Giáo án Hình h c 7 ọ Ti t 37ế Tu n 22ầ Đ NH LÍ PI TA GOỊ NS NG I M c tiêuụ 1 Ki n th c ế ứ Thông qua các mô hình th c t d n dăt h c sinh bi t đ c đ nh líự ế ẫ ọ ế ượ ị Pitago H c sinh hi u đ c đ nh lý[.]
Trang 1Ti t 37ế
NG:
I M c tiêu ụ :
1. Ki n th c: ế ứ
Thông qua các mô hình th c t d n dăt h c sinh bi t đ c đ nh líự ế ẫ ọ ế ượ ị Pitago
H c sinh hi u đọ ể ược đ nh lý Pitago, hi u đị ể ược v quan h gi a 3 c nhề ệ ữ ạ
c a tam giác vuông và đ nh lí Pitago đ o.ủ ị ả
2. Kĩ năng:
H c sinh hi u, có k năng v n d ng đ nh lí Pitago đ tính đ dài c a 1ọ ể ỹ ậ ụ ị ể ộ ủ
c nh c a tam giác vuông khi bi t đ dài 2 c nh kia. Nh n bi t đạ ủ ế ộ ạ ậ ế ược m tộ tam giác là tam giác vuông
3.Thái đ : ộ C n th n, chính xác. Bi t v n d ng các ki n th c đã h cẩ ậ ế ậ ụ ế ứ ọ
đ gi i các bài t p th c t Có tinh th n h p tác v i giáo viên, v i b nể ả ậ ự ế ầ ợ ớ ớ ạ
h c trong ho t đ ng h c t p.ọ ạ ộ ọ ậ
4. Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự
Có c h i phát tri n NL phát hi n và gi i quy t v n đ ơ ộ ể ệ ả ế ấ ề
Có c h i phát tri n NL giao ti p toán h c thông qua ho t đ ng nhóm,ơ ộ ể ế ọ ạ ộ
tương tác v i giáo viên.ớ
Có c h i phát tri n NL mô hình hóa toán h c.ơ ộ ể ọ
5.Đ nh h ị ườ ng phát tri n ph m ch t: ể ẩ ấ
S nh y bén , linh ho t trong nh n đ nh toán h c.ự ạ ạ ậ ị ọ Tính c n th n, chính xác trong ho t đ ng h c t p.ẩ ậ ạ ộ ọ ậ
II. Phương pháp, k thu t, hình th c, thi t b d y h c.ỹ ậ ứ ế ị ạ ọ
Ph ng pháp và k thu t d y h c: Ho t đ ng nhóm, đàm tho i,ươ ỹ ậ ạ ọ ạ ộ ạ thuy t trình.ế
Hình th c t ch c d y h c: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ọ Phương ti n d y h c: B ng tệ ạ ọ ả ương tác, b que v i các đ dài choộ ớ ộ
trước,b ng ph , phi u bài t p.ả ụ ế ậ
II. Chu n b GV và HSẩ ị :
1. Giáo viên: Bài gi ng trên b ng t ng tác; gi y c t s n hình theo ả ả ươ ấ ắ ẵ ? 2; th c th ng, êke, b ng ph , b que.ướ ẳ ả ụ ộ
2. H c sinh ọ : B ng nhóm, bút d , bìa c t s n, th c đo góc.ả ạ ắ ẵ ướ
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ :
n đ nh
Ổ ị : Ki m tra s s : (1’)ể ỉ ố
Trang 2N i dungộ Hướng d n, HS th c hi nẫ ự ệ
A Ho t đ ng kh i đ ngạ ộ ở ộ (4 phút)
