fygÑy 1 BÀI TẬP MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN 2021 Môn Toán CHUYÊN ĐỀ 1 Test lựa chọn @ Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ĐỀ 1 Bµi 1 H y chän mét trong c¸c h×nh bªn díi ®iÒn vµo dÊu ? cho phï hîp ? a b[.]
Trang 1BÀI TẬP MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN 2021
Mụn Toỏn
CHUYấN ĐỀ 1: Test lựa chọn
@ Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng:
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt tr-ớc câu trả lời đúng:
a, Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tứ giác?
Trang 3a 4 giê b 3 giê c 2 giê
Câu 11: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
Câu 12: Một ngày có bao nhiêu giờ?
Câu 13: Hiệu của 25 và 13 là:
A 1 hình tứ giác và 4 hình tam giác
B 1 hình tứ giác và 5 hình tam giác
C 2 hình tứ giác và 5 hình tam giác
Trang 4Đáp số của bài toán là:
A 64 tuổi B 54 tuổi C 53 tuổi D 63 tuổi
Câu 6: An có 9 viên bi, Bình có 2 viên bi, số bi của Dũng nhiều hơn số bi của An nh-ng ít
hơn tổng số bi của An và Bình Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi ?
A 7 viên bi B 8 viên bi C 10 viên bi D 11 viên bi
Câu 7: Một cái bao chứa 33 kg đ-ờng, ng-ời ta lấy ra hết 14 kg Hỏi trong bao còn lại bao
nhiêu ki-lô-gam đ-ờng ?
Câu 9: Khoanh vào chữ đặt tr-ớc kết quả đúng
a, Các số điền vào chỗ chấm : 89,…;….; ,85 lần l-ợt là
e Có bao nhiêu hình tam giác và tứ giác trong hình vẽ bên:
A Có 3 hình tam giác, 2 hình tứ giác B Có 3 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác
D 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
Trang 5
ĐỀ 5
Câu 1: Các số tròn chục lớn hơn 40 và bé hơn 70 là:
Câu 2: Một ngày có bao nhiêu giờ?
Câu 3: Kết quả của phép tính 32 kg – 7 kg là:
Câu 4: Hình bên có:
A 1 hình tứ giác 4 hình tam giác
B 2 hình tứ giác 4 hình tam giác
C 2 hình tứ giác 3 hình tam giác
Câu 5: Một tuần lễ em đi học mấy ngày?
Câu 6: Anh 16 tuổi, em ít hơn anh 8 tuổi Hỏi em bao nhiêu tuổi?
Câu 7 Kết quả của dãy tính 25kg + 19kg – 13kg là :
Trang 6CHUYấN ĐỀ 2: Test lựa chọn Đ hay S
Câu 1 : 83 - 17 > 70 54 - 29 < 29
74 - 47 > 27 65 - 5 = 60
Câu 2 : 13 giờ thuộc buổi tr-a 18 giờ thuộc buổi chiều
10 giờ thuộc buổi tối 22 giờ thuộc buổi đêm
Câu 3 : Biết ngày 4 tháng 1 là chủ nhật Vậy trong năm đó : a Ngày 8 tháng 1 là thứ t-
b Ngày 1 tháng 1 là thứ năm
c Ngày 12 tháng 1 là chủ nhật
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S Viết phép tính đúng hay sai
Mỗi con mèo có 4 chân Hỏi 5 con mèo có bao nhiêu chân?
a, 5 x 4 = 20 (chân) b, 4 x 5 = 20 (chân)
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tính tổng của năm số 4:
a, 5 + 5 + 5 + 5 = 20 b, 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 3 x 4 = 12 4 đ-ợc lấy 3 lần
b, 3 x 4 = 12 3 đ-ợc lấy 4 lần
Cõu 7: Can bộ đựng 16l dầu, can to nhiều hơn can bộ 9l dầu Hỏi can to đựng được bao
nhiờu lớt dầu?
a Can to đựng 7l dầu b Can to đựng 25l dầu
Cõu 8: Rổ thứ nhất cú 20 quả cam, rổ thứ hai đựng ớt hơn rổ thứ nhất 9 quả cam Hỏi rổ thứ
hai đựng tất cả bao nhiờu quả cam?
a Rổ thứ hai đựng 11 quả cam b Rổ thứ hai đựng 29 quả cam
Cõu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống?
a Tháng 4 hàng năm có 31 ngày b Tháng 6 hàng năm có 30 ngày
c Tháng 7 hàng năm có 31 ngày d Tháng 3 hàng năm có 30 ngày
e Tháng 1 hàng năm có 30 ngày
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 3: Rung chu«ng vµng - olympic T oán Tuổi Thơ
41 = ……… + …………
Câu 6: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó là 5?
