PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ Đ THI CH N Đ I TUY N HSG L P 9, C P T NHỀ Ọ Ộ Ể Ớ Ấ Ỉ NĂM H C 20Ọ 212022 (vòng 1) Đ CHÍNH TH CỀ Ứ (Đ g m 01 trang)ề ồ Môn L ch sị ử Th i gian làm bài 150 phút (không k th i gian gi[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÂN KỲ Đ THI CH N Đ I TUY N HSG L P 9, C P T NHỀ Ọ Ộ Ể Ớ Ấ Ỉ
NĂM H C 20Ọ 212022 (vòng 1)
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ g m 01 trang) ề ồ
Môn: L ch sị ử
Th i gian làm bài: 150 phút (không k th i gian giao đ )ờ ể ờ ề Ngày thi: 11/11/2021
Câu 1. (4,0 đi m)ể
Trình bày nh ng bi n đ i to l n c a các nữ ế ổ ớ ủ ước Đông Nam Á t sau năm 1945. Theoừ
em, bi n đ i nào là xu th t t y u trong giai đo n hi n nay ? Vì sao ?ế ổ ế ấ ế ạ ệ
Câu 2. (6,0 đi m) ể
Đ c đo n trích sau và th c hi n yêu c u:ọ ạ ự ệ ầ .“Nh ng trang s vàng c a khu v c M Latinh đữ ử ủ ự ỹ ương đ i đ u in đ m d u nạ ề ậ ấ ấ
c a cu c cách m ng Cuba t m gủ ộ ạ ấ ương m đở ường và ngu n c m h ng không v i c nồ ả ứ ơ ạ
trước dòng ch y c a th i gian” “B n đ chính tr châu M và th gi i đã đả ủ ờ ả ồ ị ỹ ế ớ ược v l i,ẽ ạ trong đó hiên ngang Cuba xã h i ch nghĩa ngay trộ ủ ước siêu cường t b n ch nghĩa” ư ả ủ
(Trích “Cuba: Sáu m ươ i năm kiên đ nh và sáng t o m đ ị ạ ở ườ ng cách m ng ạ ”
c a PGS,TS, Nguy n Vi t Th o, Phó Giám đ c H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí ủ ễ ế ả ố ọ ệ ị ố ồ Minh)
T nh ng ki n th c đã h c Bài 7, các nừ ữ ế ứ ọ ở ước Mĩ Latinh (L ch s 9), em hãy làmị ử rõ: “t m gấ ương m đở ường c a cách m ng Cuba” và “Cuba hiên ngang ti n lên chủ ạ ế ủ nghĩa xã h i”.ộ
Câu 3. (4,0 đi m)ể
Nh ng căn c nào đ cho r ng: t 1945 đ n nh ng năm 50 c a th k XX, Mĩữ ứ ể ằ ừ ế ữ ủ ế ỷ chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi i t b n ? Vì sao Mĩ có đế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ ư ả ược v th đó ?ị ế
Câu 4. (6,0 đi m)ể
T nh ng ki n th c đã đừ ữ ế ứ ược h c Bài 9. Nh t B n (L ch s 9) và quan sát cácọ ở ậ ả ị ử kênh hình sau:
Hình 1: Quang c nh Tokyo sau khi ả
Mĩ ném bom nguyên tử Hình 2. N n kinh t Nh t B n d nđược ph c h iụề ồ ế ậ ả ầ Hình 3. Tr ng tr t theo phsinh h cọ ồ ọ ương pháp
Hình 4. Tàu cao t c ch y trên đ m ố ạ ệ
nhanh chóng
Vi t 01 bài lu n l ch s v i ch đ : “Quá trình thay đ i đ tr thành cế ậ ị ử ớ ủ ề ổ ể ở ường qu cố kinh t c a Nh t B n và nh ng bài h c”.ế ủ ậ ả ữ ọ
Trang 2H t ế
H và tên thí sinh S báo danh ọ ố
ĐÁP ÁN VÀ H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ
(Đáp án và h ướ ng d n ch m g m 05 trang) ẫ ấ ồ
1 Trình bày nh ng bi n đ i to l n c a các nữ ế ổ ớ ủ ước Đông Nam Á t sauừ
năm 1945.
