www thuvienhoclieu com S GỞ D&ĐT THANH HOÁ TR NG TH, THCS&THPT NOBELƯỜ SCHOOL Đ KỀ I M TRA CU I H C KÌ 2Ể Ố Ọ Năm h c 2020 – 2021ọ Môn V t lí – L p 10ậ ớ Th i gian 45 phút (không k th i gian giaoờ ể ờ[.]
Trang 1S GỞ D&ĐT THANH HOÁ
SCHOOL
Đ KỀ I M TRA CU I H C KÌ 2Ể Ố Ọ
Môn: V t lí – L p 10ậ ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao ờ ể ờ
đ ) ề
………
Đ BÀI:Ề
Câu 1: Bi u th c c a quá trình đ ng tích là:ể ứ ủ ẳ
A. p.V = h ng s ằ ố B. pV T = h ng sằ ố C. t p= h ng sằ ố D. T p = h ng sằ ố
Câu 2: Bi u th c ể ứ đúng v c năng đàn h i c a con l c lò xo là:ề ơ ồ ủ ắ
2
2
1 2
2
Câu 3: M t l ng khí có áp su t 750mmHg, nhi t đ 27ộ ượ ấ ệ ộ 0C và th tích 76cmể 3. Th tích khí đi uể ở ề
ki n chu n nghĩa là nhi t đ 0ệ ẩ ệ ộ 0C và áp su t 760mmHg có giá tr là:ấ ị
Câu 4: Trong quá trình đ ng tích c a m t l ng khí thìẳ ủ ộ ượ
A. Khi áp su t p tăng thì th tích V tăngấ ể B. Khi áp su t p tăng thì nhi t đ tuy t đ i tăng.ấ ệ ộ ệ ố
C. Khi áp su t p tăng thì nhi t đ tăng.ấ ệ ộ D. Khi th tích tăng thì nhi t đ tuy t đ i tăngể ệ ộ ệ ố Câu 5: M t lộ ựợng h i nơ ước có nhi t đ tệ ộ 1 = 1000C và áp su t pấ 1 = 1atm đ ng trong bình kín. Làmự nóng bình và h i đ n nhi t đ tơ ế ệ ộ 2 = 1500C thì áp su t c a h i nấ ủ ơ ước trong bình là:
Câu 6: M t l ng khí nh t đ nh đ c xác đ nh b i các thông s nào sau đây:ộ ượ ấ ị ượ ị ở ố
A. Áp su t p, th tích V và nhi t đ t.ấ ể ệ ộ B. Áp su t p, th tích V.ấ ể
C. Áp su t p, th tích V và nhi t đ tuy t đ i T.ấ ể ệ ộ ệ ố D. Th tích V và nhi t đ tuy t đ i T.ể ệ ộ ệ ố
Câu 7: M t l ng khí có th tích 4 mộ ượ ể ở 3 7ở 0C. Nung nóng đ ng áp lẳ ượng khí trên đ n nhi t đế ệ ộ
270C, th tích lể ượng khí sau nung nóng là:
Câu 8: Đ n v c a đ ng l ng là:ơ ị ủ ộ ượ
Trang 2Câu 9: Ng i ta truy n cho khí trong xilanh nhi t l ng 100J. Khí n ra th c hi n công 70J đ yườ ề ệ ượ ở ự ệ ẩ pittông lên. Đ bi n thiên n i năng c a khí là:ộ ế ộ ủ
Câu 10: Ch t khí lý t ng là:ấ ưở
A. Ch t khí mà các phân t coi là ch t đi m.ấ ử ấ ể
B. Ch t khí mà các phân t có kích th c nh so v i kho ng cách gi a chúng.ấ ử ướ ỏ ớ ả ữ
C. Ch t khí mà các phân t khí th ng chi m đ y th tích c a ph n bình ch a nó.ấ ử ườ ế ầ ế ủ ầ ứ
D. Ch t khí mà các phân t coi là ch t đi m và ch t ng tác v i nhau khi va ch m.ấ ử ấ ể ỉ ươ ớ ạ
Câu 11: Dùng tay, n m t pittông đ làm gi m th tích c a xilanh, lúc này, áp su t bên trongấ ộ ể ả ể ủ ấ xilanh tăng lên. Quá trình này phù h p v i đ nh lu tợ ớ ị ậ
A. Đ nh lu t Bôi l – Ma ri tị ậ ơ ố B. Đ nh lu t Sác lị ậ ơ
Câu 12: Bi u th c tính công c h c là:ể ứ ơ ọ
Câu 13: Đ ng năng là:ộ
A. D ng năng l ng có đ c do v t t ng tác v i Trái Đ t.ạ ượ ượ ậ ươ ớ ấ
B. D ng năng l ng do s chuy n hóa t c năng sang đi n năng.ạ ượ ự ể ừ ơ ệ
C. D ng năng l ng có đ c do v t chuy n đ ng.ạ ượ ượ ậ ể ộ
D. D ng năng l ng ph thu c vào v trí và v n t c c a v t.ạ ượ ụ ộ ị ậ ố ủ ậ
Câu 14: M t lò xo có đ c ng 50 N/m, treo m t v t có kh i l ng m thì lò xo dãn ra m t đo nộ ộ ứ ộ ậ ố ượ ộ ạ 0,04m. Th năng đàn h i c a lò xo là:ế ồ ủ
Câu 15: Ch n công th c ọ ứ đúng. Công th c tính th năng đàn h i là:ứ ế ồ
2
Câu 16: Ph ng trình tr ng thái c a khí lý t ngươ ạ ủ ưở
A. p1.V1 p2.V2 B.
2
2 1
T
p T
p
C.
