1. Trang chủ
  2. » Tất cả

0 1 câu hỏi ôn tập lý thuyết trắc nghiệm

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập lý thuyết trắc nghiệm
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông
Chuyên ngành Thương mại điện tử
Thể loại Ôn tập lý thuyết
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 394,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi học tập và ôn tập TMĐT Contents A Câu hỏi học tập, ôn tập 2 Chương 1 Tổng quan 2 Chương 2 Website 2 Chương 3 Thanh toán điện tử 3 Chương 4 E – Marketing 3 Chương 5 An ninh và bảo mật 3 B Câu h.

Trang 1

Câu hỏi học tập và ôn tập TMĐT

Contents

A Câu hỏi học tập, ôn tập 2

Chương 1: Tổng quan 2

Chương 2: Website 2

Chương 3: Thanh toán điện tử 3

Chương 4: E – Marketing 3

Chương 5: An ninh và bảo mật 3

B Câu hỏi mở rộng hiểu biết 3

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 3

Chương 2: WEBSITE VÀ ỨNG DỤNG TMĐT TRONG KINH DOANH 4

Chương 3: THANH TOÁN ĐIỆN TỬ 5

Chương 4: E-MARKETING 6

Chương 5: AN NINH VÀ BẢO MẬT TRONG TMĐT 6

C Câu hỏi trắc nghiệm 7

Phần 1 7

Bài 1: Tổng quan 15 câu 7

Bài 2: Thanh toán điện tử 15 câu 10

Bài 3: Pháp lý 15 câu 13

Bài 4: 15 câu 16

Bài 5: Vận đơn vận chuyển 15 câu 20

Phần 2: câu hỏi từ Commerce Turban 24

Bài 1: 12 câu 24

Bài 2: 12 câu 27

Bài 3: 12 câu 29

Bài 4: 14 câu 32

Bài 5: 8 câu 35

Trang 2

A Câu hỏi học tập, ôn tập

3 Cho biết một số rào cản đối với phát triển thương mại điện tử

4 Trình bày tác động của TMĐT đến các hoạt động sản xuất, marketing, bán hàng, logistics, ngoại thương, tài chính tại các doanh nghiệp Cho ví dụ

5 Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng trực tuyến Cho ví

dụ

Thực hành/ thảo luận

Tìm hiểu và thảo luận các câu hỏi dưới đây và trình bày theo nhóm

1 Nêu các mô hình thương mại điện tử Cho ví dụ

2 Cho biết vai trò và đặc trưng của TMĐT Cho ví dụ

3 Loại hình kinh doanh TMĐT có hoàn toàn thay thế các loại hình kinh doanh truyền thống trong tương lai hay không?

4 Hướng phát triển tiếp theo của TMĐT trong tương lai?

5 Tìm 1 trang web Thương Mại điện tử và miêu tả: sản phẩm dịch vụ đang cung cấp, đánh giá những dịch vụ khách hàng, mô hình, doanh thu, ưu nhược điểm Hãy thử mua bán trên đó

6 Chọn sản phẩm và lên ý tưởng về sản phẩm để kinh doanh

Chương 2: Website

1 Website là gì Phân loại Cho ví dụ

2 Các thành phần tạo nên website

3 Phân tích các yếu tố tạo nên thành công cho website Cho ví dụ

Trang 3

3 Tạo website của bạn

Chương 3: Thanh toán điện tử

1 Thanh toán điện tử là gì Lợi ích và rủi ro khi thanh toán điện tử Cho ví dụ

2 Trình bày các phương tiện dùng để thanh toán điện tử Bạn có rút ra kết luận hay dự báo gì không

3 Trình bày các phương thức dùng để thanh toán điện tử Bạn có rút ra kết luận hay dự báo gì không

4 Thanh toán điện tử có tác động đến sự phát triển của TMĐT hay không Hãy giải thích và cho ví dụ

Chương 4: E – Marketing

1 Marketing điện tử là gì So sánh marketing điện tử và marketing truyền thống Cho ví dụ

2 Tại sao ngày nay cần marketing điện tử Cho ví dụ

3 Trình bày hiểu biết của bạn về SEO (Search Engine Optimization) và Google Ads Cho ví dụ

4 Trình bày hiểu biết của bạn về các mạng xã hội Cho ví dụ

Thực hành/ thảo luận

1 Xây dựng các công cụ Marketing điện tử

Chương 5: An ninh và bảo mật

1 Các khái niệm cơ bản về an ninh và bảo mật TMĐT

2 Các nguy cơ và hình thức tấn công mạng

3 Các yêu cầu an ninh trong thương mại điện tử

4 Các giải pháp

Thực hành/ thảo luận

1 Mối lo ngại lớn nhất về an ninh, bảo mật TMĐT đối với người tiêu dùng là

gì, đối với doanh nghiệp là gì?