3,0
Trước chi n tranh th gi i th hai, các nế ế ớ ứ ước ĐNA ( tr Thái Lan) làừ thu c đ a c a các nộ ị ủ ước th c dân phự ương Tây. Trong th i k chi n tranhờ ỳ ế TGT2 h u h t các nầ ế ước b CN phát xít Nh t chi m đóng. ị ậ ế Sau chi nế tranh th gi i th hai các nế ớ ứ ước ĐNA có nhi u bi n đ i to l n và sâuề ế ổ ớ
s c:ắ
0,25
T thân ph n các nừ ậ ước thu c đ a, sau chi n tranh th gi i th hai, cácộ ị ế ế ớ ứ
nước Đông Nam Á đã tr thành các qu c gia đ c l pở ố ộ ậ + Ch p l y th i c phát xít Nh t đ u hàng đ ng minh vô đi u ki n,ớ ấ ờ ơ ậ ầ ồ ề ệ
gi a tháng 8/1945, nhân dân ĐNA đã đ ng lên đ u tranh vũ trang, nhi uữ ứ ấ ề
nước giành được đ c l p ộ ậ nh ư Inđônêxia (17/8/45), Vi t Namệ (2/9/1945), lào (12/10/1945)
+ Sau đó đ n gi a nh ng năm 50 c a th k XX, h u h t các nế ữ ữ ủ ế ỉ ầ ế ước trong khu v c đã giành đự ược đ c l p nh Phi líp pin (1946), Mi an ma(1948),ộ ậ ư
Ma lai xia (1957)
0,5 0,25
0,25
Sau khi giành được đ c l p, các nộ ậ ước ĐNA đi vào con đường phát tri n kinh t , văn hoá xã h i đ t nhi u thành t u n i b t. Đ n cu iể ế ộ ạ ề ự ổ ấ ế ố
nh ng năm 70 c a th k XX, n n kinh t nhi u nữ ủ ế ỉ ề ế ề ước ĐNA đã có sự chuy n bi n m nh m và đ t để ế ạ ẽ ạ ượ ực s tăng trưởng cao nh Xingapoư
tr thành con r ng châu Á, Malaixia, Thái Lan.ở ồ
0,75
T năm 1967, m t s nừ ộ ố ước ĐNA nh Inđônêxia, Malaixia, Phiư líppin, Singapo, Thái Lan đã l p ra t ch c ASEAN đ cùng nhauậ ổ ứ ể
h p tác phát tri n, h n ch nh hợ ể ạ ế ả ưởng c a các củ ường qu c bên ngoài. ố
Tuy nhiên ph i đ n đ u nh ng năm 90, khi th gi i bả ế ầ ữ ế ớ ước vào th i kìờ sau "Chi n tranh l nh" và v n đ Campuchia đế ạ ấ ề ược gi i quy t, m tả ế ộ
chương m i đã m ra trong l ch s khu v c ĐNA. Đó là tình hình chínhớ ở ị ử ự
tr kinh t khu v c đị ế ự ược c i thi n v i xu hả ệ ớ ướng n i b t là s thamổ ậ ự gia c a t t c các nủ ấ ả ước trong m t t ch c th ng nh t và chuy n tr ngộ ổ ứ ố ấ ể ọ
0,5
0,5
Trang 3tâm ho t đ ng sang h p tác kinh t , đ ng th i xây d ng m t khu v cạ ộ ợ ế ồ ờ ự ộ ự ĐNA hoà bình, n đ nh đ cùng nhau phát tri n.ổ ị ể ể
Theo em, bi n đ i nào là xu th t t y u trong giai đo n hi n nay ?ế ổ ế ấ ế ạ ệ
Trong các bi n đ i trên, thì s ra đ i t ch c liên k t khu v cế ổ ự ờ ổ ứ ế ự ASEAN là bi n đ i ế ổ mang xu th t t y u trong giai đo n hi n nayế ấ ế ạ ệ
