thuvienhoclieu com S GIÁO D C VÀ QU NG TRỞ Ụ Ả Ị Đ CHÍNH TH CỀ Ứ K THI CH N HSG VĂN HÓA NĂM H C L P 12 THPTỲ Ọ Ọ Ớ Khóa ngày 04 tháng 11 năm 2021 MÔN Đ A LÍ Ị Th i gian làm bài 180 phút, không k th i[.]
Trang 1S GIÁO D C VÀ QU NG TRỞ Ụ Ả Ị
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
K THI CH N HSG VĂN HÓA NĂM H C L P 12 THPTỲ Ọ Ọ Ớ
Khóa ngày 04 tháng 11 năm 2021
MÔN: Đ A LÍ.Ị
Câu 1. (3,0 đi m) ể
a. Trình bày bi u hi n và ý nghĩa th c ti n c a quy lu t v tính th ng nh t và hoàn ch nhể ệ ự ễ ủ ậ ề ố ấ ỉ
c a l p v đ a lí.ủ ớ ỏ ị
b. Gi i thích tình hình phân b m a các khu v c: xích đ o, chí tuy n, ôn đ i và c c.ả ố ư ở ự ạ ế ớ ự
Câu 2. (2,0 đi m) ể
Gi s t su t gia tăng dân s c a nả ử ỉ ấ ố ủ ước ta là 1,1% và không thay đ i trong su t th i gian tổ ố ờ ừ năm 2015 đ n năm 2020, hãy hoàn thành b ng sau:ế ả
S dân (nghìn ngố ười) ? ? 93 672,0 ? ?
Câu 3. (3,0 đi m) ể
D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy ch ng minh và gi i thích thiên nhiênự ị ệ ế ứ ọ ứ ả vùng đ i núi B c B n c ta phân hóa theo chi u ĐôngTây
Câu 4. (3,5 đi m) ể
D a vào Altlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ
a) Trình bày đ c đi m đ a hình c a vùng núi Trặ ể ị ủ ường S n B c.ơ ắ
b) Phân tích nh hả ưởng c a đ a hình vùng núi Trủ ị ường S n B c đ n sông ngòi c a vùng.ơ ắ ế ủ
Câu 5. (3,0 đi m) ể
a) Phân tích nh hả ưởng c a quá trình đô th hóa nủ ị ở ước ta đ i v i s phát tri n kinh t ố ớ ự ể ế
xã h i.ộ
b) T i sao vùng Đông Nam B có t l thi u vi c làm th p và t su t nh p c cao?ạ ộ ỉ ệ ế ệ ấ ỉ ấ ậ ư
Câu 6. (3,0 đi m) ể
Cho b ng s li uả ố ệ sau:
NHI T Đ TRUNG BÌNH NĂM M T S Đ A ĐI MỆ Ộ Ở Ộ Ố Ị Ể
Đ a đi mị ể Đ cao (m)ộ Nhi t đ trung bình nămệ ộ
(0C)
Hãy nh n xét và gi i thích s khác nhau v nhi t đ trung bình năm c a các đ a đi m trên.ậ ả ự ề ệ ộ ủ ị ể
Câu 7 (2,5 đi m) ể
T i sao nạ ước ta n m hoàn toàn trong vùng nhi t đ i nh ng có c sinh v t c n nhi t đ iằ ệ ớ ư ả ậ ậ ệ ớ
và ôn đ i?ớ
======= H t=======ế
Trang 2S GD&ĐT QU NG TRỞ Ả Ị
HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
K THI CH N HSG VĂN HÓA L P 12Ỳ Ọ Ớ
Khóa ngày 04 tháng 11 năm 2021
Câu
m 1
a
Trình bày bi u hi n và ý nghĩa th c ti n c a quy lu t v tính th ng nh tể ệ ự ễ ủ ậ ề ố ấ
và hoàn ch nh c a l p v đ a líỉ ủ ớ ỏ ị
1,5
Bi u hi n c a quy lu t:ể ệ ủ ậ
+ Trong t nhiên, b t kì lãnh th nào cũng g m nhi u thành ph n nh hự ấ ổ ồ ề ầ ả ưở ng qua l i ph thu c l n nhau (dc)ạ ụ ộ ẫ
