tuabin khi ch y máy phát.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
các ngành công nghi p nói riêng thì s n xu t đi n năng gi m t vai trò vô cùngệ ả ấ ệ ữ ộ quan tr ng. Đi n năng đọ ệ ược dùng đ duy trì ho t đ ng cho các nhà máy xíể ạ ộ nghi p, đ m b o an ninh qu c phòng và nâng cao đ i s ng dân sinh. Và đ th cệ ả ả ố ờ ố ể ự
hi n t t vai trò c a mình, Nhà nệ ố ủ ước không ng ng khuy n khích kh i kinh t từ ế ố ế ư nhân tham gia xây d ng các Nhà máy đi n, đ c bi t là các Nhà máy th y đi n cóự ệ ặ ệ ủ ệ công su t v a và nh ấ ừ ỏ
Đượ ực s quan tâm c a Ban lãnh đ oủ ạ c a nhà máy Th y đi n Minh Lủ ủ ệ ươ ng
Thượ và các Th y cô khoa Đi n trng ầ ệ ường đ i h cạ ọ công nghi p Vi t Trì.ệ ệ Đây là Nhà máy th y đi n do Công ty CP ủ ệ Phát tri n Th y Đi n ể ủ ệ làm ch đ u t cóủ ầ ư công su t phát đi n bé, m i đ a vào v n hành t ấ ệ ớ ư ậ ừ cu i năm 2019ố Tuy nhiên, v iớ công ngh hi n đ i và đệ ệ ạ ược v n hành b i đ i ngũ nhân viên có trình đ nênậ ở ộ ộ
hi u qu kinh t c a nhà máy cao, đóng góp cho lể ả ế ủ ưới đi n qu c gia m t s nệ ố ộ ả
lượng đi n không nh , góp ph n gi m thi u thi u h t đi n năng cho lệ ỏ ầ ả ể ế ụ ệ ưới đi nệ
Qu c gia.ố
Sau th i gian th c t p t t nghi p ờ ự ậ ố ệ 3 tháng, dướ ự ưới s h ng d n t n tình c aẫ ậ ủ các Th yầ cô giáo và Cán bộ Công nhân Nhà máy em đã hoàn thành chương trình
th c t p t t nghi p do Nhà trự ậ ố ệ ường đ ra. Ki n th c thu đề ế ứ ược trong đ t th c t pợ ự ậ
được em trình bày ng n g n trong quy n báo cáo này. N i dung báo cáo đắ ọ ể ộ ượ c chia làm 4 ph n:ầ
T ng quan v Nhà máy th y đi nổ ề ủ ệ Minh Lương Thượ ng
Ph n c khí th y l c Nhà máy th y đi n ầ ơ ủ ự ủ ệ Minh Lương Thượng
Ph n đi n Nhà máy th y đi nầ ệ ủ ệ Minh Lương Thượ ng
Th c t p v n hành Nhà máy th y đi nự ậ ậ ủ ệ Minh Lương Thượ ng
Qua đây, em xin g i l i c m n chân thành t i các quýử ờ ả ơ ớ Th y Cô Nhàầ
trường, các anh Cán bộ Công nhân Nhà máy đã giúp em hoàn thành đ tợ
th c t p này.ự ậ
Trang 2CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V NHÀ MÁY TH Y ĐI N Ổ Ề Ủ Ệ
MINH L ƯƠ NG TH ƯỢ NG
1.1. Gi i thi u v Nhà máy.ớ ệ ề
Công trình th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng là m t công trình khai thácộ ngu n th y năng su i Minh Lồ ủ ố ương được thi t k bao g m 2 t máy có côngế ế ồ ổ
su t 16 MW, đi n lấ ệ ượng s n xu t trung bình h ng năm là 53.339 tri u KWh,ả ấ ằ ệ xây d ng trên vùng núi cao, thu c đ a bàn hai xã Th m Dự ộ ị ẳ ương và Minh
Lương (huy nVăn Bàn, t nh Lào Cai) do công ty c ph n phát tri n th yệ ỉ ổ ầ ể ủ
đi n làm ch đ u t Đệ ủ ầ ư ược kh i công và hòa lở ưới đi n qu c gia vào thángệ ố
12 năm 2019
Hình 1.1. Nhà máy th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng
1.2. Vai trò c a nhà máy th y đi nủ ủ ệ