B i vì xu th ngày nay là liên k t khu v c đ h p tác và phát tri nở ế ế ự ể ợ ể kinh t , chính tr , văn hóa, đ ng th i đ đ i phó v i nh ng thách th cế ị ồ ờ ể ố ớ ữ ứ toàn c u, đ c bi t trầ ặ ệ ướ ực s phát tri n nh vũ bão c a cu c cách m ngể ư ủ ộ ạ khoa h c công ngh hi n đ i.ọ ệ ệ ạ
0,5
0,5
2 Đ c đo n trích sau và th c hi n yêu c u:ọ ạ ự ệ ầ
“Nh ng trang s vàng c a khu v c M Latinh đữ ử ủ ự ỹ ương đ i đ uạ ề
in đ m d u n c a cu c cách m ng Cuba t m gậ ấ ấ ủ ộ ạ ấ ương mở
đường và ngu n c m h ng không v i c n trồ ả ứ ơ ạ ước dòng ch y c aả ủ
th i gian” “B n đ chính tr châu M và th gi i đã đờ ả ồ ị ỹ ế ớ ược v l i,ẽ ạ trong đó hiên ngang Cuba xã h i ch nghĩa ngay trộ ủ ước siêu cường
t b n ch nghĩa” ư ả ủ
(Trích “Cuba: Sáu m ươ i năm kiên đ nh và sáng t o m ị ạ ở
đ ườ ng cách m ng ạ ” c a PGS,TS, Nguy n Vi t Th o, Phó Giám đ c ủ ễ ế ả ố
H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh) ọ ệ ị ố ồ
T nh ng ki n th c đã h c Bài 7, các nừ ữ ế ứ ọ ở ước Mĩ Latinh (L ch s 9), em hãy làm rõ: “t m gị ử ấ ương m đở ường c a cách m ngủ ạ Cuba” và “Cuba hiên ngang ti n lên ch nghĩa xã h i”.ế ủ ộ
6,0
Ý 1. “T m g ấ ươ ng m đ ở ườ ng c a cách m ng Cuba” ủ ạ 3,5
T nh ng th p niên đ u th k XIX, nhi u nừ ữ ậ ầ ế ỷ ề ước M la tinh đã giànhỹ
được đ c l p. Sau khi thoát kh i ách th ng tr c a TBN, các nộ ậ ỏ ố ị ủ ước Mỹ
la tinh l i tr thành “sân sau”, thu c đ a ki u m i c a M ạ ở ộ ị ể ớ ủ ỹ
0,25
Phong trào đ u tranh ch ng ch đ đ c tài thân M bùng n kh p khuấ ố ế ộ ộ ỹ ổ ắ
v c M la tinh. Trong cu c đ u tranh đó, Cu ba nh m t ng n c tiênự ỹ ộ ấ ư ộ ọ ờ phong đi hàng đ u.ầ
0,25
M đ u là cu c t n công vũ trang vào tr i lính Môn ca đa c a 135 TN ở ầ ộ ấ ạ ủ yêu nước dướ ựi s lãnh đ o c a Phi đen catxtrô 26/7/1953. Tuy th t b i ạ ủ ấ ạ
nh ng có ý nghĩa to l n ư ớ
0,5
Trang 4Mê hi cô và khi tr v t Mê hi cô m c dù ch còn 12 đ ng chí
s ng sót nh ng đố ư ược s ng h c a nhân dân h đã xây d ng căn cự ủ ộ ủ ọ ự ứ cách m ng tai vùng Xiêra Maetxt ra, m r ng chi n tranh du kíchạ ơ ở ộ ế
0,5
Ngày 1/1/1959 cách m ng Cu ba thành công, l t đ ch đ đ c tàiạ ậ ổ ế ộ ộ Batixta. Cu ba tuyên b đ c l p tr thành lá c đ u c a MLT. ố ộ ậ ở ờ ầ ủ
0,5
Cách m ng Cuba giành th ng l i đã tr thành ạ ắ ợ ở T m gấ ương Cuba th cứ
t nh toàn nhân lo i, trỉ ạ ước h t là nhân dân các nế ước M Latinhỹ vùng lên
ch ng đ qu c, gi i phóng dân t c ố ế ố ả ộ và chính
0,5
