S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O LONG ANỞ Ụ Ạ Tr ng THPT Chuyên Long Anườ KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2021Ử Ố Ầ Bài thi KHOA H C T NHIÊNỌ Ự Môn SINH H CỌ Th i gian làm bài 50 phútờ Câu 1 Trong l ch s phát[.]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O LONG ANỞ Ụ Ạ
Trường THPT Chuyên Long An
KÌ THI TH THPT QU C GIA L N 1 NĂM 2021Ử Ố Ầ
Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn: SINH H CỌ
Th i gian làm bài: 50 phútờ
Câu 1: Trong l ch s phát sinh và phát tri n c a s s ng trên Trái Đ t, loài ng i xu t hi n ị ử ể ủ ự ố ấ ườ ấ ệ ở
A. đ i Tân sinh. ạ B. đ i Trung sinh. ạ C. đ i C sinh.ạ ổ D. đ i Nguyên sinh. ạ Câu 2: Khi nói v quá trình hình thành loài m i theo quan ni m c a thuy t ti n hóa hi n đ i, phát bi u nàoề ớ ệ ủ ế ế ệ ạ ể sau đây không đúng?
A. Hình thành loài b ng con đ ng sinh thái th ng g p th c v t và đ ng v t ít di chuy n xa. ằ ườ ườ ặ ở ự ậ ộ ậ ể
B. Hình thành loài b ng con đ ng lai xa và đa b i hóa x y ra ph bi n th c v t.ằ ườ ộ ả ổ ế ở ự ậ
C. Hình thành loài là quá trình tích lu các bi n đ i đ ng lo t do tác đ ng tr c ti p c a ngo i c nh ho cỹ ế ổ ồ ạ ộ ự ế ủ ạ ả ặ
do t p quán ho t đ ng c a đ ng v t.ậ ạ ộ ủ ộ ậ
D. Hình thành loài b ng con đ ng cách li đ a lí th ng x y ra m t cách ch m ch p qua nhi u giai đo nằ ườ ị ườ ả ộ ậ ạ ề ạ trung gian chuy n ti p. ể ế
Câu 3: Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các gen phân li đ c l p, gen tr i là tr i hoàn toàn và khôngế ỗ ị ộ ạ ộ ậ ộ ộ
có đ t bi n x y ra. Tính theo lý thuy t, phép lai AaBbDdEe ộ ế ả ế AaBbDdEe cho đ i con có ki u hình mang 2ờ ể tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n chi m t lạ ộ ạ ặ ế ỉ ệ
Câu 4: Để phân bi t 2ệ qu n th giao ph i đã ầ ể ố phân hoá tr thành 2 loài khác nhau hay ch a, s d ng tiêuở ư ử ụ chu n nào dẩ ưới đây là chính xác nh t?ấ
A. Tiêu chu n cách li sinh thái.ẩ B. Tiêu chu n cách li đ a lí. ẩ ị
C. Các đ c đi m hình thái.ặ ể D. Tiêu chu n cách li sinh s n. ẩ ả
Câu 5: Theo quan ni m hi n đ i, nhân t nào sau đây không ph i là nhân t ti n hoá?ệ ệ ạ ố ả ố ế
A. Giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ B. Các y u t ng u nhiên ế ố ẫ
C. Giao ph i ng u nhiên.ố ẫ D. Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự
Câu 6: Đ xác đ nh m t tính tr ng do gen trong nhân hay gen trong t bào ch t quy đ nh, ng i ta th ngể ị ộ ạ ế ấ ị ườ ườ
ti n hànhế
A. lai thu n ngh ch. ậ ị B. lai phân tích. C. lai khác dòng. D. lai xa.
Câu 7: Khi nói v b nh phêninkêto ni u ng i, phát bi u nào sau đây là đúng?ề ệ ệ ở ườ ể
A. Ch c n lo i b hoàn toàn axit amin phêninalanin ra kh i kh u ph n ăn c a ng i b nh thì ng iỉ ầ ạ ỏ ỏ ẩ ầ ủ ườ ệ ườ
b nh s tr nên kh e m nh hoàn toàn.ệ ẽ ở ỏ ạ
B. Có th phát hi n ra b nh phêninketo ni u b ng cách làm tiêu b n t bào và quan sát hình d ng nhi mể ệ ệ ệ ằ ả ế ạ ễ
s c th dắ ể ưới kính hi n vi.ể
C. B nh phêninketo ni u là b nh do đ t bi n gen mã hóa enzim xúc tác cho ph n ng chuy n hóa axitệ ệ ệ ộ ế ở ả ứ ể amin phêninalanin thành tirôxin trong c th ơ ể
D. B nh phêninketo ni u là do l ng axit amin tirôxin d th a và đ ng trong máu, chuy n lên não gâyệ ệ ượ ư ừ ứ ọ ể
đ u đ c t bào th n kinh. ầ ộ ế ầ
Trang 2Câu 8: M t qu n th côn trùng s ng trên loài cây M. Do qu n th phát tri n m nh, m t s cá th phát tánộ ầ ể ố ầ ể ể ạ ộ ố ể sang loài cây N. Nh ng cá th nào có s n các gen đ t bi n giúp chúng khai thác đữ ể ẵ ộ ế ược th c ăn loài cây N thìứ ở
s ng sót và sinh s n, hình thành nên qu n th m i. Hai qu n th này s ng trong cùng m t khu v c đ a líố ả ầ ể ớ ầ ể ố ộ ự ị
nh ng hai sinh thái khác nhau. Qua th i gian, các nhân t ti n hóa tác đ ng làm phân hóa v n gen c a haiư ở ổ ờ ố ế ộ ố ủ
qu n th t i m c làm xu t hi n cách li sinh s n và hình thành nên loài m i. Đây là ví d v hình thành loàiầ ể ớ ứ ấ ệ ả ớ ụ ề