0,5
+ N u m t thành ph n thay đ i s d n đ n s thay đ i c a các thành ph n cònế ộ ầ ổ ẽ ẫ ế ự ổ ủ ầ
l i và toàn b lãnh th (dc)ạ ộ ổ
0,5
Ý nghĩa th c ti n: cho chúng ta th y s c n thi t ph i nghiên c u kĩ càng vàự ễ ấ ự ầ ế ả ứ toàn di n đi u ki n đ a lí c a b t kì lãnh th nào trệ ề ệ ị ủ ấ ổ ước khi s d ng chúng.ử ụ
0,5
b
Gi i thích tình hình phân b m a các khu v c: xích đ o, chí tuy n, ônả ố ư ở ự ạ ế
đ i và c cớ ự
1,5
Gi i thích:ả
+ Khu v c xích đ o lự ạ ượng m a nhi u nh t do khí áp th p, nhi t đ cao, di nư ề ấ ấ ệ ộ ệ tích đ i dạ ương và r ng xích đ o l n…ừ ạ ớ
0,5
+ Khuc v c chí tuy n lự ế ượng m a tư ương đ i ít do khí áp cao, di n tích l c đ aố ệ ụ ị
l n…ớ
0,5
+ Khu v c ôn đ i lự ớ ượng m a nhi u do khí áp th p, nh hư ề ấ ả ưởng gió Tây ôn
đ i…ớ
0,25 + Khu v c đ a c c m a ít nh t do khí áp cao, nhi t đ th p nự ị ự ư ấ ệ ộ ấ ước khó b c h i…ố ơ 0,25
2 Gi s t su t gia tăng dân s c a nả ử ỉ ấ ố ủ ước ta là 1,1% và không thay đ iổ
trong su t th i gian t năm 2015 đ n năm 2020, hãy hoàn thành b ng sau:ố ờ ừ ế ả
2,0
S dân ố (nghìn người)
91.644,7 92.652,8 93 672,0 94.702,4 96.797,3
2,0
3 Hãy ch ng minh và gi i thích thiên nhiên vùng đ i núi B c B nứ ả ở ồ ắ ộ ước ta
phân hóa theo chi u ĐôngTâyề
3,0
Đông B c:ắ + Thiên nhiên mang s c thái c n nhi t đ i gió mùa.ắ ậ ệ ớ 0,5
+ Khí h u nhi t đ i m gió mùa có mùa đông l nh nh t nậ ệ ớ ẩ ạ ấ ước ta (có 34 tháng nhi t đ dệ ộ ưới 200C)
0,5
Tây B c:ắ
+ Vùng núi th p có c nh quan thiên nhiên nhi t đ i m gió mùa, vùng núi cao cóấ ả ệ ớ ẩ
c nh quan thiên nhiên gi ng nh vùng ôn đ i.ả ố ư ớ
0,5
Trang 3+ Khí h u nhi t đ i có mùa đông l nh v a, nh ng có đai khí h u ôn đ i gióậ ệ ớ ạ ừ ư ậ ớ mùa trên núi
0,5
Do b c ch n Hoàng Liên S n k t h p v i gió mùa Đông B c vì th đã t o nênứ ắ ơ ế ợ ớ ắ ế ạ
s phân hóa thiên nhiên th hi n rõ nét Đông B c và Tây B c.ự ể ệ ở ắ ắ
1,0
4 D a vào Altlat Đ a lí Vi t Nam và ki n th c đã h c, hãy:ự ị ệ ế ứ ọ 3,5
a
Trình bày đ c đi m đ a hình c a vùng núi Trặ ể ị ủ ường S n B c.ơ ắ 2,0 + Gi i h n: T nam sông C đ n dãy B ch Mã.ớ ạ ừ ả ế ạ 0,5
+ C u trúc và đ c đi m hình thái: H p ngang, g m các dãy núi song song và soấ ặ ể ẹ ồ
le nhau, cao hai đ u và th p gi a. M ch núi cu i cùng đâm ngang ra bi n làở ầ ấ ở ữ ạ ố ể dãy B ch Mã.ạ
0,5
b
Phân tích nh hả ưởng c a đ a hình vùng núi Trủ ị ường S n B c đ n sôngơ ắ ế ngòi c a vùng.ủ
