Có một bình thủy tinh hình trụ phía bên trong có đường kính đáy là 30cm, chiều cao 20cm, đựng một nửa bình nước.. Và một khối thủy tinh hình trụ có bán kính đáy là 14 cm và chiều cao
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 6
Trường THCS Phú Định
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC: 2022
– 2023 MÔN TOÁN
a/ V (P) và (d) trên cùng h tr c t a đ ẽ ệ ụ ọ ộ b/ Tìm t a đ giao đi m c a (P) và (d) b ng phép toán.ọ ộ ể ủ ằ Bai 2̀ : (1,0đ) Cho ph ng trình xươ 2 – mx + m – 1 = 0 (1) v i m là tham s ớ ố
a/ Ch ng t r ng phứ ỏ ằ ương trình (1) luôn có hai nghi mệ x1, x2 v i m iớ ọ m b/ Tìm m đ ể x12 + x22 – 3x1x2 = 1
Bai 3̀ : (1,0đ) Th c hi n ch ng trình khuy n mãi “Ngày ch nh t vàng”, m tự ệ ươ ế ủ ậ ộ
c a hàng đi n máy gi m giá 30% trên 1 tivi cho lô hàng tivi 50 cái v i giá bánử ệ ả ớ
l trẻ ước đó là 7 000 000 đ/cái. Đ n tr a cùng ngày thì c a hàng đã bán đế ư ử ượ c
20 cái và c a hàng quy t đ nh gi m thêm 10% n a (so v i giá đã gi m l n 1)ử ế ị ả ữ ớ ả ầ cho s tivi còn l i. H i c a hàng l i hay l bao nhiêu ti n khi bán h t lô hàngố ạ ỏ ử ờ ỗ ề ế tivi đó, bi t r ng giá v n là 4 500 000 đ/cái tivi.ế ằ ố
Baì 4: (0,75đ) M t xe b n ch n c s ch cho m t khu chung c có 200 hộ ồ ở ướ ạ ộ ư ộ dân. B n xe có kích thồ ước nh hình v , m i đ u c a b n xe là 1 n a hìnhư ẽ ỗ ầ ủ ồ ử
c u. Xe ch đ y b n nầ ở ầ ồ ước và lượng nước chia đ u cho t ng h dân. Tínhề ừ ộ xem m i h dân đỗ ộ ược nh n bao nhiêu lít nậ ướ ạc s ch.
1,8m
3,62m
Baì 5: (1,0đ) Đ u năm 2020, anh Nhân mua l i m t chi c máy tính xách tay cũầ ạ ộ ế
đã s d ng qua 2 năm v i giá là 21400000 đ ng. Cu i năm 2021, sau khi sử ụ ớ ồ ố ử
d ng đụ ược thêm 2 năm n a, anh Nhân mang chi c máy tính đó ra c a hàng đữ ế ử ể bán l i. C a hàng thông báo mua l i máy v i giá ch còn 17000000 đ ng. Anhạ ử ạ ớ ỉ ồ Nhân th c m c v s chênh l ch gi a giá mua và giá bán nên đắ ắ ề ự ệ ữ ược nhân viên
c a hàng gi i thích v m i liên h gi a giá tr c a m t chi c máy tính xáchử ả ề ố ệ ữ ị ủ ộ ế tay v i th i gian nó đớ ờ ượ ử ục s d ng
M i liên h đó đố ệ ược th hi n dể ệ ướ ại d ng m t hàm s b c nh t là y = ax + bộ ố ậ ấ
có đ th nh sau:ồ ị ư
Trang 2N
M
Q
C
B A
D
a) Xác đ nh các h s a vàị ệ ố b
b) Xác đ nh giá ban đ u c a chi c máy tính xách tay đó khi ch a qua s d ng. ị ầ ủ ế ư ử ụ Bai 6: (0,75đ) ̀ Đ trang trí phòng h c c a mình, b n Khánh s d ng gi yể ọ ủ ạ ử ụ ấ màu, c t thành các hình sao. M t trong nh ng hình sao này b n Khánh v m tắ ộ ữ ạ ẽ ộ hình vuông ABCD m i c nh 30 mm, v các cung tròn tâm A, B, C, D bán kínhỗ ạ ẽ
15 mm. Sau đó c t b các hình qu t xung quanh. Tính di n tích hình sao (làmắ ỏ ạ ệ tròn đ n mm), l y ế ấ
Bai 7: (1,0đ)̀ B n An và m d đ nh đi du l ch t i Nha Trang và Hu trong 6ạ ẹ ự ị ị ạ ế ngày. Bi t r ng chi phí trung bình m i ngày t i Nha Trang là 1500000 đ ng,ế ằ ỗ ạ ồ còn t i Hu là 2 000 000 đ ng. Tìm s ngày ngh t i m i đ a đi m, bi t sạ ế ồ ố ỉ ạ ỗ ị ể ế ố
