1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on tap giua hoc ki 2 lop 2 mon toan

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 lớp 2 môn Toán
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 173,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 lớp 2 môn Toán Download vn ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỔNG HỢP LỚP 2 GIỮA HK II ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ Bảng cộng, bảng trừ Học sinh cần học thuộc 9 + 2 = 3 + 9 = 4 + 9 = 5 +[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TỔNG HỢP LỚP 2 GIỮA HK II

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ.

Bảng cộng, bảng trừ - Học sinh cần học thuộc.

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

Trang 2

Bài 2: Số?

Trang 3

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 4: Tính ( theo mẫu)

Mẫu: 24 + 55 – 13 = 79 – 13

= 66

76 - 55 + 33 =

=

12 + 15 – 13 =

=

92 - 28 – 45 =

=

40 - 12 + 57 =

=

32 + 7 + 61 =

=

82 – 16 + 9 =

=

24 + 51 - 43 =

=

Bài 5: Tìm y 35 – y = 17

100 – y = 53 + 7

22cm + 35cm

62cm - 26cm

18cm + 25cm 78cm - 36cm

Trang 4

y – 34 = 19

y – 27 = 37 + 12

y + 57 = 90

53 + y = 72

Trang 5

Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu)

60 + 2 = 78 =

20 + 1 = 31 =

Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.

a) Tính 3 x 6 + 19 có kết quả là:

b) 81 + 1 < 80 + < 81 + 3 Số cần điền vào dấu chấm là:

Bài 8: Viết phép tính để Tìm số?

a) Tổng của số bé nhất có ba chữ số và 74 là:

b) HiÖu cña sè bé nhÊt cã hai ch÷ sè vµ sè lớn nhÊt cã hai ch÷ sè kh¸c nhau lµ:

c) Tích của số lớn nhất có một chữ số và 2 là:

Bài 9: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

52 + 39 90 - 4 47 – 21 4 x 6 25 + 25 40

5 x 3 2 x 7 2 x 3 + 9 8 + 8 9 – 2 x 4 28

Câu 10 Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống.

Trang 6

b) 42 dm + 18dm = 6dm d) 37l – 14 l = 24 l

Câu 11 Điền số thích hợp vào chố chấm

1 dm = cm 5 dm = cm 2dm 7cm = cm

10 cm = dm

1 ngày = giờ

90 cm = dm

3 ngày = giờ

65cm = dm cm

1 giờ = phút

Câu 12: Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số hàng đơn vị bằng 5.

ÔN TẬP GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN Bài 1: Khối lớp hai có 63 học sinh nam Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 15

học sinh Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh nữ?

Bài 2: Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

Bài 3: Đội Một trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn đội Một 13 cây Hỏi đội Hai

trồng được bao nhiêu cây?

Bài 4: Anh năm nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg Hỏi con sư tử

nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 6: Năm nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi Hỏi năm nay Bình bao nhiêu tuổi? Bài 7: Mẹ mua về 3 chục quả trứng nấu ăn hết 7 quả Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng? Bài 8: Lớp 2A có 25 học sinh gái và 27 học sinh trai Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh? Bài 9: Trong bến có 65 ô tô, trong đó có 35 ô tô đã rời bến Hỏi trong bến còn lại bao

nhiêu ô tô?

Bài 10: Rót một số lít dầu đựng vào 6 can, mỗi can đựng được 5 lít dầu Hỏi có bao nhiêu

lít dầu?

Trang 7

Bài 11: Có 34 học sinh cần sang sông, mỗi thuyền chở được 10 học sinh Hỏi cần bao

nhiêu chiếc thuyền để chở được hết số học sinh sang sông?

Bài 12: An có 35 viên bi, số bi của Bình ít hơn An 7 viên bi.

a) Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

b) Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 13: Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên kẹo.

Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

Bài 14: Quang có một số viên bi, Quang cho Huy 19 viên bi, Quang còn lại 23 viên bi.

Hỏi lúc đầu Quang có bao nhiêu viên bi?

Bài 15: Đoạn thẳng thứ nhất dài 3dm, đoạn thẳng thứ hai dài 18cm Hỏi đoạn thẳng thứ

nhất dài hơn đoạn thẳng thứ hai bao nhiêu xăng – ti – mét?

Bài 16: Khi chơi trò chơi trên máy tính, Toàn và Hà được 93 điểm, riêng Hà được 56

điểm

a) Hỏi Toàn được bao nhiêu điểm?

b) Hỏi Toàn được hơn Hà mấy điểm?

Trang 8

ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN.

