Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng.. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu.. Hòa tan m gam
Trang 11 Một anken (có 6 nguyên tử C), phản ứng với dung dịch KMnO4, trong môi trường axit, chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH3COCH3, anken đó là
A 2,3-đimetyl-2-buten B 3-metyl-2-penten
2 Cho phản ứng sau:
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là
3 Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là
A 3015 C B.2870 C C.1212 C D.2550 C
4 Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách
A điện phân với điện cực than chì
B nhiệt phân
C điện phân với điện cực Au
D cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi
5 Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu Nếu
dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu là
A 50 phút 15 giây B 40 phút 15 giây
6 Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế
A kim loại có tính khử yếu
B kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu
C kim loại hoạt động mạnh
D kim loại có cặp oxi hóa-khử đứng trước Zn2+/Zn
7 Hòa tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị (I) và (II) bằng dung dịch HCl dư
thu được dung dịch A và V lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được (m+3,3) gam muối khan Tính V?
A 2,24 lít B 3,72 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
8 Cho các chất A (C4H10), B (C4H9Cl), C (C4H10O), D (C4H11N) Nguyên nhân gây ra sự tăng
số lượng các đồng phân từ A đến D là do
A hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử
B độ âm điện khác nhau của các nguyên tử
C các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau
D khối lượng phân tử khác nhau
9 A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức
Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M
Trộn 7,8 gam A với 1,48 gam B được hỗn hợp Y Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M
Công thức của A, B lần lượt là
A CH3COOH và C2H3COOH B C2H3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH
10 Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là
Trang 211 Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6, thì cần pha dung dịch với
nước theo tỉ lệ thể tích là
12 Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH bằng
A 104 B 4 C 1010 D 104
13 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
14 Cho các chất A (C4H10), B (C4H9Cl), C (C4H10O), D (C4H11N) Số lượng các đồng phân của
A, B, C, D tương ứng là
A 2; 4; 6; 8 B 2; 3 ; 5; 7 C 2; 4; 7; 8 D 2; 4; 5; 7
15 Số cặp đồng phân cis-trans của C5H10 là
16 Phương pháp nào dưới đây thường dùng đề điều chế kim loại phân nhóm phụ như Crom,
Mangan, Sắt
A Điện phân muối nóng chảy, hoặc phân hủy nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do
B Khử bằng các chất khử hóa học hoặc khử các quặng sunfua bằng Cacbon ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối
D Điện phân dung dịch muối
17 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn
6,72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa X có thể gồm
C 1 ankan +1 anken D 1 ankan +1 ankin
18 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn
6,72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam, và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết
tủa Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13, thì khối lượng m (gam) X đã lấy
19 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn
6,72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam, và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết
tủa Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13, thì số gam chất A trong m gam X là
20 Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X, Y hơn kém nhau một nhóm NO2 Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 0,224 lít N2 (đktc) Công thức phân
tử của X, Y là
A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3
C C6H5NO2 và C6H3(NO2)3 D không xác định được
21 Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước vì
A aminoaxit có nhóm chức axit
B aminoaxit có nhóm chức bazơ
C aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực
D aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ
Trang 322 Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic 2,06 gam A húa hơi hoàn toàn chiếm thể
tớch bằng thể tớch của 0,56 gam nitơ ở cựng điều kiện A cú cụng thức cấu tạo là
A NH2CH2CH2COOCH2CH3
B NH2CH2COOCH2CH3
C CH3NHCOOCH2CH3
D CH3COONHCH2CH3
23 Khối lượng phõn tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ enang bằng 21590 đvC
Số mắt xớch trong cụng thức phõn tử của mỗi loại tơ trờn lần lượt là
A 120 và 160 B.200 và 150 C.150 và 170 D.170 và 180
24 Khối lượng phõn tử trung bỡnh của xenlulozơ tớnh theo đ.v.C trong sợi bụng là 1750000,
trong sợi gai là 5900000 Số mắt xớch trung bỡnh trong cụng thức phõn tử xenlulozơ của mỗi
loại sợi tương ứng là
A 10802 và 36420 B 12500 và 32640
C.32450 và 38740 D.16780 và 27900
25 Cần bao nhiờu lớt axit H2SO4 (d = 1,84 g/ml) và bao nhiờu lớt nước cất để pha thành 9 lớt dung dịch H2SO4 cú d = 1,28 g/ml
A 3 lớt và 6 lớt B 2 lớt và 7 lớt C 6 lớt và 3 lớt D 4 lớt và 5 lớt
26 Hiện tượng quan sỏt được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối cũn xanh và miếng chuối chớn là
A cả hai cho màu xanh lam
B cả hai khụng đổi màu
C miếng chuối cũn xanh cho màu xanh tớm, miếng chớn khụng như vậy
D miếng chuối chớn cho màu xanh lam, miếng xanh khụng như vậy
27 Cho sơ đồ phản ứng sau:
But-1-en HBr
X
2
NaOH
H O
Y H SO 2 4
180 C
đ Z
Biết X, Y, Z đều là cỏc hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chớnh Cụng thức của X, Y, Z lần lượt là
A CH3CH(Br)CH2CH3, CH3CH(OH)CH2CH3 , CH3CH=CHCH3
B CH2BrCH2CH2CH3 , CH2(OH)CH2CH2CH3, CH2=CHCH2CH3
C CH3CH(Br)CH2CH3, CH3CH(OH)CH2CH3 , CH2=CHCH2CH3
D CH3CH(Br)CH2CH3, CH3CH2CH2CH2(OH), CH2=CHCH2CH3
28 Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ H O / H 2
X men rượu Y men giấmZ Y, xt
T
Cụng thức cấu tạo của T là
A C2H5COOCH3 B CH3COOH
C C2H5COOH D CH3COOC2H5
29 Cần trộn theo tỉ lệ thể tớch nào 2 dung dịch NaOH 0,1M với dung dịch NaOH 0,2M để được
dung dịch NaOH 0,15M Cho rằng sự trộn lẫn khụng thay đổi thể tớch
A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 1 D 2 : 3
30 Tiến hành thớ nghiệm sau: Cho một ớt bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch
FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệmsẽ quan sỏt thấy hiện tượng nào sau đõy?