B Câu hỏi mở rộng hiểu biết

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Trang 4

1 Internet là gì

2 Mạng máy tính là gì

3 Vẽ sơ đồ minh họa khái niệm Internet

4 Vẽ sơ đồ minh họa khái niệm Mạng máy tính

5 Lịch sử Internet

6 Sự khác nhau giữa Internet và World Wide Web là gì

7 Khái niệm “Kinh doanh điện tử” (TMĐT)

8 Khái niệm “Thương mại điện tử” (TMĐT)

9 Phân biệt sự khác nhau giữa TM Điện tử và TM Truyền thống

10 Lịch sử phát triển TMĐT

11 Lợi ích của TMĐT đối với doanh nghiệp (nhà sản suất)

12 Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng (người tiêu dùng)

13 Vai trò của TMĐT đối với Kinh tế – Xã hội

14 Các đặc trưng của TMĐT

15 Các thành phần tham gia vào TMĐT

16 Các mô hình kinh doanh TMĐT

17 Các mô hình kinh doanh TMĐT chính thuộc loại hình B2C

18 Các mô hình kinh doanh TMĐT chính thuộc loại hình B2B

19 Các mô hình kinh doanh TMĐT chính thuộc loại hình C2C

20 Các mô hình doanh thu trong kinh doanh TMĐT

21 Sơ đồ Quy trình giao dịch TMĐT

22 Rủi ro trong giao dịch TMĐT đối với Doanh nghiệp

23 Rủi ro trong giao dịch TMĐT đối với Người tiêu dùng

24 Các điều kiện hạ tầng cho phát triển thương mại điện tử

25 Các yếu tố vĩ mô tác động đến TMĐT

(Xã hội, pháp luật, nền kinh tế, chính trị, công nghệ, cạnh tranh)

26 Các yếu tố vi mô tác động đến TMĐT

(Công ty, khách hàng, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, trung gian)

27 Tác động của TMĐT đối với hoạt động marketing

28 Tác động của TMĐT đối với hoạt động sản xuất

29 Tác động của TMĐT đối với hoạt động tài chính

30 Tác động của TMĐT đối với hoạt động ngoại thương

31 Tác động của TMĐT đối với việc thay đổi mô hình kinh doanh

32 Tác động của TMĐT đối với ngành nghề kinh doanh khác

33 Thực trạng phát triển thương mại điện tử trên thế giới

34 Thực trạng phát triển thương mại điện tử ở Việt nam

35 Hướng phát triển tiếp theo của TMĐT

Chương 2: WEBSITE VÀ ỨNG DỤNG TMĐT TRONG KINH DOANH

1 Mạng máy tính là gì?

2 Các thành phần của một mạng máy tính

3 Địa chỉ IP là gì?

4 Word Wide Web (WWW) là gì? Website là gì?

5 Phân biệt Website tĩnh và Website động

6 Các lợi ích của Website

7 Các thành phần tạo lập Website

8 Tên miền (Domain) là gì?

9 Phân loại tên miền? Ý nghĩa của từng loại?

Trang 5

10 Chọn tên miền như thế nào cho hiệu quả?

11 Mã nguồn (Source Code) là gì?

12 Có bao nhiêu loại mã nguồn để tạo lập Website?

13 Hosting là gì?

14 Yêu cầu và tính năng cần thiết của Web Hosting?

15 Ưu và nhược điểm khi sử dụng hosting là gì?

