Sinh viên thực hiện: Nguyễn Tường Minh Quang 19522098 ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN TRỊ DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Trang 1Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Tường Minh Quang 19522098
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
QUẢN TRỊ DỰ ÁN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
ĐỀ TÀI TRIỂN KHAI DỰ ÁN XÂY DỰNG WEBSITE
BÁN THÚ CƯNG VÀ PHỤ KIỆN
Giáo viên hướng dẫn: ThS.Huỳnh Đức Huy
TP Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2022
Trang 2Nhận xét của giáo viên
Trang 3
Quản lý tài liệu
Ngày tạo: 10/11/2022 Thời gian lưu: 3/1/2018 3:52:48 PM
Lịch sử thay đổi
Người thực hiện Ngày thực hiện Nội dung Phiên bản
Võ Tấn Toán 09/11/2022 Cập nhật quy trình mô hình phát
Lịch sử kiểm tra
Người kiểm tra Ngày kiểm tra Nhận xét/đánh giá Phiên bản
Trang 4MỤC LỤC
Nhận xét của giáo viên 1
Phần 1: Giới thiệu 6
1 Từ ngữ viết tắt và thuật ngữ 6
2 Tham khảo 6
3 Tổng quan dự án 6
4 Phạm vi, mục tiêu dự án: 7
5 Các bên liên quan và nhân sự chính: 7
6 Điều phối dự án 8
Phần 2: Tổ chức dự án 10
1 Mô hình phát triển phần mềm 10
a Tổ chức Backlog 10
b Sprint Planning (Họp kế hoạch Sprint) 10
c Diễn biến trong Sprint 11
d Daily meeting (Daily Scrum) 11
e Sprint Review (Họp sơ kết Sprint) 11
f Sprint Retrospective (Họp Cải tiến Sprint) 12
2 Cơ cấu tổ chức dự án 12
a Tổ chức dự án 12
b Vai trò và trách nhiệm 12
Phần 3: Quản lý dự án 15
Trang 52 Kế hoạch thực hiện dự án: 16
a Phân rã công việc (WBS): 16
b Lập lịch làm việc: 24
c Các cột mốc (milestone) và các work product chính: 29
d Các yếu tố bên ngoài ảnh hướng đến lịch làm việc: 30
e Lập sơ đồ Gantt: 31
f Vẽ AON, xác định đường găng, phương pháp CPM: 32
3 Quản lý rủi ro 40
a Nhận diện rủi ro: 40
b Phân tích rủi ro: 42
c Kiểm soát rủi ro: 43
Trang 6DANH MỤC ẢNH
Hình 1 Tổng thể sơ đồ 31
Hình 2 Giai đoạn chuẩn bị 32
Hình 3 Công việc book lịch gặp khách hàng 32
Hình 4 Hình AON 33
Hình 5 Một tả một đường găng 39
Hình 6 Bảng xác xuất 42
Hình 7 Bảng tác động 42
Hình 8 Bảng ưu tiên 43
Trang 7Phần 1: Giới thiệu
Tài liệu báo cáo cho môn quản lý dự án công nghệ thông tin Những hoạt động cần triển khai về thời gian, chi phí, nhân lực, dự đoán các trường hợp khi triển khai dự án xây dựng website bán thú cưng và phụ kiện
Tham khảo từ tài liệu khác
Trang 8• Hệ thống mới phải đảm bảo cho khách hàng vào website dễ dàng đặt sản phẩm, giao diện thân thiện với người dùng Thông tin trên website đảm bảo rằng khách hàng có thể thấy được ảnh thật của sản phẩm, những giấy tờ đi kèm (giấy tiêm ngừa, cẩm nang, ) Việc thanh toán được thực hiện online qua thẻ hoặc thanh toán khi nhận hàng
• Đơn hàng đặt thành công sẽ có nhân viên giao đến cho khách hàng
o Giúp tương tác giữa khách hàng và nhân viên cửa hàng để kịp thời tương tác
o Khách hàng có thể đặt được đơn hàng một cách nhanh nhất và thanh toán dễ dàng nhất
• Phạm vi:
o Đối tượng tham gia vào website: khách hàng
5 Các bên liên quan và nhân sự chính:
& trách nhiệm Liên lạc
SĐT: 037 6327 567
Trang 92 Hoàng Thu Trang Thu thập tài liệu
6 Điều phối dự án
STT Hạng mục Thời gian chuyển
giao
Địa điểm chuyển giao Ghi chú
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Email, trực tiếp
Trang 102 Tài liệu danh sách giao
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Email, trực tiếp
Xác nhận tài liệu YCND Tuần 1, 12/2022
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Email, trực tiếp
4 Tài liệu hướng dẫn sử
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Email, trực tiếp
Biên bản nghiệm thu Tuần 4, 2/2023
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Trực tiếp
8 Tài liệu kế hoạch UAT Tuần 1, 2/2023
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Email, trực tiếp
Chủ cửa hàng thú cưng Pupi Pet
Trực tiếp
Trang 11Phần 2: Tổ chức dự án
1 Mô hình phát triển phần mềm
(Chi tiết file: WebsiteBanThuCungVaPhuKien_MoHinhPhatTrien.docx)
a Tổ chức Backlog
• PO là người định hướng sản phẩm tới tầm nhìn đã đưa ra
• PO sẽ tiếp nhận ý kiến phản hồi từ cả 2 phía để tạo nên một danh mục các công việc sẵn sàng cho việc triển khai trong thời gian tiếp theo
➢ Về cơ bản là Nhóm trưởng phân chia danh mục các công việc cần phải làm trên Trello
b Sprint Planning (Họp kế hoạch Sprint)
• Đây là cuộc họp lên kế hoạch, đặt mục tiêu cho Sprint của đội phát triển Các User Story cụ thể sẽ được thêm vào Sprint backlog từ Product Backlog Các User Story cần được các thành viên đồng thuận với nhau rằng là khả thi để thực hiện trong Sprint này
Trang 12• Cuối buổi họp Sprint Planning, đội phát triển cần rõ với nhau về những gì sẽ cần được chuyển giao trong Sprint, và các phần tăng trưởng sản phẩm sẽ chuyển giao
sẽ trông như thế nào
➢ Các thành viên họp bàn và nhận nhiệm vụ
c Diễn biến trong Sprint
• Một Sprint kéo dài ít nhất là 1 tuần, nhiều nhất là 4 tuần Đây là khoảng thời gian đội phát triển làm việc, phối hợp với nhau để hoàn thành phần tăng trưởng sản phẩm
➢ Cho thời gian để các cá nhân thực hiện nhiệm vụ
d Daily meeting (Daily Scrum)
• Đây là các buổi họp cực ngắn, tổ chức vào một khung giờ cố định, hàng ngày Các thành viên tham gia trả lời 3 câu hỏi: Hôm qua làm gì? Hôm nay sẽ làm gì? Khó khăn, trở ngại đang gặp phải là gì?
• Cuộc họp này chỉ nên giới hạn trong 15 đến 30 phút Mục đích là để kiểm tra tiến
độ hoàn thành sprint goal và điều chỉnh Sprint Backlog nếu cần thiết Ngoài ra, các buổi daily Scrum còn phải đưa ra được kế hoạch làm việc cho 24 giờ tiếp theo
➢ Họp báo cáo tình hình hằng ngày (hoặc định kỳ)
e Sprint Review (Họp sơ kết Sprint)
• Cuối mỗi Sprint, team sẽ tụ họp với nhau trong một buổi để demo increment - phần tăng trưởng sản phẩm Team cũng sẽ chỉ ra những hạng mục công việc đã hoàn thành, và đón nhận góp ý từ Product Owner
• Product Owner sẽ là người quyết định có phát hành phần tăng trưởng sản phẩm này hay không
• Sprint Review cũng là lúc để Product Owner nhìn lại vào Product Backlog sau khi Sprint vừa diễn ra, đưa ra những dự định cho Sprint tiếp theo
➢ Khi xong 1 phần của các khâu, nhóm họp tổng kết nội dung đã làm được
Trang 13f Sprint Retrospective (Họp Cải tiến Sprint)
• Retrospective là cuộc họp để đội phát triển cùng ngồi lại với nhau và trao đổi về những gì đã diễn ra thuận lợi, những gì chưa tốt trong Sprint Đó có thể là về quy trình, về con người, về công cụ, thậm chí về chính các sự kiện họp diễn ra trong Sprint
• Mục đích của Retrospective là tạo ra không gian và cơ hội để các thành viên tìm ra các cải tiến cho Sprint tiếp theo
➢ Sau khi dự án đến bước hoàn thành cuối cùng, nhóm họp nhìn lại thuận lợi, khó khăn và đưa ra hướng giải quyết cho các dự án tiếp theo
2 Cơ cấu tổ chức dự án
a Tổ chức dự án
b Vai trò và trách nhiệm
Quản lý, chịu trách nhiệm chính cho quá trình dự án được vận hành
Đảm bảo sự phối hợp hoạt động giữa các bên liên quan tham gia vào dự án
Trang 14Đảm bảo đúng tiến độ hoạt động, phù hợp thời gian, tài chính
và chất lượng đầu ra của sản phẩm
tích
Là người chịu trách nhiệm liên
hệ với khách hàng và khai thác những yêu cầu của dự án Đồng thời chuyển giao được thông tin đó cho nội bộ của team dự án
Đảm bảo nhận được những yêu cầu thông tin thay đổi của khác hàng theo từng giai đoạn của dự
án
3 Nguyễn Tường Minh
Quang
Trưởng nhóm lập trình
Quản lý bộ phận IT: Quản lý nhân sự, phân công công việc cho các thành viên trong nhóm
Giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ trong team
Cung cấp giải pháp cho mọi thách thức phức tạp liên quan đến CNTT trong doanh nghiệp
chứng
Ước lượng công việc, đảm bảo
dự án đi đúng với mục tiêu đề ra của dự án
5 Trần Văn Minh Phúc Trưởng nhóm giám
sát
Giám sát, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các hoạt động của dự án
Trang 156 Võ Tấn Toàn Trưởng nhóm hỗ trợ Hỗ trợ, trợ giúp cho các nhóm
khác khi cần thiết
Trang 16
Phần 3: Quản lý dự án
1 Chi phí dự kiến:
Trang 172 Kế hoạch thực hiện dự án:
a Phân rã công việc (WBS):
Công việc
Thời gian (giờ)
Người chịu trách nhiệm
Chi phí (Nghìn đồng)
1 Giai đoạn chuẩn bị 44 03/10 22/10 9600
1.1 Book lịch gặp khách
Tiền điện thoại (100) 900 1.2 Gặp mặt, trao đổi thông
in giấy (100)
2500
1.4 Soạn tài liệu dự án 20 Toàn 17/10 22/10
Word, tiền
in giấy (100)
3200
2.2 Xác định rủi ro 8 Ý 27/10 28/10
Tài liệu số,
dự án tương tự
1600
Trang 182.3 Đề xuất giải pháp và
2.4 Ước lượng chi phí và
thời gian thực hiện 8 Ý 29/10 31/10
Tài liệu số,
dự án tương tự
vụ
3 Quang 01/11 07/11 Word 600
3.1.2 Xác định các chức năng chính 5 Quang 07/11 19/11 Word 1000 3.2 Đặc tả hệ thống 21 21/11 26/11 StarUML 4200 3.2.1 Sơ đồ Use-
Trang 193.2.4 Đặc tả case “Xem thông tin thú cưng”
3.2.5 Đặc tả case “Thêm vào giỏ hàng”
3.2.6 Đặc tả case “Xem thông tin giỏ hàng”
3.2.10 Đặc tả case “Xem thông tin người dùng”
3.3 Xây dựng sơ đồ tuần tự
cho các chức năng 9 28/11 03/12 StarUML 1800 3.3.1 Chức năng
3.3.2 Chức năng
Trang 203.3.3 Chức năng xem thông tin thú cưng
3.3.4 Chức năng thêm vào giỏ hàng 1 Quang 28/11 03/12 200 3.3.5 Chức năng
xem thông tin giỏ hàng
3.3.9 Chức năng xem thông tin người dùng
3.4.1 Phân tích các thông tin cần đưa vào
4 Giai đoạn thiết kế 43 05/12 07/12 8600
Trang 21toán
4.2.8 Màn hình Thông tin thanh toán
4.3 Thiết kế dữ liệu lưu trữ 5 Phúc 05/12 07/12 StarUML 1000 4.4 Tạo các đặc tả kiểm thử 20 Toàn 05/12 07/12 4000
Trang 225 Giai đoạn hiện thực 106 08/12 21/12 21300
5.1 Xây dựng kiến trúc
chương trình 5 Quang 08/12 08/12
Android Studio 1000
toán
5.2.8 Màn hình Thông tin thanh toán
Trang 235.4.6 Thêm vào giỏ
Trang 245.4.12 Xem thông
5.5 Kiểm thử chức năng 23 Toàn 19/12 21/12 4600
5.6 Viết tài liệu sử dụng 11 Toàn 19/12 21/12 Word, tiền
7.2 Demo sản phẩm, ký xác
nhận hồ sơ 8 Trang 26/12 28/12
Điện thoại (hao mòn 100)
Trang 258.2 Training cho người
8.3 Họp rút kinh nghiệm (3
Bánh, nước (500) 900
9 Giai đoạn bảo trì 31/12 2 năm
sau 5000
9.1 Bảo hành các chức
năng đã cung cấp
[bảo hành 2 năm]
Việc cần thực hiện trước
Chi phí (nghìn đồng)
5 Nghiên cứu tính khả thi từ tài liệu dự án 16 4 3200
Trang 267 Đề xuất giải pháp và chốt yêu cầu 4 6 800
8 Ước lượng chi phí và thời gian thực
17 Đặc tả Use-case “Thêm vào giỏ hàng” 2 13 400
18 Đặc tả Use-case “Xem thông tin giỏ
21 Đặc tả Use-case “Xem thông tin đơn
22 Đặc tả Use-case “Xem thông tin người
Trang 2723 Sơ đồ tuần tự cho chức năng đăng nhập 1 14 200
24 Sơ đồ tuần tự cho chức năng đăng ký 1 15 200
25 Sơ đồ tuần tự cho chức năng xem thông
28 Sơ đồ tuần tự cho chức năng đặt hàng 1 19 200
29 Sơ đồ tuần tự cho chức năng thanh toán 1 20 200
30 Sơ đồ tuần tự cho chức năng xem thông
Trang 2839 Thiết kế màn hình Giỏ hàng 2 17, 18 400
40 Thiết kế màn hình Phương thức thanh
41 Thiết kế màn hình Thông tin thanh toán 1 20 200
55 Xây dựng Logic xử lý đăng nhập 3 44, 24 600
Trang 2956 Xây dựng Logic xác nhận tài khoản 1 44 200
58 Xây dựng Logic xem thông tin thú
59 Xây dựng Logic thêm vào giỏ hàng 3 44, 26 600
60 Xây dựng Logic xem thông tin giỏ hàng 3 44, 27 600
62 Xây dựng Logic phương thức thanh
63 Xây dựng Logic thông tin giao hàng 3 44, 29 600
64 Xây dựng Logic xem thông tin đơn
Trang 3077 Ký thoả thuận nâng cấp hệ thống Tuỳ chọn 74
c Các cột mốc (milestone) và các work product chính:
• Tài liệu phân tích thông tin
4 Thiết kế giao diện website • Bản thiết kế giao diện
5 Xây dựng giao diện, chức
năng và CSDL website • Website hoàn chỉnh
Trang 316 Kiểm thử hệ thống • Tài liệu kiểm thử hệ
• Hợp đồng bàn giao website
9 Bảo trì hệ thống website • Hợp đồng bảo trì hệ
thống
d Các yếu tố bên ngoài ảnh hướng đến lịch làm việc:
• Chiều hướng về công nghệ:
o Công nghệ mới nhiều, khó tiếp cận và làm quen nhanh
o Công nghệ thực hiện dự án thay đổi liên tục
Trang 32• Yếu tố về môi trường: thời tiết mưa gió thất thường ảnh hưởng tới sức khỏe của các thành viên trong nhóm dự án
Trang 33Hình 2 Giai đoạn chuẩn bị
Hình 3 Công việc book lịch gặp khách hàng
f Vẽ AON, xác định đường găng, phương pháp CPM:
(Vẽ draw.io file: WebsiteBanThuCungVaPhuKien_MoHinhAON.png)
Trang 34Hình 4 Hình AON
Mã công
Thời gian (giờ)
Việc cần thực hiện trước t1 T1
Trang 355 Nghiên cứu tính khả thi từ tài
Trang 3619 Đặc tả Use-case “Đặt hàng” 2 13 109 109
21 Đặc tả Use-case “Xem thông tin
25 Sơ đồ tuần tự cho chức năng
26 Sơ đồ tuần tự cho chức năng
27 Sơ đồ tuần tự cho chức năng
28 Sơ đồ tuần tự cho chức năng đặt
29 Sơ đồ tuần tự cho chức năng
30 Sơ đồ tuần tự cho chức năng
Trang 3731 Sơ đồ tuần tự cho chức năng
32 Phân tích các thông tin cần đưa