m iớ
A. b ng cách li đ a lí. ằ ị B. b ng cách li sinh thái. ằ
C. b ng t đa b i. ằ ự ộ D. b ng lai xa và đa b iằ ộ hoá.
Câu 9: Trong tr ng h p các gen phân li đ c l p và t h p t do, phép lai có th t o ra đ i con nhi u lo iườ ợ ộ ậ ổ ợ ự ể ạ ở ờ ề ạ
t h p gen nh t làổ ợ ấ
A. Aabb AaBB. B. AaBb aabb. C. aaBb Aabb. D. AaBb AABb. Câu 10: B ng kĩ thu t chia c t phôi đ ng v t, t m t phôi bò ban đ u đ c chia c t thành nhi u phôi r iằ ậ ắ ộ ậ ừ ộ ầ ượ ắ ề ồ
c y các phôi này vào t cung c a các con bò m khác nhau đ phôi phát tri n bình thấ ử ủ ẹ ể ể ường, sinh ra các bò con. Các bò con này
A. có ki u gen gi ng nhau. ể ố
B. có ki u hình gi ng h t nhau cho dù đ c nuôi trong các môi tr ng khác nhau.ể ố ệ ượ ườ
C. khi l n lên có th giao ph i v i nhau sinh ra đ i con. ớ ể ố ớ ờ
D. không th sinh s n h u tính. ể ả ữ
Câu 11: Chu i pôlipeptit đ c t ng h p t bào nhân th c đ c m đ u b ng axit aminỗ ượ ổ ợ ở ế ự ượ ở ầ ằ
A. foocmin mêtiônin. B. prôlin. C. triptôphan. D. mêtiônin.
Câu 12: Trong c u trúc siêu hi n vi c a nhi m s c th sinh v t nhân th c, crômatit có đ ngấ ể ủ ễ ắ ể ở ậ ự ườ kính
Câu 13: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò
A. tháo xo n phân t ADN.ắ ử B. n i các đo n Okazaki v i nhau. ố ạ ớ
C. tách hai m ch đ n c a phân t ADN. ạ ơ ủ ử D. T ng h p và kéo dài m ch m i. ổ ợ ạ ớ
Câu 14: Ph ng pháp t o gi ng nào sau đây th ng áp d ng cho c v t nuôi và cây tr ngươ ạ ố ườ ụ ả ậ ồ
A. Dung h p t bào tr n.ợ ế ầ B. C y truy n phôi.ấ ề
C. D a trên ngu n bi n d t h p.ự ồ ế ị ổ ợ D. Gây đ t bi n. ộ ế
Câu 15: m t loài th c v t, xét hai gen phân li đ c l p, m i gen quy đ nh m t tính tr ng và m i gen đ u cóỞ ộ ự ậ ộ ậ ỗ ị ộ ạ ỗ ề hai alen. Cho hai cây (P) thu n ch ng có ki u hình khác nhau v c hai tính tr ng giao ph i v i nhau, thuầ ủ ể ề ả ạ ố ớ
được F1. Cho các cây F1 giao ph n v i nhau, thu đấ ớ ược F2. Cho bi t không phát sinh đ t bi nế ộ ế m i và s bi uớ ự ể
hi n c a gen không ph thu c vào đi u ki n môi trệ ủ ụ ộ ề ệ ường. Theo lý thuy t, Fế ở 2, có t i đa bao nhi u lo i ki uố ề ạ ể hình?
Câu 16: M t gi ng cà chua có alen A quy đ nh thân cao, a quy đ nh thân th p; B quy đ nh qu tròn, b quyộ ố ị ị ấ ị ả
đ nh qu b u d c, các gen liên k t hoàn toàn. Phép lai nào dị ả ầ ụ ế ưới đây cho t l ki u gen 1: 2: 1?ỉ ệ ể
A. Ab Ab
aB aB B. AB Ab
ab aB C. AB Ab
ab ab D. Ab Ab
aB ab
Câu 17: Trong qu n th t ph i, thành ph n ki u gen c a qu n th có xu h ngầ ể ự ố ầ ể ủ ầ ể ướ
A. phân hóa thành các dòng thu n có ki u gen khác nhau. ầ ể
Trang 3B. tăng t l th d h p và gi m t l th đ ng h p.ỉ ệ ể ị ợ ả ỉ ệ ể ồ ợ
C. duy trì t l h u h t s cá th tr ng thái d h p t ỉ ệ ầ ế ố ể ở ạ ị ợ ử
D. phân hoá đa d ng và phong phú v ki u gen. ạ ề ể
Câu 18: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nuclêôtit v trí b t kì c a triplet nào sau đây đ u không xu t hi nộ ế ể ế ở ị ấ ủ ề ấ ệ côđôn k t thúc?ế