ti n mà h ph i chi cho toàn b chuy n đi là 10 000 000 đ ng.ề ọ ả ộ ế ồ
Bai 8: (3đ) ̀ Cho ΔABC nh n, đọ ường tròn (O) đường kính BC c t AB, AC l nắ ầ
lượ ạt t i E và F. G i H là giao đi m c a BF và CE, AH c t BC t i D.ọ ể ủ ắ ạ
a) Ch ng minh: AH vuông góc v i BC và t giác AEHF n i ti p, xác đ nh tâmứ ớ ứ ộ ế ị
K c a đủ ường tròn này
b) Ch ng minh: KE là ti p tuy n c a đứ ế ế ủ ường tròn (O) và năm đi m O, D, E, K,ể
F cùng thu c m t độ ộ ường tròn
c) Qua H v đẽ ường th ng vuông góc HO c t AB, AC l n lẳ ắ ầ ượ ạt t i M và N.
Ch ng minh: HN = HN.ứ
Trang 3H tế
ĐAP AŃ ́
1
(1,5đ)
a) 1đ
(P): y = x2 (d) : y = – x + 2
0,5đ
0,5đ
b) 0,5 đ
b) Phương trình hoành đ giao đi m c a (ộ ể ủ P)
và (d)
x2 = – x + 2
x2 + x – 2 = 0
T a đ giao đi m c a (ọ ộ ể ủ P) và (d) là (2;1) và (– 4; 4)
0,25đ
0,25đ
2
(1,0đ)
a) 0,5 đ
x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
v i m i ớ ọ m.
V y phậ ương trình (1) luôn có nghi m v i m i s ệ ớ ọ ố
th c ự m.
0,25đ
0,25đ
Trang 4b) 0,5 đ
b) Áp d ng đ nh lí Viet, ta có: ụ ị
= 1
V y ậ m = 1, m = 4 thì =1.
0,25đ
0,25đ
3
(1,0đ)
Giá TV sau khi gi m 30% là:ả
7 000 000.(100% 30%) = 4 900 000 (đ) Giá TV sau khi gi m thêm 10% là:ả
4 900 000.(100% 10%) = 4 410 000 (đ)
S ti n c a hàng thu đố ề ử ược khi bán h t lô hàng là: ế
20. 4 900 000 + 30. 4 410000 = 230 300 000 (đ)
Ti n v n là: 50. 4 500 000ề ố = 225 000 000 (đ) < 230 300 000 (đ)
V y c a hàng l i 5 300 000 khi bán h t lô hàngậ ử ờ ế đó
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
4
(0,75đ)
Th tích b n nể ồ ước là:
Lượng nướ ạc s ch m i h dân nh n đỗ ộ ậ ược là:
12 260:200 = 61,3 (m3)
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 5(1,0đ)
a) 0,5 đ
a) Theo đ bài, ta có h ph ề ệ ươ ng trình:
0,25đ b)
0,5 đ
b) Ta có hàm s y = – 2200000.x + 25800000 ố
V i x = 0 thì y = – 2200000.0 + 25800000 = 2580000 ớ
V y giá ban đ u c a chi c máy tính xách tay đó khi ậ ầ ủ ế
ch a qua s d ng là 25800000 đ ng ư ử ụ ồ
0,25đ
0,25đ
6
(0,75đ)
Di n tích hình vuông ABCD: ệ S1 = 302 = 900(mm2)
Di n tích m t hình qu t (AMQ ch ng h n):ệ ộ ạ ẳ ạ
Di n tích 4 hình qu t ệ ạ (các hình qu t có di n tích b ng nhau):ạ ệ ằ
Di n tích hình sao:ệ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
7
(1,0đ)
G i x (ngày), y (ngày) l n lọ ầ ượt là s ngày ngh t iố ỉ ạ Nha Trang và Hu (x, y ế N*)
K t lu n ế ậ
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 6N M
K
D
H
F E
O
A
8
(3,0đ)
a) (1đ)
a) (n i ti p ch n n a đtròn)ộ ế ắ ử
=> BF, CE là 2 đường cao c a ΔABCủ
=> H là tr c tâm c a ΔABCự ủ
=> AH BC
T giác AEHF có: ứ
=> AEHF n i ti p độ ế ường tròn đường kính AH
Tâm K c a đủ ường tròn là trung đi m c a AH.ể ủ
0,5đ
0,5đ b)
(1đ)
b) (ΔAKE cân t i K)ạ (ΔBOE cân t i O)ạ Suy ra:
Mà: (ΔADB vuông t i D)ạ Nên:
=>
Trang 7=> KE là ti p tuy n c a đế ế ủ ường tròn (O)
Ch ng minh tứ ương t : ự KF là ti p tuy n c a (O)ế ế ủ
V y: ậ năm đi m O, D, E, K, F cùng thu c m t ể ộ ộ
đường tròn đường kính OK.
0,5đ
0,5đ c)
(1đ)
c)
T (1), (2) và (3), suy ra: MH = NH ừ
0,5đ
0,5đ
H c sinh có th gi i b ng cách khác.ọ ể ả ằ
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 6
Trường THCS BÌNH TÂY
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC: 2022
– 2023 MÔN TOÁN
Bài 1. (1,5 đi m) ể Cho parabol và đườ ng th ng trên cùng m t h tr c t a đ ẳ ộ ệ ụ ọ ộ
a) V (P) & (D) lên cùng h tr c ẽ ệ ụ
b) Tìm t a đ giao đi m c a (P) & (D) b ng phép toán ọ ộ ể ủ ằ
Bài 2. (1,0 đi m) ể
Cho ph ươ ng trình: có hai nghi m ệ Không gi i ph ả ươ ng trình, hãy tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ
Bài 3. (1,0 đi m) ể
Trang 8UTC là m t chu n qu c t v ngày gi Th gi i có 24 múi gi , v trí đ a ộ ẩ ố ế ề ờ ế ớ ờ ị ị
lý khác nhau thì gi các đ a đi m đó có th khác nhau. Gi UTC đ ờ ở ị ể ể ờ ượ c xem
nh gi g c. Th gi i có 12 múi gi nhanh và 12 múi gi ch m. C th , kí hi u ư ờ ố ế ớ ờ ờ ậ ụ ể ệ UTC+7 dành cho khu v c có gi nhanh h n gi UTC 7 gi , kí hi u UTC3 dành ự ờ ơ ờ ờ ệ cho khu v c có gi ch m h n gi UTC 3 gi ự ờ ậ ơ ờ ờ
Ví d : V trí đ a lý Vi t ụ ị ị ệ Nam thu c múi gi UTC+7 nên n u gi ộ ờ ế ờ UTC là 8 gi thì gi t i Vi t Nam th i đi m đó là : 8+7=15 gi ờ ờ ạ ệ ở ờ ể ờ
a) N u Vi t Nam là 23 gi 30 phút ngày 02/03/2020 thì Tokyo (UTC+ ế ở ệ ờ ở 9) là ngày gi nào? ờ
b) Minh đang s ng t i Vi t Nam, Lan đang s ng t i Los Angeles. N u ố ạ ệ ố ạ ế
th i gian ch Minh là 17 gi 20 phút ngày 05/03/2020 thì ch Lan là ờ ở ỗ ờ ở ỗ
2 gi 20 phút ngày 05/03/2020. H i múi gi Los Angeles là múi gi ờ ỏ ờ ở ờ nào?
Bài 4. (1,0 đi m) ể
trung tâm Yoga Bình An, khách hàng s tr s ti n y (tri u đ ng) khi
đ n t p yoga và nó ph thu c vào góp t p x (tháng) mà khách hàng ch n l a ế ậ ụ ộ ậ ọ ự
M i liên h gi a hai đ i l ố ệ ữ ạ ượ ng này xác đ nh b i hàm s b c nh t y = ax + b ị ở ố ậ ấ
V i gói 24 tháng thì s ti n ph i thanh toán là 9,6 tri u đ ng và gói 36 tháng thì ớ ố ề ả ệ ồ
s ti n thanh toán là 12,6 tri u đ ng ố ề ệ ồ
a) Hãy xác đ nh ị h s c a a và b ệ ố ủ
b) Ch Lan ị mu n ố đăng kí gói t p 48 tháng thì s ti n c n thanh toán là bao ậ ố ề ầ nhiêu
Bài 5. (1,0 đi m) ể
Khi m i ớ nh n ậ l p ớ 9A, cô giáo ch nhi m d đ nh chia l p thành 3 tủ ệ ự ị ớ ổ
có s h c sinh nh nhau. Nh ng sau ố ọ ư ư khi khai gi ngả xong l p nh n thêm 4ớ ậ
h c sinh n a. Do đó, cô giáo ch nhi m đã chia đ u s h c sinh c a l pọ ữ ủ ệ ề ố ọ ủ ớ thành 4 t H i l p ổ ỏ ớ 9A hi n có bao nhiêu h c sinh, bi t r ng so v iệ ọ ế ằ ớ
phương án d đ nh ban đ u, s h c sinh c a m i t hi n nay có ít h n 2ự ị ầ ố ọ ủ ỗ ổ ệ ơ
h c sinhọ ?
Trang 9Bài 6 (0,75 đi m) ể
Do d ch t l n ị ả ợ Châu Phi đang bùng phát t i các t nh thành trong cạ ỉ ả
nước, nên th t gia c m đị ầ ượ ực l a ch n là th c ph m thay th cho b a ănọ ự ẩ ế ữ hàng ngày c a gia đình. Hôm nay Bình nghe m than phi n giá th t gà đãủ ẹ ề ị tăng 20.000 đ ng 1kg so v i thồ ớ ường ngày, m Bình nói thêm, v i s ti nẹ ớ ố ề
nh nhau, nh ng ngày trư ữ ước m có th mua đẹ ể ược 4kg th t gà thì hôm nayị
m ch mua đẹ ỉ ược 3kg. H i m Bình đã dùng bao nhiêu ti n đ mua thỏ ẹ ề ể ị gà? Và giá m t kg th t gà trộ ị ước khi tăng là bao nhiêu?
Bài 7 (0,75 đi m) ể
M t xe ộ b nồ ch nở ướ ạc s ch cho m t khu chung c M i đ u c a b nộ ư ỗ ầ ủ ồ
ch a nứ ước là 2 n a hình c u (có kích thử ầ ước nh hình v ). B n ch a đ yư ẽ ồ ứ ầ
nước và lượng nước chia đ u cho t ng h dân. Bi t m i h chung c sề ừ ộ ế ỗ ộ ư ẽ
nh n đậ ược 150 lít. Hãy tính s h dân t i đa mà m t xe b n có th cungố ộ ố ộ ồ ể
c p (ấ = 3,14)
Bài 8. (3,0 đi m) ể Cho tam giác ABC nh n (AB < AC) n i ti p đọ ộ ế ường tròn tâm
O. Đi m M thu c cung nh BC. V MD, ME, MF l n lể ộ ỏ ẽ ầ ượt vuông góc
v i AB, BC, AC t i D, E, F.ớ ạ
a) Ch ng ứ minh các t giác MEFC n i ti p và .ứ ộ ế
b) Ch ng ứ minh D, E, F th ng hàng và ẳ
1,8m 3,62 m
Trang 10c) G i V là tr c tâm c a tam giác ABC. Tia BV c t đọ ự ủ ắ ường tròn (O) t i R. ạ
G iọ
N l n lầ ượt là giao đi m c a BV v i DFể ủ ớ .Ch ng minh và t giác MFRN n iứ ứ ộ
ti p ế
H T.Ế
G I Ý ĐÁP ÁN BI U ĐI M CH MỢ Ể Ể Ấ
Bài 1 (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P)
Vẽ đồ thị (d)
b) Tìm được tọa độ giao điểm (-2; 2 ) & ( 4 ; 8 )
Bài 2 (1,0 điểm)
Phương trình:
Theo định lí Vi - ét ta có:
Bài 3 (1,0 điểm)
a) Vì Việt Nam thuộc múi giờ UTC+7, ở Tokyo thuộc múi giờ UTC+ 9 nên giờ Tokyo
nhanh hơn giờ Việt Nam 2 giờ.