……… Câu 7: Hai số có hiệu bằng 45, nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ đi 7 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu? ………
C©u 8: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh:
4 m … 3 dm lµ:
A 1 m B 37 dm C 37 m
Câu 9: Từ nào bị lạc trong nhóm từ sau:
vui vẻ, nô đùa, chịu khó, dễ thương
Câu 10: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau:
Vì lợi ích mười năm trồng cây
Vì lợi ích trăm năm………
Trang 8CHUYÊN ĐỀ 4: TRẢI NGHIỆM CÙNG SỐ 5
Chúng ta cùng chung sống an toàn với đại dịch COVID-19 nhé!
Quan sát tranh hoàn thành bài tập điền từ sau:
1 Số điện thoại đường dây nóng của Bộ Y tế trong chương trình phòng chống đại dịch Covid -19 là:
2 Chúng ta đeo thường xuyên tại nơi công cộng, nơi tập trung đông người, đeo tại các cơ sở y tế và khu cách ly
3 Chúng ta bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn tay, vật dụng thường xuyên tiếp
Trang 9xúc và để nhà cửa sạch sẽ, thông thoáng
Tất cả những việc làm này gọi là
4 Chúng ta nơi đông người 5 Khi có dấu hiệu chúng ta phải
bằng cách gọi cho đường dây nóng hoặc cơ quan y tế trên App NCOVI để được hướng dẫn đi khám bệnh an toàn, cài đặt ứng dụng BlueZone tại địa chỉ https://ww.bluezone.gov.vn để được cảnh báo nguy cơ lây nhiễm Covid-19 6 Chúng ta cần giữ khi tiếp xúc với người khác Chúng ta cùng nắm tay nhau đoàn kết, kiên cường vì một Hải Dương thân yêu an toàn nhé! Vận dụng sáng tạo – Trải nghiệm 1 Thông điệp 5K chung sống an toàn với đại dịch Covid-19 là: 1,
2,
3,
4,
5,
2 Trong 5 thông điệp mà Bộ Y tế khuyến cáo, em thực hiện tốt nhất những thông điệp nào? .
3 Để phòng chống dịch bệnh Covid-19, trong những ngày nghỉ dịch và nghỉ Tết, em đã làm những việc gì ? .
Trang 10
5 Viết 1 câu theo mẫu: Ai làm gì? Nói về việc làm của em trong việc phòng chống đại dịch Covid-19
6 Viết: Bảng nhân 5 Bảng chia 5 Bảng nhân 5 Bảng chia 5
CHUYÊN ĐỀ 5: Bµi tËp ph¸t triÓn n¨ng khiÕu Bµi 1 : §Æt tÝnh råi tÝnh 17 + 53 19 + 53 67 - 18 93 - 14 75 - 16 65 + 29 …… …… …… …… …… ……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
Bµi 2 : Mét gang tay dµi kho¶ng 1 dm
- 3 gang tay dµi kho¶ng … dm - 5 gang tay dµi kho¶ng… dm
- 3 gang tay céng víi 4 gang tay dµi kho¶ng… dm
- 2 dm =…… cm 40 cm = … dm 1 dm 4 cm = ……cm
- 60 cm =……dm 5 dm = … cm 2 dm 4 cm =…….cm
Trang 11Bài 3 : Nối phép tính với kết quả của nó :
82 76 51 53 88 94
Bài 4: Đặt tính rồi tính 40 - 6 80 - 13 90 - 12 40 - 18 60 - 26 90 - 64 …… …… …… …… …… ……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
Bài 5 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần l-ợt là: 50 và 27 30 và 8 80 và 23 50 và 32 70 và 15 20 và 9 …… …… …… …… …… ……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
Bài 6* : Tổng số bút chì màu của Tuổi và Thơ là 17, nếu giữ nguyên số bút chì màu của Tuổi và thêm vào số bút chì màu của Thơ 6 cái thì tổng số bút chì màu của hai bạn là bao nhiêu?
