Ngày soạn GIÁO ÁN THEO PH NG PHÁP M IƯƠ Ớ CH Đ Ủ Ề T S L NG GIÁC C A GÓC NH N Ỉ Ố ƯỢ Ủ Ọ I M C TIÊUỤ 1 Ki n th c ế ứ Đ nh nghĩa các t s l ng giác c a góc nh n ị ỉ ố ượ ủ ọ Các t s này ph thu c vào[.]
Trang 1GIÁO ÁN THEO PHƯƠNG PHÁP M IỚ
CH Đ : Ủ Ề T S LỈ Ố ƯỢNG GIÁC C A GÓC NH N Ủ Ọ I.M C TIÊUỤ
1.Ki n th c:ế ứ
Đ nh nghĩa các t s lị ỉ ố ượng giác c a góc nh n.ủ ọ
Các t s này ph thu c vào đ l n c a góc nh n ỉ ố ụ ộ ộ ớ ủ ọ α
2.Kĩ năng:
H c sinh th c hiên đọ ự ược: tính được các t s lỉ ố ượng giác c a 1gócủ
H c sinh th c hiên thành th o: tính đọ ự ạ ược các t s lỉ ố ượng giác c a 3 góc đ c bi t : ủ ặ ệ
300;450 ;600
3.Thái đ : ộ
Thói quen: nghiêm túc, c n th nẩ ậ
Tính cách: H p tác trong ho t đ ng nhómợ ạ ộ
4. Năng l c, ph m ch tự ẩ ấ :
4.1. Năng l cự
Năng l c chung: năng l c giao ti p, năng l c h p tác, ch đ ng sáng t oự ự ế ự ợ ủ ộ ạ
Năng l c chuyên bi t: HS đự ệ ược rèn năng l c tính toán, năng l c s d ng ngôn ng ự ự ử ụ ữ toán h c, năng l c v n d ng ọ ự ậ ụ
4.2. Ph m ch t: T tin, t ch , t l p.ẩ ấ ự ự ủ ự ậ
II. CHU N B :Ẩ Ị
1.GV: Ph ng ti n:Tranh v hình 13 ;14 ,phi u h c t p ,th c k ươ ệ ẽ ế ọ ậ ướ ẻ
2.HS: Ôn t p cách vi t các h th c t l giũa các c nh c a 2 tam giác vuông ậ ế ệ ứ ỉ ệ ạ ủ
III. TI N TRÌNH TI T H C:Ế Ế Ọ
HO T Đ NG C A GV VÀ HSẠ Ộ Ủ N I DUNG C N Đ TỘ Ầ Ạ
Ho t đ ng 1. Khái ni m t s lạ ộ ệ ỉ ố ượng giác(15 ph)
* Phương pháp: V n đáp, ho t đ ng nhóm, nêu và gi i quy t v n đấ ạ ộ ả ế ấ ề
* Kĩ thu t d y h cậ ạ ọ : Kĩ thu t chia nhóm, kĩ thu t đ t câu h i, đ ng não, ậ ậ ặ ỏ ộ
a) GV treo tranh v s n hình yêu c u hs ẽ ẵ ầ
tr l i các câu h i theo nhóm th o lu n:ả ờ ỏ ả ậ
?Khi α = 45 0 thì ∆ABC là tam giác gì
(HS: ∆ABC vuông cân t i A)ạ
? ∆ABC vuông cân t i A ,suy ra đạ ược 2
c nh nào b ng nhau.ạ ằ
(HS :AB = AC)
1. Khái ni m t s lệ ỉ ố ượng giác c a góc ủ
nh nọ :
a). Bài toán m đ u ?ở ầ
1.
ch ng minh: ứ
ta có: α = 45 0 do đó
∆ABC vuông cân t i Aạ
AB = AC
C B
A
Trang 2? Tính t s ỉ ố AB
AC
(HS: AB 1
? Ngượ ạc l i : n u ế AB 1
AC = thì ta suy ra
được đi u gì .ề
(HS: AB = AC)
? AB = AC suy ra được đi u gìề
(HS:∆ABC vuông cân t i A)ạ
? ∆ABC vuông cân t i A suy ra ạ α b ng ằ
bao nhiêu
(HS :α = 45 0)
b) GV treo tranh v s n hình ẽ ẵ
?D ng Bự / đ i x ng v i B qua AC và cho ố ứ ớ
bi t ế ∆ABC có quan h th nào v i tam ệ ế ớ
giác đ u CBBề /
(HS:∆ABC là n a ữ ∆đ u CBBề / .)
