Luật Hải quan Luật Hải quan GV Trần Quang Vũ Chương 1 Những quy định chung Giải thích từ ngữ Phạm vi địa bàn hoạt động hải quan Chương 2 Nhiệm vụ, tổ chức của hải quan Nhiệm vụ của hải quan Hệ thống t[.]
Trang 1Luật Hải quan
GV Trần Quang Vũ
Trang 3Chương 1: Những quy định
chung
Trang 5Giải thích từ ngữ
Trang 26Phạm vi địa bàn hoạt động
hải quan
Trang 29Chương 2: Nhiệm vụ, tổ chức
của hải quan
Trang 31Nhiệm vụ của hải quan
Trang 38Hệ thống tổ chức hải quan
Trang 43Chương 3: Thủ tục hải quan, chế
độ kiểm tra giám sát hải quan
Trang 46Điều 16: Nguyên tắc tiến hành
thủ tục hải quan
Trang 48Điều 17: Quản lý rủi ro trong
hoạt động hải quan
Trang 50Điều 18: Quyền và nghĩa vụ của
người khai hải quan
Trang 55Điều 19: Nhiệm vụ và quyền hạn
của công chức hải quan
Trang 58Điều 20: Đại lý làm thủ tục hải
quan
Trang 60Điều 21: Thủ tục hải quan
Trang 62Điều 22: Địa điểm làm
Thủ tục hải quan
Trang 64Điều 23: Thời hạn làm
Thủ tục hải quan
Trang 66Điều 24: Hồ sơ hải quan
Trang 68Điều 25: Thời hạn nộp
hồ sơ hải quan
Trang 70Điều 26: Phân loại hàng hóa
Trang 74Điều 27: Xác định xuất xứ hàng
hóa
Trang 77Điều 28: Xác định trước mã số,
xuất xứ, trị giá hải quan
Trang 79Điều 29 & 30: Khai hải quan
Trang 81Điều 31-35: Kiểm tra hải quan
Trang 83Điều 36-37: Thông quan hàng
hóa
Trang 85Điều 38: Giám sát hải quan
Trang 89Mục 2: Chế độ ưu tiên đối với
doanh nghiệp
Trang 90Điều 42: Điều kiện áp dụng chế
độ ưu tiên
Trang 93Điều 43: Chế độ ưu tiên đối với
doanh nghiệp
Trang 95Mục 3: Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa, tài sản di chuyển,
hành lý
Trang 97Điều 46: Hàng kinh doanh tạm nhập
– tái xuất
Trang 99Điều 47: Hàng hóa bán tại cửa hàng
miễn thuế
Trang 101Điều 49: Hàng quà biếu, quà tặng
Trang 103Điều 50: Hàng an ninh, quốc phòng
Trang 105Điều 51: Hàng trao đổi của cư dân
biên giới
Trang 107Điều 52: Hàng gửi qua dịch vụ bưu
chính, chuyển phát nhanh
Trang 109Điều 53: Hàng hóa là tài sản di
chuyển
Trang 111Điều 53: Hàng hóa là hành lý của
người xuất cảnh, nhập cảnh
Trang 115Điều 55: Hàng hóa là ngoại tệ, tiền
mặt, vàng, kim loại quý, đá quý
Trang 117Điều 57: Túi ngoại giao, túi lãnh sự được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Trang 119Điều 58: Xử lý hàng hóa tồn đọng
Trang 122Mục 4: Kiểm tra giám sát hải quan đối với hàng nhập khẩu để gia công, sản
xuất xuất khẩu
Trang 126Điều 60: Trách nhiệm của tổ chức cá
nhân gia công, SXXK
Trang 129Mục 5: KTGSHQ đối với hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa
điểm thu gom hàng lẻ
Trang 131Điều 61: Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom
hàng lẻ
Trang 133Điều 62: Điều kiện thành lập kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom
hàng lẻ
Trang 135Điều 63: Quyền và nghĩa vụ của doanh
nghiệp kinh doanh kho
Trang 139Điều 64, 65: Hàng hóa vận chuyển chịu
sự giám sát hải quan
Trang 141Điều 69: Thủ tục hải quan đối với
phương tiện vận tải
Trang 143Mục 8: Hàng hóa có yêu cầu bảo vệ
quyền sở hữu trí tuệ
Trang 147Mục 9: Kiểm tra sau thông quan
Trang 151Điều 81: Nhiệm vụ và quyền hạn của
công chức hải quan
Trang 153Điều 82: Quyền và nghĩa vụ của người
khai hải quan
Trang 155Chương IV: Thuế đối với hàng hóa
xuất nhập khẩu
Trang 156Điều 83: Trách nhiệm của người khai
hải quan
Trang 158Điều 84: Trách nhiệm của cơ quan hải
quan
Trang 160Điều 86: Trị giá hải quan
Trang 163Điều 87: Nhiệm vụ của hải quan trong
phòng chống buôn lậu
Trang 165Điều 89: Thẩm quyền của cơ quan hải quan trong việc phòng, chống buôn
lậu
Trang 169Điều 90: Quyền và nghĩa vụ của tổ
chức cá nhân liên quan
Trang 171Cảm ơn!