A. 3’AXX5'. B. 3’AXA5'. C. 3’AAT5’. D. 3’AGG5'.
Câu 19: Khi nói v quá trình d ch mã, nh ng phát bi u nào sau đây đúng? ề ị ữ ể
(1). D ch mã là quá trình t ng h p prôtêin, quá trình này ch di n ra trong nhân c a t bào nhân th c. ị ổ ợ ỉ ễ ủ ế ự
(2). Quá trình d ch mã có th chia thành hai giai đo n là ho t hoá axit amin và t ng h p chu i pôlipeptit. ị ể ạ ạ ổ ợ ỗ (3). Trong quá trình d ch mã, trên m i phân t mARN thị ỗ ử ường có m t s ribôxôm cùng ho t đ ng. ộ ố ạ ộ
(4). Quá trình d ch mã k t thúc khi ribôxôm ti p xúc v i côđon 5’UUG3' trên phân t mARN.ị ế ế ớ ử
A. (2), (4). B. (1), (4). C. (2), (3) D. (1), (3).
Câu 20: Cho bi t quá trình gi m phân không x y ra đ t bi n. Theo lý thuy t, phép lai AaBb ế ả ả ộ ế ế AaBb cho đ iờ con có ki u gen aabb chi m t lể ế ỉ ệ
Câu 21: Khi nói v đ t bi n l ch b i, phát bi u nào sau đây không đúng?ề ộ ế ệ ộ ể
A. Đ t bi n l ch b i có th phát sinh trong nguyên phân ho c trong gi m phân. ộ ế ệ ộ ể ặ ả
B. Đ t bi n l ch b i làm thay đ i s l ng m t ho c m t s c p nhi m s c th ộ ế ệ ộ ổ ố ượ ở ộ ặ ộ ố ặ ễ ắ ể
C. Đ t bi n l ch b i x y ra do r i lo n phân bào làm cho m t ho c m t s c p nhi m s c th khôngộ ế ệ ộ ả ố ạ ộ ặ ộ ố ặ ễ ắ ể phân li.
D. Đ t bi n l ch b i ch x y ra nhi m s c th th ng, không x y ra nhi m s c th gi i tính. ộ ế ệ ộ ỉ ả ở ễ ắ ể ườ ả ở ễ ắ ể ớ
Câu 22: Qu n th ng u ph i nào sau đây đang tr ng thái cân b ng di truy n?ầ ể ẫ ố ở ạ ằ ề
A. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01 aa. B. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.
C. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa. D. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
Câu 23: cây hoa c m tú c u, m c dù có cùng ki u gen nh ng màu hoa có th bi u hi n các d ng trungỞ ẩ ầ ặ ể ư ể ể ệ ở ạ gian khác nhau gi a tím và đ tùy thu c vàoữ ỏ ộ
A. nhi t đ môi tr ngệ ộ ườ B. hàm l ng phân bón ượ
C. c ng đ ánh sáng.ườ ộ D. đ pH c a đ t. ộ ủ ấ
Câu 24: S trao đ i chéo không c n gi a hai crômatit khác ngu n trong c p nhi m s c th kép t ng đ ngự ổ ầ ữ ồ ặ ễ ắ ể ươ ồ
x y ra kì đ u c a gi m phân I có th làm phát sinh các lo i đ t bi n nào sau đây:ả ở ầ ủ ả ể ạ ộ ế
A. M t đo n và đ o đo n nhi m s c th ấ ạ ả ạ ễ ắ ể B. L p đo n và đ o đo n nhi m s c th ặ ạ ả ạ ễ ắ ể
C. L p đo n và chuy n đo n nhi m s c th ặ ạ ể ạ ễ ắ ể D. M t đo n và l p đo n nhi m s c th ấ ạ ặ ạ ễ ắ ể
Câu 25: M t loài th c v t l ng b i có 4 nhóm gen liên k t. Gi s có 8 th đ t bi n kí hi u t (1) đ n (8)ộ ự ậ ưỡ ộ ế ả ử ể ộ ế ệ ừ ế
mà s NST tr ng thái ch a nhân đôi có trong m i t bào sinh dố ở ạ ư ỗ ế ưỡng c a m i th đ t bi n là ủ ỗ ể ộ ế
(1). 8 NST. (2). 12 NST. (3). 16 NST. (4). 4 NST.
(5). 20 NST. (6). 28 NST. (7). 32 NST. (8). 24 NST
Trong 8 th đ t bi n trên, có bao nhiêu th đ t bi n là đa b i ch n?ể ộ ế ể ộ ế ộ ẵ
Trang 4Câu 26: M t qu n th th c v t, alen A quy đ nh hoa đ tr i không hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoaộ ầ ể ự ậ ị ỏ ộ ớ ị
tr ng, ki u gen Aa quy đ nh hoa h ng. Nghiên c u thành ph n ki u gen c a qu n th này qua các th h ,ắ ể ị ồ ứ ầ ể ủ ầ ể ế ệ
người ta thu được k t qu b ng sau:ế ả ở ả
T n s ki u genầ ố ể
T n s ki u gen Aaầ ố ể 2/5 6/16 8/25 10/36
T n s ki u gen aaầ ố ể 1/5 1/16 1/25 1/36 Cho r ng qu n th này không ch u tác đ ng c a nhân t đ t bi n, di nh p gen và các y u t ng u nhiên.ằ ầ ể ị ộ ủ ố ộ ế ậ ế ố ẫ Phân tích b ng s li u trên, phát bi u nào sau đây đúng?ả ố ệ ể
A. Cây hoa h ng không có kh năng sinh s n và qu n th này t th ph n nghiêm ng t. ồ ả ả ầ ể ự ụ ấ ặ
B. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh s n và qu n th này giao ph n ng u nhiên. ắ ả ả ầ ể ấ ẫ
C. Cây hoa tr ng không có kh năng sinh s n và qu n th này t th ph n nghiêm ng t.ắ ả ả ầ ể ự ụ ấ ặ
D. Cây hoa đ không có kh năng sinh s n và qu n th này giao ph n ng u nhiên. ỏ ả ả ầ ể ấ ẫ
Câu 27: Cho các nhân t sau: ố
(1). Ch n l c t nhiên (2). Giao ph i ng u nhiên (3). Giao ph i không ng u nhiên ọ ọ ự ố ẫ ố ẫ
(4). Các y u t ng u nhiên (5). Đ t bi n (6). Di nh p gen. ế ố ẫ ộ ế ậ
Các nhân t v a làm thay đ i t n s alen, v a làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th là:ố ừ ổ ầ ố ừ ổ ầ ể ủ ầ ể
A. (2), (4), (5), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (1), (3), (4), (5), (6). D. (1), (4), (5), (6). Câu 28: M t loài th c v t giao ph n ng u nhiên, xét 4 c p gen A, a; B, b; D, d và E, e n m trên 4 c p NSTộ ự ậ ấ ẫ ặ ằ ặ khác nhau, trong đó c p gen Aa quy đ nh chi u cao: 3 c p gen Bb, Dd và Ee quy đ nh tínhặ ị ề ặ ị tr ng màu hoa. Aạ quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i a quy đ nh thân th p. Khi có m t đ y đ c 3 alen tr i B, D, E thì quyị ộ ớ ị ấ ặ ầ ủ ả ộ
đ nh hoa tím; ch có B và D thì quy đ nh hoa đ ; ch có B thì quy đ nh hoa vàng; các trị ỉ ị ỏ ỉ ị ường h p còn l i quyợ ạ
đ nh hoa tr ng. Do đ t bi n đã làm phát sinh th m t c 4 c p NST. Gi s các thị ắ ộ ế ể ộ ở ả ặ ả ử ể m t đ u có s c s ngộ ề ứ ố bình thường và không phát sinh các d ng đ t bi n khác. Theo lý thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ạ ộ ế ế ể (1). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa tím có t i đa 96 lo i ki u gen. ể ộ ể ấ ố ạ ể
(2). Các th m t mang ki u hình thân cao, hoa đ có t i đa 20 lo i ki u gen. ể ộ ể ỏ ố ạ ể
(3). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa vàng có t i đa 20 lo i ki u gen. ể ộ ể ấ ố ạ ể
(4). Các th m t mang ki u hình thân th p, hoa đ có t i đa 20 lo i ki u gen.ể ộ ể ấ ỏ ố ạ ể
Câu 29: m t loài th c v t, xét 2 c p gen quy đ nh hai c p tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Cho P dỞ ộ ự ậ ặ ị ặ ạ ộ ộ ị
h p 2 c p gen giao ph n v i nhau, thu đợ ặ ấ ớ ược F1 có 4% s cá th đ ng h p l n v 2 c p gen.ố ể ồ ợ ặ ề ặ Bi t r ng khôngế ằ
x y ra đ t bi n và n u c hai gi i đ u có hoán v gen thì t n s hoán v là nh nhau. Cho 1 cây P lai phânả ộ ế ế ở ả ớ ề ị ầ ố ị ư tích, thu được Fa. Theo lý thuy t, phát bi u nào sau đây sai?ế ể
A. FỞ a, lo i ki u hình có 2 tính tr ng tr i có th chi m t l 20%. ạ ể ạ ộ ể ế ỉ ệ
B. FỞ a, lo i ki u hình l n v 2 tính tr ng có th chi m t l 50%. ạ ể ặ ề ạ ể ế ỉ ệ
C. FỞ a, t ng cá th mang ki u hình có 1 tính tr ng tr i có th chi m t l 84%.ổ ể ể ạ ộ ể ế ỉ ệ