BẢNG NHÂN – Học thuộc lòng ( xuôi – ngược )

3 x 8 = 8 x 3 =

3 x 9 = 9 x 3 =

3 x 5 = 5 x 3 =

4 x 1 = 1 x 4 =

2 x 3 = 3 x 2 =

2 x 5 = 5 x 2 =

2 x 6 = 6 x 2 =

3 x 4 = 4 x 3 =

4 x 7 = 7 x 4 =

3 x 3 =

4 x 10 = 10 x 4=

3 x 10 = 10 x 3 =

2 x 10 = 10 x 2 =

2 x 4 = 4 x 2 =

4 x 5 = 5 x 4 =

2 x 7 = 7 x 2 =

3 x 7 = 7 x 3 =

4 x 5 = 5 x 4 =

5 x 5 =

4 x 4 =

4 x 8 = 8 x 4 =

4 x 9 = 9 x 4 =

5 x 10 = 10 x 5 =

2 x 9 = 9 x 2 =

3 x 6 = 6 x 3 =

2 x 8 = 8 x 2 =

2 x 9 = 9 x 2 =

4 x 6 = 6 x 4 =

5 x 6 = 6 x 5 =

5 x 7 = 7 x 5 =

Bài 1: Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu ) Mẫu: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 12 6 + 6 + 6 + 6 =

5 + 5 + 5 + 5 = 12 + 12 =

8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 9 + 9 + 9 + 9 =

Bài 2: Viết các tích sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính Mẫu: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15 6 x 5 =

10 x 4 = 8 x 4 =

Bài 3: Tính:

Trang 9

2cm x 2 = 4kg x 3 = 12 lít x 2 =

4dm x 9 = 5 giờ x 4 = 3cm x 8 =

Bài 4: Tính: 2 x 5 + 9 =

=

4 x 9 – 19 =

=

4 x 6 – 16 =

=

5 x 8 + 39 =

=

3 x 7 + 18 =

=

9 x 5 – 17 =

=

Trang 10

Đề 1

TOÁN Năm học 2020 - 2021

Thời gian làm bài: 40 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3,5 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1.( M1- 0,5 đ) Số liền trước của 80 là:

Câu 2 ( M1- 0,5 đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = … dm là:

Câu 3 ( M3- 0,5 đ) Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 46; 37; 52; 28 B 28; 37; 46; 52 C 52; 46; 37; 28

Câu 4 ( M2- 0,5 đ) Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:

Câu 5 ( M3- 0,5 đ) Hiệu của 64 và 31 là:

D 34

Câu 6 ( M4- 1đ) Số hình tam giác có trong hình bên là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Trang 11

PHẦN TỰ LUẬN: 6,5 điểm

Bài 1 (M1-2 điểm) Đặt tính rồi tính

Bài 2 (M2-2 điểm) Tìm x, biết:

Bài 3 (M3-1,5 điểm) Có hai thùng dầu Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu và chứa nhiều

hơn thùng thứ hai 8 lít dầu Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

Bài 4(1 điểm):Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất

có hai chữ số

Đáp án:

I Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)

II Phần tự luận (6,5 điểm)

Câu 1: 2 điểm (Mỗi phần đặt tính và tính đúng 0,5đ)

Câu 2: 1 điểm, mỗi phần đúng 0,5 điểm

Trang 12

Thùng thứ nhất có số lít dầu là:( 0,5 đ)

33 – 8 = 25 ( lít) ( 0,5 đ)

Đáp số: 25 lít( 0,5 đ) Câu 4: 1 điểm:

Số bị trừ là: 99 Số trừ là: 10( 0,5 đ)

Hiệu hai số là: 99 – 10 = 89( 0,5 đ)

Đáp số: 89

Đề 2

A Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 80 là số liền trước của:

Câu 2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = … dm là:

Câu 3 Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A 46; 37; 52; 28 B 28; 37; 46; 52 C 52; 46; 37; 28

Câu 4 Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:

Câu 5 Hiệu của 64 và 31 là:

Bài 6: Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là: A 15

Câu 7 Số hình tam giác có trong hình bên là:

A 2

Trang 13

B 3

C 4

D 5

B Phần tự luận:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… ………

Câu 2: Tìm x: x + 15 = 41 x - 23 = 39 78 - x = 44 36 - 28 = x + 2 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Câu 3: Có hai thùng dầu Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu và chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu? Bài giải: ………

………

………

………

………

Trang 14

Câu 4: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai

chữ số

………

………

………

………

………

………

Câu 5: Số? - 13 giờ hay còn gọi là … giờ …

- 8 giờ tối hay còn gọi là …giờ

- Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là…

- Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là…

Ngày đăng: 24/02/2023, 16:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w