M c tiêu: ụ Th c hành, tr i nghi m ghép que d n đ n m t phát hi n m i trong h c ự ả ệ ẫ ế ộ ệ ớ ọ
t p, cách nh n bi t tam giác vuông! ( Đ nh lý Pitago đ o)ậ ậ ế ị ả
Phương pháp:Ho t đ ng nhóm.ạ ộ
Hình th c: ứ Nhóm 4 h c sinhọ
Giao vi cệ : Cho nhi u b que. M i b có 3 que, hãy ghép tam giác t m i b que ề ộ ỗ ộ ừ ỗ ộ
đó. Đ dài tộ ương ng c a 3 b là: ứ ủ ộ
6cm; 8cm; 10cm 5cm; 6cm; 7cm 4cm; 6cm; 9cm
H c sinh th c hi nọ ự ệ : HS th c hi n ng u nhiên khi k t thúc bài hát.ự ệ ẩ ế
Báo cáo k t quế ả: Nh n k t qu t hình ghép trên b ng, c l p nh n xét.ậ ế ả ừ ả ả ớ ậ
GV k t lu nế ậ : C 3 trả ường h p đ u ghép đợ ề ược tam giác nh ng các tam giác này cóư
đ c đi m gì khác nhau. Ch có m t tam giác vuôngặ ể ỉ ộ
Qua đó GV gi i thi u vào bài m i: Vì sao có b n ghép đớ ệ ớ ạ ược tam giác vuông có b nạ thì ghép được tam giác không vuông. Đ lý gi i để ả ược đi u này, chúng ta nghiên ề
c u bài m i.ứ ớ
Gi i thi u bài m i. Ti t 36 Đ nh lí Pytagoớ ệ ớ ế ị
B. Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
M c tiêu:ụ
1.Hi u đ c đ nh lý Pitago.Có bi t cách tính đ dài c nh trong tam giác vuông khi ể ượ ị ế ộ ạ
bi t đ dài hai c nh còn l i.ế ộ ạ ạ
2.Bi t đế ược đ nh lý Pitago đ o.ị ả
Phương pháp:Ho t đ ng nhóm,v n đáp.ạ ộ ấ
Hình th c:ứ Ho t đ ngạ ộ cá nhân.Nhóm 4 h c sinhọ
Ho t đ ng 1: Đ NH LÍ PITAGO (15’) ạ ộ Ị
N i dung ộ H ướ ng d n, HS th c hi n ẫ ự ệ
Trò ch i cho c l p ( luy n t p cách vơ ả ớ ệ ậ ẽ
hình b ng thằ ước và compa)
Giao nhi m v 1:ệ ụ Cho HS làm ?1 (th cự
hành 1)
(V tam giác vuông có c nh góc vuôngẽ ạ
b ng 3 cm và 4 cm. Đo c nh huy n).ằ ạ ề
K t lu n:ế ậ
Th c hi n:ự ệ HS làm ?1
S n ph mả ẩ : Hình v c a các em trong ẽ ủ
v ở
Đo đượ ạc c nh huy n b ng 5 cmề ằ GV: cho hs xem đo n l p trình mô ạ ậ
ph ng v tam giác ABC, đo c nh BC.ỏ ẽ ạ
Trang 3GV: Ta có: 3 + 4 = 9 + 16 = 25 = 5
=> 32 + 42 = 52
Qua đó các em phát hi n đệ ược v n đ gìấ ề
liên h gi a ba c nh c a tam giác vuông?ệ ữ ạ ủ
Giao nhi m v 2:ệ ụ Cho HS làm ?2 (th cự
hành 2 : th o lu n nhóm)ả ậ
GV treo b ng ph có v 2 hình121122ả ụ ẽ
và tr l i câu a,b,c?ả ờ
Di n tích ph n hình vuông hình 121ệ ầ ở
b ng bao nhiêu?ằ
Di n tích 2 hình vuông hình 122 là baoệ
nhiêu?