2
2 2 1
1
T
V p T
V p
D.
2
2 1
T
V T V
Câu 17: Quá trình đ ng nhi t là:ẳ ệ
A. Quá trình bi n đ i tr ng thái.ế ổ ạ
B. Quá trình bi n đ i tr ng thái mà trong đó, nhi t đ không đ i.ế ổ ạ ệ ộ ổ
C. Quá trình bi n đ i tr ng thái mà trong đó, áp su t không đ i.ế ổ ạ ấ ổ
D. Quá trình bi n đ i tr ng thái mà trong đó, th tích không đ i.ế ổ ạ ể ổ
Câu 18: Tìm phát bi u ể đúng v đ nh lu t bào toàn c năng:ề ị ậ ơ
A. Khi đ ng năng tăng, thì th năng gi m.ộ ế ả B. Khi đ ng năng tăng thì th năng cũng tăngộ ể
C. Khi đ ng năng b ng không thì th năng tăng. ộ ằ ế D. Khi th năng gi m thì đ ng năng b ng ế ả ộ ằ không
Câu 19: Đ nh lu t Sác l nói v m i liên h gi a hai thông s tr ng thái.ị ậ ơ ề ố ệ ữ ố ạ
Trang 3A. Áp su t p và nhi t đ tấ ệ ộ 0C B. Áp su t p và th tích V.ấ ể
C. Áp su t p và nhi t đ tuy t đ i Tấ ệ ộ ệ ố 0K D. Th tích V và nhi t đ tuy t đ i Tể ệ ộ ệ ố 0K
Câu 20: M t lò xo có đ c ng 100N/m, ng i ta treo m t v t có kh i l ng 0,25kg vào m t đ uộ ộ ứ ườ ộ ậ ố ượ ộ ầ
c a lò xo, kéo lò xo ra m t đo n 0,02m và c p cho nó m t v t t c là 4m/s. Tính c năng c a lò xoủ ộ ạ ấ ộ ậ ố ơ ủ
và v t.ậ
Câu 21: Tr ng h p nào sau đây ng v i quá trình đ ng tích khi nhi t đ tăng?ườ ợ ứ ớ ẳ ệ ộ
Câu 22: Phân lo i các ch t r n theo cách nào d i đây là ạ ấ ắ ướ đúng?
A. Ch t r n đ n tinh th và ch t r n vô đ nh hình.ấ ắ ơ ể ấ ắ ị
B. Ch t r n k t tinh và ch t r n vô đ nh hình.ấ ắ ế ấ ắ ị
C. Ch t r n đa tinh th và ch t r n vô đ nh hình.ấ ắ ể ấ ắ ị
D. Ch t r n đ n tinh th và ch t r n đa tinh th ấ ắ ơ ể ấ ắ ể
Câu 23: M t xe t i có kh i l ng 400kg, đang ch y trên m t đ ng n m ngang v i v n t c 20ộ ả ố ượ ạ ặ ườ ằ ớ ậ ố m/s. Đ ng năng c a xe là:ộ ủ
Câu 24: Đ n dài ộ ở l c a v t r n (hình tr đ ng ch t) đủ ậ ắ ụ ồ ấ ược xác đ nh theo công th c: ị ứ
Câu 25: M t v t tr ng l ng 1,0 N có đ ng năng 1,0 J (L y g = 10m/sộ ậ ọ ượ ộ ấ 2). Khi đó v n t c c a v tậ ố ủ ậ
b ng:ằ
Câu 26: H th c nào sau đây phù h p v i đ nh lu t Sác – l :ệ ứ ợ ớ ị ậ ơ
1
2 2
1
T
T p p
Câu 27: M t bình nhôm kh i l ng 0,5 kg ch a 0,118 kg n c nhi t đ 20ộ ố ượ ứ ướ ở ệ ộ 0 C. Người ta thả vào bình m t mi ng s t kh i lộ ế ắ ố ượng 0,2 kg đã được nung nóng t i 75ớ 0C. B qua s truy n nhi tỏ ự ề ệ
ra môi trường bên ngoài, nhi t dung riêng c a nhôm là 0,92.10ệ ủ 3 J/(kg.K); c a nủ ước là 4,18.103 J/ (kg.K); c a s t là 0,46.10ủ ắ 3 J/(kg.K). Nhi t đ c a nệ ộ ủ ước khi b t đ u cân b ng là:ắ ầ ằ
Câu 28: Ném m t v t kh i l ng ộ ậ ố ượ m t đ cao ừ ộ h theo hướng th ng đ ng xu ng dẳ ứ ố ưới. Khi
ch m đ t, v t n y lên đ cao ạ ấ ậ ả ộ h h
2
3 . B qua m t mát năng lỏ ấ ượng khi ch m đ t. V n t c ném ạ ấ ậ ố ban đ u ph i có giá tr :ầ ả ị