Nên nếu ở Việt Nam là 23 giờ 30 phút ngày 02/03/2020 thì ở Tokyo là 1 giờ 30 phút ngày 03/03/2020
b) Vì ở Việt Nam lúc 17 giờ 20 phút ngày 05/03/2020 thì ở Los Angeles là 2 giờ 20
phút ngày 05/03/2020 nên giờ ở Los Angeles chậm hơn giờ Việt Nam 15 giờ Vậy múi giờ của Los Angeles là UTC +7 – 15 = UTC -8
Bài 4 (1,0 điểm)
a) y = 0,25x + 3,6
b) Chị Lan phải trả 15,6 triệu đồng
Bài 5 (1,0 điểm)
Gọi số học sinh mỗi tổ lúc đầu là x (hs)
Số học sinh của lớp lúc đầu là 3x
Số học sinh của lớp lúc sau là 4(x – 2)
Ta có phương trình 3x + 4 = 4(x – 2)
x = 12
Vậy lớp 9A hiện tại có 40 học sinh
Bài 6 :(0,75 điểm)
Gọi giá thịt gà trước khi tăng là x
Tổng số tiền mua thịt gà trước khi tăng : 4x
Tổng số tiền mua thịt gà sau khi tăng 3(x + 20 000)
Ta có 4x = 3(x + 20 000)
x = 60 000
Vậy giá thịt gà trước khi tăng là 60 000đ
Bài 7 :(0,75 điểm)
Thể tích mỗi xe bồn chở được
Số hộ dân tối đa có thể chia hộ
Bài 8:
a)Ta có:
Suy ra: Tứ giác MEFCnội tiếp
Ta có:
Suy ra: MDBE nội tiếp
Suy ra:
b)
0.5đ 0.5đ 0.5đ
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5
0.5 0.5 0.25 0.5đ 0.25đ
0.25
Trang 11Suy ra: , nên D, E , F thẳng hàng.
Ta có:
Suy ra: đồng dạng (góc - góc)
nên MB MF = MD MC
c)
ta có:
MFRN nt
Mà MF // NR (cùng AC)
MFRN là hình thang cân
AC là đường trung trực của VR
0.25 đ 0.25 đ
0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,75đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 TRƯỜNG THCS HẬU GIANG
ĐỀ ĐỀ NGHỊ TUYỂN SINH 10 NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (1,5 đi m) Cho parabol (P) y = 2xể 2 và đường th ng (d): y = 3x – 1 ẳ
a) V (P) và (d) trên cùng h tr c t a đẽ ệ ụ ọ ộ
b) Tìm t a đ giao đi m c a (P) và (d) b ng phép tínhọ ộ ể ủ ằ
R
N
V
F E
D
O A
M
Trang 12Bài 2: (1,0 đi m) Cho ph ng trình: xể ươ 2 – 3x – 5 = 0 có hai nghi m xệ 1, x2. Không gi i phả ương trình, hãy tính giá tr bi u th c: A = ị ể ứ
Bài 3: (1,0 đi m). R ng ng p m n C n Gi (còn g i là R ng Sát) là “Láể ừ ậ ặ ầ ờ ọ ừ
ph i xanh” c a thành ph H Chí Minh, đổ ủ ố ồ ược UNESCO công nh n là khu dậ ự
tr sinh quy n c a Th gi i t i Vi t Nam. Di n tích r ng ph xanh S(nghìnữ ể ủ ế ớ ạ ệ ệ ừ ủ hecta) được xác đ nh b i S = 3,14 + 0,05t, v i t là s năm k t năm 2000.ị ở ớ ố ể ừ a) Hãy tính di n tích R ng Sát đệ ừ ược ph xanh vào năm 2022?ủ
b) Đ n năm nào thì R ng Sát s đ t di n tích 4500 hecta r ng đế ừ ẽ ạ ệ ừ ược phủ xanh?
Bài 4: (1,0 đi m) m t siêu th đi n máy đã gi m giá nhi u m t hàng đ kíchể ộ ị ệ ả ề ặ ể
c u mua s m. Giá niêm y t c a m t t l nh và m t máy gi t có t ng s ti nầ ắ ế ủ ộ ủ ạ ộ ặ ổ ố ề
là 25,4 tri u đ ng. Trong đ t này giá t l nh gi m 40% và máy gi t gi mệ ồ ợ ủ ạ ả ặ ả 25% nên ông T đã mua hai món hàng trên v i t ng s ti n là 16,77 tri uư ớ ổ ố ề ệ
đ ng. H i giá m i m t hàng trên trồ ỏ ỗ ặ ước khi gi m là bao nhiêu?ả
Bài 5: ( 0,75 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ phía bên
trong có đường kính đáy là 30cm, chiều cao 20cm, đựng một
nửa bình nước Và một khối thủy tinh hình trụ có bán kính đáy
là 14 cm và chiều cao là 11cm Hỏi nếu bỏ lọt khổi thủy tinh
vào bình thủy tinh thì lượng nước trong bình có bị tràn ra ngoài
hay không? Tại sao? (Cho thể tích hình trụ tính theo công
thức: với R là bán kính đáy, h là chiều cao của hình trụ)
Bài 6: (0,75 điểm) Một khu đất trồng hoa lúc đầu hình chữ nhật có chiều
dài 6,6m, người trồng hoa muốn mở rộng thêm về phía chiều rộng một hình vuông có cạnh x (m) để được khu đất có diện tích 34 (m2) Tìm chu
vi của khu đất trồng hoa lúc sau?
