thuvienhoclieu com TR NG THPT CHUYÊN B C NINH ƯỜ Ắ T L CH S GDCDỔ Ị Ử (Đ thi g m có 05 trang) ề ồ Đ KI M TRA Đ NH KÌ L NỀ Ể Ị Ầ 2 Môn L CH S 12 Ị Ử Th i gian làm bài 50 phút; ờ (40 câu tr c nghi m)[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN B C NINH Ắ
T L CH S GDCDỔ Ị Ử
(Đ thi g m có 05 trang) ề ồ
Đ KI M TRA Đ NH KÌ L N Ề Ể Ị Ầ
2
Th i gian làm bài: 50 phút; ờ (40 câu tr c nghi m) ắ ệ
(Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u) ệ
H , tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Câu 1: Bán đ o Tri u Tiên b chia c t làm hai mi n theo vĩ tuy n 38 t sau Chi n tranh thả ề ị ắ ề ế ừ ế ế
Câu 2: Ch th “ỉ ị Nh t Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta ậ ắ ộ ủ ” đã xác đ nh k thù chính c aị ẻ ủ
Câu 3: Đ ng c ng s n Vi t Nam ra đ i là s n ph m c a ả ộ ả ệ ờ ả ẩ ủ
Câu 4: Trong phong trào gi i phóng dân t c sau Chi n tranh th gi i th hai, châu Phi đả ộ ế ế ớ ứ ượ c
Câu 5: Bài h c kinh nghi m rút ra cho Vi t Nam t s tan rã c a ch đ xã h i ch nghĩa ọ ệ ệ ừ ự ủ ế ộ ộ ủ ở
A.t p trung c i cách h th ng chính tr và đ i m i t tậ ả ệ ố ị ổ ớ ư ưởng.
Câu 6: “Mu n đ ố ượ c gi i phóng, các dân t c ch có th trông c y vào l c l ả ộ ỉ ể ậ ự ượ ng c a b n thân ủ ả mình” là k t lu n c a Nguy n Ái Qu c sau khi ế ậ ủ ễ ố
Trang 2Câu 7: Đi m m i c a H i ngh Ban ch p hành Trung ể ớ ủ ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5
Câu 8: Đ kh c ph c h n ch v nhi m v cách m ng trong Lu n cể ắ ụ ạ ế ề ệ ụ ạ ậ ương chính tr (10/1930),ị
A. đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u, t m gác kh u hi u cách m ng ru ngặ ệ ụ ả ộ ầ ạ ẩ ệ ạ ộ
đ t.ấ
B. t m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t, đ ra kh u hi u t ch thu ru ng đ t c a b nạ ẩ ệ ạ ộ ấ ề ẩ ệ ị ộ ấ ủ ọ
th c dân đ qu c và đ a ch ph n b i quy n l i dân t c.ự ế ố ị ủ ả ộ ề ợ ộ
C. gi m tô, gi m thu , chia ru ng đ t công, ti n t i th c hi n ngả ả ế ộ ấ ế ớ ự ệ ười cày có ru ng.ộ
D. thay kh u hi u l p chính quy n Xô vi t công nông binh b ng kh u hi u l p Chính phẩ ệ ậ ề ế ằ ẩ ệ ậ ủ
Câu 9: M c tiêu c a công cu c c i cách m c a do Đ ng C ng s n Trung Qu c đ ra tụ ủ ộ ả ở ử ả ộ ả ố ề ừ
Câu 10: Trước khi Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương ban b l nh T ng kh i nghĩa (13/8/1945), t iố ệ ổ ở ạ
A. bi t tin H ng quân Liên Xô tuyên chi n, tiêu di t đ o quân Quan Đông c a Nh t.ế ồ ế ệ ạ ủ ậ
B. quân Nh t và tay sai các đ a phậ ở ị ương không dám ch ng c , m t h t tinh th n chi nố ự ấ ế ầ ế
đ uấ
C. Đ ng b các đ a phả ộ ị ương bi t tin phát xít Nh t s p đ u hàng qua đài phát thanh nên đãế ậ ắ ầ
D. Đ ng b các đ a phả ộ ị ương v n d ng linh ho t ch th "Nh t Pháp b n nhau và hànhậ ụ ạ ỉ ị ậ ắ
đ ng c a chúng ta".ộ ủ
Câu 11: Theo th a thu n v vi c phân chia khu v c chi m đóng c a các nỏ ậ ề ệ ự ế ủ ước Đ ng minh t iồ ạ
soát.