Bài 7*: Hùng có 32 viên bi Hùng có nhiều hơn Dũng 8 viên bi Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?
Bài 8: Một ng-ời mua hai loại bút, trong đó có 26 chiếc bút xanh và số bút đỏ nhiều hơn số bút xanh là 18 cái Hỏi ng-ời đó mua bao nhiêu chiếc bút đỏ?
Trang 12
Bài 9: Một ng-ời mua hai loại bút, trong đó có 28 chiếc bút xanh và số bút xanh nhiều hơn số
bút đỏ là 18 cái Hỏi ng-ời đó mua bao nhiêu chiếc bút đỏ?
Bài 10*: Bình cân nặng 26 kg Bình nhẹ hơn Hải 5 kg Hỏi Hải cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam?
Bài 11*: Bình cân nặng 26 kg Hải nhẹ hơn Bình 5 kg Hỏi Hải cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam?
Bài 12: Mỗi ngày, gia đỡnh bỏc Bỡnh thu được 5 chục quả trứng gà và trứng vịt, trong đú cú 36 quả trứng vịt Hỏi mỗi ngày gia đỡnh nhà bỏc Bỡnh thu được bao nhiờu quả trứng gà?
Bài 13: Tổng của hai số là số lớn nhất cú hai chữ số Số hạng thứ nhất là số bộ nhất cú hai chữ số giống nhau Tỡm số hạng thứ hai
Bài 14: Tính: 43cm - 8cm - 5cm = ……… 84dm - 17dm - 6dm =………
=……… =………
Trang 1374kg - 36kg + 27kg =……… 25l + 39l - 16l =………
=……… =………
Bài 15* : Cho hình vẽ sau : A B D C O
E G Các hình tam giác là :
Các hình tứ giác là :
Bài 16: Tìm x x + 40 = 46 13 + x = 54 - 23
40 + x = 87 x + 12 = 78 - 23
Bài 17 : Cho các số sau : 92 ; 76; 15; 67; 29, 100 - Viết các số sau theo thứ tự lớn dần:
- Viết theo thứ tự giảm dần :
Bài 18 : Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 4 Có tất cả bao nhiêu số?
Bài 19 : a Số 67 hơn số 52 bao nhiêu đơn vị ?
b Số 22 kém số 35 bao nhiêu đơn vị ?
Trang 14Bµi 20 : Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau :
Dòng cã : viªn bi ? Hïng cã : 38 viªn bi Dòng Ýt h¬n Hïng : 6 viªn bi Bµi gi¶i
Bµi 21 : Trong v-ên cã 65 c©y chuèi, sè c©y chuèi Ýt h¬n sè c©y cam lµ 1 chôc c©y Hái trong v-ên cã bao nhiªu c©y cam ? Bµi gi¶i
Bµi 22: TÝnh nhanh 12 + 13 + 14 + 16 + 17 + 18 27 + 12 + 23 + 38
Bµi 23 : TÝnh : 34 + 45 - 23 = 78 + 20 - 56 =
9 + 34 + 26 = 12 - 10 + 78 =
46 - 26 - 20 = 35 - 14 + 48 =
Bµi 24 : ViÕt sè tù nhiªn liªn tiÕp vµo chç chÊm : 89 < < <
< < < 70 31 > > >
Trang 15Bài 25 : Số liền sau của số bé nhất có 3 chữ số là :
Số liền tr-ớc của số lớn nhất có 2 chữ số là :
Bài 26 : Số 80 là số liền sau của số
Số …… là số liền sau của số
Số 90 là số liền tr-ớc của số
Bài 27 : Tìm hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau và số liền tr-ớc số bé nhất có 2 chữ số giống nhau
Bài giải
Bài 28 : Điền số thích hợp vào chỗ trống 38 - 24 + 7 12 + 39 - 9 - 21
Bài 29 : Viết thêm các số liền sau hoặc liền tr-ớc để đ-ợc: a 5 số liên tiếp : 97 ; 98; ; ;
b 5 số tròn chục liên tiếp : ; ; ; 70; 80 Bài 30 : Quan sát hình vẽ sau : Có hình chữ nhật Có hình tam giác Bài 31 : Số ? a + + 17 = 19 c 25 + 19 < + < 78 - 32 b + 13 < 18 d - 32 - 26 - 17 = 8 Bài 32 : Thứ năm tuần này là ngày 8 tháng 1 năm 2011 thì thứ sáu tuần sau là ngày tháng .Vậy thứ năm tuần tr-ớc là ngày tháng
Bài 33 : Vẽ 2 đ-ờng thẳng đi qua hai trong ba điểm đã cho
.