Trang 3Th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng là m t công trình ngu n đi n giúp thêmộ ồ ệ
ph n nào c a h th ng đi n Vi t Nam. Nhà máy có 2 t máy v i công su tầ ủ ệ ố ệ ệ ổ ớ ấ
l p đ t là 8 MW, công trình ngu n và lắ ặ ồ ưới truy n t i đi n này đã góp ph nề ả ệ ầ nâng cao s n đ nh, an toàn và kinh t cho h th ng đi n, t o đi u ki n t tự ổ ị ế ệ ố ệ ạ ề ệ ố
h n cho vi c phát tri n kinh t , ph c v đ i s ng nhân dân, thúc đ y quáơ ệ ể ế ụ ụ ờ ố ẩ trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước
Nhà máy th y đi n đang là ngu n cung c p năng lủ ệ ồ ấ ượng đi n đáng k ,ệ ể
đi n năng t o ra đang chi m môt t l r t l n trong các nhà máy phát đi n ệ ạ ế ỉ ệ ấ ớ ệ ở
Vi t Nam. không n i nào có ngu n th y năng mà con ngệ ơ ồ ủ ười không t n d ng,ậ ụ
vì đây là ngu n năng lồ ượng s ch, có kh năng tái t o và đạ ả ạ ượ ưc u tiên phát tri n, đ c bi t trong b i c nh s n lể ặ ệ ố ả ả ượng đi n t than, d u m … đang d nệ ừ ầ ỏ ầ
c n ki t. Th y đi n chi m kho ng 1520% t ng s n lạ ệ ủ ệ ế ả ổ ả ượng đi n c a thệ ủ ế
gi i và chi m t i 95% t ng s n lớ ế ớ ổ ả ượng năng lượng tái t o. Và t i Vi t Nam,ạ ạ ệ
th y đi n hi n v n chi m kho ng 35% t ng s n lủ ệ ệ ẫ ế ả ổ ả ượng đi n toàn h th ng.ệ ệ ố Không ch đóng góp s n lỉ ả ượng đi n l n cho vi c đ m b o cung ng đi n,ệ ớ ệ ả ả ứ ệ
th y đi n còn góp ph n quan tr ng trong vi c t o ngu n l c phát tri n kinhủ ệ ầ ọ ệ ạ ồ ự ể
t xã h i t i nhi u đ a phế ộ ạ ề ị ương
Nhà máy th y đi n tích năng làm vi c nh acquy, tr lủ ệ ệ ư ữ ượng kh ng lủ ồ
b ng cách tích và x năng lằ ả ượng theo nhu c u c a h th ng. M t u đi mầ ủ ệ ố ộ ư ể
c a th y đi n là có th kh i đ ng và phát đ n công su t t i đa ch trongủ ủ ệ ể ở ộ ế ấ ố ỉ vòng vài phút, trong khi đó nhi t đi n ph i m t nhi u gi hay nhi u h nệ ệ ả ấ ề ờ ề ơ trong trường h p đi n nguyên t Do v y th y đi n thợ ệ ử ậ ủ ệ ường đáp ng ph nứ ầ
đ nh là ph n cao tính linh ho t mang t i.ỉ ầ ạ ả
B ng cách s d ng ngu n nằ ử ụ ồ ước thay vì các lo i nhiên li u hoá th ch (đ cạ ệ ạ ặ
bi t là than), thu đi n gi m b t ô nhi m môi trệ ỷ ệ ả ớ ễ ường, gi m b t các tr nả ớ ậ
m a axít, gi m axít hoá đ t và các h th ng th y sinh. Thu đi n th i ra r tư ả ấ ệ ố ủ ỷ ệ ả ấ
ít khí hi u ng nhà kính so v i các phệ ứ ớ ương án phát đi n quy mô l n khác,ệ ớ
Lượng khí nhà kính mà th y đi n th i ra nh h n 10 l n so v i các nhà máyủ ệ ả ỏ ơ ầ ớ turbine khí chu trình h n h p và nh h n 25 l n so v i các nhà máy nhi tỗ ợ ỏ ơ ầ ớ ệ
đi n than. N u ti m năng th y năng th c t còn l i đệ ế ề ủ ự ế ạ ượ ử ục s d ng thay cho các nhà máy nhi t đi n đ t nhiên li u hóa th ch thì h ng năm có th tránhệ ệ ố ệ ạ ằ ể
được 7 t t n khí th i. ỉ ấ ả Do v y làm gi m s nóng lên c a trái đ t.ậ ả ự ủ ấ
Đ p th y đi n có vai trò l n trong vi c tậ ủ ệ ớ ệ ưới tiêu vùng h l u cung c pở ạ ư ấ
nướ ước t i tiêu vào mùa khô và đi u ti t nề ế ước vào mùa lũ, t o đi u ki n choạ ề ệ
Trang 4người dân vùng h du phát tri n nông nghi p. H ch a còn có th c i thi nạ ể ệ ồ ứ ể ả ệ các đi u ki n nuôi trông th y s n và v n t i th y.ề ệ ủ ả ậ ả ủ
B o t n h sinh thái Thu đi n s d ng năng lả ồ ệ ỷ ệ ử ụ ượng c a dòng nủ ước để phát đi n, mà không làm c n ki t các ngu n tài nguyên thiên nhiên, cũngệ ạ ệ ồ không làm bi n đ i các đ c tính c a nế ổ ặ ủ ước sau khi ch y qua tua binả
1.3 M t s thông s c b n c a nhà máy ộ ố ố ơ ả ủ
STT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị Gía trị
I H ch aồ ứ
1 M c nự ước dâng bình
2 M c nự ước ch tế m 402.5
3 T ng dung tíchổ 106m3 1,786
4 Dung tích h u íchữ 106m3 0,841
5 Dung tích ch tế 106m3 0,946
II Nhà máy th y đi nủ ệ
1 M c nự ước h l u trung ạ ư
M c nự ước h l u Maxạ ư m 352.02
M c nự ước h l u Minạ ư m 348.00
2 Công su t l p máyấ ắ MW 16
3 Công su t b o đ mấ ả ả MW 2.45
4 L u lu ng thi t kư ợ ế ế m3/s 30.0
5 L u lư ượng đ m b o ả ả
3/s 5.36
6 L u lư ượng phát đi n ệ
3/s 30.068
7 L u lư ượng x môi ả
trường
M3/s 0.536
9 C t nộ ướ ớc l n nh tấ m 59.97
Trang 510 C t nộ ước nh nh tỏ ấ m 55.48
11 C t nộ ước trung bình m 53.34
12 Đi n năng tb nămệ Tri u KWhệ 53.339
13 Cao trình sàn l p ráp ắ
III. C a nh n ử ậ
nước
1 Ki u vanể Van ph ngẵ
nâng h /hạ ạ
b ng xy lanhằ
th y l củ ự
2 S c a van ố ử Cái 1
3 Cao trình ngưỡng m 391.6
IV. C a s a ch aử ử ữ
1 Kích thước thông th yủ m 3.80x3.80
2 C t nộ ước thi t kế ế m 21.2
4 Nâng h c a vanạ ủ Palăng đi nệ
25 t nấ
V. Đường ng ápố
l cự
thép
3 Đường kính trong c a ủ
ng
g H m
ầ
3 K t c u v h mế ấ ỏ ầ Bê tông c tố
thép VII. C a ử H l aạ ư
2 Cao trình ngưỡng m 345.095
3 M c nụ ước h l u maxạ ư m 362.01
Trang 6Hình 1.2 Đ p đ u m i và gian máyậ ầ ố
1.4. S đ t ch c nhà máyơ ồ ổ ứ
Trang 7
Hình 1.3 S đ t ch c nhà máyơ ồ ổ ứ
1.5. Các h th ng thi t b trong Nhà máy. ệ ố ế ị
Van vào chính trước tuabin(van bướm): Dùng đ ng c b m d u côngộ ơ ơ ầ
su t 7,5 kW t o áp l c d u l n h n 10 Bar cung c p cho Secvomotor th cấ ạ ự ầ ớ ơ ấ ự
hi n ch c năng m van đ nệ ứ ở ể ướ ừ ườc t đ ng ng áp l c vào bu ng xo nố ự ồ ắ
Trang 8tuabin khi ch y máy phát. Dùng tr ng l c qu t đ đóng van khi d ng bìnhạ ọ ự ả ạ ể ừ
thường và d ng s c ừ ự ố
Tuabin và bu ng xo n: Bu ng xo n t o cho dòng nồ ắ ồ ắ ạ ước áp l c phân bự ố
đ u xung quanh theo cánh hề ướng nước làm quay tuabin. Tuabin có công su tấ 15,544 kW được g n đ ng tr c v i tr c rô to máy phát có nhi m v truy nắ ồ ụ ớ ụ ệ ụ ề
đ ng làm quay roto máy phát.ộ
Máy phát: G m 02 máy phát, m i máy phát công su t tác d ng đ m b oồ ỗ ấ ụ ả ả
t (2.45ừ ± 8.5) MW qua tr m nâng áp 6,5/110 kV cung c p cho đi n lạ ấ ệ ưới qu cố gia.
H th ng kích t : Bao g m: 02 t ch nh l u, 02 t đi u khi n, 02 máyệ ố ừ ồ ủ ỉ ư ủ ề ể
bi n áp kích t H th ng ch nh l u bi n đ i ngu n AC sang DC cung c pế ừ ệ ố ỉ ư ế ổ ồ ấ cho cu n dây roto đ t o ra t trộ ể ạ ừ ường không bi n thiên c c t HTKTế ở ự ừ
được trang b b vi x lý kích t kép LHWLTO2 g m 2 ch đ làm vi c:ị ộ ử ừ ồ ế ộ ệ
Ch đ t đ ng đi u ch nh đi n áp AVR và ch đ đi u ch nh dòng kính tế ộ ự ộ ề ỉ ệ ế ộ ề ỉ ừ FCR
H th ng đi u t c: H th ng đi u khi n đi u t c đệ ố ề ố ệ ố ề ể ề ố ượ ắc l p đ t t i caoặ ạ trình 374,2m bao g m: T đi u khi n b m d u áp l c, thùng d u, bình d uồ ủ ề ể ơ ầ ự ầ ầ
áp l c, t đi u khi n đi n, đ ng c bự ủ ề ể ệ ộ ơ ước và van phân ph i. Cao trình 367mố (gi ng tua bin) l p đ t 02 Secvermotor cho m i t máy. ế ắ ặ ỗ ổ
H th ng d u áp l c có vai trò khi h th ng đi u t c làm vi c thì cungệ ố ầ ự ệ ố ề ố ệ
c p không gián đo n áp l c d u cho Secvermotor H th ng đi u t cấ ạ ự ầ ệ ố ề ố TDBWT PLC ho t đ ng tho mãn yêu c u trong t ng bạ ộ ả ầ ừ ước th t chuy nứ ự ể
ti p tr ng thái c a t máy, v n hành phù h p khi t máy kh i đ ng, khôngế ạ ủ ổ ậ ợ ổ ở ộ
t i, hoà lả ưới, phát, khi d ng bình thừ ường và khi d ng s c ừ ự ố
H th ng khí nén: Bao g m h th ng khí nén áp l c cao 04 MPa có vai tròệ ố ồ ệ ố ự cung c p khí cho các bình áp l c d u đi u t c và h th ng khí nén áp l cấ ự ầ ề ố ệ ố ự
th p 0,8 MPa có vai trò cung c p khí cho: H th ng phanh c a t máy, bấ ấ ệ ố ủ ổ ộ chèn kín tr c tu c bin t máy khi d ng và ph c v s a ch a và b o dụ ố ổ ừ ụ ụ ử ữ ả ưỡ ng trong Nhà máy
H th ng d u t máy: Cung c p d u cho các thi t b , h th ng dùng d uệ ố ầ ổ ấ ầ ế ị ệ ố ầ trong nhà máy g m: H th ng d u đi u t c c a 02 t máy, d u bôi tr n cácồ ệ ố ầ ề ố ủ ổ ầ ơ
tr c c a hai t máy, d u đi u khi n van b m c a 02 t máy.
ổ ụ ủ ổ ầ ề ể ướ ủ ổ
Trang 9H th ng nệ ố ước k thu t: Nỹ ậ ước k thu t c a 02 t máy đỹ ậ ủ ổ ượ ấ ừc l y t 02
đường ng áp l c trố ự ước van vào chính tu c bin qua 02 b l c và 02 vanố ộ ọ
gi m áp, đ u ra áp l c nả ầ ự ướ ừc t 1,5 ± 3bar dùng đ cung c p nể ấ ước làm mát cho: các b làm mát không khí máy phát, d u hộ ầ ổ ướng trên, đ máy phát,ổ ỡ
d u hầ ổ ướng dưới máy phát, d u hầ ổ ướng tuabin, chèn kín tr c tu c bin.ụ ố
H th ng máy b m: Bao g m: B m tiêu c n t máy, b m rò r n p tua binệ ố ơ ồ ơ ạ ổ ơ ỉ ắ
và sau ch a cháy máy phát, b m phòng lũ, b m rò r chung, b m rò r cácữ ơ ơ ỉ ơ ỉ
bu ng phòng. b m rò r kh n c p n p tua bin,b m nồ ơ ỉ ẩ ấ ắ ơ ướ ẫc l n d u sau ch aầ ữ cháy máy phát và máy bi n áp chính. ế
H th ng phòng cháy ch a cháy: H th ng phát hi n có cháy thì t đ ngệ ố ữ ệ ố ệ ự ộ
ch a cháy, các thi t b ph c v trong quá trình ch a cháy. Dùng đ phát hi nữ ế ị ụ ụ ữ ể ệ nhanh các m i nguy hi m do cháy n , trong Nhà máy b trí h th ng báoố ể ổ ố ệ ố cháy đ a ch đị ỉ ược thi t k theo c u trúc m ng có th nh n thông tin haiế ế ấ ạ ể ậ chi u, t đó x lý đi u khi n các thi t b ngo i vi đ ch a cháy và báo cóề ừ ử ề ể ế ị ạ ể ữ cháy.
H th ng thông gió: Trao đ i không khí trong các bu ng thi t b côngệ ố ổ ồ ế ị ngh , thi t b phân ph i, gian máy phát, nh m duy trì nhi t đ đ đ m b oệ ế ị ố ằ ệ ộ ể ả ả
s làm vi c bình thự ệ ường c a ngủ ười và thi t b ế ị
Tr m phân ph i 110kV: Bi n đ i đi n áp và dòng đi n t đ u c c máyạ ố ế ổ ệ ệ ừ ầ ự phát qua MBA nâng áp 6,5/110 kV truy n t i toàn b công su t t 02 t máyề ả ộ ấ ừ ổ lên lưới đi n qu c gia; ngăn ch n s c lan truy n t lệ ố ặ ự ố ề ừ ưới đi n; bi n đ iệ ế ổ dòng đi n và đi n áp ph c v cho đo lệ ệ ụ ụ ường, b o v , đi u khi n; cô l pả ệ ề ể ậ chuy n đ i thi t b làm vi c ph c v công tác duy tu b o dể ổ ế ị ệ ụ ụ ả ưỡng và s a ch aử ữ khi tr m đang v n hành. ạ ậ
H th ng t dùng AC 0,4 KV: H th ng t dùng xoay chi u đệ ố ự ệ ố ự ề ượ ấ ừ c l y t phía h c a MBA chính, qua máy bi n áp t dùng 6.5/0,4 KV đ n giàn thanhạ ủ ế ự ế cái t dùng c p đi n t dùng cho toàn nhà máy và khu đ u m i. Ngu n dự ấ ệ ự ầ ố ồ ự phòng cho h th ng t dùng xoay chi u đệ ố ự ề ượ ấ ừc l y t ngu n lồ ưới 35 KV và máy phát diesel d phòng c a Nhà máy. ự ủ
H th ng t dùng 220V DC: T ch nh l u bi n đ i đi n áp 380V ACệ ố ự ủ ỉ ư ế ổ ệ thành 220V DC cung c p cho thanh cái phân ph i đ n các ph t i dungấ ố ế ụ ả ngu n DC toàn nhà máy và dàn c qui.ồ ắ
Trang 10CH ƯƠ NG 2: PH N C KHÍ TH Y L C NHÀ MÁY Ầ Ơ Ủ Ự
TH Y ĐI N MINH L Ủ Ệ ƯƠ NG TH ƯỢ NG
2.1. Tuabin nước
STT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị Gía trị
1 Ki uể Francis tr c ụ
đ ngứ
2 L u lư ượng thi t kế ế M3/s 15.034
3 C t nộ ước tính toán m 55.48
4 C t nộ ước cho phép l n ớ
5 S vòng quay tuabinố V/ph 428.6
6 Công su t tuabinấ KW 7750
7 Hi u su tệ ấ η 0.974
8 Đường kính c a vào tuabinử mm 2100
9 Đường kính ng n iố ố mm 2100
10 Đường kính BXCT D1 CM 140
11 S vòng quay l ngố ồ V/ph 781.7
Tuabin nước Nhà máy th y đi n Minh Lủ ệ ương Thượng là ki u tuabinể
g m các b ph n ch y u sau đây: ồ ộ ậ ủ ế
1. Bu ng d n n ồ ẫ ướ Ki u bu ng xo n làm b ng kim lo i đ c: ể ồ ắ ằ ạ ược hàn t thépừ
t m có đấ ường kính vào là 2100 mm
2. Stato tuabin: Ki u vòng có để ường kính l n nh t là 2100 mm, k t c uớ ấ ế ấ
b ng thép bao g m 24 cánh hằ ồ ướng tĩnh.
Trang 113. B ph n h ộ ậ ướ ng n ướ Bao g m 24 cánh h c: ồ ướng đ ng và vành đi u ch nh.ộ ề ỉ Khi đ ng c secvô ho t đ ng, vành đi u ch nh s quay và thông qua cánh tayộ ơ ạ ộ ề ỉ ẽ đòn, thanh truy n s làm thay đ i đ m cánh hề ẽ ổ ổ ở ướng.
Hình 2.1 M t c t d c t máyặ ắ ọ ổ
4. Bánh xe công tác: Được làm b ng thép rèn đ c bi t có kh năng ch ngằ ặ ệ ả ố mài mòn và xâm th c, g m có 13 cánh. ự ồ
5. Tr c tuabin: ụ Có d ng hình ng đạ ố ược được làm b ng thép rèn đăc bi t cóằ ệ
kh năng ch u đả ị ược mô men xo n l n. Hai đ u tr c đ u có m t bích: M tắ ớ ầ ụ ề ặ ặ
Trang 12bích phía trên n i v i tr c chính còn m t bích phía dố ớ ụ ặ ướ ố ới n i v i bánh xe công tác
6. h Ổ ướ ng tuabin: Là lo i hạ ổ ướng hình tr bôi tr n b ng d u có b c làmụ ơ ằ ầ ạ
b ng h p kim babbitt. hằ ợ Ổ ướng được làm mát b ng nằ ước
7. ng thoát n Ố ướ c tuabin: Là lo i ng hút cong làm b ng thép hàn. Đ ki mạ ố ằ ể ể tra, s a ch a ng hút và các chi ti t ph n dử ữ ố ế ở ầ ưới bánh công tác, người ta bố trí m t c a thăm côn x phía trên ng hút có l p đ t 2 van phá chânộ ử ả Ở ố ắ ặ không đ tránh hi n tể ệ ượng xâm th c cho tuabin.ự
8. Van n ướ c vào tuabin: Là lo i van bạ ướm được đi u khi n b ng đ ng cề ể ằ ộ ơ secvô và h th ng th y l c. ệ ố ủ ự
9. Van x c n bu ng xo n và đ ả ạ ồ ắ ườ ng ng áp l c: ố ự Có tác d ng tháo c nụ ạ
bu ng xo n và đồ ắ ường ng áp l c ph c v duy tu s a ch a. ố ự ụ ụ ử ữ
10. Thi t b chèn tr c: G m 2 ph n: ế ị ụ ồ ầ B ph n chèn tr c b ng nộ ậ ụ ằ ước và bộ
ph n chèn tr c b ng khí. Các b ph n chèn tr c có tác d ng không cho nậ ụ ằ ộ ậ ụ ụ ướ c
h l u ch y ngạ ư ả ược vào buông tuabin khi ch y máy và khi m c nạ ứ ước h l uạ ư
l n h n cao trình 352 m.ơ ơ
Nguyên lý ho t đ ng c a tuabin: Nạ ộ ủ ướ ừ ườc t đ ng ng áp l c sau khi đi quaố ự van bướm được đ a vào bu ng xo n, qua h th ng cánh hư ồ ắ ệ ố ướng ch y vàoả bánh xe công tác. T i đây, năng lạ ượng dòng ch y đả ược bi n đ i thành cế ố ơ năng làm quay bánh xe công tác. Dòng nước sau khi đi qua bánh xe công tác
s đẽ ược x ra h l u thông qua ng hút cong. Công su t và t c đ c aả ạ ư ố ấ ố ộ ủ tuabin được thay đ i b ng cách thay đ i đ m cánh hổ ằ ổ ổ ở ướng
2.2. Van trước tua bin
Van trước tua bin là lo i van đĩa tr c ngang đi u khi n b ng thu l c cóạ ụ ề ể ằ ỷ ự
đường kính qua nước Dy= 2100 mm
C a van đĩa là c c u thao tác m khi kh i đ ng và đóng khi d ng t máyử ơ ấ ở ở ộ ừ ổ
th y l c. Đi u khi n van đĩa Đi u khi n t đ ng và đi u khi n b ng tay.ủ ự ề ể ề ể ự ộ ề ể ằ (đi u khi n t xa và đi u khi n t i ch ), van đĩa cũng th c hi n ch c năngề ể ừ ề ể ạ ỗ ự ệ ứ