ĐỀ THI CH N Ọ H C SINH GI I C P TR NGỌ Ỏ Ấ ƯỜ NĂM H C 2021 – 2022Ọ Môn Sinh H c 1ọ 2 Th i ờ gian làm bài 180 Phút Câu 1 (2 đi m)ể Lo i b cu ng và gân lá c a lá bàng t i xanh, cân 0,2g lá nghi n nh cho[.]
Trang 1ĐỀ THI CH N Ọ H C SINH GI I C P TRỌ Ỏ Ấ ƯỜNG
NĂM H C 2021 – 2022Ọ
Môn: Sinh H c 1ọ 2
Th i ờ gian làm bài: 180 Phút
gì đ i v i sinh gi i?ố ớ ớ
có đ t bi n loài đó đã t o ra 2ộ ế ạ 19 lo i tr ng.ạ ứ
Trang 2a) N u các t bào sinh tinh và sinh tr ng nói trên đ u đế ế ứ ề ượ ạc t o ra t m t t bào sinh ừ ộ ế
F2 phân tính theo t l : ỉ ệ
1 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh dài
su t c p v ch ng này sinh hai ngấ ặ ợ ồ ười con không b hai b nh trên Bi t r ng b nhị ệ ế ằ ệ
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ
H và tên h c sinh :… S báo danh : … ọ ọ ố
Trang 3H ƯỚ NG D N CH M Đ THI Ẫ Ấ Ề
H C SINH GI I C P TR Ọ Ỏ Ấ ƯỜ NG MÔN SINH H C L P 12 Ọ Ớ
M
CÂU 1
(2 đ)
C c A : màu xanh đ mố ậ
C c B : màu xanh nh tố ạ
Vì : C c A di p l c tan trong c n nên chi t rút đố ệ ụ ồ ế ược nhi u di p l c h n > màu đ m h nề ệ ụ ơ ậ ơ
Vì : C c B di p l c không tan trong nố ệ ụ ước nh ng do nghi n nh lá làm phá v t bào nên cóư ề ỏ ỡ ế
m t lộ ượng nh di p l c b l n trong nỏ ệ ụ ị ẫ ước > màu nh t h nạ ơ
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 4(2 đ)
a) Quang h p th c v t th i ra ôxi vì:ợ ở ự ậ ả + Th c v t s d ng nự ậ ử ụ ước làm ngu n electron và Hiđrô cung c p cho quang h pồ ấ ợ )
+ Khi th c v t quang h p, nự ậ ợ ước b quang phân li t o ra electron, Hị ạ + và O2. Electron và H+
đượ ếc t bào s d ng còn ôxi đử ụ ược th i ra ngoài. ả
Ý nghĩa: Quang h p th i ra ôxi có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i sinh gi i vì:ợ ả ấ ọ ố ớ ớ + Nó làm cân b ng n ng đ ôxi và COằ ồ ộ 2 trong khí quy n.ể
+ Trong quá trình ti n hóa c a s s ng trên trái đ t, quang h p th i ôxi làm tăng n ng đế ủ ự ố ấ ợ ả ồ ộ ôxi trong khí quy n, t o ra t ng ozon h p thu ph n l n tia t ngo i t vũ tr , t o đi u ki nể ạ ầ ấ ầ ớ ử ạ ừ ụ ạ ề ệ thu n l i cho sinh v t chuy n đ i s ng t nậ ợ ậ ể ờ ố ừ ước lên c n.ạ
+ Quang h p t o ra ôxi, là ngu n nguyên li u c a hô h p hi u khí.ợ ạ ồ ệ ủ ấ ế b)
Sinh kh i c a cây B tăng nhanh h nố ủ ơ
Vì: Cây A ch h p thu đỉ ấ ược năng lượng c a ánh sáng đ trong khi đó cây B h p thu đủ ỏ ấ ượ c năng lượng c a c ánh sáng đ và các ánh sáng có bủ ả ỏ ước sóng khác nh h s c t quangờ ệ ắ ố
h p (g m c di p l c và carotenoit) do đó năng lợ ồ ả ệ ụ ượng h p thu đấ ược nhi u h n, quang h pề ơ ợ
di n ra m nh h n, sinh kh i tăng nhanh h n.ễ ạ ơ ố ơ
0,5 0,5
0,5 0,5
CÂU 3
(2 đ)
a) Cây n p m b t côn trùng: ng đ ng không sinh trắ ấ ắ Ứ ộ ưởng.
b) Tua cu n b u bì qu n quanh giá th : Hố ầ ấ ể ướng ti p xúc dế ương. c) Hoa d hạ ương ch n vào ban đêm: ng đ ng sinh trỉ ở Ứ ộ ưởng.
d) R cây luôn m c xu ng dễ ọ ố ướ ấi đ t, lan v phía có phân bón: ề
R m c xu ng d i đ t: H ng tr ng l c d ng; r lan v phía có phân bón: H ng hóa d ng.ễ ọ ố ướ ấ ướ ọ ự ươ ễ ề ướ ươ
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 5(2 đ)
a)
Lượng máu tim b m vào đ ng m ch ch trong 1 phút là: 70 x (60:0,8) = 5250ml. ơ ộ ạ ủ
Lượng ôxi được v n chuy n vào đ ng m ch ch trong 1 phút: 5250:100 x 21 = 1102,5 ml.ậ ể ộ ạ ủ
b) Ý nghĩa:
+ T o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng c a các enzim đ c tr ng khu v c đó.ạ ề ệ ậ ợ ạ ộ ủ ặ ư ở ự + S thay đ i đ t ng t pH t vùng này sang vùng k bên c a ng tiêu hóa làm cho các vi ự ổ ộ ộ ừ ề ủ ố sinh v t kí sinh b tiêu di t m c t i đa, h n ch s xâm nh p c a vi sinh v t gây b nh ậ ị ệ ở ứ ố ạ ế ự ậ ủ ậ ệ qua đường tiêu hóa
+ S khác bi t pH gi a các vùng k nhau là tín hi u cho s đi u hòa ho t đ ng c a các bự ệ ữ ề ệ ự ề ạ ộ ủ ộ
ph n trong ng tiêu hóa.ậ ố
0,5 0,5
0,5 0,5
CÂU 5
(2 đ)
a) Ph n mang thai có n ng đ COụ ữ ồ ộ 2 trong máu cao h n và n ng đ ôxi th p h n bìnhơ ồ ộ ấ ơ
thường do ho t đ ng trao đ i ch t c a c c th m và thai nhi. N ng đ COạ ộ ổ ấ ủ ả ơ ể ẹ ồ ộ 2 trong máu tăng, ôxi gi m s kích thích lên các th th hóa h c cung đ ng m ch ch , xoang đ ngả ẽ ụ ể ọ ở ộ ạ ủ ộ
m ch c nh và th th hóa h c trung ạ ả ụ ể ọ ương. Các th th này g i xung th n kinh v trungụ ế ử ầ ề khu hô h p gây tăng nh p th ấ ị ở
b) Kháng sinh có tác d ng c ch ho c gi t ch t các t bào vi khu n. Trong ng tiêu hóaụ ứ ế ặ ế ế ế ẩ ố
c a trâu bò có m t lủ ộ ượng l n các loài vi khu n s ng c ng sinh giúp tiêu hóa xenlulôz , t oớ ẩ ố ộ ơ ạ ngu n prôtêin đ n bào cho trâu bò. N u cho trâu bò u ng kháng sinh s gi t ch t các vi sinhồ ơ ế ố ẽ ế ế
v t trong d c , nh hậ ạ ỏ ả ưởng nghiêm tr ng đ n quá trình tiêu hóa c a chúng.ọ ế ủ
1,0
1,0
Trang 6(2 đ)
a) G i x, y l n lọ ầ ượt là s tb sinh tinh và tb sinh tr ng . ố ứ (x,y nguyên dương)
Ta có h pt:ệ x+y = 320 19*4x 19y = 18240 ( vì có 219 lo i tr ng nên b NST 2n = 38)ạ ứ ộ
=> x= 256 > s l n nguyên phân tb sinh d c đ c s khai 2ố ầ ụ ự ơ k = 256 > k = 8 y= 64 > s l n nguyên phân tb sinh d c cái s khai 2ố ầ ụ ơ m = 64 > m = 6
b) Hi u su t th tinh c a tinh trùng ệ ấ ụ ủ
S tinh trùng th tinh = s h p t = s tr ng th tinh = 64ố ụ ố ợ ử ố ứ ụ
S tinh trùng t o thành = s tb sinh tinh x4 = 256 x4 = 1024ố ạ ố
Hi u su t th tinh c a tinh trùng = (64:1024)x 100 = 6,25%ệ ấ ụ ủ c)
nguyên phân : ( 2
Ở 61) x2n = ( 261) x38= 2394 NST
gi m phân : 64 x 2n = 64 x 38 = 2432 NST
Ở ả
==> t ng NST môi trổ ường cung c p = 4826 NSTấ
0,5
0,75
0,75
CÂU 7
(2 đ)
a) Đ t bi n gen ph bi n nh t là đ t bi n thay th c p nu vì :ộ ế ổ ế ấ ộ ế ế ặ
C ch phát sinh đ t bi n thay th d x y ra dù không có tác nhân gây đ t bi nơ ế ộ ế ế ễ ả ộ ế ( do các nu t n t i d ng ph bi n và d ng hi m)ồ ạ ạ ổ ế ạ ế
Trong các trường h p đ t bi n thay th thợ ộ ế ế ường là đ t bi n trung tính ( ít h u quộ ế ậ ả nghiêm tr ng ) do ch nh họ ỉ ả ưởng t i m t codon.ớ ộ
Trong th c t đ t bi n d ng thay th đự ế ộ ế ạ ế ược tìm th y ph bi n h n c các loài.ấ ổ ế ơ ả ở b) Nguyên t c “n a gián đo n”: trong 2 m ch m i đắ ử ạ ạ ớ ượ ổc t ng h p, 1 m ch m i đợ ạ ớ ượ ổ c t ng
h p d a trên m ch khuôn 3ợ ự ạ ’ – 5’ thì t ng h p liên t c còn 1 m ch m i đổ ợ ụ ạ ớ ượ ổc t ng h p trênợ
m ch khuôn 5ạ ’ – 3’ thì t ng h p thành t ng đo n Okazaki.ổ ợ ừ ạ
1,0
1,0
Trang 7(2 đ)
a) PTC , F1 100% thân xám, cánh dài > thân xám, cánh dài là tính tr ng tr i hoàn toàn soạ ộ
v i thân đen, cánh c t.ớ ụ
Qui ước: A: thân xám a: thân đen B: cánh dài b: cánh ng nắ
Xét t l phân tính t ng c p tính tr ng Fỉ ệ ừ ặ ạ ở 2:
thân xám/thân đen = 1/1 > KG v c p tính tr ng này c a Fề ặ ạ ủ 1 và ru i đ c đem lai là: Aa xồ ự aa
100% cánh dài > KG v c p tính tr ng này c a Fề ặ ạ ủ 1 và ru i đ c đem lai là: Bb x BB.ồ ự
F1 d h p 2 c p gen nên có KG là: ho c ị ợ ặ ặ
ru i đ c đem lai có ki u gen là: ồ ự ể
> KG c a ru i Pủ ồ TC: x
Ho c Pặ TC: x b) (2,5 đi m)ể Qui lu t liên k t gen.ậ ế
Qui lu t hoán v gen ru i cái v i f b t kì.ậ ị ở ồ ớ ấ
SĐL:
*) Qui lu t liên k t gen:ậ ế 1) PTC: x GP: AB ab F1: (100% thân xám, cánh dài)
F♀ 1 x ♂ G: AB : ab aB F2: (thân xám, cánh dài) : (thân đen, cánh dài)
Ho c 2) Pặ TC: x
3) PTC: x GP: AB ab F1: (100% thân xám, cánh dài)
F♀ 1 x ♂ G: AB = ab = aB = 100%
Ab = aB = F2: KG, KH
Ho c 4) Pặ TC: x
1,0
1,0