A Kết tủa Sắt xuất hiện và dung dịch cú màu xanh
B Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra
C Đồng tan và dung dịch cú màu xanh
D Cú khớ màu vàng lục của Cl2 thoỏt ra
Trang 431 Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng), tiếp theo cho 1ml dung dịch
NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ ống nghiệm màu của dung dịch quan sát được là
A xanh tím B vàng C đen D không có sự thay đổi màu
32 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO Số gam muối khan thu được là
A 5,64 B 7,9 C 8,84 D ba kết quả trên đều sai
33 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
A 0,672 B 0,448 C 0,224 D 0,336
34 Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32.1019C Nguyên tố R thuộc
A chu kỳ 3 nhóm IIB B chu kỳ 3 nhóm IIA
C chu kỳ 4 nhóm IIA D chu kỳ 4 nhóm IIIA
35 17,7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Công thức của ankylamin là
A CH3NH2 B C4H9NH2 C C3H9N D C2H5NH2
36 Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl3?
A NH4Cl B Na2CO3 C ZnSO4 D Không có chất nào cả
37 Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol
n : n tăng dần theo số mol cacbon, rượu trên thuộc dãy đồng đẳng
38 Khi nung nóng mạnh 25,4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thì thu được11,2 gam sắt và 14,2 gam một ôxít của kim loại M Hỏi M là kim loại
nào?
39 Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh nhôm rồi nhỏ một giọt dung dịch HgCl2 lên bề mặt sạch mảnh nhôm Sau 2 phút, lau khô và để mảnh nhôm trong không khí Hiện tượng quan sát được sau
cùng là
A những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thủy ngân lăn trên mảnh nhôm
B bề mặt nhôm có màu đen
C những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ
D sủi bọt trên bề mặt mảnh nhôm do AlCl3 bị thủy phân
40 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2,CO, H2 Toàn bộ lượng khí
A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2O Phần trăm thể tích CO2
trong hỗn hợp khí A là
A 28,571 B 14,289 C 13,235 D 16,135
41 Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr2O3, FeO, MnO2?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch Fe2(SO4)3
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
42 Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn, Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7,616 lít SO2 (đktc), 0,64 gam S và dung dịch X Tính khối lượng muối trong X
A 60,3 gam B 50,3 gam C 72,5 gam D 30,3 gam
43 Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3
thấy xuất hiện kết tủa Kết tủa đó là
Trang 5A Fe B S C FeS D cả FeS và S
44 Trên bề mặt của các hố nước vôi, hay các thùng nước vôi để ngoài không khí, thường có một
lớp váng mỏng Lớp váng này chủ yếu là
C canxi cacbonat D canxi oxit
45 Trong các chất sau, chất nào không tạo liên kết hiđro với nước?
A CH3CH3 B CH3CH2OH C NH3 D HF
46 Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H2O?
47 Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất?
A CH3CH2OH B CH3CH2NH2 C H2O D CH3COOH
48 Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì
A flo âm điện hơn clo
B HF nhẹ hơn HCl
C liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl
D HF phân cực mạnh hơn HCl
49 Các chất H2O, CH3OH, HCHO, HCOOH, C2H5OH CH3COOH có nhiệt độ sôi tương ứng kí hiệu là s1, s2, s3, s4, s5, s6 Nếu xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ đầu đến cuối thì có trật tự sau
A s2, s4, s3, s1, s6, s5 B s3, s2, s5, s1, s4, s6
C s1, s2, s3, s4, s5, s6 D s3, s2, s4, s1, s6, s5
50 Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric?
A Đuyra B Silumin C Almelec D Eletron
ĐÁP ÁN ĐỀ 07:
1 A 6 A 11 A 16 B 21 C 26 D 31 A 36 B 41 C 46 A
2 D 7 C 12 C 17 D 22 B 27 A 32 B 37 C 42 B 47 D
3 A 8 A 13 D 18 C 23 C 28 D 33 A 38 C 43 B 48 C
4 A 9 D 14 C 19 D 24 A 29 A 34 C 39 C 44 C 49 B
5 A 10 A 15 A 20 A 25 C 30 C 35 C 40 B 45 A 50 D