+ T nh ng năm 60 đ n nh ng năm 80 c a TK XX, m t cao trào vũừ ữ ế ữ ủ ộ trang đã bùng n M la tinh và khu v c này tr thành “L c đ a bùngổ ở ỹ ự ờ ụ ị cháy”
0,25
+ Đ u tranh vũ trang di n ra nhi u nấ ễ ở ề ước nh Bolivia, Vê nê xu ê la,ư
Cô lôm bi a…
0,25
+ K t qu : Chính quy n đ c tài ph n đ ng nhi u nế ả ề ộ ả ộ ở ề ước đã b l t đ ,ị ậ ổ các chính ph dân t c – dân ch đủ ộ ủ ược thành l p…ậ
0,25
Nh v y, Cách m ng Cu ba không ch là t m gư ậ ạ ỉ ấ ương m đ u mà còn ýở ầ nghĩa c vũ, thúc đ y nhân dân các nổ ẩ ước trên th gi i, trế ớ ước h t làế nhân dân M la tinh vùng d y đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân m iỹ ậ ấ ố ủ ự ớ
c a M ủ ỹ
0,25
“Cuba hiên ngang ti n lên ch nghĩa xã h i”.ế ủ ộ 2,5
Sau CM, Chính ph do Phiđen đ ng đ u đã ti n hành cu c c i cáchủ ứ ầ ế ộ ả dân ch tri t đ : c i cách ru ng đ t, qu c h u hóa các xí nghi p c a TBủ ệ ể ả ộ ấ ố ữ ệ ủ
nước ngoài, xây d ng chính quy n cách m ng các c p và thanh toán n nự ề ạ ấ ạ
mù ch , phát tri n giáo d c, y t ,… B m t đ t nữ ể ụ ế ộ ặ ấ ước CuBa thay đ iổ căn b n và sâu s c.ả ắ
0,75
Tháng 4/1961, quân và dân Cu ba đã tiêu di t 1300 tên lính đánh thuêệ
c a M t i bãi bi n Hi rôn. Trong gi kh c đó, Cu ba lủ ỹ ạ ể ờ ắ à nước đ u tiênầ Tây bán c u tuyên b đi lên CNXH
0,5
Trong n a th k qua, nhân dân CuBa đã kiên cử ế ỉ ường, b t khu t vấ ấ ượ t qua nh ng khó khăn to l n do chính sách phá ho i, bao vây, c m v n vữ ớ ạ ấ ậ ề kinh t c a Mĩ, cũng nh s tan rã c a LX và h th ng XHCN (khôngế ủ ư ự ủ ệ ố còn nh ng đ ng minh, ngu n vi n tr và b n hàng buôn bán,…)ữ ồ ồ ệ ợ ạ
0,5
Trang 5Nh ng b ng s n l c phi thư ằ ự ỗ ự ường nhân dân Cu Ba đã ti n hành nhi uế ề
c i cách dân ch ti n b đ xây d ng đ t nả ủ ế ộ ể ự ấ ước và đ t nhi u thành t uạ ề ự
to l n. Xây d ng đớ ự ược n n nông nghi p đa d ng, Cề ệ ạ N có c c u h p lí,ơ ấ ợ văn hóa – giáo d c phát tri n c th các thành t u phát tri n kinhụ ể ụ ể ự ể
t ế
0,5
Hình nh, uy tín, v th c a Cuba v i vai trò là ti n đ n xã h i chả ị ế ủ ớ ề ồ ộ ủ nghĩa và t m gấ ương cách m ng t i khu v c Tây bán c u đạ ạ ự ầ ược xác l pậ
t m cao m t cách đ y thuy t ph c trên tr ng qu c t
0,25
3 Nh ng căn c nào đ cho r ng: t 1945 đ n nh ng năm 50 c aữ ứ ể ằ ừ ế ữ ủ
th k XX, Mĩ chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi iế ỷ ế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ
t b n ? Vì sao Mĩ có đư ả ược v th đó ?ị ế
4,0
