1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi giáo viên giỏi thpt cấp trường năm 2018 2019 môn toán có đáp án – sở gdđt nghệ an

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giáo viên giỏi thpt cấp trường năm 2018 2019 môn toán có đáp án – sở gdđt nghệ an
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 488,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S GD&ĐT NGH ANỞ Ệ LIÊN TR NG THPT TP VINHƯỜ Đ THI GIÁO VIÊN D Y GI I C P Ề Ạ Ỏ Ấ TR NGƯỜ NĂM H C 2018 – Ọ 2019 Môn Toán Th i gian 120ờ phút (Không k th i gian giao để ờ ề) Câu 1 (5 0 đi m)ể ( Ph n chu[.]

Trang 1

S  GD&ĐT NGH  ANỞ Ệ

LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH

      Đ  THI GIÁO VIÊN D Y GI I C P Ề Ạ Ỏ Ấ

TRƯỜNG

NĂM H C 2018 –  2019  Môn: Toán

Th i gian: 120ờ  phút (Không k  th i gian giao đ ể ờ ề)

Câu 1 (5.0 đi m) ể  ( Ph n chung)

Câu 2.(5.0 đi m) ể   

Cho đ nh lí v  t ng n s  h ng đ u c a c p s  nhân:ị ề ổ ố ạ ầ ủ ấ ố  '' Cho c p s  nhân ấ ố ( )u n  có  công b i ộ q 1 . Đ t ặ S n = + + +u u1 2 u n. Khi đó  1

1 1

n n

q

S u

q

=

(Đ i s  và Gi i tích l p 11 ạ ố ả ớ ­ Tr 102).

Anh (ch ) hãy thi t k  ị ế ế hai ví d  khác nhau (kèm hụ ướng d n gi i), trong đó yêuẫ ả  

c u ít nh t m t ví d  có n i dung liên h  th c ti n đ  giúp h c sinh v n d ngầ ấ ộ ụ ộ ệ ự ễ ể ọ ậ ụ  

đ nh lí trênị  trong quá trình h c. ọ

Câu 3. (5.0 đi m) ể

Cho hình chóp  S ABCD.   có đáy  ABCD  là hình bình hành,  BC= 2a  và  ∆ACD

vuông cân t i C. C nh bên ạ ạ SA vuông góc v i đáy và  ớ SA a=    

      a) Tính th  tích kh i chóp ể ố S ABCD. theo a

      b) G i H là hình chi u vuông góc c a A lên ọ ế ủ SD và I là trung đi m ể SC. Tính tan 

c a góc gi a hai m t ph ng ủ ữ ặ ẳ (AHI) và ( ABCD)

Câu 4.(5.0 đi m) ể  

a) Cho phương trình:  23 9 4 6 10

4 3x = − +x x

   Anh (ch ) hãy nêu 3 đ nh hị ị ướng đ  giúp h c sinh tìm để ọ ược ba cách gi i phả ươ  ng trình trên và hãy đ t các câu h i hặ ỏ ướng d n h c sinh  gi i chi ti t m t trong cácẫ ọ ả ế ộ   cách đó

      b) Cho các s  th c dố ự ương a, b, c. Ch ng minh r ng:ứ ằ

        2 2 2

.

a b + b c + c aa b b c c a

 Đ  chính 

th c

Trang 2

Cán b  coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Trang 3

HƯỚNG D N CH M Đ  THI GIÁO VIÊN D Y GI I C P TRẪ Ấ Ề Ạ Ỏ Ấ ƯỜNG

NĂM H C 2018 –  2019 Môn: Toán

( g m 05 trang)

m

1

(5đ) 

Ph n chungầ

2

(5đ)

Chi t đi mế ể

L y m i m t ví d  chính xác, có kèm hấ ỗ ộ ụ ướng d n gi i chi ti t cho 2,5 ẫ ả ế

đi m ể

Yêu c u v  l y  ví d  : ầ ề ấ ụ

+ Chính xác khoa h c, có họ ướng d n gi i chi ti t đi kèm.ẫ ả ế

+ N i dung c n ph i áp d ng đ nh lý đ  gi i.ộ ầ ả ụ ị ể ả

+ Ph i có ít nh t m t ví d  có tính liên h  th c ti n. ả ấ ộ ụ ệ ự ễ

M t s  d ng ví d  g i ý:ộ ố ạ ụ ợ

­ Cho u m và u k b t kì, tính t ng các s  h ng c a c p s  nhân. ấ ổ ố ạ ủ ấ ố

­ Cho u1 (ho c m t ặ ộ u k b t kì) và q, tính t ng các s  h ng c a c p s  ấ ổ ố ạ ủ ấ ố

nhân. 

­ Cho n, S n và q, tìm u1 ho c ặ u knào đó

­ Cho n, S nvà u1 (ho c ặ u knào đó), tìm q

­ Cho m, n và S mS ntìm u kvà q

­ Cho S nvà q, u1. Tìm n. …

­ Tính t ng các s  h ng c a m t dãy s  có qui lu t …ổ ố ạ ủ ộ ố ậ

­ Các ví d  th c ti n liên quan đ n tăng trụ ự ễ ế ưởng kinh t , t  l  tăng dân s , ế ỉ ệ ố

tính t ng,…ổ

M t s  g i ý:ộ ố ợ

1) Cho  c p s  nhân ấ ố ( )u n  có u9 = 64, q= − 2. Tính t ng ổ 2019 s  h ng đ u ố ạ ầ

tiên c a c p s  nhân đã cho.ủ ấ ố

L i gi i: ờ ả

8

1

4

2019

+

Trang 4

Ta có:  1 1 1

1 ( 2)

1 2

u − − = � − u = �u = −

+

3) Cho c p s  nhân ấ ố ( )u n  có u1 = 2, q= 3,S n = 2186. Tìm n

L i gi i: ờ ả

Ta có  1

n q

q

4) Cho c p s  nhân ấ ố ( )u n  có S3 = 168, S6 = 189. Tìm công b i q c a c p s  ộ ủ ấ ố nhân đó

L i gi i: ờ ả

3

1

1

q

S u

q

−    ;  6 1 6

1

1

q

S u

q

5)  B n Nam v a t t nghi p đ i h c đi làm. Năm đ u tiên b n dành d mạ ừ ố ệ ạ ọ ầ ạ ụ  

được A tri u đ ng. B n d  đ nh m i năm s  dành m t s  ti n tích lũyệ ồ ạ ự ị ỗ ẽ ộ ố ề   theo nguyên t c s  ti n tích lũy năm sau s  tăng h n s  ti n tích lũy nămắ ố ề ẽ ơ ố ề  

k  trề ước  là 20%. H i v i m c tăng nh  v y thì sau 5 năm đi làm t ng sỏ ớ ứ ư ậ ổ ố 

ti n b n Nam d  đ nh s  tích lũy đề ạ ự ị ẽ ược là bao nhiêu ? 

L i gi i: ờ ả

S  ti n năm th  nh t b n Nam tích lũy đố ề ứ ấ ạ ược là A  tri u đ ng.ệ ồ

S  ti n năm th  hai b n Nam tích lũy đố ề ứ ạ ược là:

A +20%. A = 120%. A =6.

5 A ( tri u đ ng)ệ ồ

S  ti n năm th  ba b n Nam tích lũy đố ề ứ ạ ược là:

6

.

5 A+20%.6.

5 A = 6 2

( )

5 A ( tri u đ ng)ệ ồ    …

Nh  v y s  ti n tích lũy hàng năm c a Nam l p thành m t c p s  nhânư ậ ố ề ủ ậ ộ ấ ố  

có công b i ộ 6

5

q=  Sau 5 năm thì s  ti n Nam tích lũy đố ề ược là:

5

1 1

q

S u

q

=

− Thay u1 =A và  6

5

q=  ta đượ ố ềc s  ti n là: 7,4. A  tri u đ ng. ệ ồ

Trang 5

(2,5đ)

S ABCD S ACD ACD

a a

0,5

0,5 0,5 0,5 0.5

3.b

(2,5đ)

b) Ta có CD AC SA a= = = �AISC (1) 

L i cóạ CD SA⊥  và CD AC⊥ �CDAI (2)

 T  (1) và (2) ừ �AI ⊥ (SCD) �AISD

SD AI

SD AHI

SD AH

Ta có:  ( ) (( );( )) ( ; )

SA ABCD

ABCD AHI SA SD ASD

SD AHI

tan ASD AD 2

SA

= =

Ngoài ra có th  gi i theo cách xác đ nh góc, công th c hình chi u ho c ể ả ị ứ ế ặ

t a đ  hóa.ọ ộ  

0,5  0,5 

0,5    0,5 

4.a

(3,5đ)

Câu 4.  a)

Đ nh hị ướng 1:   ( T o bình phạ ương) . 

H  th ng câu h i:ệ ố ỏ

Câu 1: Nêu m t s   đ nh h ng gi i ph ng trình ch a căn?ộ ố ị ướ ả ươ ứ

Câu 2: Bi n đ i ph ng trình đã cho và nêu đi u ki n có nghi m c a ế ổ ươ ề ệ ệ ủ

phương trình ?

Câu 3: Do trong bi u th c c a ph ng trình xu t hi n tích c a hai s  ể ứ ủ ươ ấ ệ ủ ố

h ng ạ (4 3 ) 4 − xx,  v y ta đ nh hậ ị ướng phương pháp gi i nào?ả

Câu 4: Đ  làm xu t hi n bình ph ng c n thêm b t các s  h ng  nh  ể ấ ệ ươ ầ ớ ố ạ ư

th  nào?ế

Câu 5: Hãy gi i chi ti t ph ng trình đã cho.ả ế ươ

Gi i chi ti t.ả ế

Đi u ki n có nghi m: ề ệ ệ 3 4 0 4 (*)

x

x x

− <

<

0,5

0,5 

Trang 6

9x − 24x+ − 16 4(4 3 ) 4 − x − +x 4(4 − = −x) x 4x+ 4

− = −

− = −

2

2

11 41

8

4 11 5 0

x

x

x x

=

(2)

2

3 0

x

x

x x

=

− − =

Đ nh hị ướng 2:   ( Đ t  n ph  không hoàn toàn)ặ ẩ ụ

 Đi u ki n có nghi m: ề ệ ệ 3 4 0 4 (*)

x

x x

− <

<

V i đk (*)ớ  

Đ t  ặ t= 4 −x t( > 0) Ta có pt: t2 − − (4 3 ) 2x t+ x2 − + = 5x 3 0 ; ∆ = − (x 2) 2 

Pt có hai nghi m: ệ t= − 3 2 ;x t= − 1 x suy ra  4 3 2

− = −

( Cũng có th  đ a v   ể ư ề 2x2 + (3 5)tx t+ − + = 2 4 3 0t  ; ∆ = + ( 1)t 2

Pt có hai nghi m:  ệ 1 ; 3

2

t

x= −t x= −  suy ra  4 3 2

− = −

Đ nh hị ướng 3:     ( Phương pháp liên h p không dùng MTBT h  tr )ợ ỗ ợ

2

x

Đi u ki n có nghi m: ề ệ ệ 3 4 0 4 (*)

x

x x

− <

<

 Ta bi n đ i ế ổ 2 2 6 7 (ax ) 4 (ax )

x

Đ  xu t hi n nhân t  chung ta c n tìm a, b sao cho:ể ấ ệ ử ầ  

(3a+ 2)x + (3b− 4a− 6)x+ − 7 4b k a x= [ + + (1 2 )x+ ­ 4] (ab b k R)

 Đ ng nh t h  s  ta đồ ấ ệ ố ược: 

2

2

3 2 (1 2 ) 3 4 6 ( 4) 7 4

ka a

k ab b a

= + + = − −

− = −

   

Thường thì k s  b ng 1 ho c ­1. Bài này v iẽ ằ ặ ớ   k = ­1 khi đó ch ng h n ẳ ạ

c p ặ

a = ­1 và b = 1 th a mãn ( cũng có th  ch n k = ­1 và c p a = ­2; b =3)ỏ ể ọ ặ

T  đó ta có l i gi i nh  sau: ừ ờ ả ư

 V i đk (*) ớ 2 2 6 7 (1 ) 4 (1 )

x

2

x x

pt

− − =

Đ nh hị ướng 4:    ( Phương pháp liên h p có dùng MTBT h  tr )ợ ỗ ợ

Đi u ki n có nghi m: ề ệ ệ 3 4 0 4 (*)

x

x x

− <

<

0,5 

0,5  0,5

0,5 

0,5 

 

Trang 7

V i đk (*) ớ pt� 2x2 − 6x+ = − 7 (4 3 ) 4xx

Dùng máy tính b  túi ta tìm đỏ ược 1 nghi m c a pt là: ệ ủ x0 0.5746 

Thay x0 = 0.5746 vào  4 x−  ta được  4 −x0 1,8508 = − 2x0 + 3 nên ta bi n ế

đ i phổ ương trình nh  sau: ư pt� (4 3 ) − x 4 − − −x (3 2x)] = − 4x2 + 11x− 5

2 2

Đ nh hị ướng 5:    ( Bình phương 2 v  đ a v  tích)ế ư ề

Đi u ki n có nghi m: ề ệ ệ 3 4 0 4 (*)

x

x x

− <

<

V i đk (*) ớ pt� 2x2 − 6x+ = − 7 (4 3 ) 4xx

Bình ph ươ ng hai v  v i đk (*) ta đ ế ớ ượ c  

ptx + x + − xx+ x = − x+ xx

4x − 15x + 4x + 28x− = 15 0

Dùng MTBT ta b m đấ ược 4 nghi m:ệ

Ta có:

x + =x = x x = =  

Suy ra x x1 , 2  là hai nghi m c a phệ ủ ương trình : 4x2 − 11x+ = 5 0 

x + =x x x = −

Suy ra x x3 , 4  là hai nghi m c a phệ ủ ương trình :  x2 − − =x 3 0

Đó là c  s  đ  ta  phân tích pt ơ ở ể � (x2 − −x 3)(4x2 − 11x+ = 5) 0

 Gi i xong đ i chi u đk có nghi m…ả ố ế ệ

4.b

(1,5đ)

b) Bđt c n ch ng minhầ ứ

a b − + b c − + c a − − a b b c c a

Đ t ặ x a b;y b c;z c a

a b b c c a

+ + +  . Ta có 1 x 2a ;1 y 2b ;1 z 2c

+ = + = + =

Nh n xét:  

(1 +x)(1 +y)(1 + = −z) (1 x)(1 −y)(1 −z)  ( vì cùng b ng ằ 8

abc

a b b c c a+ + + ) 0

x y z xyz+ + + =

Suy ra bđt c n ch ng minh ầ ứ x2 + y2 + +z2 2(1 +x)(1 + y)(1 + −z) 2 0 

x +y + +z x y z xyz xy yz xz+ + + + + +

D u b ng x y ra ch ng h n khi x=y=z=0, hay a=b=c.ấ ằ ả ẳ ạ

0,25  0,25  0,5  0,25 

Ngày đăng: 24/02/2023, 08:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w