Câu 12: Đ c đi m n i b t c a tr t t th gi i m i đặ ể ổ ậ ủ ậ ự ế ớ ớ ược hình thành sau Chi n tranh th gi iế ế ớ
th hai là ứ
A. được thi t l p trên c s các nế ậ ơ ở ước th ng tr n, áp đ t quy n th ng tr đ i v i các nắ ậ ặ ề ố ị ố ớ ướ c
b i tr n.ạ ậ
B. các nước th ng tr n đ ng đ u là Mĩ cùng nhau h p tác đ lãnh đ o th gi i.ắ ậ ứ ầ ợ ể ạ ế ớ
C. th gi i b chia thành hai phe: t b n ch nghĩa và xã h i ch nghĩa.ế ớ ị ư ả ủ ộ ủ
D. hình thành m t tr t t th gi i m i hoàn toàn do phe t b n ch nghĩa áp đ t và thaoộ ậ ự ế ớ ớ ư ả ủ ặ
Trang 3Câu 13: Thách th c to l n đ i v i th gi i hi n nay là ứ ớ ố ớ ế ớ ệ
Câu 14: Sau Chi n tranh th gi i th nh t, s ki n có nh hế ế ớ ứ ấ ự ệ ả ưởng to l n đ n cách m ng Vi tớ ế ạ ệ Nam là
Câu 15: Kho ng 20 năm sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ tr thànhả ế ế ớ ứ ở
B. trung tâm kinh t quân s l n nh t th gi i.ế ự ớ ấ ế ớ
D.trung tâm kinh t chính tr l n nh t th gi i.ế ị ớ ấ ế ớ
Câu 16: S ki n nào ch ng t Nguy n Ái Qu c đã bự ệ ứ ỏ ễ ố ước đ u thi t l p m i quan h c a cáchầ ế ậ ố ệ ủ
Câu 17: Vi c Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t vào năm 1949 đãệ ế ạ ử
Câu 18: C ng đ ng châu Âu (EC) là s h p nh t c a các t ch c ộ ồ ự ợ ấ ủ ổ ứ
A. C ng đ ng than thép châu Âu, C ng đ ng năng lộ ồ ộ ồ ượng nguyên t châu Âu, C ng đ ngử ộ ồ
B. C ng đ ng than thép châu Âu, C ng đ ng năng lộ ồ ộ ồ ượng nguyên t châu Âu, H i đ ngử ộ ồ
C. H i đ ng tộ ồ ương tr kinh t châu Âu, C ng đ ng năng lợ ế ộ ồ ượng nguyên t Châu Âu, C ngử ộ
D. H i đ ng tộ ồ ương tr kinh t châu Âu và C ng đ ng kinh t châu Âu.ợ ế ộ ồ ế
Câu 19: Đi m khác bi t v b i c nh l ch s gi a phong trào 1936 1939 v i phong trào 1930 ể ệ ề ố ả ị ử ữ ớ
D.có s lãnh đ o k p th i c a Đ ng C ng s n.ự ạ ị ờ ủ ả ộ ả
Câu 20: Các nước Tây Âu liên k t l i v i nhau d a trên c s nào? ế ạ ớ ự ơ ở
Trang 4B. Tương đ ng n n văn hoá, trình đ phát tri n, khoa h c kĩ thu t.ồ ề ộ ể ọ ậ
Câu 21: Đi m gi ng nhau gi a Chi n tranh l nh và hai cu c chi n tranh th gi i trong th kể ố ữ ế ạ ộ ế ế ớ ế ỉ
Câu 22: Bước sang th k XXI, xu th chung c a th gi i làế ỉ ế ủ ế ớ
Câu 23: Kh i nghĩa Yên Bái (1930) th t b i đã ở ấ ạ
A. ch m d t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng v i t cách là m t chính đ ng vôấ ứ ị ử ủ ệ ố ả ớ ư ộ ả
B. ch m d t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng v i t cách là m t chính đ ngấ ứ ị ử ủ ệ ố ả ớ ư ộ ả
C. ch ng t vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng và khuynh hứ ỏ ị ử ủ ệ ố ả ướng các m ng dânạ
D. kh ng đ nh vai trò l ch s c a Vi t Nam Qu c dân đ ng v i t cách là m t chính cáchẳ ị ị ử ủ ệ ố ả ớ ư ộ
Câu 24: Đ đ y nhanh s phát tri n “th n kì”, Nh t B n r t coi tr ng y u t nào dể ẩ ự ể ầ ậ ả ấ ọ ế ố ưới đây?
