1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng công nghệ hàn ts vũ đình toại

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng công nghệ hàn
Người hướng dẫn TS. Vũ Đình Toại
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Welding and Metal Technology
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN TẠO RA MỘT CHI TIẾT ĐƠN GIẢN GAS Welding Fusion Welding Manual Arc Welding MIG/MAG TIG Submerged Arc Welding Summarisation of W.P Tungsten Plasma Weldin

Trang 1

CÔNG NGHỆ HÀN

Next >> End Show << Contents >>

Giảng viên: TS Vũ Đình Toại

Bộ môn Hàn và Công nghệ Kim loại - Viện Cơ khí Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Phòng 306 nhà C1, ĐH BKHN Tel 04 869 22 04

Email Toai.vudinh@hust.edu.vn cuu duong than cong com

Trang 2

LIÊN KẾT ?

CHI TIẾT MÁY

Đơn vị nhỏ nhất và hoàn

chỉnh của máy

trong ổ bi)

chuyền)

Ghim giấy

cuu duong than cong com

Trang 3

1 2

1

2

1

2

1

2

LIÊN KẾT ?

Các sản phẩm tạo thành bằng cách ghép

nhiều chi tiết lại với nhau

Sản phẩm = + 1 2

cuu duong than cong com

Trang 4

CÓ NHỮNG PHƯƠNG PHÁP LIÊN KẾT GÌ ?

Các thiết bị có rất nhiều chi tiết ghép lại với nhau bằng rất nhiều phương

pháp liên kết

Máy khoan tay

Máy giặt

Máy vi tính Xe máy Có khoảng

8000 chi tiết

Boeing 747– 400, Có khoảng 6 triệu

chi tiết Khung Ôtô – ôtô có khoảng 15000 chi tiết

Cây cầu thép

cuu duong than cong com

Trang 5

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN TẠO

RA MỘT CHI TIẾT ĐƠN GIẢN

GAS Welding Fusion Welding

Manual Arc Welding

MIG/MAG

TIG

Submerged Arc Welding

Summarisation of W.P

Tungsten Plasma Welding

Electroslag Welding

Electron Beam Welding

Laser Welding

Pressure Gas Welding (GP)

Spot Welding (RP)

Seam Welding (RR)

Flash Welding (RA)

Friction Welding (FR) Pressure Welding

Arc Stud Welding (FR)

Guide to Welding

Types of joints

Trước GC Sau GC

Góc

cuu duong than cong com

Trang 6

MỘT SỐ KIỂU LIÊN KẾT CƠ BẢN

TYPES OF JOINTS

Bulông

(Screwing)

Đinh tán

(Rivetting)

Dán

(Bonding)

Hàn Vảy

(Soldering/Brazing)

Hàn nóng chảy (Welding)

Home

GAS Welding Fusion Welding

Manual Arc Welding

MIG/MAG

TIG

Submerged Arc Welding

Summarisation of W.P

Tungsten Plasma Welding

Electroslag Welding

Electron Beam Welding

Laser Welding

Pressure Gas Welding (GP)

Spot Welding (RP)

Seam Welding (RR)

Flash Welding (RA)

Friction Welding (FR) Pressure Welding

Arc Stud Welding (FR)

Guide to Welding

Types of joints

cuu duong than cong com

Trang 7

CHƯƠNG 1: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI

1 Khái niệm

Hàn là phương pháp công nghệ nối các chi tiết

bằng kim loại lại với nhau bằng cách nung nóng

chỗ nối đến trạng thái hàn (chảy hoặc dẻo) Sau

đó kim loại hóa rắn hoặc kết hợp với lực ép, chỗ

nối tạo thành mối liên kết bền vững gọi là mối

hàn

Nguồn

nhiệt

Chảy lỏng

Dẻo

Kết tinh (hóa rắn)

Kết hợp Lực ép

Vị trí hàn

Nung nóng

Lực ép Dẻo

Nhiệt sinh ra do

ma sát

(Trạng thái hàn)

cuu duong than cong com

Trang 8

CHƯƠNG 1: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI

I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI

1 Khái niệm

-

2 Đặc điểm

+ ưu điểm:

* Tiết kiệm kim loại so với các phương pháp

khác:

- So với tán rivê, ghép bulông: 10 đến 25 %

- So với Đúc : ~ 50 %

* Hàn được nhiều loại vật liệu khác nhau:

- Kim loại đen <-> Kim loại đen,

- Kim loại <-> Vật liệu phi kim, v.v

* Chế tạo các kết cấu phức tạp (mà các

phương pháp khác không thực hiện được)

* Độ bền mối hàn cao, mối hàn kín

+ Nhược điểm:

* Tồn tại ứng suất dư, vật hàn dễ bị cong vênh

biến dạng

* Chịu tải trọng va đập kém v.v

(Tham khảo thêm)

Liên kết này không thể thực hiện được bằng các phương pháp khác (gia công áp

lực, đúc, bulông hay đinh tán)

cuu duong than cong com

Trang 9

CHƯƠNG 1: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI

I KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI

1 Khái niệm

-

2 Đặc điểm

-

3 Phân loại

+) Căn cứ theo trạng thái kim loại mối hàn (trạng thái hàn)

 chia thành hai nhóm hàn chính:

A Hàn nóng chảy: Vị trí hàn và vật liệu hàn bổ

sung được nung nóng đến trạng thái nóng chảy.

* Yêu cầu nguồn nhiệt phải có công suất đủ lớn.

* Phải bảo vệ vùng hàn khỏi sự thâm nhập của không khí xung quanh (bằng thuốc hàn, khí bảo vệ,

)

B Hàn Áp lực: Nung nóng chỗ nối tới trạng thái

dẻo đồng thời kết hợp với lực ép

* Phạm vi tác động của nguồn nhiệt lớn, kim loại cơ bản được nung nóng tới nhiệt độ bắt đầu nóng

chảy hoặc chỉ đến trạng thái dẻo

* Không sử dụng kim loại bổ xung

* Không sử dụng khí hay thuốc hàn bảo vệ

+) Căn cứ theo dạng năng lượng sử dụng 

Hàn

Hàn

Nguồn nhiệt Phản ứng hóa học

Năng lượng Điện

Năng lượng Điện

Nguồn nhiệt Phản ứng hóa học Cơ năng

Hàn Vảy

Hàn Khí Nhiệt nhôm Hồ quang

Chùm tia điện tử Chùm tia Laser

Hàn Điện trở Hàn nổ Hàn Ma sát

Hàn Siêu âm

cuu duong than cong com

Trang 10

HÀN ÁP LỰC

pressure welding

Hàn Khí + Áp lực (GP)

Pressure gas welding

CÁC PHƯƠNG PHÁP HÀN

General View of Welding Processes

HÀN NÓNG CHẢY

fusion welding

Hàn khí Gas welding

Hàn Hồ quang tay Manual arc welding

MIG/MAG Metal gas shielded arc welding

TIG Tungsten inert-gas shielded arc welding

Hàn tự động (SAW) Submerged arc welding

Hàn Plasma (WP) Tungsten plasma welding

Hàn Điện xỉ (RES) Electroslag welding

Hàn chùm tia điện tử

(EB) Electron beam welding

Hàn Laser (LA) Laser welding

Hàn Điểm (RP)

Splot welding

Hàn Đường (RR)

Seam welding

Hàn Điện trở (RA)

Flash welding

Hàn Ma sát (FR)

Friction welding

Hàn Đinh (B)

Arc stud welding

Home

cuu duong than cong com

Ngày đăng: 24/02/2023, 08:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm