Môn học: Kinh doanh ngoại hối trường Đại học Ngân hàng Tài liệu trắc nghiệm ôn tập có đáp án và có hướng dẫn giải Tỷ giá kỳ hạn F(SGDUSD) = 1.3729 và tỷ giá giao ngay S(SGDUSD) = 1.3641. Điều này có nghĩa? a. USD có điểm kỳ hạn khấu trừ là 88 điểm. b. USD có điểm kỳ hạn gia tăng là 88 điểm. c. SGD có điểm kỳ hạn khấu trừ là 88 điểm. d. SGD có điểm kỳ hạn gia tăng là 88 điểm
Trang 1Khi tham gia tạo giá trên thị trường liên ngân hàng trực tiếp, ngân hàng thương mại thường yết giá?
Select one:
a. ký quỹ ban đầu ; ký quỹ bổ sung ; ký quỹ ban đầu
b. ký quỹ duy trì ; ký quỹ bổ sung ; ký quỹ ban đầu
c. ký quỹ ban đầu ; ký quỹ bổ sung ; ký quỹ duy trì
d. ký quỹ duy trì ; ký quỹ bổ sung ; ký quỹ duy trì
Rủi ro: USD giảm giá so với CHF, S(CHF/USD) giảm giá Số CHF nhận được ít hơn
Xử lý: Bán USD 3,200,000 kỳ hạn 180 ngày tai mức giá 0.9625 CHF/USD
“Giao dịch trên thị trường ngọai hối làm phát sinh các trạng thái luồng tiền dương và
âm của …… đồng tiền tại ……… “ Chọn thứ tự đúng sau đây?
Select one:
a. một ; hai thời điểm khác nhau
Trang 2b. một ; cùng một thời điểm.
c. hai ; hai thời điểm khác nhau
d. hai ; cùng một thời điểm
Câu hỏi 5
Không trả lời
(chưa nằm câu nào hết)
Đạt điểm 0,50
Cách đây 2 tháng, công ty ABC ký hợp đồng bán kỳ hạn 3 tháng khoản thu xuất khầu
EUR2,000,000 Tuy nhiên, vào hôm nay tức còn 1 tháng nữa mới đến hạn thực hiện hợpđồng, ABC đã nhận được khoản thu xuất khẩu Nếu sử dụng giao dịch hoán đổi ngoại hối để xử lý tình huống này vào ngày hôm nay, công ty ABC sẽ?
Select one:
a. Mua giao ngay EUR2,000,000 và bán kỳ hạn 2 tháng EUR2,000,000
b. Mua giao ngay EUR2,000,000 và bán kỳ hạn 1 tháng EUR2,000,000
c. Bán kỳ hạn 1 tháng EUR2,000,000 và mua kỳ hạn 2 tháng EUR2,000,000
d. Bán giao ngay EUR2,000,0000 và mua kỳ hạn 1 tháng EUR2,000,000
Ngân hàng A và B ở hai thị trường khác nhau yết giá như sau? Ngân hàng A? 0.8516 /
28 USD/AUD; Ngân hàng B? 0.8539 / 50 USD/AUD Nếu bạn sử dụng USD2,000,000 và thực hiện nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá thì bạn sẽ?
Mua – với bán bán thấp: Smin (AUD/USD) = 1.1711
Mua USD 2,000,000 = 2,000,000 * 1.1711= AUD 2,342,200
Trang 3Bán – với giá mua cao: Smax (AUD/USD) = 1.1726 AUD/USD
a. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng tỷ giá giao ngay tùy trường hợp
b. bằng tỷ giá giao ngay
c. lớn hơn tỷ giá giao ngay
d. nhỏ hơn tỷ giá giao ngay
Trang 4a. Không có phát biểu nào đúng
b. Từ khi một hợp đồng tương lại được mở ra, chênh lệch giữa tỷ giá áp dụng cho hợp đồng tương lai và tỷ giá giao ngay không thay đổi
c. Theo thời gian, đến gần ngày đáo hạn (ngày giao hàng), chênh lệch giữa tỷ giá áp dụng cho hợp đồng tương lai và tỷ giá giao ngay sẽ lớn dần
d. Theo thời gian, đến gần ngày đáo hạn (ngày giao hàng), chênh lệch giữa tỷ giá áp dụng cho hợp đồng tương lai và tỷ giá giao ngay sẽ thu hẹp dần
Câu hỏi 15
Nếu bạn bán một quyền chọn mua, bạn?
Select one:
a. Được nhận thanh toán khoản phí ngay sau khi giao dịch được thỏa thuận và có quyền
bán đồng tiền cơ sở cho người mua quyền chọn
b. Được nhận thanh toán khoản phí ngay sau khi giao dịch được thỏa thuận và có nghĩa
vụ bán đồng tiền cơ sở khi người mua quyền chọn yêu cầu
c. Phải trả phí ngay sau khi giao dịch được thỏa thuận và có quyền mua đồng tiền cơ sở theo hợp đồng
d. Được nhận thanh toán khoản phí ngay sau khi giao dịch được thỏa thuận và có nghĩa
vụ mua đồng tiền cơ sở khi người mua quyền chọn yêu cầu
Trang 5Select one:
a. 1.3460SGD/USD của ngân hàng C
b. 1.3475SGD/USD của ngân hàng A
c. 1.3471SGD/USD của ngân hàng B
d. 1.3465SGD/USD của ngân hàng D
Câu hỏi 18
Một nhà đầu tư từ Pháp nắm giữ tín phiếu kho bạc Mỹ mệnh giá USD5,000,000 đáo hạn trong vòng 9 tháng Nhà đầu tư dự tính sẽ rút vốn đầu tư về và chuyển sang EUR để đầu tư trong nướC Rủi ro tỷ giá nhà đầu đối mặt là gì? Nhà đầu tư có thể sử dụng hợp đồng tương lai EUR như thế nào để phòng ngừa rủi ro tỷ giá?
Select one:
a. Rủi ro EUR giảm giá Bán hợp đồng tương lai EUR
b. Rủi ro EUR tăng giá Bán hợp đồng tương lai EUR
c. Rủi ro EUR giảm giá Mua hợp đồng tương lai EUR
d. Rủi ro EUR tăng giá Mua hợp đồng tương lai EUR
Khi thực hiện giao dịch hoán đổi ngọai hối, khách hàng được lợi hơn một số điểm tỷ giá
so với việc thực hiện hai giao dịch riêng biệt cho hai vế trong giao dịch hoán đổi Số điểm được lợi hơn bằng?
Select one:
a. Chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay bán ra và tỷ giá giao ngay mua vào
b. Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn bán ra và tỷ giá giao ngay mua vào hoặc tỷ giá kỳ hạn mua vào và tỷ giá giao ngay bán rA
c. Chênh lệch giữa điểm hoán đổi bán ra và điểm hoán đổi mua vào
d. Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn bán ra và tỷ giá kỳ hạn mua vào
Câu hỏi 1
Hoàn thành
Trang 6Đạt điểm 0,00 trên 0,50
Trong giao dịch tiền tệ tương lai?
a. Khách hàng không thể tất toán hợp đồng trước hạn bằng cách đảo hợp đồng
b. Giá trị hợp đồng được điều chỉnh theo tỷ giá thanh toán cuối mỗi ngày
c. Các điều khoản của hợp đồng được chuẩn hóA
d. Câu (a) và (b) đúng
Câu hỏi 2
Hoàn thành
Đạt điểm 0,50 trên 0,50
Quyền chọn nào cho phép người mua quyền thực hiện quyền chọn vào bất cứ lúc nào
kể từ ngày ký hợp đồng quyền chọn cho đến ngày đáo hạn hợp đồng quyền chọn?Select one:
a. Quyền chọn kiểu Châu Au
a. tỷ giá kỳ hạn tính được lớn hơn tỷ giá giao ngay
b. Cả ba câu trên đều đúng
c. điểm kỳ hạn được yết là điểm kỳ hạn khấu trừ
d. lãi suất của đồng tiền yết giá nhỏ hơn lãi suất của đồng tiền định giá
Trang 7b. Kiểm soát nguồn vốn khả dụng.
c. Rút ngắn thời hạn trạng thái luồng tiền
a. có các điều khoản của hợp đồng được tiêu chuẩn hoá
b. bắt buộc các bên tham gia phải thực hiện với tỷ giá đã ký kết
c. có tỷ giá thực hiện được điều chỉnh hàng ngày
d. có hai ngày giá trị
b. Phí quyền chọn do người mua quyền chọn trả cho người bán quyền chọn
c. Phí quyền chọn được trả vào thời điểm người mua quyền chọn thực hiện quyền
Select one:
a. Mua Quyền chọn bán CHF1,000,000, trả USD870,000
b. Mua Quyền chọn mua CHF1,000,000, trả USD870,000
Trang 8c. Mua Quyền chọn mua CHF1,000,000, trả USD850,000
d. Mua Quyền chọn bán CHF1,000,000, trả USD900,000
Câu hỏi 8
Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Bạn kỳ vọng GBP sẽ được mua bán ở mức tỷ giá 1.6200USD/GBP sau 1 tháng nữA Bạn
có thể mua một quyền chọn mua hoặc một quyền chọn bán GBP250,000 tại mức tỷ giá quyền chọn 1.6100USD/GBP và phí quyền chọn 0.008USD/GBP Bạn sẽ?
Select one:
a. mua quyền chọn mua và thu được lợi nhuận là USD500
b. mua quyền chọn bán và thu được lợi nhuận là USD500
c. mua quyền chọn bán và thu được lợi nhuận là USD2,500
d. mua quyền chọn mua và thu được lợi nhuận là USD2,500
a. khuyến khích hai chiều giao dịch
b. không khuyến khích giao dịch
c. Cả 3 câu đều sai
d. khuyến khích một chiều giao dịch
Trang 9Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Với các thông tin về các tỉ giá như sau? JPY116.00 = CHF1 CHF0.9716 = USD1
JPY112.36 = USD1 Bạn có CHF10,000,000 Liệu bạn có thể kiếm lời bằng cách kinh doanh chênh lệch tỷ giá? Nếu có thì số tiền lời là bao nhiêu?
Select one:
a. Có Bạn sẽ kiếm được số tiền lời JPY30,758.28
b. Không có cơ hội kinh doanh chênh lệch tỷ giá
c. Có Bạn sẽ kiếm được số tiền lời CHF625,629.75
d. Có Bạn sẽ kiếm được số tiền lời CHF30,758.28
a. hàng ngày theo tỉ giá thanh toán được xác định bởi công ty thanh toán bù trừ
b. tại mức tỷ giá được thỏa thuận ban đầu
c. vào ngày giá trị
d. vào ngày thanh lý hợp đồng trước hạn
Câu hỏi 13
Hoàn thành
Đạt điểm 0,50 trên 0,50
Trong giao dịch ngoại hối kỳ hạn?
a. Giá trị hợp đồng không thay đổi theo sự biến động tỷ giá trên thị trường
b. Trạng thái ngoại hối không phát sinh tại thời điểm ký kết hợp đồng
c. Trạng thái luồng tiền không phát sinh tại thời điểm hợp đồng đến hạn
d. Khách hàng được quyền thực hiện hay không thực hiện hợp đồng
Trang 10ro tỷ giá nhà đầu đối mặt là gì? Nhà đầu tư có thể sử dụng hợp đồng tương lai GBP như thế nào để phòng ngừa rủi ro tỷ giá?
Select one:
a. Rủi ro GPB giảm giá Mua hợp đồng tương lai GBP
b. Rủi ro GBP giảm giá Bán hợp đồng tương lai GBP
c. Rủi ro GBP tăng giá Bán hợp đồng tương lai GBP
d. Rủi ro GBP tăng giá Mua hợp đổng tương lai GBP
Select one:
a. Bạn sẽ nhận CHF2,500 và một hợp đồng tương lai mới được đặt ở mức giá
0.4600USD/CHF
b. Không câu nào ở trên là đúng
c. Bạn phải trả USD2,500 từ tài khoản ký quỹ
d. Giá trị các hợp đồng tương lai của bạn đã tăng USD2,500
a. là một giao dịch kép gồm hai giao dịch mua và bán trong đó
b. có kết quả thực hiện tương đương thực hiện hai giao dịch riêng biệt
c. làm phát sinh rủi ro lãi suất đối với các bên tham giA
d. không làm phát sinh rủi ro tỷ giá đối với các bên tham giA
Câu hỏi 17
Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Trang 11Select one:
a. iUSD 6m > iEUR 6m và F < S
b. iUSD 6m < iEUR 6m và F < S
c. iUSD 6m < iEUR 6m và F > S
d. iUSD 6m > iEUR 6m và F > S
Trang 12b. Ngân hàng A và ngân hàng B đều có xu huớng tạo ra trạng thái ngọai hối đỏan ròng đối với NZD
c. Ngân hàng A và ngân hàng B đều có xu huớng tạo ra trạng thái ngọai hối trường ròng đối với NZD
d. Ngân hàng A có xu huớng tạo ra trạng thái ngọai hối trường ròng đối với NZD và ngânhàng B có xu huớng tạo ra trạng thái ngọai hối đỏan ròng đối với NZD
Câu hỏi 20
Hoàn thành
Đạt điểm 0,00 trên 0,50
Câu phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về Spread?
a. Spread của các đồng tiền được giao dịch phổ biến nhỏ hơn spread của các đồng tiền ítđược giao dịch
b. Nếu giá trị của giao dịch càng lớn thì spread càng nhỏ
c. Spread của đồng tiền có giá trị ổn định cao sẽ lớn hơn spread của đồng tiền ít ổn định
d. Nếu thị trường ngọai hối nơi diễn ra giao dịch thường xuyên biến động mạnh thì
Khi thực hiện giao dịch hoán đổi ngoại hối, khách hàng được lợi hơn một số điểm tỷ giá
so với việc thực hiện hai giao dịch riêng biệt cho hai vế trong giao dịch hoán đổi Số điểm được lợi hơn bằng?
Select one:
a. spread của tỷ giá kỳ hạn
Trang 13b. spread của tỷ giá giao ngay.
c. Cả 3 câu trên đều sai
d. spread của tỷ giá hoán đổi
a. là ngày giá trị của giao dịch kỳ hạn
b. là ngày làm việc thứ tư sau ngày thỏa thuận giao dịch hoán đổi
c. là ngày giá trị của giao dịch giao ngay
d. có thể là ngày giá trị giao ngay hoặc ngày giá trị kỳ hạn tùy trường hợp
Câu hỏi 5
Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Với S là tỷ giá giao ngay tại một thời điểm trong thời hạn của hợp đồng quyền chọn ; E
là tỷ giá thực hiện quyền chọn, nếu S < E?
Select one:
a. giá trị nội tại quyền chọn mua = 0 và giá trị nội tại quyền chọn bán = E – S
b. giá trị nội tại quyền chọn mua = S – E và giá trị nội tại quyền chọn bán = 0
c. giá trị nội tại quyền chọn mua = S – E và giá trị nội tại quyền chọn bán = E – S
Trang 14d. giá trị nội tại quyền chọn mua và giá trị nội tại quyền chọn bán đều bằng 0.
Select one:
a. Rủi ro USD tăng giá Bán hợp đồng tương lai AUD
b. Rủi ro USD tăng giá Mua hợp đồng tương lai AUD
c. Rủi ro USD giảm giá Bán hợp đồng tương lai AUD
d. Rủi ro USD giảm giá Mua hợp đồng tương lai AUD
a. thực hiện quyền, mua đồng tiền yết giá
b. không thực hiện quyền, có thể bán giao ngay đồng tiền yết giá
c. không thực hiện quyền, có thể mua giao ngay đồng tiền yết giá
d. thực hiện quyền, bán đồng tiền yết giá
Trang 15c. Không thể xác định do lợi nhuận hay thua lỗ chưa thành hiện thực
d. Không có lựa chọn nào đúng
Select one:
a. Rủi ro CAD giảm giá Bán hợp đồng tương lai CAD
b. Rủi ro CAD tăng giá Bán hợp đồng tương lai CAD
c. Rủi ro CAD tăng giá Mua hợp đồng tương lai CAD
d. Rủi ro CAD giảm giá Mua hợp đồng tương lai CAD
Câu hỏi 12
Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Trang 16Một doanh nghiệp Mỹ có khoản phải thanh toán nhập khẩu EUR2,000,000 trong 3 thángtới Rủi ro tỷ giá doanh nghiệp này đối mặt là gì? Doanh nghiệp này có thể sử dụng hợp đồng tương lai EUR như thế nào để phòng ngừa rủi ro tỷ giá?
Select one:
a. Rủi ro EUR giảm giá Bán hợp đồng tương lai EUR
b. Rủi ro EUR tăng giá Mua hợp đổng tương lai EUR
c. Rủi ro EUR giảm giá Mua hợp đồng tương lai EUR
d. Rủi ro EUR tăng giá Bán hợp đồng tương lai EUR
a. Điểm hoán đổi trong giao dịch hoán đổi còn được gọi là tỷ giá hoán đổi
b. Điểm hoán đổi bằng chênh lệch giữa hai tỷ giá của hai vế trong giao dịch hoán đổi
a. bị ghi Nợ vào ngày 13/09/20XX
b. bị ghi Nợ vào ngày 11/09/20XX
c. được ghi Có vào ngày 11/09/20XX
d. được ghi Có vào ngày 13/09/20XX
Câu hỏi 15
Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Đầu ngày bạn mua một u EUR (quy mô EUR125,000) với tỷ giá 1.5000USD/EUR Số tiền
ký quỹ ban đầu là USD1,500 và mức ký quỹ duy trì là USD500 Cuối ngày, với mức tỷ giá thanh toán nào bạn sẽ nhận được yêu cầu ký quỹ bổ sung?
Trang 17a. luôn luôn là tỷ giá giao ngay bán rA.
b. luôn luôn là tỷ giá giao ngay bình quân
c. luôn luôn là tỷ giá giao ngay mua vào
d. là một trong ba tỷ giá trên tùy theo sự thỏa thuận của các bên tham giA
Trang 18Tỷ giá giao ngay: 1.4792 – 1.4796 USD/GBP;
Điểm kỳ hạn/ hoán đổi 2 tháng: 10 – 15
Điểm hoán đổi áp dụng cho công ty AAA là?
Bán giao ngay= Giá mua giao ngay
Mua kỳ hạn = Mua giao ngay + Điểm hoán đổi bán ra
a. Rủi ro USD tăng giá Mua hợp đổng tương lai JPY
b. Rủi ro USD giảm giá Bán hợp đồng tương lai JPY
c. Rủi ro USD giảm giá Mua hợp đồng tương lai JPY
d. Rủi ro USD tăng giá Bán hợp đồng tương lai JPY
Câu hỏi 20
Không trả lời
Đạt điểm 0,50
Trang 19Một nhà đầu tư thực hiện chiến lược Long Straddle, bằng cách mua một quyền chọn mua CHF và đồng thời mua một quyền chọn bán CHF tại cùng mức tỷ giá quyền chọn E
= 0.8850USD/CHF Cả hai quyền chọn có cùng mức phí c = 0.0080USD/CHF Tại thời điểm quyết định thực hiện các quyền chọn, nhà đầu tư sẽ bị lỗ tối đa nếu tỷ giá giao ngay (S) trên thị trường ở mức?
Ngày 17/10, lúc 10 giờ sáng, bạn mua 5 triệu EUR từ ngân hàng A tại mức tỷ giá
1.2530USD/EUR Đến 02 giờ chiều, bạn bán 5 triệu EUR cho ngân hàng B tại mức tỷ giá 1.2545USD/EUR Với các giao dịch này, ngân hàng bạn?
Select one:
a. Không lựa chọn nào đúng
Trang 20b. Không Phải đợi đến khi đáo hạn mới quyết định đượC.
c. Có Lợi nhuận ròng thu được là USD80,000
d. Có Lợi nhuận ròng thu được là USD100,000
Select one:
a. 34 điểm khấu trừ
b. 24 điểm gia tăng
c. 34 điểm gia tăng
a. ngân hàng thương mại là nhà tạo giá, khách hàng mua bán lẻ là người chấp nhận giá
b. ngân hàng thương mại và khách hàng mua bán lẻ đều là nhà tạo giá
Trang 21c. ngân hàng thương mại là người chấp nhận giá, khách hàng mua bán lẻ là nhà tạo giá
d. các ngân hàng thương mại tạo giá lẫn nhau trên cơ sở yết giá hai chiều
Select one:
a. đặt giá mua > 105.20 và giá bán > 105.70
b. đặt giá mua > 105.20 và giá bán < 105.70
c. đặt giá mua < 105.20 và giá bán < 105.70
d. đặt giá mua < 105.20 và giá bán > 105.70
a. thấp hơn mức tỷ giá giao ngay phổ biến trên thị trường
b. bằng với mức tỷ giá thanh toán của ngày giao dịch trước đó
c. chưa có đủ thông tin để kết luận như ba lựa chọn trên
d. cao hơn mức tỷ giá giao ngay phổ biến trên thị trường
Select one:
a. Vay USD 1 năm để mua giao ngay AUD1,100,000 và đầu tư AUD 1 năm
b. Vay AUD1,000,000 1 năm để mua giao ngay USD và đầu tư USD 1 năm
Trang 22c. Vay AUD1,100,000 1 năm để mua giao ngay USD và đầu tư USD 1 năm.
d. Vay USD 1 năm để mua giao ngay AUD1,004,566 và đầu tư AUD 1 năm
a. Tỷ giá giao ngay bình quân cho vế giao ngay và tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra cho vế
kỳ hạn = tỷ giá giao ngay bình quân - điểm kỳ hạn 6 tháng bán rA
b. Tỷ giá giao ngay mua vào cho vế giao ngay và tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra cho vế kỳ hạn = tỷ giá giao ngay mua vào - điểm kỳ hạn 6 tháng bán rA
c. Tỷ giá giao ngay bán ra cho vế giao ngay và tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra cho vế kỳ hạn = tỷ giá giao ngay bán ra - điểm kỳ hạn 6 tháng bán rA
Trang 23b. Số lượng người mua và người bán đông đảo
a. Không câu nào đúng
b. Chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay mua vào và tỷ giá giao ngay bán ra
c. Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay
d. Chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn mua vào và tỷ giá kỳ hạn bán ra
c. Bảo hiểm trong hoạt động đấu thầu
d. Kéo dài thời hạn trạng thái luồng tiền
Trang 24b. Trái phiếu USD do chính phủ Việt Nam phát hành và vàng trang sức đều là ngoại hối
c. Trái phiếu USD do chính phủ Việt Nam phát hành và vàng trang sức đều không phải làngoại hối
d. Trái phiếu USD do chính phủ Việt Nam phát hành không phải là ngoại hối, vàng trang sức là ngoại hối
b. Độ lớn của điểm hoán đổi
c. Số lượng tiền được giao dịch
d. Tỷ giá giao ngay của vế giao ngay trong giao dịch hoán đổi
a. tạo giá 2 chiều, yết giá 2 chiều
b. tạo giá 1 chiều, yết giá 2 chiều
c. tạo giá 2 chiều, yết giá 1 chiều
d. tạo giá 1 chiều, yết giá 1 chiều
Câu hỏi 18
Hoàn thành
Đạt điểm 0,00 trên 0,50
Trang 25Hành vi nào sau đây là hành vi của nhà đầu cơ trên thị trường ngoại hối?
Select one:
a. Đang ở trạng thái đoản EUR, mua kỳ hạn EUR
b. Mua EUR kỳ hạn 3 tháng, một tháng sau bán EUR kỳ hạn 2 tháng
c. Mua EUR giao ngay và bán EUR kỳ hạn tại cùng thời điểm
d. Mua EUR kỳ hạn và bán EUR kỳ hạn cùng thời điểm ở các thị trường khác nhau
15 – 10 Luồng tiền ròng phát sinh đối với ngân hàng BBB trong hợp đồng hoán đổi này là?
a. bằng tỷ giá giao ngay
b. nhỏ hơn tỷ giá giao ngay
c. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng tỷ giá giao ngay tùy trường hợp
d. lớn hơn tỷ giá giao ngay
Trang 26phải trả là 0.01USD/CHF Vừa trước ngày đáo hạn, tỷ giá giao ngay giảm xuống
0.6700USD/CHF A có thực hiện quyền chọn không? Thu nhập ròng A thu được là bao nhiêu?
Select one:
a. A thực hiện quyền chọn Thu nhập ròng USD6,250
b. A phải đợi đến ngày đáo hạn Chưa tính được thu nhập ròng
c. A thực hiện quyền chọn Thu nhập ròng USD9,375
d. A thực hiện quyền chọn vào ngày đáo hạn Thu nhập ròng là USD9,375
Select one:
a. Mua quyền chọn bán CHF500,000 đáo hạn trong 3 tháng
b. Bán quyền chọn mua CHF 500,000 đáo hạn trong 3 tháng
a. Nhà kinh doanh muốn bán đồng tiền được hỏi giá
b. Nhà kinh doanh không muốn giao dịch
c. Nhà kinh doanh muốn mua đồng tiền được hỏi giá
d. Nhà kinh doanh đang do dự
Trang 27tóan thêm 2 tháng nữa và công ty Việt Nam đã đồng ý Ngày hôm nay, công ty Việt Nam xử lý tình huống bằng cách sử dụng giao dịch hoán đổi?
Select one:
a. Mua giao ngay USD1,000,000 và bán kỳ hạn 2 tháng USD1,000,000
b. Bán giao ngay USD1,000,0000 và mua kỳ hạn 3 tháng USD1,000,000
c. Bán giao ngay USD1,000,000 và mua kỳ hạn 2 tháng USD1,000,000
d. Mua giao ngay USD1,000,000 và bán kỳ hạn 3 tháng USD1,000,000
USD1,500/ một hợp đồng Tỷ giá thanh toán vào cuối ngày 01/03 và 02/03/200XX lần lượt là 1.2380 và 1.2410 Khi nào nhà kinh doanh nhận được yêu cầu ký quỹ bổ sung và
số tiền ký quỹ bổ sung là bao nhiêu?
Select one:
a. Cuối ngày 01/03; số tiền USD375
b. Chưa phải ký quỹ bổ sung
c. Cuối ngày 02/03; số tiền USD750
d. Cuối ngày 02/03; số tiền USD250
Trang 28a. Công ty thanh khoản thành viên.
b. Công ty môi giới
c. Các bên mua/bán hợp đồng tương lai
d. Công ty thanh toán bù trừ
a. Tất cả đều sai
b. Tỷ giá hoán đổi là tỷ giá của vế mua vào hoặc tỷ giá của vế bán rA
c. Các luồng tiền phát sinh có độ lệch về mặt thời gian
d. Điểm hoán đổi chính là tỷ giá hoán đổi nhưng không phải là điểm kỳ hạn
Câu hỏi 10
Hoàn thành
Đạt điểm 0,50 trên 0,50
Trang 29Người trả phí cho người bán quyền chọn để có quyền lựa chọn mua hoặc không mua đồng tiền yết giá tại mức tỷ giá quyền chọn là người ở vị thế?
c. Đồng tiền yết giá tăng giá kỳ hạn
d. Đồng tiền định giá tăng giá kỳ hạn
a. xác định hạn mức giao dịch với đối tác
b. thiết lập hạn mức trạng thái ngoại hối
Trang 30USD1,500/một hợp đồng Tỷ giá thanh toán vào cuối ngày 01/10 và 02/10/200XX lần lượt là 1.2380 và 1.2410 Đến cuối ngày 02/10, nhà kinh doanh số tiền
Trang 31Khi yết giá kỳ hạn trên thị trường liên ngân hàng, nếu điểm kỳ hạn mua vào nhỏ hơn điểm kỳ hạn bán ra thì?
Select one:
a. điểm kỳ hạn được yết là điểm kỳ hạn gia tăng
b. lãi suất của đồng tiền yết giá nhỏ hơn lãi suất của đồng tiền định giá
c. Cả ba câu trên đều đúng
d. tỷ giá kỳ hạn tính được lớn hơn tỷ giá giao ngay
b. đáo hạn thứ Tư hàng tuần
c. đáo hạn hàng tháng, với quy định thanh toán hàng ngày
d. có các tháng đáo hạn là tháng 3, 6, 9 và 12 và hai tháng kề cận ngày giao dịch
Trang 32Select one:
a. Không thể đóng trạng thái trước hạn
b. Chỉ cần thông báo cho người bán
c. Mua lại hợp đồng này trên thị trường tương lai
d. Bán lại hợp đồng này trên thị trường tương lai
a. có tỷ giá ít thay đổi so với tỷ giá trên thị trường liên ngân hàng
b. diễn ra giữa ngân hàng thương mại với khách hàng mua bán lẻ
c. có chênh lệch tỷ giá mua/bán (Spread) tương đối rộng
d. diễn ra giữa các ngân hàng thương mại với nhau
a. Tỷ giá giao ngay bình quân cho vế giao ngay và tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra cho vế
kỳ hạn = tỷ giá giao ngay bình quân + điểm kỳ hạn 6 tháng bán rA
Trang 33b. Tỷ giá giao ngay mua vào cho vế giao ngay và tỷ giá kỳ hạn 6 tháng bán ra cho vế kỳ hạn = tỷ giá giao ngay bán ra + điểm kỳ hạn 6 tháng bán rA.
Trang 34b. người bán quyền chọn bán.
c. người bán quyền chọn muA
d. người mua quyền chọn muA
a. mua ít hơn USD1,000,000 tại mức giá 23,320 VND/USD
b. hủy hợp đồng để mua USD1,000,000 theo tỷ giá giao ngay là 23,000 VND/USD
c. mua USD1,000,000 tại 23,320 VND/USD dù tỷ giá giao ngay là 23,500 VND/USD
d. dời việc mua USD1,000,000 tại mức giá 23,320 VND/USD thêm 6 tháng nữA
Trang 35Ngân hàng thực hiện ghi, Có tài khoản khách hàng Hãy sắp xếp các bước theo thứ tự đúng?
b. Spread của đồng tiền có giá trị ổn định cao sẽ lớn hơn Spread của đồng tiền ít ổn định
c. Nếu thị trường ngọai hối nơi diễn ra giao dịch thường xuyên biến động mạnh thì Spread sẽ càng lớn
d. Nếu giá trị của giao dịch càng lớn thì Spread càng lớn