Nh ng căn c nào đ cho r ng: t 1945 đ n nh ng năm 50 c a ữ ứ ể ằ ừ ế ữ ủ
th k XX, Mĩ chi m u th tuy t đ i v m i m t trong th gi i ế ỷ ế ư ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ
t b nư ả
2,25
Công nghi p: Chi m h n ½ s n lệ ế ơ ả ượng công nghi p toàn th gi i ệ ế ớ (56,47%)
0,5
Nông nghi p: S n lệ ả ượng g p 2 l n Anh, Pháp, Tây Đ c, Italia, Nh t ấ ầ ứ ậ
B n c ng l i.ả ộ ạ
0,5
Tài chính: Chi m ¾ tr lế ữ ượng vàng th gi i (24,6 t USD), là ch n ế ớ ỉ ủ ợ duy nh t trên th gi i.ấ ế ớ
0,5
Giao thông v n t i: Có h n 50% tàu bè đi l i trên sông, bi n qu c t ậ ả ơ ạ ể ố ế 0,25
Quân s : L c lự ự ượng quân s m nh nh t th gi i, đ c quy n vũ khí ự ạ ấ ế ớ ộ ề nguyên t (1949).ử
0,25
Khoa h c kĩ thu t: Là nọ ậ ước kh i đ u cu c cách m ng KHKT, đ t ở ầ ộ ạ ạ
được nhi u thành t u quan tr ng…ề ự ọ
0,25
Vì sao Mĩ có được v th tuy t đ i v m i m t trong th gi i t ị ế ệ ố ề ọ ặ ế ớ ư
b n ?ả
1,75
Trang 6Mĩ xa chi n trở ế ường, được hai đ i dạ ương bao b c (Đ i Tây Dọ ạ ương
và Thái Bình Dương), đ t nấ ước không b chi n tranh tàn phá.ị ế
0,25
Lãnh th r ng l n, tài nguyên thiên nhiên phong phú, khí h u thu n ổ ộ ớ ậ ậ
l i, ngu n nhân công d i dào.ợ ồ ồ
0,25
Áp d ng thành công thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t.ụ ự ọ ậ ả ấ 0.5
Quân s hóa n n kinh t đ buôn bán vũ khí, sau chi n tranh Mĩ thu v ự ề ế ể ế ề
114 t USD.ỉ
0,25
Trình đ t p trung s n xu t, t b n cao.ộ ậ ả ấ ư ả 0,25
Các chính sách và ho t đ ng đi u ti t c a nhà nạ ộ ề ế ủ ước phù h p.ợ 0.25
4 T nh ng ki n th c đã đừ ữ ế ứ ược h c Bài 9. Nh t B n (L ch s 9) vàọ ở ậ ả ị ử
quan sát các kênh hình Vi t 01 bài lu n l ch s v i ch đ : “Quáế ậ ị ử ớ ủ ề trình thay đ i đ tr thành cổ ể ở ường qu c kinh t c a Nh t B n vàố ế ủ ậ ả
nh ng bài h c”.ữ ọ
6,0
(Đây là đ t ề ươ ng đ i m nh m phát huy t duy sáng t o c a h c sinh ố ở ằ ư ạ ủ ọ
Do đó, khi ch m GV c n linh đ ng nh m phát hi n nh ng h c sinh có ấ ầ ộ ằ ệ ữ ọ
t duy t t, sáng t o. Tuy nhiên bài làm c a h c sinh ph i có lu n đi m, ư ố ạ ủ ọ ả ậ ể
lu n c rõ ràng, m ch l c và thuy t ph c) ậ ứ ạ ạ ế ụ
Chi n tranh th gi i th hai k t thúc, t m t nế ế ớ ứ ế ừ ộ ước thua tr n và b ậ ị quân đ i nộ ước ngoài chi m đóng. NB m t h t thu c đ a, kinh t b tàn ế ấ ế ộ ị ế ị phá n ng n ; khó khăn bào trùm đ t nặ ề ấ ước…
0,5
NB l i là đ t nạ ấ ước nghèo tài nguyên thiên nhiên nên h u h t ph i ầ ế ả