16 Khái niệm Hệ Quản trị Cơ sở dữ liệu (Database)

17 Khái niệm Hệ Quản trị Nội dung (CMS)

18 Các thành phần cơ bản của Website

19 Các phương pháp xây dựng một Website

20 Website TMĐT là gì?

21 Đặc điểm cơ bản của Website TMĐT

22 Phân biệt Website TMĐT và Website bán hàng

23 Phân biệt Website TMĐT và Website thông thường

24 Tiêu chí đánh giá Website TMĐT

25 Cách thức hoạt động của mô hình Sàn Giao Dịch điện tử

26 Cách thức hoạt động của mô hình Đấu Giá trực tuyến

27 Cấu trúc nội dung của một trang web bán hàng

28 Các bước thực hiện giao dịch trên một webiste bán hàng

29 Các yếu tố tạo nên sự thành công của một website bán hàng

30 Quy trình triển khai một website

Chương 3: THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

1 Thanh toán điện tử (TTĐT) là gì?

2 Phân biệt Thanh toán điện tử và Thanh toán truyền thống

3 Lợi ích của thanh toán điện tử

4 Hạn chế của thanh toán điện tử

5 Yêu cầu đối với thanh toán điện tử

6 Các bên tham gia thanh toán điện tử

7 Rủi ro trong thanh toán điện tử

8 Các bước cơ bản khi thực hiện giao dịch TTĐT

9 Các phương thức TTĐT phổ biến

10 Ngân hàng điện tử là gì?

11 Các dịch vụ ngân hàng được sử dụng trong thanh toán B2C

12 Các loại thẻ được sử dụng trong thanh toán

13 Thẻ Tín dụng là gì? Thẻ Ghi nợ (debit card) là gì?

14 Phân biệt Thẻ Tín dụng và Thẻ Ghi nợ

15 Thẻ Thông minh

16 Thẻ Trả trước là gì?

17 Vai trò của ngân hàng trong thanh toán thẻ

18 Các nguy cơ và rủi ro khi sử dụng thẻ thanh toán

19 Cổng thanh toán trực tuyến là gì?

20 Quy trình giao dịch thông qua Cổng thông thanh toán trực tuyến

21 Ví điện tử là gì?

22 Quy trình giao dịch thanh toán sử dụng Ví điện tử

23 Ưu điểm khi sử dụng Ví điện tử

24 Hạn chế khi sử dụng Ví điện tử

25 Tiền điện tử, tiền số hóa (e-cash, digital cash) là gì?

Trang 6

26 Cách thức hoạt động của tiền điện tử

27 Ưu và nhược điểm của tiền điện tử

28 Hướng phát triển của TTĐT hiện nay

29 Các nguyên nhân ảnh hưởng đến sự phát triển TTĐT

30 TTĐT có tác động đến sự phát triển của TMĐT hay không?

Chương 4: E-MARKETING

1 E – Marketing (marketing điện tử) là gì?

2 Phân biệt sự khác nhau e-marketing, e-business và e-commerce

3 Đặc điểm của marketing điện tử

4 Sự khác biệt của marketing điện tử và marketing truyền thống

5 Lợi ích của Marketing điện tử

6 Khái niệm Marketing trực tuyến

7 Các công cụ marketing trực tuyến

8 Các kỹ thuật marketing trên Internet

9 Phân Biệt Digital Marketing Và Online Marketing

10 Đặc điểm hành vi khách hàng trực tuyến

11 Quy trình ra quyết định mua hàng của khách hàng trực tuyến

12 Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của khách hàng trực tuyến

13 Định vị sản phẩm đóng vai trò như thế nào trong e-marketing

14 Các hình thức quảng cáo trên internet

15 SEO (Search Engine Optimization) là gì?

16 Ưu và nhược điểm khi sử dụng SEO marketing

17 Google Adwords là gì?

18 Phân biệt Google Adwords và SEO

19 Ưu và nhược điểm khi sử dụng Google Adwords

20 Email marketing là gì?

21 Quy trình triển khai một chiến dịch email marketing

22 Tiếp thị liên kết là gì?

23 Phân biệt tiếp thị liên kết và bán hàng đa cấp

24 Cách thức hoạt động của mô hình tiếp thị liên kết

25 Video marketing là gì?

26 Viral marketing là gì?

27 Sự khác nhau giữa Video viral và Video Viral Marketing

28 Các bước thực hiện một chiến dịch Viral Marketing

29 Làm sao để thực hiện một chiến dịch Viral Marketing hiệu quả

30 Ưu và nhược điểm của Viral Marketing

Chương 5: AN NINH VÀ BẢO MẬT TRONG TMĐT

1 Các nguy cơ và rủi ro đối với người sử dụng trong TMĐT

2 Các nguy cơ và rủi ro đối với doanh nghiệp trong TMĐT

3 An ninh trong TMĐT là gì?

4 Các yêu cầu của an ninh trong TMĐT

5 Một số hình thức tấn công mạng phổ biến

6 Virus (mã độc)

Trang 7

7 Tin tặc? Phân loại tin tặc? Phân biệt hacker và cracker

8 Tấn công từ chối dịch vụ (DDOS)?

9 Giả mạo (phishing)

10 An ninh mạng (doanh nghiệp) là gì?

11 Vai trò an ninh mạng (doanh nghiệp)

12 Chính sách an ninh mạng

13 Các kỹ thuật mã hóa thông tin

14 Kỹ thuật mã hóa đối xứng là gì?

15 Mô hình hoạt động của kỹ thuật mã hóa đối xứng

16 Kỹ thuật mã hóa công khai là gì?

17 Mô hình hoạt động của kỹ thuật mã hóa công khai

18 Chữ ký điện tử và chữ ký số

19 Mô hình cách thức hoạt động của chữ ký điện tử

20 Chứng chỉ điện tử

21 Mô hình cách thức hoạt động của chứng chỉ điện tử

22 Chứng chỉ thông minh

23 Các kỹ thuật an toàn khi truyền thông tin

24 Giao thức bảo mật SSL

25 Cách thức hoạt động của giao thức bảo mật SSL

26 Giao thức bảo mật SET

27 Tường lửa (firewall) là gì

28 Cách thức hoạt động của tường lửa

29 Mô hình quản lý an toàn thông tin

30 Các chính sách an toàn thông tin

C Câu hỏi trắc nghiệm

Phần 1

Bài 1: Tổng quan 15 câu

Câu 2: Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:

Trang 8

c Các phương tiện điện tử

d Các phương tiện điện tử và mạng Internet

Câu 6: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT

a Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c Giao dịch an toàn hơn

d Tăng thêm cơ hội mua bán

Câu 7: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:

a Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b Tăng phúc lợi xã hội

c Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơnd Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

Câu 8: Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT

a Vấn đề an toàn

b Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c Văn hoá của những người sử dụng Internet

d Thói quen mua sắm truyền thống

Câu 9: Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT

a Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT

b Ngành điện lực

Trang 9

c Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d Tất cả các yếu tố trên

Câu 10: Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT

a Chuyên gia tin học

b Dân chúng

c Người biết sử dụng Internet

d Nhà kinh doanh TMĐT

Câu 11: Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT

a Nhận thức của người dân

b Cơ sở pháp lý

c Chính sách phát triển TMĐT

d Các chương trình đào tạo về TMĐT

Câu 12: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a Công nghệ thông tin

b Nguồn nhân lực

c Môi trường pháp lý, kinh tế

d Môi trường chính trị, xã hội

Câu 13: Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT

a B2B

b B2C

c B2G

d B2E

Câu 14: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b I: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú

c D: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng Câu 15: Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT

a Hỏi hàng

b Chào hàng

Trang 10

Câu 13 : D ( Không phải B2E mà là G2C )

Câu 14 : D ( Chưa đủ, tất cả các biện pháp hỗ trợ thực hiện đơn hàng qua mạng )

Câu 15 : D

Bài 2: Thanh toán điện tử 15 câu

Câu 1: Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng

a Doanh nghiệp XNK

b Doanh nghiệp

c Cá nhân

d Chưa có quy định rõ về điều này

Câu 2 Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử

a Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

b Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

d Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

Trang 11

Câu 3: Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống

a Địa chỉ các bên

b Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch

c Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

Câu 4: Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử

a Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

Câu 5: Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá Xác định chính xác người kí

b Lưu giữ chữ kí bí mật

c Nắm được mọi khoá công khai

d Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

Câu 6: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần

a Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

Câu 7: Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng

a Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/ dữ liệu

b Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu

c Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng

d Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng

Câu 8: Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a Thẻ tín dụng

b Thẻ ghi nợ

Trang 13

Câu 12 : C ( Khoảng 50% theo điều tra năm 2003 )

Câu 13 : D ( Khoảng 50% có dưới 4 người không biết sử dụng thư điện tử theo điều tra năm

2003 )

Câu 14 : A ( Chưa đủ, tất cả các biện pháp hỗ trợ thực hiện đơn hàng qua mạng )

Câu 15 : D Đúng hơn là A

Câu 3: Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT

a Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c Thương mại truyền thống chưa phát triển

d Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT

Trang 14

Câu 4 Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế

a Trang web riêng của công ty

b Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

Câu 7: Mệnh đề nào sai

a www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường

b www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản

c www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network

d www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại trừ luật

Câu 8: Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-marketspace

a Amazon.com

b Hp.com

Trang 15

c Luật trong thương mại quốc tế

d Niên giám thương mại

Câu 11: Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về

a Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu

b Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu

c Các thông tin về triển lãm thương mại

d Các thông tin về đấu giá quốc tế

Câu 12: Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất

a Nghiên cứu thị trường nước ngoài

b Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

c Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

d Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu

Câu 13: Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT

b Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c Bảo vệ người tiêu dùng

d Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs

Câu 14: Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT

Trang 16

c Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK

d Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

Câu 1: Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng

a Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

Câu 2: Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website

Trang 17

a Mua tên miền và dịchvụ hosting

b Tổ chức các nội dung website

c Thiết kế website

d Bảo trì và cập nhật thông tin

Câu 3: Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a Đăng kí trên các search engine

b Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c Sử dụng viral-marketing

d Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

Câu 4: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:

a Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử

c Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

Câu 5: Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:

a Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt nam

b Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

d OECD

Câu 7: Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

Trang 18

a Dự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt nam

b Luật mẫu về TMĐT Uncitral

c Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT

d OECD

Câu 8: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

Câu 9: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

Câu 10: Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử

b Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

Câu 11: Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a Đối tượng của hợp đồng

b Nội dung của hợp đồng

c Chủ thể của hợp đồng

d Hình thức của hợp đồng

Câu 12: Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

c Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

Ngày đăng: 23/02/2023, 23:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w