T ừ ?2 rút ra nh n xét gì v quan h gi aậ ề ệ ữ
3 c nh c a tam giác vuông?ạ ủ
K t lu n:ế ậ
Trong tam giác vuông, bình phương độ
dài c nh huy n b ng t ng bình phạ ề ằ ổ ươ ng
hai c nh góc vuông.ạ
Giao nhi m v 3:ệ ụ
Hãy phát bi u thành đ nh lí ể ị
V hình minh h a và vi t gi thi t k tẽ ọ ế ả ế ế
lu n b ng kí hi u.ậ ằ ệ
GV gi i thi u đ nh lí Pitagoớ ệ ị
GV nêu l u ý SGKư ở
K t lu n:ế ậ
ABC vuông t i A ạ
=> BC2= AB2+ AC2
Giao nhi m v 4:ệ ụ
Làm bài t p ?3 b ( phi u bài t p nhómậ ế ậ
dướ ại d ng đi n khuy t)ề ế
K t lu n:ế ậ
Đáp s bài toánố
Giao nhi m v 5:ệ ụ
Làm bài t p ?3 a ( phi u bài t p nhómậ ế ậ
dướ ại d ng đi n khuy t)ề ế
K t lu n:ế ậ
Đáp s bài toán ố ∆ABC vuông t i B nên taạ
Bình phương đ dài c nh huy n b ngộ ạ ề ằ
t ng bình phổ ương hai c nh góc vuôngạ
Th c hi n:ự ệ HS th o lu n nhóm làm ?2ả ậ Báo cáo s n ph mả ẩ : HS trình bày s n ả
ph m c a mình trên bàn h c.ẩ ủ ọ
c2
a2 + b2
c2 = a2 + b2
Th c hi nự ệ
HS phát bi u đ nh líể ị
S n ph mả ẩ
BC2 = AB2 + AC2
Th c hi nự ệ
HS th o lu n nhóm theo yêu c u c aả ậ ầ ủ giáo viên
S n ph mả ẩ
Đi n vào ch tr ng thích h p:ề ỗ ố ợ
EDF vuông tại D nên ta có:
EF 2 = …… + DF 2
x 2 = …… + ……
x 2 = ……
,
Trang 4A C B
có: AC2 = AB2 + BC2
102 = x2 + 82
x 2 = 102 – 82 = 100 64 = 36
x = 6
Th c hi nự ệ
HS th o lu n nhóm theo yêu c u c aả ậ ầ ủ giáo viên
Báo cáo s n ph mả ẩ
Hai đ i di n c a hai nhóm trình bày bàiạ ệ ủ làm, có ch t v n c a thành viên nhómấ ấ ủ khác
Ho t đ ng 2: Đ NH LÍ PITAGO Đ O (10’) ạ ộ Ị Ả
Trò ch i cho c l p ( luy n t p cách vơ ả ớ ệ ậ ẽ
hình b ng thằ ước và compa)
Giao nhi m v 1:ệ ụ Cho HS làm ?4
(V tam giác vuông có c nh góc vuôngẽ ạ
b ng 3 cm và 4 cm. Đo c nh huy n).ằ ạ ề
K t lu n:ế ậ
Bình phương đ dài m t c nh b ng t ngộ ộ ạ ằ ổ
bình phương hai c nh kia thì tam giác đó làạ
tam giác vuông
GV gi i thi u đ nh lí Pitago đ o ớ ệ ị ả
GV v tam giác HS ghi GT;KL c a đ nh líẽ ủ ị
đ oả
ABC , BC2 = AB2 + AC2=>góc BAC =
900 hay ABC vuông t i A.ạ
Giao nhi m v 2:ệ ụ Qua đ nh lí thu n vàị ậ
đ o ta rút ra k t lu n nào?ả ế ậ
K t lu n:ế ậ
ABC , BC2 = AB2 + AC2 <=>góc BAC =
900
Th c hi n:ự ệ HS làm ?4
S n ph mả ẩ : Hình v c a các em trong ẽ ủ
v ở
Đo được góc BAC = 90 0