Trang 3856 Xây dựng Logic xác nhận tài
58 Xây dựng Logic xem thông tin
59 Xây dựng Logic thêm vào giỏ
Trang 3960 Xây dựng Logic xem thông tin
Trang 4074 Training cho người dùng 3 73 226 226
* Chú thích: ô xanh một đường găng được mô tả theo hình bên dưới
Hình 5 Một tả một đường găng
• Các đường găng:
Trang 41a Nhận diện rủi ro:
1 Thành viên trong dự án gặp vấn đề sức khỏe: ốm đau, tai nạn,…
2 Thành viên trong dự án đột ngột rút khỏi dự án (nghỉ trong một
3 Thành viên trong dự án thiếu kiến thức và kinh nghiệm C
4 Thành viên trong dự án thiếu kỹ năng làm việc nhóm D
Trang 428 Không liên lạc được với khách hàng H
9 Khách hàng không cung cấp đầy đủ / cung cấp chậm thông tin
10 Yêu cầu, đề nghị của khách hàng không rõ ràng, gây khó hiểu,
11 Hiểu nhầm mục tiêu, yêu cầu của khách hàng về dự án K
15 Thiếu thời gian cho kiểm định chất lượng sản phẩm O
16 Xác định yêu cầu bị thiếu, dẫn tới thiếu công việc cần làm P
18 Lịch làm việc căng thẳng, quá nhiều, trùng với các công việc
22 Công nghệ thay đổi liên tục, tốn thời gian làm lại từ đầu V
Trang 4323 Nhiều công nghệ mới, các thành viên trong dự án chưa làm
b Phân tích rủi ro:
Trang 44Hình 8 Bảng ưu tiên.
c Kiểm soát rủi ro:
Bảng đối phó rủi ro 1
Bảng kế hoạch đối phó rủi ro Ngày: 28/10/2022
Độ ưu tiên: 1 Tần suất: 4.5 Mức tác hại: 5.4 Rủi ro Hiểu nhầm mục tiêu, yêu cầu của khách hàng về dự án Chiến lược Cung cấp thêm góc nhìn (Giảm thiểu rủi ro)
Cách tiếp cận
1 Soạn trước bộ câu hỏi trước khi gặp khách hàng
2 Trao đổi kĩ với khách hàng
3 Đi cùng một người về kĩ thuật
4 Xác nhận lại lần cuối trước khi ra về
Trách nhiệm
Trang: người chịu trách nhiệm chính cho việc gặp khách hàng Quang: trưởng phòng kĩ thuật, cung cấp góc nhìn khác về hệ thống so với BA
Trang 45Bảng đối phó rủi ro 2
Bảng kế hoạch đối phó rủi ro Ngày: 28/10/2022
Độ ưu tiên: 2 Tần suất: 4.5 Mức tác hại: 5.4
Rủi ro Yêu cầu, đề nghị của khách hàng không rõ ràng, gây khó
hiểu, nhầm lẫn
Chiến lược Làm rõ mọi yêu cầu, đề nghị của khách hàng ngay lập tức
Cách tiếp cận
1 Ghi chú lại mọi yêu cầu, đề nghị của khách hàng
2 Nhắc lại yêu cầu, đề nghị của khách hàng ngay sau khi khách hàng trình bày xong để xác nhận
3 Mô tả cặn kẽ các chi tiết quan trọng trong yêu cầu, đề nghị của khách hàng
4 Xác nhận lại lần cuối nội dung của các yêu cầu, đề nghị của khách hàng trước khi ra về
Trách nhiệm
Trang: người chịu trách nhiệm chính cho việc gặp khách hàng Quang: trưởng phòng kĩ thuật, cung cấp góc nhìn khác về hệ thống so với BA
Trang 46Bảng kế hoạch đối phó rủi ro Ngày:28/10/2022
Độ ưu tiên: 3 Tần suất: 4.3 Mức tác hại: 4 Rủi ro Kỹ năng quản lý, tổ chức công việc kém
Chiến lược
Nắm rõ mục tiêu, các mốc thời gian thực hiện, các nguồn lực
và những nội dung công việc liên quan cần chuẩn bị trước khi
dự án chính thức bắt đầu Sau đó người quản lí tiến hành lập
kế hoạch và phổ biến chúng một cách rõ ràng, nhất quán
(Giảm thiểu rủi ro)
Trách nhiệm
Nghĩa: (Project manager) Người chỉ đạo cuộc họp, lập kế hoạch thực thi và đảm bảo mọi người thực thi đúng theo kế hoạch đề ra
Phúc: Tổng hợp ý kiến đóng góp từ 2 và 3 để review lại kế hoạch đã hợp lí chưa