1,5 + H p ngang ẹ Sông ng n, d c, lòng sông nh ắ ố ỏ 0,5 + Hướng nghiêng c a đ a hình ủ ị sông ch y theo hả ướng TĐ, TBĐN 0,5 + Ch đ nế ộ ước lên nhanh, rút nhanh, thường x y ra lũ quét.ả 0,5
a
Phân tích nh hả ưởng c a quá trình đô th hóa nủ ị ở ước ta đ i v i s phátố ớ ự tri n kinh t xã h iể ế ộ
2,0
Tác đ ng m nh t i quá trình chuy n d ch c c u kinh t ộ ạ ớ ể ị ơ ấ ế 0,5
Các đô th là th trị ị ường tiêu th s n ph m hàng hóa l n, l c lụ ả ẩ ớ ự ượng lao đ ng cóộ trình đ cao; c s v t ch t kĩ thu t hi n đ i, thu hút v n đ u t , t o đ ng l cộ ơ ở ậ ấ ậ ệ ạ ố ầ ư ạ ộ ự cho s tăng trự ưởng và phát tri n kinh t ể ế
0,5
Các đô th có kh năng t o ra nhi u vi c làm và thu nh p cho ngị ả ạ ề ệ ậ ười lao đ ng.ộ 0,5
Tiêu c c: Ô nhi m môi trự ễ ường, t n n xã h i, an ninh tr t t …ệ ạ ộ ậ ự 0,5
b
T i sao vùng Đông Nam B có t l thi u vi c làm th p và t su t nh p cạ ộ ỉ ệ ế ệ ấ ỉ ấ ậ ư
cao?
1,0
T l thi u vi c làm th p vì: n n kinh t phát tri n nh t c nỉ ệ ế ệ ấ ề ế ể ấ ả ước, m c đ t pứ ộ ậ trung các trung tâm kinh t , trung tâm công nghi p, khu công nghi p… cao,ế ệ ệ chuy n d ch c c u kinh t di n ra nhanh nên kh năng t o vi c làm l n.ể ị ơ ấ ế ễ ả ạ ệ ớ
0,5
T su t nh p c cao vì: d ki m vi c làm, thu nh p cao, đi u ki n sinh ho t,ỉ ấ ậ ư ễ ế ệ ậ ề ệ ạ
h c t p t t, có tri n v ng c i thi n cu c s ng.ọ ậ ố ể ọ ả ệ ộ ố
0,5
6 Hãy nh n xét và gi i thích s khác nhau v nhi t đ trung bình năm c aậ ả ự ề ệ ộ ủ
các đ a đi m trênị ể
3,0
Nh n xét:ậ
Trang 4+ Cùng đ cao nhi t đ trung bình năm tăng d n t B c vào Nam (dc)ộ ệ ộ ầ ừ ắ 1,0 + Cùng mi n đ a lí t nhiên nhi t đ trung bình năm gi m theo đ cao (dc)ề ị ự ệ ộ ả ộ 1,0
Gi i thích:ả
+ Nhi t đ trung bình năm tăng d n t B c vào Nam: do nh hệ ộ ầ ừ ắ ả ưởng c a gióủ mùa mùa đông, s khác nhau c a vĩ đ đ a lý.ự ủ ộ ị
0,5
+ Nhi t đ trung bình năm gi m d n theo đ cao do đ a hình phân b c, khôngệ ộ ả ầ ộ ị ậ khí loãng, b c x m t đ t gi m.ứ ạ ặ ấ ả
0,5
7 T i sao nạ ước ta n m hoàn toàn trong vùng nhi t đ i nh ng có c sinh v tằ ệ ớ ư ả ậ
c n nhi t đ i và ôn đ i?ậ ệ ớ ớ
2,5
+ Khí h u có mùa đông l nh (v i 23 tháng nhi t đ trung bình dậ ạ ớ ệ ộ ưới 180C ở
ph n lãnh th t dãy B ch Mã tr ra)ầ ổ ừ ạ ở
0,75 + Đ a hình đ i núi t o ra các đai cao khí h u…ị ồ ạ ậ 0,75
+ V trí đ a lí trên đị ị ở ường di l u và di c c a nhi u loài đ ng th c v t, có cácư ư ủ ề ộ ự ậ loài t phừ ương B c, Himalaya t i.ắ ớ
0,5 + Con người nh p n i, lai t o các gi ng m i…ậ ộ ạ ố ớ 0,5
======= H t=======ế