A. 0
2
gh
3 2
3
gh
II. T LU N (3 đi m)Ự Ậ ể
Trang 4Bài 1: M t xilanh ch a 120cmộ ứ 3 khí áp su t 2.10ở ấ 5Pa. Pittông nén khí trong xilanh xu ng còn ố
80cm3, coi nhi t đ c a khí không đ i.ệ ộ ủ ổ
a. Tính áp su t khí trong xilanh lúc này.ấ
b. Đ áp su t trong xilanh là 6.10ể ấ 5Pa thì ph i gi m th tích c a xilanh m t lả ả ể ủ ộ ượng là bao nhiêu ? Bài 2: M t v t kh i l ng mộ ậ ố ượ 1 chuy n đ ng v i vể ộ ớ 1 = 5m/s đ n va ch m v i mế ạ ớ 2 = 1kg, v2 = 1m/s. Sau va ch m 2 v t dính vào nhau và chuy n đ ng v i v = 2,5m/s. Tìm kh i lạ ậ ể ộ ớ ố ượng m1
Bài 3: M t viên đ n m = 20g bay ngang v i vộ ạ ớ 1 = 100m/s xuyên qua m t bao cát dày 60cm. Sau khiộ
ra kh i bao, đ n có vỏ ạ 2 = 20m/s. Tính l c c n c a bao cát lên viên đ n.ự ả ủ ạ
Bài 4: M t ô tô có kh i l ng 2 t n đang chuy n đ ng trên đ ng th ng n m ngang AB dài ộ ố ượ ấ ể ộ ườ ẳ ằ
100m, khi qua A v n t c ô tô là 10m/s và đ n B v n t c c a ô tô là 20m/s. Bi t đ l n c a l c ậ ố ế ậ ố ủ ế ộ ớ ủ ự kéo là 4000N
a. Tìm h s ma sát µệ ố 1 trên đo n đạ ường AB
b. Đ n B thì đ ng c t t máy và lên d c BC dài 40m nghiêng 30ế ộ ơ ắ ố o so v i m t ph ng ngang. Hớ ặ ẳ ệ
s ma sát trên m t d c là µố ặ ố 2 =
3 5
1
. H i xe có lên đ n đ nh d c C không?ỏ ế ỉ ố
(H ướ ng d n ch m g m 01 trang) ẫ ấ ồ
KHÁCH
QUAN(7,0
đi m) ể
Đáp
Đáp
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp
M i ỗ câu đúng 0,25
đi m ể
Bài 1: (1,0 đi m) ể
Môn: V t lý – L p 10 ậ ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề
Trang 5(3,0đi m) ể
Thay s , tính đố ược p2 = 3.105Pa
b. Áp d ng đ nh lu t B – M cho tr ng thái 3:ụ ị ậ ạ Thay s , tính đố ược V3 = 40cm3
V y: ậ V = 120 – 40 = 80cm3
0,25
0,25 0,25 Bài 2: (0,5 đi m) ể
Theo đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng ta có:
m1v1 + m2v2 = ( m1 + m2 ).v
5 m1 + 1 = ( m1 + m2 ).2,5 �m1=0,6kg
0,5
Bài 3: (0,5 đi m) ể
Bài 4: (1,0 đi m) ể
a. Xét trên đo n đạ ường AB:
Các l c tác d ng lên ô tô là: ự ụ P , N ; F ; Fms
Theo đ nh lí đ ng năng: Aị ộ F + Ams =
2
A
2 B
=> F.sAB – 1mgsAB =
2
1
2
=> 2 µ1mgsAB = 2FsAB m (v v2 )
A
2 B
=> µ1 =
AB
2 A
2 B AB
mgs
) v v ( m Fs 2
Thay các giá tr F = 4000N; sị AB= 100m; vA = 10ms1 và vB = 20ms1
và ta thu đượ µc 1 = 0,05
b. Xét trên đo n đạ ường d c BCố :
Gi s xe lên d c và d ng l i t i D.ả ử ố ừ ạ ạ Theo đ nh lí đ ng năng: ị ộ
AP + Ams =
2
B
2
2
B
v
=> mghBD – µ2mgsBDcos = α
2
B
v
<=> gsBDsin + µ2gsBDcos = α
2
B
v
gsBD(sinα + µ2cosα) =
2
B
v => sBD =
) cos µ2 (sin 2
2
g
v B
thay các giá tr vào ta tìm đị ược sBD =
3
100m < sBC
V y xe không th lên đ n đ nh d c C.ậ ể ế ỉ ố
0,25
0,25
0,25
0,25
H T Ế
Trang 6