Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.. Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.. Đư
Trang 1 ta được biểu thức nào sau đây?
Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
Câu 8. Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?
A.Bsin (2 cos2 ) sin 2 cosa a a a B. 4cos 2 cos cos
Câu 9. Biểu thức rút gọn của sin 4 cos 2x x sin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?
A.sin cos 2x x B.cosx 2sinx C.sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x
Câu 10. Nghiệm của bất phương trình 2 22 10 14 1
x x x
Trang 2Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3
x x
Trang 3Câu 21. Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như:
A. f x 6x10 3x55 B. f x 3x15
C. f x 45x2 9 D. f x 3x15
Câu 22. Nghiệm của bất phương trình x2 2x là:3
A.x 1 x3 B.x 3 x1 C. 1 x 3 D.x 1 x3
Câu 23. Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx x sin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?
A.cosx 2sinx B.sin cos 2x x C.sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x
Câu 32. Giá trị của sin sin 33x xcos cos33x x là:
Câu 33. Biểu thức rút gọn của cosxcos 2xcos3x là biểu thức nào sau đây?
Trang 4Câu 34. Cho biểu thức f x x4 2x2 3 Chọn khẳng định sai?
A.Khi đặt tx2 t0, bất phương trình f t có tập nghiệm là 0 1;3
B.Khi đặt tx2 t0, biểu thức f t là một tam thức
C.Biểu thức trên luôn âm
D.& 2 là nghiệm của bất phương trình f x 0
Câu 35. Giá trị của A sin 102 0sin 202 0 sin 802 0sin 902 0là?
Câu 36. Giá trị của cos4369
12
là?
C.2cos b cosbsinb D.cos cosb bsinb
Câu 38. Cho phương trình x2y2 2mx 4m 2 y m 6 0 Tìm giá trị của tham số để phương trình đó
a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN
b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN
Câu 2. Cho đường tròn C đi qua hai điểm M2;1 , N1;1 và đi qua gốc tọa độ
a Viết phương trình đường tròn C
b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K C cắt C tại F Tìm khoảng cách từ
Trang 5B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Cho tam giác ABC có A1; 2 , B2; 2 , C4; 2 Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh,,
AB AC
a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.
b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN.HƯỚNG DẪN:
Phương trình MN y Đường trung trực của : 0
MNđi qua trung điểm MNcó tọa độ 1;0 và có véc-tơ MN là véc-tơ pháp tuyến nên ta có phương trình: x 1
b Ta có: MN/ /BC (MN là đường trung bình) Đường trung trực của MN có phương trình: x 1, mà trung trực của MNvuông góc với MN Suy ra trung trực của MNvuông góc với BC và đi qua A Mà H là hình chiếu của A trên BC Nên H luôn thuộc đường trung trực của MN
Câu 2. Cho đường tròn C đi qua hai điểm M2;1 , N1;1 và đi qua gốc tọa độ
a Viết phương trình đường tròn C
b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K C cắt C tại F Tìm khoảng cách từ
Trang 6Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 16 là:
Trang 7Tính phương sai của dãy điểm trên?
Câu 9: Trong các công thức sau, công thức nào sai ?
A. sin 2a2 cos sin a a B cos 2acos2a sin 2a
C cos 2a2cos2a–1 D. cos2a1– 2sin 2a
Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào sai ?
A cos cos 1 cos – cos
12 . D 4
A 2sina B 2 cosa C 2sin a D 2cos a.
Câu 15: Cho tam giác ABC có µA= °30 , Bµ =120°, AC=8 Độ dài cạnh AB bằng:
Trang 8Câu 18: Véctơ nào sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng x 3y 2 0?
Câu 24 a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 2 , B3;0
b) Viết phương trình đường tròn tâm A(–1 ;2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x4y10 0.
c) Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x2y2– 2x4y0 và điểm A2; 4 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong (C) và có diện tích bằng 16 2.
Trang 9Câu Lời giải Điểm
21 Giải các bất phương trình sau:
22 Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau:
2x y 2 0.
Đường thẳng 2x y 2 0 đi qua A0;2 và B1;0.
Với O0;0 ta có:2.0 0 2 0 O nằm trong miền nghiệm
của bất phương trình
Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng được chia bởi bờ phần
Không bị gạch chéo và bao gồm cả đường thẳng .
0.75
Trang 10a a
1 sin 2 sin cos 2sin cos
1 sin 2 sin cos 2sin cos sin cos
24 a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A0; 2 , B3;0
Đường thẳng đi qua hai điểm A0; 2 , B3;0 nên có phương trình đoạn chắn là
c) Trong mpOxy cho đường tròn (C): x2y2 – 2x4y0 và điểm A2; 4 Tìm tọa
độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong (C) và có diện tích bằng 8.