D. N u 2 cây P có ki u gen khác nhau thì ch ng t t n s hoán v gen là 20%. ế ể ứ ỏ ầ ố ị
Trang 5Câu 30: Xét m t gen có 2 alen A và alen a. M t qu n th sóc g m 180 cá th tr ng thành s ng m t v nộ ộ ầ ể ồ ể ưở ố ở ộ ườ
th c v t có t n s alen A là 0,9. M t qu n th sóc khác s ng khu r ng bên c nh có t n s alen này là 0,5.ự ậ ầ ố ộ ầ ể ố ở ừ ạ ầ ố
Do th i ti t mùa đông kh c nghi t đ t ng t, 60 con sóc trờ ế ắ ệ ộ ộ ưởng thành t qu n th r ng di c sang qu n thừ ầ ể ừ ư ầ ể
vườn th c v t đ tìm th c ăn và hòa nh p vào qu n th sóc trong vự ậ ể ứ ậ ầ ể ườn th c v t. Tính t n s alen A và alenự ậ ầ ố
a c a qu n th sóc sau s di c đủ ầ ể ự ư ược mong đ i là bao nhiêu?ợ
A. A = 0,8; a = 0,2. B. A = 0,6; a =0,4. C. A = 0,2; a = 0,8. D. A = 0,3; a = 0,7. Câu 31: Có m t nhóm t bào sinh tinh có cùng ki u genộ ế ể MNIHK
mnihk gi m phân t o giao t Sả ạ ử ố t bào t i thi uế ố ể
c n có trong nhóm đ t o đầ ể ạ ượ ố ạc s lo i giao t t i đa là bao nhiêu?ử ố
Câu 32: Khi nói v đ t bi n gen, các phát bi u nào sau đây đúng? ề ộ ế ể
(1). Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đ n k t thúc s m quá trình d ch mã. ộ ế ế ộ ặ ẫ ế ế ớ ị
(2). Đ t bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th ộ ế ạ ớ ố ủ ầ ể
(3). Đ t bi n đi m là d ng đ t bi n gen liên quan đ n m t s c p nuclêôtit. ộ ế ể ạ ộ ế ế ộ ố ặ
(4). Đ t bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đ i v i th đ t bi n. ộ ế ể ợ ạ ặ ố ớ ể ộ ế
(5). M c đ gây h i c a alen đ t bi n ph thu c vào t h p gen và đi u ki n môi trứ ộ ạ ủ ộ ế ụ ộ ổ ợ ề ệ ường.
A. (1), (3), (5). B. (1), (2), (4). C. (3), (4), (5). D. (2), (4), (5).
Câu 33: M t t bào sinh tinh c a c th có ki u gen đ ộ ế ủ ơ ể ể ề AB D d
X X
ab gi m phân, c p NST thả ặ ườ không phân ng
li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình thả ả ễ ường, c p NST gi i tính phân li bình thặ ớ ường. Theo lý thuy t, n u t bào này t o ra s lo i giao t t i đa thì t l các lo i giao t đế ế ế ạ ố ạ ử ố ỉ ệ ạ ử ượ ạc t o ra có th là trể ường h pợ nào sau đây?
Câu 34: M t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do 2 c p gen (A, a và B, b) phân li đ c l p cùng quy đ nh; tínhộ ự ậ ạ ặ ộ ậ ị
tr ng c u trúc cánh hoa do 1 c p gen (D, d) quy đ nh. Cho hai cây (P) thu n ch ng giao ph n v i nhau, thuạ ấ ặ ị ầ ủ ấ ớ
được F1. Cho F1 t th ph n, thu đự ụ ấ ược F2 có ki u hình phân li theo t l 49,5% cây hoa đ , cánh kép: 6,75%ể ỉ ệ ỏ cây hoa đ , cánh đ n: 25,5% cây hoa tr ng, cánh kép: 18,25% cây hoa tr ng, cánh đ n. Bi t r ng không x yỏ ơ ắ ắ ơ ế ằ ả
ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen trong c quá trình phát sinh giao t đ c và giao t cái v i t n s b ngộ ế ư ả ị ả ử ự ử ớ ầ ố ằ nhau. Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đây sai?ế ể
A. F2 có t i đa 11 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa tr ng, cánh kép.ố ạ ể ị ể ắ
B. Ki u gen c a cây P có th là ể ủ ể AA Bd aa bD
Bd bD
C. F2 có s cây hoa tr ng, cánh đ n thu n ch ng chi m 8,25%.ố ắ ơ ầ ủ ế
D. F2 s cây hoa đ , cánh kép d h p t v 1 trong 3 c p gen chi m 12%. ố ỏ ị ợ ử ề ặ ế
Câu 35: m t loài th c v t, màu s c hoa có hai tr ng thái là hoa đ và hoa tr ng. Trong phép lai gi a haiỞ ộ ự ậ ắ ạ ỏ ắ ữ cây hoa tr ng thu n ch ng (P), thu đắ ầ ủ ược F1 toàn cây hoa đ Cho cây Fỏ 1 t th ph n, thu đự ụ ấ ược F2 có ki uể hình phân li theo t l 9 cây hoa đ :7 cây hoa tr ng. D đoán nào sau đây v ki u gen c a Fỉ ệ ỏ ắ ự ề ể ủ 2 là không đúng?
A. Các cây hoa đ có 4 lo i ki u gen. ỏ ạ ể
B. Các cây hoa đ thu n ch ng có 1 lo i ki u gen.ỏ ầ ủ ạ ể
C. Các cây hoa tr ng có 7 lo i ki u gen. ắ ạ ể
D. Các cây hoa tr ng thu n ch ng có 3 lo i ki u gen. ắ ầ ủ ạ ể
Trang 6Câu 36: ru i gi m, m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn. Cho phép lai P:Ở ồ ấ ỗ ị ộ ạ ộ ộ
Ab X X AB X Y
aB ab thu được F1 có s cá th mang ki u hình l n v 3 tính tr ng chi m 1,25%.ố ể ể ặ ề ạ ế Theo lí thuy t, Fế ở 1 s cá th có ki u hình tr i v 3 tính tr ng chi m t lố ể ể ộ ề ạ ế ỉ ệ
Câu 37: m t loài th c v t, alen A quy đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân th p; alen BỞ ộ ự ậ ị ộ ớ ị ấ quy đ nh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen b quy đ nh hoa tr ng; alen D quy đ nh qu tròn tr i hoàn toàn soị ỏ ộ ớ ị ắ ị ả ộ
v i alen d quy đ nh qu dài. Cho cây thân cao, hoa đ , qu tròn (P) t th ph n, thu đớ ị ả ỏ ả ự ụ ấ ược F1 g m 301 câyồ thân cao, hoa đ , qu dài: 99 cây thân cao, hoa tr ng, qu dài: 600 cây thân cao, hoa đ , qu tròn: 199 câyỏ ả ắ ả ỏ ả thân cao, hoa tr ng, qu tròn: 301 cây thân th p, hoa đ , qu tròn; 100 cây thân th p, hoa tr ng, quà tròn.ắ ả ấ ỏ ả ấ ắ
Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ki u gen c a (P) là:ế ằ ả ộ ế ể ủ
A. Ad Bb
bD
Câu 38: M t qu n th đ ng v t giao ph i, màu s c cánh do 1 gen g m 4 alen n m trên nhi m s c thộ ầ ể ộ ậ ố ắ ồ ằ ễ ắ ể
thường quy đ nh. Trong đó, alen Aị 1 quy đ nh cánh đen tr i hoàn toàn so v i alen Aị ộ ớ 2, alen A3 và alen A4; alen A2 quy đ nh cánh xám tr i hoàn toàn so v i alen Aị ộ ớ 3 và alen A4; Alen A3 quy đ nh cánh vàng tr i hoàn toàn soị ộ
v i alen A quy đ nh cánh tr ng. M t qu n th đang tr ng thái cân b ng di truy n có 64% con cánh đen;ớ ị ắ ộ ầ ể ở ạ ằ ề 20% con cánh xám; 12% con cánh vàng; 4% con cánh tr ng. Bi t không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, cóắ ế ả ộ ế ế bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ể
I. trong qu n th này, s cá th cánh xám thu n ch ng nhi u h n s cá th cánh vàng thu n ch ng. Ở ầ ể ố ể ầ ủ ề ơ ố ể ầ ủ
II. N u ch có các cá th cánh đen giao ph i ng u nhiên, các cá th còn l i không sinh s n thì s thu đế ỉ ể ố ẫ ể ạ ả ẽ ượ c
đ i con có s cá th cánh xám thu n ch ng chi m t l là 1/64. ờ ố ể ầ ủ ế ỉ ệ
III. N u lo i b toàn b các cá th cánh tr ng, sau đó cho các cá th còn l i giao ph i ng u nhiên thì s thuế ạ ỏ ộ ể ắ ể ạ ố ẫ ẽ
được đ i con có s cá th cánh đen thu n ch ng chi m t l là 25/144. ờ ố ể ầ ủ ế ỉ ệ
IV. N u lo i b toàn b các cá th cánh xám, sau đó cho các cá th còn l i giao ph i ng u nhiên thì s thuế ạ ỏ ộ ể ể ạ ố ẫ ẽ
được đ i con có s cá th cánh xám thu n ch ng chi m t l là 0,1%.ờ ố ể ầ ủ ế ỉ ệ
Câu 39: Cho s đ ph h mô t s di truy n m t b nh ng i do m t trong hai alen c a m t gen quyơ ồ ả ệ ả ự ề ộ ệ ở ườ ộ ủ ộ
đ nh, alen tr i là tr i hoàn toàn.ị ộ ộ
Có bao nhiêu nh n đ nh sau đây đúng? ậ ị
I. Có th xác đ nh chính xác ki u gen c a t t c nh ng ngể ị ể ủ ấ ả ữ ười trong ph h ả ệ
Trang 7II. C p v ch ng th h III sinh ngặ ợ ồ ở ế ệ ười con th hai là con gái không b b nh v i xác su t 12,5%. ứ ị ệ ớ ấ
III. Ngườ ối s 14 có ki u gen aa. ể
IV. Ngườ ối s 7 và 8 có ki u gen không gi ng nhau.ể ố
Câu 40: Tính tr ng màu m t cá ki m do 1 gen có 2 alen quy đ nh. M t nhóm h c sinh ti n hành thí nghi mạ ắ ở ế ị ộ ọ ế ệ
và ghi l i k t qu b ng sau:ạ ế ả ở ả
P ♀ Cá m t đen ắ Cá m t đ♂ ắ ỏ Cá m t đ x 3 Cá m t đenắ ỏ ắ
F1 100% Cá , m t đen♂ ♀ ắ 100% Cá , m t đen♂ ♀ ắ
F2 75% cá , m t đen: 25% cá , m t đ♂ ♀ ắ ♂ ♀ ắ ỏ 75% cá , m t đen: 25% cá , m t♂ ♀ ắ ♂ ♀ ắ
đỏ Trong các k t lu n sau đây mà nhóm h c sinh rút ra t k t qu thí nghi m trên, k t lu n nào sai?ế ậ ọ ừ ế ả ệ ế ậ
A. Alen quy đ nh m t đen tr i hoàn toàn so v i alen quy đ nh m t đ ị ắ ộ ớ ị ắ ỏ
B. Gen quy đ nh tính tr ng màu m t n m trên NST th ng. ị ạ ắ ằ ườ
C. Trong t ng s cá m t đen Fổ ố ắ ở 2, có 50% s cá có ki u gen d h p. ố ể ị ợ
D. F2 có t l ki u gen là 1:2:1.ỉ ệ ể
H T Ế
Trang 8B NG ĐÁP ÁNẢ
HƯỚNG D N GI I CHI TI TẪ Ả Ế
Câu 1 (NB):
Trong l ch s phát sinh và phát tri n c a s s ng trên Trái Đ t, loài ngị ử ể ủ ự ố ấ ười xu t hi n đ i Tân sinh (SGKấ ệ ở ạ Sinh 12 trang 142).
Ch n A. ọ
Câu 2 (NB):
Phát bi u sai là C, hình thành loài là quá trình tích lũy các bi n d di truy n, không ph i các bi n đ i đ ngể ế ị ề ả ế ổ ồ
lo t do tác đ ng tr ra ngo i c nh ho c do t p quán ho t đ ng c a đ ng v t (thạ ộ ụ ạ ả ặ ậ ạ ộ ủ ộ ậ ường bi n). ế
Ch n C. ọ
Câu 3 (TH):
Phương pháp:
Trong trường h p: 1 gen quy đ nh 1 tính tr ng, tr i là tr i hoàn toàn. ợ ị ạ ộ ộ
Xét 1 c p gen: Aa ặ Aa 1AA:2Aa:laa 3/4 tr i: 1/4 l n.ộ ặ
Gi s có n c p gen, tính ki u hình tr i v a tính tr ng: ả ử ặ ể ộ ề ạ 3 1
a n a a
n
C
−
� � � �
� � � �
� � � � Cách gi i: ả
Phép lai: AaBbDdEe AaBbDdEe
Xét 1 c p gen: Aa ặ Aa + 1AA:2Aa:laa 3/4 tr i: 1/4 l n, tộ ặ ương t v i các c p gen khác.ự ớ ặ
Gi s có 4 c p gen, tính ki u hình tr i v 2 tính tr ng:ả ử ặ ể ộ ề ạ
2 4
C � � � �� � � �=
� � � �
Ch n B. ọ
Trang 9Đ phân bi t 2 qu n th giao ph i đã phân hoá tr thành 2 loài khác nhau hay ch a ta s d ng tiêu chu nể ệ ầ ể ố ở ư ử ụ ẩ cách li sinh s n là chính xác nh t.ả ấ
Ch n D.ọ
Câu 5 (NB):
Các nhân t ti n hóa làm thay đ i t n s alen ho c thành ph n ki u gen c a qu n th ố ế ổ ầ ố ặ ầ ể ủ ầ ể
Các nhân t ti n hóa g m: đ t bi n, di – nh p gen, ch n l c t nhiên, các y u t ng u nhiên, giao ph iố ế ồ ộ ế ậ ọ ọ ự ế ố ẫ ố không ng u nhiên. ẫ
Giao ph i ng u nhiên không làm thay đ i t n s alen, thành ph n ki u gen c a qu n th nên không ph iố ẫ ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ả nhân t ti n hóa. ố ế
Ch n C.ọ
Câu 6 (NB):
Đ xác đ nh m t tính tr ng do gen trong nhân hay gen trong t bào ch t quy đ nh, ngể ị ộ ạ ế ấ ị ười ta thường ti n hànhế
l i thu n ngh ch. ạ ậ ị
N u tính tr ng do gen ngoài nhân quy đ nh thì đ i con luôn có ki u hình gi ng nhau và gi ng cá th m ế ạ ị ờ ể ố ố ể ẹ
Ch n A. ọ
Câu 7 (NB):
Phương pháp:
B nh phêninkêto ni u là b nh do đ t bi n gen mã hóa enzim xúc tác ph n ng chuy n hóa phêninalaninệ ệ ệ ộ ế ả ứ ể thành tirôzin. Người m c b nh này b m t trí nh do s t n đ ng axit amin phêninalanin trong máu, đ u đ cắ ệ ị ấ ớ ự ồ ọ ầ ộ
h th n kinh. ệ ầ
Cách gi i: ả
A sai, Phe là 1 trong các axit amin thi t y u nên không th lo i b hoàn toàn ra kh i kh u ph n ăn. ế ế ể ạ ỏ ỏ ẩ ầ
B sai, PKU do đ t bi n gen nên không th phát hi n ra b ng vi c quan sát hình thái NST. ộ ế ể ệ ằ ệ
C đúng.
D sai, là do axit amin Phe th a gây đ c cho t bào th n kinh.ừ ộ ế ầ
Ch n C. ọ
Câu 8 (TH):
Hai qu n th này s ng chung trong 1 khu v c đ a lí ầ ể ố ự ị hình thành loài cùng khu.
Đ t bi n giúp các cá th sang cây N có th ăn độ ế ể ể ược th c ăn cây N ứ ở có s phân li v sinh thái dinhự ề ổ
dưỡng.
Đây là quá trình hình thành loài b ng cách li sinh thái.ằ
Ch n B. ọ
Câu 9 (TH):
Phép lai gi a các c p P càng nhi u c p gen d h p thì cho đ i con càng nhi u t h p gen. ữ ặ ề ặ ị ợ ờ ề ổ ợ
C p P: AaBb ặ AABb s cho đ i con nhi u t h p gen nh t. ẽ ờ ề ổ ợ ấ
Ch n D. ọ
Câu 10 (NB):
Trang 10Đây là phương pháp c y truy n phôi, các con bò đấ ề ược hình thành t các phôi đừ ược chia c t t 1 phôi s cóắ ừ ẽ
ki u gen gi ng nhau. ể ố
B sai, ki u hình có th khác nhau vì ki u hình là k t qu c a t ng tác gi a ki u gen và môi tr ng. ể ể ể ế ả ủ ươ ữ ể ườ
C sai, các con bò này cùng gi i tính nên không th giao ph i v i nhau t o ra đ i con. ớ ể ố ớ ạ ờ
D sai, các con bò này v n có kh năng sinh s n h u tính bình th ng. ẫ ả ả ữ ườ
Ch n A. ọ
Câu 11 (NB):
Chu i pôlipeptit đỗ ượ ổc t ng h p t bào nhân th c đợ ở ế ự ược m đ u b ng axit amin metionin. ở ầ ằ
Ch n D.ọ
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
+ S i c b n (11nm)ợ ơ ả S i nhi m s c (30nm) ợ ễ ắ Cromatit (700nm) NST (1400nm)
Cách gi i: ả
Cromatit có đường kính 700nm (SGK Sinh 12 trang 24)
Ch n C. ọ
Câu 13 (NB):
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza có vai trò n i các đo n Okazaki v i nhau. ố ạ ớ
A, C: Vai trò c a enzyme tháo xo n. ủ ắ
D: Vai trò c a enzyme ADN polimeraza. ủ
Ch n B. ọ
Câu 14 (NB):
Phương pháp t o gi ng d a trên ngu n bi n d t h p thạ ố ự ồ ế ị ổ ợ ường áp d ng cho c v t nuôi và cây tr ng. ụ ả ậ ồ
Dung h p t bào tr n, gây đ t bi n: Th c v t ợ ế ầ ộ ế ự ậ
C y truy n phôi: Đ ng v t. ấ ề ộ ậ
Ch n C. ọ
Câu 15 (TH):
Đ s lo i ki u hình đ t t i đa thì các gen tr i là tr i không hoàn toàn. ể ố ạ ể ạ ố ộ ộ
Xét 1 gen có 2 alen, n u alen tr i là tr i không hoàn toàn so v i alen l n thì có t i đa 3 ki u hình. ế ộ ộ ớ ặ ố ể
Có 2 c p gen PLĐL thì t o t i đa 3ặ ạ ố 2 = 9 ki u hình. ể
Ch n A. ọ
Câu 16 (TH):
Đ cho t l ki u gen 1:2:1ề ỉ ệ ể 2 bên P ph i cho 2 lo i giao t gi ng nhau. ả ạ ử ố
Phép lai: Ab Ab 1Ab: 2Ab aB:1
aB aB Ab aB aB
Các phép lai còn l i đ u cho t l 1:1:1:1.ạ ề ỉ ệ
Ch n A. ọ
Câu 17 (NB):