N T Q Hoa hoantq@hnue edu vn Chương 2 MA ́Y TI ́NH VA ̀ CA ́C HÊ ̣ THÔ ́NG VXL • Ma ́y ti ́nh • Bộ VXL • Hệ VXL 3 Mã ASCII ❖ASCII American Standard Code for In formation Interchange ❖Du ̀ng để biê[.]
Trang 1hoantq@hnue.edu.vn
Trang 2Chương 2 :
MÁY TÍNH VÀ CÁC HỆ THỐNG VXL
• Máy tính
• Bộ VXL
• Hệ VXL
Trang 33.Mã ASCII
I n formation I nterchange
❖ Dùng để biểu diễn các ký tự
(characters): gồm ký tự hiển thị được
và ký tự điều khiển
• Các chữ cái in và thường : A Z và a….z
• Các chữ số thập phân : 0,1,…9
• Các dấu chấm câu : ;, : vân vân
• Các ký tự điều khiển : CR,LF, vân vân
Trang 43.Mã ASCII
❖ Bảng mã được sắp xếp theo trật tự
tăng dần :
• 0,1,…9 nằm liên tiếp nhau, và 0 có mã
ASCII là 30h
• A…Z nằm liên tiếp nhau, và A có mã ASCII là 41h
• a z nằm liên tiếp nhau, và a có mã ASCII là 61h
• 32 ký tự được sắp xếp đầu bảng mã (từ
00h đến 1Fh)
Trang 53.Mã ASCII
Trang 63.Mã ASCII
Trang 7▪ Bit : Một chữ số nhị phân 0 hoặc 1
▪ Nibble : 4-bit (nửa byte)
▪ Byte : 8-bit (còn gọi là Octet)
▪ Word (từ) : 16 bit
▪ Doublt Word (từ kép) : 32- bit
▪ K = 2 10 = 1024
Kb(kilobit) = 1024 bit = 128 byte
KB(kilobyte) = 1024 byte
Kbps (kilo bit per second)
▪ M = 2 20 = 1024 K = 1048576
Mb (Mêga bit) = 1024 Kb = 1048576 bit
MB (Mêga byte) = 1024 KB = 1048576 byte
▪ G = 2 30 = 1024 M = 1048576 K
Gb,GB
Trang 8Thông tin vào Mã hóa Máy tính
Giải mã
Thông tin ra
Xử lý
1.Máy tính
Trang 91.Máy tính
• Máy tính (Computer) là thiết bị điện tử
thực hiện các công việc sau:
– Nhận thông tin vào,
– Xử lý thông tin
– Đưa thông tin ra
• Dãy các lệnh nằm trong bộ nhớ để yêu cầu máy tính thực hiện công việc cụ thể được gọi là chương trình (program)
→ Máy tính hoạt động theo chương trình
Trang 10Sự tiến hoá của máy tính
Trang 11Máy tính dùng vi mạch
SSI, MSI và LSI
• Vi mạch (Integrated Circuit – IC): nhiều
transistor và các phần tử khác được tích hợp trên một chip bán dẫn
– SSI (Small Scale Integration)
– MSI (Medium Scale Integration)
– LSI (Large Scale Integration)
– VLSI (Very Large Scale Integration) (dùng cho máy tính hệ thứ tư)
• Siêu máy tính xuất hiện: CRAY-1, VAX
• Bộ vi xử lý (microprocessor) ra đời
– Bộ xử lý đầu tiên → Intel 4004 (1971).
Trang 12nghệ VLSI:
– Bộ vi xử lý (Microprocessor): CPU được chế tạo trên một chip.
– Vi mạch điều khiển tổng hợp (chipset):
một hoặc một vài vi mạch thực hiện được nhiều chức năng điều khiển và nối ghép.
– Bộ nhớ bán dẫn (Semiconductor Memory): ROM,RAM
– Các bộ vi điều khiển (Microcontroller):
máy tính chuyên dụng được chế tạo trên một chip.
Trang 13Bộ vi xử lý là gì??
