1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trái nghĩa với khôn ngoan, đồng nghĩa với khôn ngoan

4 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trái nghĩa với khôn ngoan, đồng nghĩa với khôn ngoan
Trường học Toploigiai
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Export HTML To Doc Trái nghĩa với khôn ngoan, đồng nghĩa với khôn ngoan Câu trả lời chính xác nhất Từ đồng nghĩa với khôn ngoan là thông minh, giỏi dang, tài giỏi Từ trái nghĩa với khôn ngoan là ngu n[.]

Trang 1

Trái nghĩa với khôn ngoan, đồng nghĩa với

khôn ngoan

Câu trả lời chính xác nhất: Từ đồng nghĩa với khôn ngoan là thông minh, giỏi dang, tài giỏi Từ

trái nghĩa với khôn ngoan là ngu ngốc, ngốc nghếch, ngờ nghệch, đần độn

Hãy cùng Toploigiai tìm hiểu thêm về từ đồng nghĩa, trái nghĩa nhé!

Mục lục nội dung

Từ đồng nghĩa là gì?

Từ trái nghĩa là gì?

Trái nghĩa với khôn ngoan là gì?

Đồng nghĩa với khôn ngoan là gì?

Đặt câu với từ khôn ngoan

Những câu ca dao tục ngữ nói về sự khôn ngoan

Trang 2

Những tiêu chí xác định những cặp từ trái nghĩa.

Từ đồng nghĩa là gì?

– Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

– Từ đồng nghĩa có hai loại:

+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn (đồng nghĩa tuyệt đối)

Ví dụ: Mẹ – má, bố – ba – cha

+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Ví dụ: chết – hi sinh (hy sinh mang ý nghĩa trang trọng, thiêng liêng hơn)

Từ trái nghĩa là gì?

Từ trái nghĩa là những từ khác nhau về âm và đối lập nhau về ý nghĩa

Ví dụ: cứng – mềm; cao – thấp; tốt – xấu; xinh – xấu; may – xui; thắng – thua; hiền – dữ; tươi – héo; công bằng – bất công;…

Từ trái nghĩa được chia làm 2 loại:

+ Từ trái nghĩa hoàn toàn

Ví dụ: dài – ngắn; cao – thấp; xinh đẹp – xấu xí; to – nhỏ; sớm – muộn; yêu – ghét; may mắn – xui xẻo; nhanh – chậm;…

+ Từ trái nghĩa không hoàn toàn

Ví dụ: nhỏ – khổng lồ; thấp – cao lêu nghêu; cao – lùn tịt;…

Trái nghĩa với khôn ngoan là gì?

Trang 3

- Trái nghĩa với từ khôn ngoan là: Đần độn, ngu dốt, ngu si, ngốc nghếch

Đồng nghĩa với khôn ngoan là gì?

- Đồng nghĩa với từ khôn ngoan là: Tài giỏi, tài ba, tài hoa, khéo léo, nhanh trí…

Đặt câu với từ khôn ngoan

- Bạn A rất khôn ngoan

- Con chó nhà em rất khôn ngoan

- Khôn ngoan trong cách cư xử

- Bản chất khôn ngoan nhưng khiêm nhường

- Sự khôn ngoan là điều vô giá

Những câu ca dao tục ngữ nói về sự khôn ngoan

- Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe

- Một điều nhịn, chín điều lành

- Biết thì thưa thốt/ không biết thì dựa cột mà nghe

- Kim vàng ai nỡ uốn câu Người khôn ai nỡ nói nhau nặng lời

- Người khôn ai nỡ roi đòn Một lời nhè nhẹ hãy còn đắng cay

Những tiêu chí xác định những cặp từ trái nghĩa.

Trang 4

Nếu hai từ trái nghĩa, chúng có khả năng kết hợp với một từ khác như nhau bất kể quy tắc ngôn ngữ cho phép, tức là chúng phải có khả năng xuất hiện như nhau trong cùng một ngữ cảnh Ví dụ như:

Người xinh – người xấu, quả đào ngon – quả đào dở, no bụng đói con mắt…

Nếu chúng là từ trái nghĩa, thì hai từ này phải có một liên tưởng mạnh và thường đối lập nhau

- Bài viết này Toploigiai đã cùng các bạn tìm hiểu về Trái nghĩa với khôn ngoan, đồng nghĩa

với khôn ngoan Chúng tôi hi vọng các bạn đã có kiến thức hữu ích khi đọc bài viết này, chúc

các bạn học tốt!

Ngày đăng: 24/02/2023, 14:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w