? Tính đường cao AC c a ủ ∆đ u CBBề /
c nh aạ
(HS: 3
2
a
? Tính t s ỷ ố AC
AB (Hs:AC 3
Ngượ ạ ếc l i n u AC 3
AB = thì suy ra được
đi u gì ? Căn c vào đâu.ề ứ
(HS: BC = 2AB (theo đ nh lí Pitago))ị
?N u d ng Bế ự / đ i x ng v i B qua AC thìố ứ ớ
∆CBB/ là tam giác gì ? Suy ra ᄉB
(HS: ∆CBB/ đ u suy ra ề ᄉB= 600 )
?T k t qu trên em có nh n xét gì v t ừ ế ả ậ ề ỉ
s gi a c nh đ i và c nh k c a ố ữ ạ ố ạ ề ủ α
Yêu c u th o lu n c p đôi tìm cách ầ ả ậ ặ
ch ng minh ứ
V y ậ AB 1
Ngượ ạc l i : n u ế AB 1
AC = thì ∆ABC vuông cân t i Aạ
Do đó α = 45 0
b)
D ng Bự / đ i x ng v i B qua ACố ứ ớ
Ta có : ∆ABC là n a ử ∆đ u CBBề / c nh aạ
Nên 3
2
a
3
Ngượ ạ ếc l i n u AC 3
AB = thì BC = 2AB
Do đó n u d ng Bế ự / đ i x ng v i B qua ố ứ ớ
AC thì ∆CBB/ là tam giác đ u . Suy ra ề ᄉB=
α =600
Nh n xét : Khi đ l n c a ậ ộ ớ ủ α thay đ i thì ổ
t s gi a c nh đ i và c nh k c a góc ỉ ố ữ ạ ố ạ ề ủ α
c ng thay đ i.ủ ổ
Ho t đ ng 2. Đ nh nghĩa(10ph)ạ ộ ị
60 0
B /
C
B A
Trang 3* Phương pháp: V n đáp, nêu và gi i quy t v n đấ ả ế ấ ề
* Kĩ thu t d y h cậ ạ ọ : Kĩ thu t đ t câu h i, đ ng não, ậ ặ ỏ ộ
2. Đ nh nghĩaị
Gv treo tranh v s n hình 14 và yêu c u ẽ ẵ ầ
h c sinh nghên c u nêu các t s lọ ứ ỉ ố ượng
giác c a góc nh n ủ ọ α
? T s c a 1 góc nh n luôn mang giá tr ỉ ố ủ ọ ị
gì ? Vì sao
(HS : Giá tr dị ương vì t s gi a đ dài ỉ ố ữ ộ
c a 2 đo n th ng .ủ ạ ẳ
Yêu c u HS s d ng kĩ thu t h i đáp ầ ử ụ ậ ỏ
nêu l i khái niêm sin, cos, tan, cotạ
? So sánh cosα và sinα v i 1ớ
HS: cosα < 1 và sinα <1 do c nh góc ạ
vuông nh h n c nh huy n ỏ ơ ạ ề
2. Đ nh nghĩaị : sgk
canhhuyen
α =
canhhuyen
α =
tan
.
c doi
c ke
cot
.
c ke
c doi
α =
T s lỉ ố ượng giác c a 1 góc nh n luôn ủ ọ
dương cosα < 1 và sinα <1
Ho t đ ng 3. Luy n t p, v n d ng(20ph)ạ ộ ệ ậ ậ ụ
GV phát phi u h c t p theo t ng nhóm, ế ọ ậ ừ
cho các nhóm th o lu n và ch n phả ậ ọ ương
án đúng :
1. Đ vi t để ế ượ ỉ ố ược t s l ng giác c a ủ
góc 340 ta ph i làm gì ?ả
Xác đ nh trên hình v c nh đ i, c nh kị ẽ ạ ố ạ ề
c a góc 34ủ 0 và c nh huy n c a tam giác ạ ề ủ
vuông
Gi i : Áp d ng đ nhả ụ ị
nghĩa t s lỉ ố ượng giác
đ vi t ể ế
2. Đ :Cho hình v :ề ẽ
? H th c nào trong cácệ ứ
h th c sau là đúng ệ ứ
A) sinα = b c
B ) cosα = b c
C) tanα = a c D) cotα = a c
3. Làm bài t p : Cho tam giác ABC ậ
vuông A. CMRở AC AB =coscosC B
Gi i : Áp d ng đ nhả ụ ị nghĩa t s lỉ ố ượng giác
đ vi t ể ế sin340 = BC AB ; cos340
= BC AC
tan340 = AC AB ; cot340 AC AB
2.C
C
B
A
34 0
C
B
A
34 0
C
B
A
b
Trang 4 V hình và ghi đẽ ược các t s c a góc ỉ ố ủ
nh nọ
*D n dò:ặ
Xem l i các bài t p đã gi iạ ậ ả
Làm ví d dãy 1 làm ví d 1, dãy 2 làm ụ ụ
ví d 2 sgkụ
* Ti t sau nghiên c u ti p ế ứ ế