Tính thể tích của khối lăng trụ.. Theo chương trình chuẩn Câu 4a 2,0 điểm.. 2 Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC H thuộc cạnh AB.. 2 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
Trang 1Đề số 45
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y 2x36x2 có đồ thị (C) 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
2x36x2 1m 0
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình: 3.16 –12 – 4.9x x x 0
2) Tính tích phân:
x x
x e
1
0
3) Tính thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x + x2 2 và y =
0 quay quanh trục Ox
Câu 3 (1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA’ =
2a, đường thẳng AA’ tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 Tính thể tích của khối lăng trụ
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3),
C(1;6;2)
1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng (P) qua trọng tâm G của tam giác ABC và có vetơ pháp tuyến n (1; 2; 3)
2) Tính độ dài đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc cạnh AB)
Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình: x2 4x 5 0 trên tập số phức
B Theo chương trình nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp( ) : 2 x 3y z 3 0 và đường thẳng (d): x 3 y z 1
1) Viết phương trình mặt phẳng () vuông góc với đường thẳng (d) tại giao điểm A của đường thẳng (d) với mặt phẳng ()
2) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng () nằm trong mặt phẳng (), cắt (d) và vuông góc với (d)
Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình: x2 (2 i 3)x 2 3i 0 trên tập số phức
––––––––––––––––––––––
Đáp số:
Câu 1: 2)
m < –5 v m > 3 m = –5 v m = 3 –5 < m < 3
Câu 2: 1) x = 1 2) I ln(1e) 3) V 16
15
Trang 2Câu 3: V 3a3
4
Câu 4a: 1)
x
5 ( ) :
4
; ( ) : –P x 2y–3z1002) CH 2 6 Câu 5a: x i
2 2
Câu 4b: 1) ( ) : 2 x y 3z 5 0 2) (): x 1 y 1 z 2
Câu 5b: x i 3; x 2