I TR C NGHI M (3 đi m)Ắ Ệ ể Câu 1 Các đô th nào có trên 10 tri[.]

Trang 1

Mụn: Đ a lớ 7

Th i gian làm bài: 45 phỳ ờ t

PH N  I. TR C NGHI M (3 đi m)Ắ Ệ ể

Cõu 1: Cỏc đụ th  nào cú trờn 10 tri u dõn   B c Mĩ?ị ệ ở ắ

A. NiuưIưooc, L tưAnưgi ưlột và Xanưdiưaưgụ.ố ơ

B. NiuưIưooc, Mờưhiưcụ City và L tưAnưgi ưlột.ố ơ

C. L tưAnưgi ưlột, Mờưhiưcụ City và Siưcaưgụ.ố ơ

D. NiuưIưooc, Mờưhiưcụ City và Xanưdiưaưgụ

Cõu 2: H ng thay đ i c u trỳc cụng nghi p c a vựng H  L n và ven Đ i Tõyướ ổ ấ ệ ủ ồ ớ ạ  

Dương hi n nay là t p trung phỏt tri n ngành nào?ệ ậ ể

A. Cỏc ngành d ch v ị ụ B. Cỏc ngành cụng nghi p kĩ thu t cao.ệ ậ

C. Cỏc ngành cụng nghi p truy n th ng.ệ ề ố D. Cõn đ i gi a nụng ư cụng và d ch v ố ữ ị ụ Cõu 3: Trờn cỏc s n nguyờn c a Mờưhiưcụ, ng i dõn tr ng cỏc lo i cõy nào?ơ ủ ườ ồ ạ

A. Cõy hoa màu và cỏc cõy cụng nghi p nhi t đ i.ệ ệ ớ

B. Cõy hoa màu và cõy cụng nghi t ụn đ i.ệ ớ

C. Ngụ và cỏc cõy cụng nghi p nhi t đ i.ệ ệ ớ

D. Lỳa g o và cỏc cõy cụng nghi p c n nhi t đ i.ạ ệ ậ ệ ớ

Cõu 4: H  th ng nỳi Coocưđiườ theo h ng nào d i đõy?ệ ố ướ ướ

Cõu 5: Dóy nỳi nào d i đõy cao, đ  s  nh t Nam Mĩ?ướ ồ ộ ấ

Cõu 6: Cỏc đ ng b ng theo th  t  t  B c xu ng Nam   l c đ a Nam Mĩ l n l t là:ồ ằ ứ ự ừ ắ ố ở ụ ị ầ ượ

A. Laưplaưta, Pamưpa, Aưmaưdụn B. Aưmaưdụn, Laưplaưta, Pamưpa

C. ễưriưnụưcụ, Aưmaưdụn, Pamưpa D. Pamưpa, Aưmaưdụn, Laưplaưta

Trang 2

PH N II. T  LU N (7 đi m)Ầ Ự Ậ ể

Câu 7 (3 đi m):  So sánh đ c đi m đ a hình Nam Mĩ v i đ c đi m đ a hình B c Mĩ?ặ ể ị ớ ặ ể ị ắ Câu 8 (2 đi mể ): D a vào lự ược đ  dồ ưới đây hãy gi i thích t i sao có s  khác bi t vả ạ ự ệ ề  khí h u gi a ph n phía tây và ph n phía đông kinh tuy n 100°T c a Hoa Kì?ậ ữ ầ ầ ế ủ

Câu 9 (2 đi m).  Đ a hình và khoáng s n Trung và Nam Mĩ có thu n l i gì cho vi cị ả ậ ợ ệ   phát tri n n n kinh t ?ể ề ế

HƯỚNG D N CH M VÀ THANG ĐI MẪ Ấ Ể

PH N I. TR C NGHI M (3 đi m)Ầ Ắ Ệ ể

M i câu đúng cho 0,5 đi mỗ ể

PH N II. T  LU N (7 đi m)Ầ Ự Ậ ể

Câu 7 Ch  ra đỉ ược đi m gi ng và đi m khác nhau gi a đ a hình B cể ố ể ữ ị ắ  

Mĩ v i đ a hình Nam Mĩớ ị

3,0

Trang 3

trúc đ a hình c a B c Mĩ đ u g m ba d ng đ a hình.ị ủ ắ ề ồ ạ ị

­ Khác nhau:

+ B c Mĩ có núi già A­pa­lat   phía đông, trong khi   Nam Mĩ là các caoắ ở ở   nguyên. 

+ H  th ng Cooc­đi­e c a B c Mĩ là h  th ng núi và s n nguyênệ ố ủ ắ ệ ố ơ   chi m g n m t n a l c đ a B c Mĩ trong khi   Nam Mĩ h  th ng An­ế ầ ộ ử ụ ị ắ ở ệ ố đét cao và đ  s  h n, nh ng chi m t  l  di n tích không đáng k  so v iồ ộ ơ ư ế ỉ ệ ệ ể ớ  

h  th ng Cooc­đi­e   B c Mĩ. ệ ố ở ắ + Đ ng b ng trung tâm B c Mĩ là đ ng b ng cao   phía b c, th p d nồ ằ ắ ồ ằ ở ắ ấ ầ  

v  phía nam.ề + Đ ng b ng trung tâm Nam Mĩ là m t chu i các đông b ng n i v iồ ằ ộ ỗ ằ ố ớ   nhau t  đ ng b ng Ô­ri­nô­cô đ n đ ng b ng A­ma­dôn và đ ng b ngừ ồ ằ ế ồ ằ ồ ằ   Pam­pa. T t c  đ u là đ ng b ng th p, ch  tr  phía nam đ ng b ngấ ả ề ồ ằ ấ ỉ ừ ồ ằ   Pam­pa cao lên thành m t cao nguyên.ộ

0,5

0,75

0,5

0,75

Câu 8 Quan sát lược đ  ch  ra đồ ỉ ược nguyên nhân d n đ n s  khácẫ ế ự  

bi t v  khí h u   hai phía Đông­ Tây c a kinh tuy n 100ºTệ ề ậ ở ủ ế  

c a Hoa Kì

2,0

­ Phía tây kinh tuy n 100°T là h  thông Coóc­đi­e, có các dãy núiế ệ  

ch y theo hạ ướng b c ­ nam ch n s  di chuy n c a các kh i khí theoắ ắ ự ể ủ ố  

hướng tây ­ đông, nên   các sở ườn phía đông, các cao nguyên và s nơ   nguyên n i đ a ít m a. M t khác, dòng bi n l nh Ca­li­phoóc­ni­a đãộ ị ư ặ ể ạ  

c n tr   nh hả ở ả ưởng c a bi n vào đ t li n, gây khô h n.ủ ể ấ ề ạ  

­ Phía đông kinh tuy n 100°T là mi n đ ng b ng trung tâm và mi nế ề ồ ằ ề   núi già và s n nguyên th p. Mi n đ ng b ng trung tâm t a nh  m tơ ấ ề ồ ằ ự ư ộ   lòng máng kh ng l  đã t o đi u ki n cho kh i không khí l nh xâmổ ồ ạ ề ệ ố ạ  

nh p sâu v  phía nam vào mùa đông.ậ ề  

1,0

1,0

Câu 9 Đ a hình và khoáng s n Trung và Nam Mĩ có thu n l i cho vi cị ả ậ ợ ệ  

phát tri n n n kinh t :ể ề ế

2,0

­ Đ a hình đ ng b ng r ng l n thu n l i cho phát tri n tr ng tr t,ị ồ ằ ộ ớ ậ ợ ể ồ ọ   chăn nuôi

­ Nhi u khoáng s n thu n l i cho vi c phát tri n ngành công nghi pề ả ậ ợ ệ ể ệ   khái thác, công nghi p ch  bi n. ệ ế ế

1,0

1,0

Trang 4

MA TR N Đ  KSCL  GI A H C KÌ II NĂM H C 2021­2022Ậ Ề Ữ Ọ Ọ

MÔN: Đ A LÍ 7

        M c đứ ộ

Ch  đủ ề Nh n bi tậ ế Thông hi u V n  

d ng

V n  

d ng cao C ng

I. Tr c nghi mắ ệ ­ K  để ược tên 

các đô th  trênị  

10 tri u dân ệ ở  BM

­   Xác   đ nhị  

được   các   lo iạ   cây   tr ng   trênồ  

s n   nguyênơ   MHC

­   Xác   đ nhị  

hướng núi

­ Nh  tên dãyớ   núi tiêu bi u.ể

­ K  để ược tên  các d ng b ngồ ằ   theo   chi u   B­ề N

­ Hi u hể ướ  ng thay   đ iổ   trong   c uấ   trung   công  nghi p  ệ ở  VĐMT

II. T  lu nự ậ

So   sánh 

đượ  c

đ cặ  

đi mể  

đ a   hìnhị   các   khu 

v cự  

Phân   tích 

đượ  c

lược   đồ 

và lí gi iả   các   nhân 

tố   ả  nh

hưở  ng

Trang 5

v iớ   NM) h u.­ ậ Đánh 

giá   đượ  c

sự   tác 

đ ng c aộ ủ  

đ a   hìnhị  

và  khoáng 

s n   đ nả ế  

s   phátự   tri n kinhể  

t ế

Ngày đăng: 24/02/2023, 21:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm