CHƢƠNG VI CÁC QUÁ TRÌNH ĐIỆN HÓA 1 6 1 Pin điện 6 2 Chiều và trạng thái cân bằng của phản ứng oxi hóa khử 6 3 Sự điện phân Các khái niệm 2 1 Chất oxy hóa chất (ion) có khả năng nhận electron Vd Cl2, O[.]
Trang 1CHƯƠNG VI
CÁC QUÁ TRÌNH ĐIỆN HÓA
1
6.1 Pin điện
6.2 Chiều và trạng thái cân bằng của
phản ứng oxi hóa khử
6.3 Sự điện phân
Trang 2Các khái niệm
2
1 Chất oxy hóa: chất (ion) có khả năng nhận electron
Vd: Cl2, O2, MnO4-, Cr2 O72-
2 Chất khử: chất (ion) có khả năng nhường electron
Vd: Zn, Na, Fe2+, Cl-
3 Cặp oxy hóa - khử liên hợp: một chất oxy hóa sau khi
nhận thêm e trở thành dạng khử liên hợp (và ngược lại)
Ký hiệu OXH /Kh
Vd: Fe3+ + e → Fe2+ ta có cặp Fe3+/ Fe2+
2H+ + 2e → H2 ta có cặp 2H+/ H2 MnO4- + 5e + 8 H+ → Mn2+ + 4 H2O
ta có cặp MnO4-, H+/ Mn2+
Trang 3Các khái niệm
3
4 Sự khử: sự nhận electron
Cu2+ + e → Cu+ đây là sự khử ion Cu2+
5 Sự oxy hóa: Là sự nhường electron
Zn2+ + e → Zn2+ đây là sự oxy hóa Zn
6 Phản ứng oxy hóa - khử : phản ứng có trao đổi e
giữa chất khử và chất oxy hóa
Vd: 2Fe3+ + Sn2+ → 2Fe2+ + Sn4+
Trang 46.1 PIN ĐIỆN
6.1.1 Cấu tạo và hoạt động của pin Zn-Cu (pin Daniell –Jacobi):
Cu 2+ + 2e = Cu Zn – 2e = Zn 2+
Trang 55
Trang 66.1.2 Cơ chế hoạt động của pin:
Kim loại + nước ion bị hydrat hóa + electron
(trong dung dịch) (trên thanh kim loại)
M + mH O M n+ mH O + ne
Ion bị hydrat hóa
Trang 76.1.2 Cơ chế hoạt động của pin:
Trên bề mặt lớp tiếp xúc kim loại – dung dịch xuất hiên một lớp điện tích kép và do đó sinh ra một hiệu điện thế E, đƣợc gọi là thế điện cực (hay thế oxi hóa khử)
E phụ thuộc: Bản chất kim loại làm điện cực
Bản chất của dung môi Nhiệt độ
Nồng độ của ion kim loại trong dung dịch 7
Trang 86.1.3 Thế điện cực:
2
E
Trang 96.1.3 Thế điện cực:
Ghép điện cực Zn với điện cực hydro ta có pin:
(–) Zn│ZnSO 4 1M ║2H + 1M│H 2 (Pt) (+)
Ghép điện cực Cu với điện cực hydro ta có pin:
(–) (Pt) H 2 │2H + 1M ║CuSO 4 1M│Cu (+)
9
0,763(V)
Eo 2H o /H Zn o 2 /Zn
0,763(V)
o /Zn
Zn 2
E
0,34(V)
Eo Cu o /Cu 2H o /H
2
0,34(V)
o /Cu
Cu 2
E
Trang 106.1.4 Các loại điện cực:
a Điện cực loại I: Kim loại nhúng trong dung dịch muối của kim
loại đó, điện cực khí
Điện cực kim loại: Men+ │ Me Me n+ + ne = Me
T=298K:
Điện cực khí: (Pt) 2H + │ H 2 2H + + 2e = H 2
T=298K:
]
ln[Me nF
o /Me Me
/Me
Me n n
E
]
lg[Me n
o /Me Me /Me
E E
2 2
2 o
/H 2H /H
] [H lg 2
E E