Trang 16Bài 34 : Tổng hai số bằng 59, một trong hai số đó là số lớn nhất có một chữ số Tìm hai số đó
Bài giải
Bài 35: Mỗi hộp có 4 cái bánh Hỏi 5 hộp nh- thế có bao nhiêu cái bánh?
Bài 36: Cửa hàng bán 5 bao gạo, mỗi bao có 10 kg gạo Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải
Bài 37: An, Bình mỗi bạn viết th- cho 4 bạn: Hồng, Lan, Cúc, Huệ Hỏi có tất cả bao nhiêu bức th-? Bài giải
Bài 38: Có 3 bạn, mỗi bạn mua 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng Hỏi 3 bạn đã mua bao nhiêu viên bi? Bài giải
Bài 39 : Điền các số vào ô trống sao cho có 4 9
đủ các số từ 1 đến 9 sao cho tổng các số 3 5 trong mỗi hàng, trong mỗi cột bằng 15
Trang 17Bài 40 : Cần cử 100 bạn học sinh đi cổ vũ cuộc thi : An toàn giao thông huyện Khối lớp 4
cử 60 em , khối lớp 5 cử 4 chục em Nh- vậy đã đủ 100 học sinh ch-a ?
Bài giải
Bài 41 : Điền số thích hợp vào chỗ trống 68 - 12 + 17 9 + 35 - 12 - 24
10 - 12 - 26 + 31 + 4
Bài 42: Tính nhẩm : 17 l + 45 l = 27 kg – 5 kg = 65 cm – 23 cm =
89 l + 34 l = 76 kg – 67 kg = 43 cm – 15 cm =
78 l + 7 l = 45 kg + 16 kg = 26 cm + 32 cm =
Bài 5 : Lan muốn gọi điện cho bố nh-ng lại quên 2 chữ số cuối Biết rằng hai chữ số đó bằng nhau và có tổng bằng 12 Bạn nào giúp Lan nhớ 2 chữ số cuối đó nhé Bài giải
Bài 43 : Số ? 15 + > 23 19 + < 24 17 + > 21 90 + < 91 .+ 1 < 90 9 + 9 + > 18
Bài 44 : Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải : 32 bạn Lớp 2A :
Lớp 2B : 3 bạn ? bạn Đề toán :
Trang 18
Bài 45 : Hôm nay là ngày 23 tháng 11 , còn 1 tuần nữa thì đến sinh nhật của Hùng Hỏi sinh
nhật của Hùng là ngày mấy tháng đó ?
Trang 19Bài 49: Tính nhẩm:
2 x 3 =
2 x 5 =
2 x 4 =
2 x 9 =
3 x 6 =
3 x 8 =
3 x 9 =
3 x 5 =
4 x 1 =
4 x 4 =
4 x 8 =
4 x 9 =
5 x 10 =
4 x 10 =
3 x 10 =
2 x 10 =
Bài 50: Tính? a 5 x 4 + 7 = c 4 x 7 - 9 =
b 3 x 9 + 5 = d 3 x 8 - 15 =
c 2 x 9 + 36 = e 5 x 5 - 18 =
Bài 51: Lớp 2A thảo luận nhóm; mỗi nhóm có 4 bạn, cả lớp gồm 8 nhóm Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? Bài 52: Số? a 7, 10, 13, , ,
b 3, 9, 15, , ,
Bài 53: Hình vẽ d-ới đây gồm mấy đ-ờng gấp khúc? Tính độ dài đ-ờng gấp khúc MNPQ? Q N 13cm 12cm 27cm
M P
Bài 54: Tính các tổng sau rồi viết thành phép nhân t-ơng ứng: a, 2 + 2 + 2 + 2 = b, 4 + 4 + 4 =
Vậy: Vậy:
c, 3 + 3 + 3 + 3 = d, 5 + 5 + 5 =
Vậy: Vậy:
Bài 55: An, Bình mỗi bạn viết th- cho 4 bạn: Hồng, Lan, Cúc, Huệ Hỏi có tất cả bao nhiêu bức th-? .