Th c hi n:ự ệ HS tr l iả ờ
S n ph mả ẩ : Đ ng th c trên b ngẳ ứ ả
ABC vuông tại B nên ta có:
AC 2 = AB 2 + BC 2
10 2 = x 2 + 8 2
x 2 = 10 2 - 64
x 2 = 100 – 64 = 36
x = 6
Trang 5C. Ho t đ ng luy n t p, v n d ng: (12’)ạ ộ ệ ậ ậ ụ
M c tiêu:ụ
1.V n d ng đ c đ nh lý Pitago đ tính đ dài c nh trong tam giác vuông khi bi t ậ ụ ượ ị ể ộ ạ ế
đ dài hai c nh còn l i.ộ ạ ạ
2.Bi t v n d ng đế ậ ụ ược đ nh lý Pitago đ o đ nh n bi t tam giác vuông hay không ị ả ể ậ ế khi bi t đ dài ba c nh, hay khi có đ ng th c v quan h ba c nh thì tam giác ế ộ ạ ẳ ứ ề ệ ạ vuông t i đ nh nào?ạ ỉ
Phương pháp:Ho t đ ng nhóm,trò ch i.ạ ộ ơ
Hình th c:ứ C l p tham gia trò ch iả ớ ơ Nhóm 4 h c sinhọ
Giao nhi m v 1ệ ụ :
Cho m t l i gi i sai đ h c sinh tìm chộ ờ ả ể ọ ỗ
sai và s a l i cho đúng.ử ạ
K t lu n:ế ậ
Đ ki m tra đ dài ba c nh có ph i làể ể ộ ạ ả
ba c nh c a m t tam giác vuông hayạ ủ ộ
không? Ta ph i so sánh đ dài c nh dàiả ộ ạ
nh t v i t ng đ dài hai c nh còn l i. ấ ớ ổ ộ ạ ạ
Giao nhi m v 2:ệ ụ
Trò ch i m nh ghép bí m t g m 4 câuơ ả ậ ồ
h i.ỏ
Th c hi n:ự ệ HS th c hi n theo s phânự ệ ự công c a giáo viên.ủ
Báo cáo s n ph m: ả ẩ
HS đ ng t i ch ch ra ch saiứ ạ ỗ ỉ ỗ
HS lên b ng s p x p l i gi i cho đúng. ả ắ ế ờ ả
Th c hi n:ự ệ
M t chuyên gia d n chộ ẫ ương trình
HS tham gia trò ch i ơ
Báo cáo s n ph m:ả ẩ
HS tr l i các h i trong m nh ghép bí ả ờ ỏ ả
m t và tr l i hình n nậ ả ờ ề
Trang 6D. Ho t đ ng tìm tòi – m r ng (3’) ạ ộ ở ộ
GV gi i thi u vài m i và ti u s Pitago.ớ ệ ớ ể ử
Pitago sinh ra đ o Xamôs (c Hy L p) kho ng năm 580 trở ả ổ ạ ả ước công nguyên và là
ngườ ươi đ ng th i v i Talét. Sau 22 năm nghiên c u c Ai C p và Ti u Á, Pitagoờ ớ ứ ở ổ ậ ể
tr v Xamôs (530 trở ề ước công nguyên) thu nh n nh ng HS xu t s c l p nên ậ ữ ấ ắ ậ
trường phái Pitago. Các đ nh lí “T ng các góc c a tam giác ; Các trị ổ ủ ường h p b ng ợ ằ nhau c a 2 tam giác ; gi i phủ ả ương trình b c hai b ng phậ ằ ương pháp hình h cọ
Gi i thi u b ba Pytagoớ ệ ộ
T ng k t bài b ng s đ t duyổ ế ằ ơ ồ ư
Trang 7Hướng d n h c t p v nhà: ẫ ọ ậ ề H c thu c đ nh lý Pitago thu n, đ o.Làm ọ ộ ị ậ ả các bài t p 53,54,55,56 trang 131 sách giáo khoa.ậ