CHƯƠNG III CÂN BẰNG HÓA HỌC §1 Khái niệm cân bằng hóa học §2 Sự chuyển dịch cân bằng các yếu tố ảnh hưởng §3 Cách tính hằng số cân bằng hóa học §1 KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC I Phản ứng thuận nghịch[.]
Trang 1CHƯƠNG III CÂN BẰNG HÓA HỌC
§1 Khái niệm cân bằng hóa học
§2 Sự chuyển dịch cân bằng - các yếu tố ảnh
hưởng
§3 Cách tính hằng số cân bằng hóa học
Trang 2§1 KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
I Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hoá học
1 Phản ứng 1 chiều là phản
ứng hóa học xảy ra cho đến
khi chỉ còn lại một lượng
không đáng kể chất phản ứng
Khi viết phương trình phản
ứng ta chỉ dùng dấu mũi tên
một chiều thay cho dấu
bằng
2
VD:
Trang 32 Phản ứng thuận nghịch (phản ứng 2 chiều) là phản ứng
mà ở trong cùng một điều kiện phản ứng có thể xảy ra theo hai chiều ngược nhau Khi viết phương trình phản ứng ta phải dùng 2 mũi tên ngược chiều thay cho dấu bằng
I Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hoá học
Trang 43 Trạng thái cân bằng hóa học
Tất cả các phản ứng thuận nghịch đều diễn ra không đến cùng mà chỉ diễn ra cho đến khi đạt được trạng thái cân bằng hóa học
Ở trạng thái cân bằng hóa học, hàm lượng các chất phản ứng cũng như hàm lượng sản phẩm tồn tại không đổi
Cân bằng này là cân bằng động vì phản ứng ở cả hai chiều thuận và nghịch luôn diễn ra với vận tốc như nhau
4
I Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hoá học
Trang 5
I Phản ứng thuận nghịch và cân bằng hóa học
Điều kiện nhiệt động để có cân bằng của phản ứng ở
nhiệt độ T
∆GT = ∑µi ni = 0
Trong đó: µi : Thế hóa học của chất i
ni : hệ số tỷ lượng của chất i trong phương trình phản ứng (với chất tham gia phản ứng ni < 0 với
chất sản phẩm ni > 0 )
Với các chất khí lý tưởng ta có
Trang 6II Các hằng số cân bằng của phản ứng
Cho phản ứng aA + bB eE + f F
Các chất đều là chất khí tuân theo định luật của khí lý
tưởng
Áp dụng điều kiện nhiệt động để có cân bằng:
∆GT = ∑µi ni = 0
Thay
1 Hằng số cân bằng K P
6
ΔG =μ n = eμ + fμ - aμ - bμ
T
µi = µi0 + R.T.lnpi
Trang 7II Các hằng số cân bằng của phản ứng
Ta có
∆GT0: Là biến thiên entanpi tự do chuẩn của phản ứng
Vậy
1 Hằng số cân bằng K P
e f
A B
p p
ΔG = ΔG + RT.ln ( ) 0
p p
T
ΔG = (e + f - a - b ) E F A B
0
Trang 8Ta có
Đặt
Vậy ta có
8
II Hằng số cân bằng của phản ứng
1 Hằng số cân bằng K p
Cb
a b
A B
ln ( ) = -
e f
E F
p p
p p
0 T P
ΔG lnK = -
RT
Trang 92 Hằng số cân bằng K C
Áp suất riêng phần của khí lý tưởng liên hệ với nồng độ bằng phương trình
Thay vào biểu thức Kp
e+f-a-b
Vậy ta có: K Δn trong đó Δn= e+f -a-b
II Các hằng số cân bằng của phản ứng
i
n RT
V
Trang 10+ Hằng số cân bằng K của hệ dị thể chất lỏng và khí
H2O(l) H2O(k)
+ Hằng số cân bằng K của hệ dị thể chất rắn và khí
CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
Kc = [CO2]
KP = PCO2(RT)
K= PH2O(Khí) / [H2O]lỏng K[H2O] lỏng= PH2O Đặt K.[H2O] lỏng = KP KP = PH2O (khí)
10
Quan hệ các hằng số cân bằng K C , K P
II Hằng số cân bằng của phản ứng