Bài 56: Có 3 bạn, mỗi bạn mua 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng Hỏi 3 bạn đã mua bao
nhiêu viên bi?
Trang 20Bµi 60 : a Mét cöa hµng, buæi s¸ng b¸n ®-îc 78 kg g¹o, buæi chiÒu b¸n h¬n buæi s¸ng 23
kg g¹o Hái buæi chiÒu b¸n ®-îc bao nhiªu ki-l«-gam g¹o?
b Mét cöa hµng, buæi s¸ng b¸n ®-îc 78 kg g¹o, buæi s¸ng b¸n h¬n buæi chiÒu 23
kg g¹o Hái buæi chiÒu b¸n ®-îc bao nhiªu ki-l«-gam g¹o?
(Con làm bài này vào vë « li nhÐ)
Trang 21CHUYÊN ĐỀ 6: Mét sè d¹ng to¸n tÝnh tuæi
Bµi 1: N¨m nay con 8 tuæi, mÑ 32 tuæi Hái 2 n¨m n÷a mÑ h¬n con bao nhiªu tuæi?
Bµi 2: HiÖn t¹i tuæi anh vµ tuæi em céng l¹i lµ 14 tuæi Hái sau 3 n¨m n÷a, tuæi anh vµ tuæi em céng l¹i lµ bao nhiªu tuæi?
Bµi 3: Tr-íc ®©y 3 n¨m, To¸n 5 tuæi Hái: a HiÖn nay To¸n bao nhiªu tuæi ? b Hái sau 3 n¨m n÷a To¸n bao nhiªu tuæi? a,
b,
Bµi 4: Tr-íc ®©y 2 n¨m Hïng 8 tuæi Hái 2 n¨m n÷a Hïng bao nhiªu tuæi?
Bµi 5 : N¨m nay, anh trai em 10 tuæi, em Ýt h¬n anh trai em 6 tuæi, mÑ h¬n anh trai em 20 tuæi Hái: a N¨m nay, em trai em bao nhiªu tuæi ?
b N¨m nay, mÑ em bao nhiªu tuæi ?
Trang 22
Cõu lạc bộ Văn Tuổi Thơ
Vui học Tiếng Việt
Test 1: Luyện từ và cõu
Câu 1: Gạch bỏ từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau:
a, bút, mực, th-ớc, ê-ke, tẩy, dép, sách, vở
b, ông, bà, cha, mẹ, giáo viên, chú bác, dì, cậu, mợ
c, tủ, màn, gi-ờng, xoong, phấn, chậu, rổ, thớt
d, gà, vịt, ngan, ngỗng, thỏ, trâu, bò, hổ, lợn
Câu 2: Gạch bỏ từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau và đặt tên cho nhóm từ:
a, sách, vở, bàn, ghế, giáo viên, học tập, học sinh, ông bà, bồ câu, thỏ
Câu 3: Câu : Bạn nhỏ cho ng-ời đàn bà nghèo khổ một đồng tiền Thuộc kiểu câu nào?
a, Kiểu câu Ai là gì? b, Kiểu câu Ai làm gì? c, Kiểu câu Ai thế nào?
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận đ-ợc in đậm trong những câu sau:
a, Những trang giấy bóng loáng, thơm ơi là thơm
Câu 6: Điền vào chỗ trống l hay n
àm việc, o toan, .úa gạo, tia ắng, íu o, ảy ộc
ăn o, .o nghĩ, bản ĩnh, .em chua, .-ơng rẫy, .-ơng h-u