Bài
7:
x (m)
x (m) 6,6 (m)
Trang 13(1,0 đi m) ể B n Nam đi xe đ p t nhà (đi m A) đ n trạ ạ ừ ể ế ường (đi m B) g mể ồ
đo n lên d c và đo n xu ng d c, vàạ ố ạ ố ố , đo n lên d c dài 325 mét. ạ ố
a) Tính chi u cao c a d c và chi u dài quãng đề ủ ố ề ường t nhà đ n trừ ế ường.
b) Bi t v n t c trung bình lên d c là 8 km/h vế ậ ố ố à v n t c trung bình xu ng d cậ ố ố ố
là 15km/h. Tính th i gian (phút) b n Nam đi t nhà đ n trờ ạ ừ ế ường.
( L u ýư : k t qu phép tính làm tròn đ n ch s th p phân th nh t) ế ả ế ữ ố ậ ứ ấ Bài 8: (3,0 đi m). T đi m M n m ngoài đ ng tròn tâm O, v hai ti p tuy nể ừ ể ằ ườ ẽ ế ế
MA, MB (A, B là các ti p đi m) và cát tuy n MCD không đi qua O (C n mế ể ế ằ
gi a M và D) c a đữ ủ ường tròn tâm O. Đo n th ng OM c t AB và (O) theo thạ ẳ ắ ứ
t t i H và I. Ch ng minh r ng:ự ạ ứ ằ
a) T giác MAOB là t giác n i ti p và MC.MD = MAứ ứ ộ ế 2
b) B n đi m O, H, C, D thu c m t đố ể ộ ộ ường tròn
c) CI là tia phân giác c a ủ
ĐÁP ÁN Đ Đ NGH TS 10 – NĂM H C 20212022Ề Ề Ị Ọ
Bài 1
(1,5đ)
b) Bảng giá trị đúng :
0,25 0,25 0,25 x 2
Trang 14x 0 1
Vẽ đúng b) Phương trình hoành độ giao điểm (P) và (d) là:
2x 2 = 3x – 1
2x 2 – 3x + 1 = 0
Ta có a + b + c = 0
=> x 1 = 1 và x 2 =
=> y 1 = 2 và y 2 = Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là hai điểm (1;2) và (
0,25
0,25
Bài 2
(1,0đ)
x 2 – 3x – 5 = 0
Vì ac < 0 nên phương trình luôn có 2 nghiệm x 1 , x 2
Theo hệ thức Vi – et ta có:
Ta có: : A = = (x 1 + x 2 ) 2 – 2x 1 x 2
= 3 2 – 2.(-5) = 9 + 10 = 19 Vậy A = 19.
0,25
0,25 0,25
0,25
Bài 3
(1,0đ)
a) Vào năm 2022 thì t = 2022 – 2000 = 22(năm)
S = 3,14 + 0,05.22 = 4,24 (nghìn ha)
0,25 0,25
b) S = 4500 hecta = 4,5 nghìn hecta
=> 4,5 = 3,14 + 0,05.t
0,05t = 1,36
t = 27,2 Vậy đến năm 2000 + 27 = 2027 thì diện tích rừng phủ xanh sẽ đạt
4500 hecta
0,25 0,25
Bài 4
(1,0đ)
Gọi giá của tủ lạnh và giá của máy giặt trước khi giảm lần lượt là x,
y (triệu đồng, 0 < x,y < 25,4) Giá tủ lạnh sau khi giảm là: x(1 – 40%) = 0,6x Giá máy giặt sau khi giảm là: y(1 – 25%) = 0,75y Theo bài ra ta có hệ phương trình:
(nhận) Vậy trước khi giảm thì giá tủ lạnh là 15,2 triệu đồng, giá máy giặt là 10,2 triệu đồng.
0,25
0,25