KH0A KẾ TOÁN KIỂM TOÁNSau khi học xong chương này, người học có thể: » Tạo cấu trúc các sổ chi tiết và sổ cái » Ứng dụng các hàm trong excel để truy xuất dữ liệu.. » Sổ chi tiết phải thu
Trang 1KH0A KẾ TOÁN KIỂM TOÁN
Sau khi học xong chương này, người học
có thể:
» Tạo cấu trúc các sổ chi tiết và sổ cái
» Ứng dụng các hàm trong excel để truy
xuất dữ liệu.
» Sổ chi tiết phải thu, phải trả
» Sổ chi tiết hàng tồn kho
» Sổ cái tài khoản chi tiết và sổ cái tài khoản tổng hợp
» Tạo một cấu trúc sổ
» Truy xuất dữ liệu
Trang 2SỔ KẾ TOÁN
MÁY
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN
[1]=
[2]? Số hiệu tài khoản [1]? Tên sổ
Trang 4SỔ KẾ TOÁN MÁY
Trang 5[1]? Chỉ tiêu số hiệu tài khoản (mã hàng)
Trang 8BẢNG DMTK
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Trang 9SỔ KẾ TOÁN MÁY
Trang 11» Tạo một cấu trúc sổ
NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
TK 621
SỔ KẾ TOÁN MÁY
[2]=
[1]? Nhập tài khoản 621 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 621
Trang 12[18]? Số tiền ghi có của các tài khoản khác đối ứng với “621”
[19]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với “621”
Trang 13TK 622
SỔ KẾ TOÁN MÁY
Trang 14[1]? Gõ tài khoản 622 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 622
Trang 16SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG TK 627
SỔ KẾ TOÁN
MÁY
[2]=
[1]? Gõ tài khoản 627 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 627
[3]=
[3]? Tổng phát sinh có tài khoản “152” đối ứng với “627”
[4]=
[4]? Tổng phát sinh có tài khoản “334” đối ứng với “627”
[5]? Tổng phát sinh có tài khoản “338” đối ứng với “627”
Trang 18SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 154
SỔ KẾ TOÁN
MÁY
[2]=
[1]? Gõ tài khoản 154 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 154
Trang 20» Tạo một cấu trúc sổ
SẢN XUẤT KINH DOANH
TK 632
SỔ KẾ TOÁN MÁY
[2]=
[1]? Gõ tài khoản 632 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 632
[3]=
[3]? Tổng phát sinh có tài khoản “154” đối ứng với “632”
[4]=
[4]? Tổng phát sinh có tài khoản “155” đối ứng với “632”
[5]? Tổng phát sinh có tài khoản “156” đối ứng với “632”
Trang 22SỔ KẾ TOÁN MÁY
Trang 23[1]? Gõ tài khoản 641 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 641
Trang 25SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 642
SỔ KẾ TOÁN
MÁY
[2]=
[1]? Gõ tài khoản 642 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[2]? Tổng số phát sinh nợ tài khoản 642
Trang 26[18]? Số tiền ghi có của các tài khoản khác đối ứng với “642”
[19]? Số hiệu tài khoản ghi có khác đối ứng với “642”
Trang 27SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TK 621
Trang 29» Tạo một cấu trúc sổ
SẢN XUẤT KINH DOANH TK 622
SỔ KẾ TOÁN MÁY
[1]? Gõ tài khoản 622 vào ô G2 ở dạng chuỗi
Trang 31SỔ KẾ TOÁN MÁY
Trang 32[1]? Nhập tài khoản 627 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
[7]? Tổng phát sinh nợ tài khoản 6275
[8]? Tổng phát sinh nợ tài khoản 6276
Trang 34SỔ KẾ TOÁN MÁY
Trang 35[1]? Gõ tài khoản 641 vào ô G2 ở dạng chuỗi.
Trang 37» Tạo một cấu trúc sổ
SẢN XUẤT KINH DOANH TK 642
SỔ KẾ TOÁN MÁY
[1]? Gõ tài khoản 642 vào ô G2 ở dạng chuỗi
Trang 40BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM F01
Trang 41[3]? Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ
152* 154.PX1.F01 Nhập kho phế liệu
Trang 44SỔ KẾ TOÁN MÁY
BDMTK
Trang 45[A] Copy mã tài khoản 154.PX2.B01 từ bảng danh mục tài khoản
Trang 46[5]? Chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ
SỔ KẾ TOÁN MÁY
BDMTK
Trang 47[A] Nhập mã tài khoản 154.PX1
Trang 48[4]? Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh trong kỳ
152* 154.PX1* Nhập kho phế liệu
[8]?; [9]?; [10]?
[11]?; [12]?; [13]? = [7]? Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ:
DÙNG HÀM SUMIF TÍNH TỔNG SDCK
Trang 49BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH PHÂN XƯỞNG 2
Trang 50[3]? Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ
152* 154.PX2* Nhập kho phế liệu
Trang 54SỔ CÁI TÀI KHOẢN CHI TIẾT
Trang 56» Tạo một cấu trúc sổ
KHOẢN TỔNG HỢP
SỔ KẾ TOÁN MÁY
BDMTK
[1]? Số hiệu tài khoản