• Là một mạch tích hợp chứa hàng ngàn, thậm chí́ hàng triệu
transistor (LSI,VLSI) được kết nối với nhau
• Các transistor ấy cùng nhau làm việc để xử lý và lưu trữ dữ liệu cho phép bộ VXL có thể thực
hiện rất nhiều chức năng hữu
ích
• Chức năng cụ thể của một bộ
VXL được xác định bằng phần
mềm (có thể lập trình được)
Trang 14Phân loại máy tính
• Phân loại truyền thống:
– Máy vi tính (Microcomputer)
– Máy tính nhỏ (Minicomputer)
– Máy tính lớn (Mainframe Computer)
– Siêu máy tính (Supercomputer)
• Phân loại máy tính hiện đại
– Máy tính để bàn (Desktop Computers) – Máy chủ (Servers)
– Máy tính nhúng (Embedded Computers)
Trang 15Các thế hệ của các bộ VXL
• Thế hệ 1 (1971 – 1973)
• Đặc điểm:
– Độ dài từ thường là 4 bít (có thể dài hơn)
– Công nghệ chế tạo PMOS: mật độ phần tử nhỏ, tốc
độ thấp, giá rẻ.
– Tốc độ thực hiện lệnh 10 – 16s / lệnh, fclk = 0,1 – 1MHz
– Tập lệnh đơn giản: 40 lệnh
– Cần nhiều vi mạch phụ trợ mới tạo nên một hệ VXL hoàn chỉnh: 10 vi mạch
• Ví dụ:
– 4004 Intel: VXL 4 bít, 4 bít dữ liệu, 12 bít địa chỉ – 8008 Intel: VXL 8 bít
Trang 16• Thế hệ 2 (1974 – 1977)
• Đặc điểm:
– Bộ VXL 8 bít
– Công nghệ chế tạo NMOS: mật độ phần tử trên một đơn vị diện tích cao hơn so với công nghệ PMOS.
– Tốc độ thực hiện lệnh 1 – 8 s / lệnh, fclk = 1 – 5MHz
– Tập lệnh: 70 lệnh
– 5 vi mạch
• Ví dụ:
– 8080, 8085 Intel
– 6800 Motorola
Các thế hệ của các bộ VXL
Trang 17• Thế hệ 3 (1978 – 1982)
• Đặc điểm:
– Bộ VXL 16 bít (có số bít địa chỉ lớn hơn hoặc bằng 20)
– Công nghệ chế tạo HMOS.
– Tốc độ thực hiện lệnh 0,1 – 1 s / lệnh, fclk = 5 – 10 MHz – Tập lệnh >= 100 lệnh
– 5 vi mạch
• Ví dụ:
– 8086/88, 80186, 80286 Intel
– 68000, 68010 Motorola
Các thế hệ của các bộ VXL
Trang 18• Thế hệ 4 (1983 - )
• Đặc điểm:
– Bộ VXL 32 bít (32 bít địa chỉ)
– Công nghệ chế tạo HCMOS.
– Tốc độ thực hiện lệnh < 0,01 – 0,001 s / lệnh, fclk = 100 MHz – 1 GHz
– Đơn vị xử lý số thực dấu phẩy động FPU
– Bộ nhớ Cache (36K)
– Tập lệnh 150 - 500 lệnh
– 5 vi mạch
• Ví dụ:
– 80386, 80486, Pentium 1/2/3/4 Intel
– 68020, 68030, 68040, 68060 Motorola
Các thế hệ của các bộ VXL
Trang 19• Thế hệ 5
• Đặc điểm các máy tính các thế hệ trước là dòng CISC (Complex Instruction Set Computers) Đặc điểm các máy tính xếp vào thế hệ 5 là RISC
(Reduced Instruction Set Computers).
• Đặc điểm:
– Có nhiều thanh ghi đa năng
– Tập lệnh 128 lệnh Lệnh có độ dài bằng nhau 32 bít.
– Khối điều khiển nối cứng (hardwired)
• Ví dụ:
– Alpha Digital
– PowerPC Motorola + Apple + IBM
– I860 Intel
Các thế hệ của các bộ VXL
Trang 20• Phần cứng của một hệ thống VXL???