Câu 25: S ki n nào có liên quan đ n vi c quy t đ nh th ng nh t các l c lự ệ ế ệ ế ị ố ấ ự ượng vũ trang cách
Câu 26: Cu c đ u tranh ch ng đ c quy n c ng Sài Gòn và đ c quy n xu t c ng lúa g o t iộ ấ ố ộ ề ả ộ ề ấ ả ạ ạ
Câu 27: N i dung nào dộ ưới đây ph n ánh thành t u xây d ng ch nghĩa xã h i c a Liên Xô tả ự ự ủ ộ ủ ừ
Câu 28: H i ngh h p nh t các t ch c c ng s n Vi t Nam mang t m vóc l ch s c a m t đ iộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ả ệ ầ ị ử ủ ộ ạ
Trang 5A. th ng nh t các t ch c c ng s n thành m t đ ng duy nh t l y tên là Đ ng C ng s nố ấ ổ ứ ộ ả ộ ả ấ ấ ả ộ ả
B. thông qua Chính cương v n t t, Sách lắ ắ ược v n t t c a Đ ng, nêu lên đắ ắ ủ ả ường l i c aố ủ
C. b u ra Ban ch p hành Trung ầ ấ ương chính th c do Tr n Phú làm T ng bí th ứ ầ ổ ư
D. phê phán nh ng quan đi m sai l m c a các t ch c c ng s n riêng r ữ ể ầ ủ ổ ứ ộ ả ẽ
Câu 29: N i dung nào c a Cộ ủ ương lĩnh chính tr đ u c a Đ ng ph n ánh s sáng t o c aị ầ ủ ả ả ự ạ ủ
Câu 30: T cu c đ u tranh ngo i giao sau cách m ng tháng Tám năm 1945, bài h c kinhừ ộ ấ ạ ạ ọ
nhượng v i k thù.ớ ẻ
Câu 31: H i ngh l n th 8 Ban ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5/1941)
Câu 32: H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (71936) đã xác
Câu 33: B n Hi p đ nh S b (6/3/1946) công nh n nả ệ ị ơ ộ ậ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa là m tệ ủ ộ ộ
Câu 34: T nh ng năm 60 70 c a th k XX, nhóm năm nừ ữ ủ ế ỉ ước sáng l p ASEAN th c hi nậ ự ệ
Câu 35: Lu n cậ ương tháng T c a Lênin đã ch ra m c tiêu và đư ủ ỉ ụ ường l i c a cách m ng Ngaố ủ ạ năm 1917 là
Trang 6Câu 36: N i dung ch y u c a cách m ng Vi t Nam trong nh ng năm 1919 1930 làộ ủ ế ủ ạ ệ ữ
Câu 37: Ý nghĩa quan tr ng c a vi c Đ ng ta th c hi n đ i sách hòa hoãn v i quân Trung Hoaọ ủ ệ ả ự ệ ố ớ
được gi v ng.ữ ữ
B. Nhân dân càng tin tưởng vào vai trò lãnh đ o c a Đ ng.ạ ủ ả
C. H n ch đ n m c th p nh t các ho t đ ng phá ho i và làm th t b i âm m u l t đ ạ ế ế ứ ấ ấ ạ ộ ạ ấ ạ ư ậ ổ
c a k thù.ủ ẻ
Câu 38: S phát tri n kinh t c a Mĩ Tây Âu Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai là ự ể ế ủ ậ ả ế ế ớ ứ
Câu 39: H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5/1941)
Câu 40: Bài h c kinh nghi m đọ ệ ược rút ra cho cách m ng Vi t Nam t s th t b i c a phong ạ ệ ừ ự ấ ạ ủ
C. ph i s d ng s c m nh c a c dân t c đ gi i quy t v n đ dân t c và giai c p.ả ử ụ ứ ạ ủ ả ộ ể ả ế ấ ề ộ ấ
H T Ế
ĐÁP ÁN MÃ Đ 896Ề
Trang 72 D 7 A 12 C 17 A 22 B 27 A 32 C
3
7 C