nh p kh u năng lậ ẩ ượng, nguyên li u t bên ngoài. M t khác, đ t nệ ừ ặ ấ ước
ph i thả ường xuyên đ i m t v i núi l a, đ ng đ t…b c nh tranh, chèn ố ặ ớ ử ộ ấ ị ạ
ép c a Mĩ và các nủ ước khác
0,5
Th nh ng, ngay sau chi n tranh, NB đã ti n hành m t lo t nh ng c iế ư ế ế ộ ạ ữ ả cách ti n b nh ban hành Hi n pháp m i, c i cách ru ng đ t, xóa bế ộ ư ế ớ ả ộ ấ ỏ
ch nghĩa quân phi t và tr ng tr t i ác chi n tranh, thanh l c các ph nủ ệ ừ ị ộ ế ọ ầ
t phát xít ra kh i chính ph , ban hành các quy n t do dân ch …ử ỏ ủ ề ự ủ
Nh ng c i cách này nh nh ng lu ng sinh khí m i đ i v i nhân dânữ ả ư ữ ồ ớ ố ớ
0,5
Trang 7NB và là m t trong nh ng nhân t quan tr ng giúp cho NB phát tri nộ ữ ố ọ ể sau này
Nh t B n đã bi t tranh th nh ng đi u ki n thu n l i: xu th phátậ ả ế ủ ữ ề ệ ậ ợ ế tri n chung, thành t u c a khoa h c k thu t, c h i Mĩ phát đ ngể ự ủ ọ ỹ ậ ơ ộ ộ chi n tranh Tri u Tiên, VN…đ xâm nh p vào th trế ở ề ể ậ ị ường th gi i…ế ớ
Nh v y, kinh t c a Nh t B n d n đờ ậ ế ủ ậ ả ầ ược ph c h i và phát tri n:ụ ồ ể
0,5
+ V t ng s n ph m qu c dân: Năm 1950, đ t 20 t USD, b ng 1/17ề ổ ả ẩ ố ạ ỷ ằ
c a Mĩ; đ n năm 1968, đ t 183 t USD, vủ ế ạ ỷ ươn lên th hai th gi i (chứ ế ớ ỉ sau Mĩ)
0,25
+ Thu nh p bình quân theo đ u ngậ ầ ườ ại đ t 23 796 USD (1990), vượt Mĩ 0,25
+ V công nghi p: t c đ tăng trề ệ ố ộ ưởng trung bình nh ng năm 1950ữ
1960, đ t 15%, nh ng năm 19611970, đ t 13,5%.ạ ữ ạ
0,25
+ Nông nghi p: cung c p đệ ấ ược 80% nhu c u lầ ương th c, 2/3 th t s a,ự ị ữ đánh b t cá đ ng th hai th gi i (sau Pê ru)ắ ứ ứ ế ớ
0,25
+ Nh s qu n lý hi u qu c a nhà nờ ự ả ệ ả ủ ước cũng nh các xí nghi p, côngư ệ
ty mà t nh ng năm 50 đ n 70 c a TK XX, kinh t c a NB liên t cừ ữ ế ủ ế ủ ụ tăng trưởng, đi u hi m có các nề ế ở ướ ư ảc t b n
0,5
Đ n nh ng năm 70 c a TK XX, NB tr thành m t trong ba trung tâmế ữ ủ ở ộ kinh t , tài chính c a th gi i.ế ủ ế ớ
0,25
Nh v y, sau chi n tranh, m c dù g p vô vàn nh ng khó khăn songư ậ ế ặ ặ ữ Nhà nước và nhân dân NB đã nhanh chóng kh c ph c khó khăn, vắ ụ ươ n lên phát tri n v i t c đ “th n k ”, đ a NB tr thành cể ớ ố ộ ầ ỳ ư ở ường qu c kinhố
t c a th gi i.ế ủ ế ớ
0,5
Quá trình thay đ i đ tr thành cổ ể ở ường qu c kinh t c a Nh t B n đãố ế ủ ậ ả
đ l i nh ng bài h c kinh nghi m quí báu cho nhi u nể ạ ữ ọ ệ ề ước trên th gi iế ớ trong đó có Vi t Namệ
0,25
Chú tr ng giáo d c đào t o, phát huy nhân t con ngọ ụ ạ ố ười… 0,5