0,5 0,5 0,5
Trang 11B A
I
C D
Đường tròn C có tâm là I1; 2 , R 5Đỉnh C đối xứng với A qua I
Trang 13D Đường thẳng d song song với đường thẳng d':3x 4y 2017 0
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của cung có số đo bằng 1200 nằm ở góc phần tư thứ :
Trang 14Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về dấu của nhị thức f(x) 3 4x
A f(x) luôn dương trên khoảng 3;
II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 9 (3,0 điểm): a Giải bất phương trình sau: 2x 1 2x 3
b Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx2 2(m 1)x 4 0 (m là tham số thực) có nghiệm với mọi
Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung
Câu 11 (1,0 điểm): Một nhóm bạn dự định tổ chức một chuyến du lịch sinh thái, chi phí chia đều cho mỗi người Sau khi
đã hợp đồng xong vào giờ chót có hai người bận việc đột xuất không đi được Vì vậy mỗi người phải trả thêm 300.000 đồng so với dự kiến ban đầu Tính số người lúc đầu dự định đi du lịch và giá của chuyến đi du lịch sinh thái biết rằng giá của chuyến du lịch này trong khoảng 7.000.000 đồng đến 7.500.000 đồng.
Câu 12 (2,5 điểm):1 Cho tam giác ABC có BC 12, CA=13, trung tuyến AM 8
Tính AB và góc B của tam giác ABC.
2 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC với A(1;2), B(2;-3), C(3;5).
a Lập phương trình tổng quát của đường cao AH.
b Lập phương trình đường tròn đường kính BC.
……… HẾT ………
Trang 15ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x 5
Trang 16Gọi x (đồng) là số tiền mỗi người dự định đóng góp cho chuyến du lịch,
y (người) là số người dự định đi lúc đầu (x,y 0 , y , y>2 ) 0,25Theo giả thiết
0,5
Trang 17Câu 6 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.cos2 sin2 1 B.tan( ) 1 tan tantan tan
Trang 18Câu 7 Tìm m để phương trình x22m1x m 21 0 có hai nghiệm trái dấu ?
A. 1 m m 1 B.m 1 C.m 1 D. 1 m1
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆?
Trang 19Câu 15 Tìm giá trị của cos(2 ) biết c os 135 là
Câu 21 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
Trang 20a/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(-1; 2), B(2; -4), C(1; 0) Viết phương trình tổng
quát của đường trung tuyến AM của tam giác ABC
b/ Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) qua 2 điểm A(1; 4), B(-7; 4) và có tâm nằm trên
Câu 3(1điểm) Chứng minh rằng :
4sinx sin 2x - 4sin x 2sinx.3
Trang 21x x
Trang 225(4; )2
a b c
4sinx sin 2x - 4sin x 4sinx 2sin xcosx - 4sin x
2sin ( )
Trang 24Câu 11: Một đường tròn có tâm I( 3 ; 2) tiếp xúc với đường thẳng : x 5y 1 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?
713
Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn (C) :
Câu 3 Cho f x( ) ( m 2)x2 2(2 m x) 2m 1, với m là tham số.
1 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x ( ) 0 nhận x 2 làm nghiệm
2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y f x( ) được xác định với mọi giá trị của xR
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), (2;1)B
1 Viết phương trình đường thẳng A B
2 Chứng minh tập hợp các điểm M x y( ; ) trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn 2MB2 11 3 MA2 là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
Trang 25- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 26Cho f x( ) (m 2)x2 2(2 m x) 2m1, với m là tham số.
2
22
x y
Trang 273 Viết phương trình đường thẳng d, biết d đi qua điểm Avà cắt tia O ,x Oy thứ
4.1
(1,0
điểm)
Có AB1; 1 0
Trang 28Vậy tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất là 4 Khi đó : 1
- Điểm của bài khảo sát được làm tròn đến 0,5
Ví dụ: 4,25 làm tròn thành 4,5;
4,75 làm tròn thành 5,0;
4,50 ghi điểm là 4,5;
5,00 ghi điểm là 5,0./
Trang 31Câu 18 Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
1
x x
sin a sin cosa a cos a.
Bài 3: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6).
a.Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC.
b.Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến trung tuyến BK.
c.Tính diện tích tam giác ABK.
d.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
169 100
a.Tim tâm sai và tiêu cự và độ dài trục lớn trục nhỏ của (E)
b.Tìm tọa độ các đỉnh và các tiêu điểm của êlíp
Trang 32A (d1), (d2) song song với nhau B (d1), (d2) vuông góc với nhau.
C (d1), (d2) cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D (d1), (d2) trùng nhau
Trang 33A cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb
Câu 15: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sin2a = 2sina B sin2a = 2sinacosa
C sin2a = cos2a – sin2a D sin2a = sina+cosa
1[ ;1]
1( ;1]
A A 2sin x B A = - 2sinx C A = 0 D A = - 2cotx.
Câu 21 Cặp số 1; 1 là nghiệm của bất phương trình
II PHẦN TỰ LUẬN ( 5.0 điểm)
Bài 1 ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a)
Trang 34Bài 3: (1.0 điểm) Chứng minh hệ thức: 1 sin 2x2 2 tan x 1
sin x cos x tan x 1
Bài 4: (2.0 điểm) : Cho hai điểm A(5;6), B(-3;2) và đường thẳng d : 3x 4y 23 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB;
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với d
Trang 35x
a)Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 thõa mãn : x1 + x2 + x1.x2 > 2013
Câu 3: (2,5 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.
c)Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC.
II Phần riêng (3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a: (2,0 điểm)
Câu 5a: (1,0 điểm) Cho 2 điểm A(1;1) và B(4;-3) và đường thẳng (d): x-2y-1=0.
Tìm điểm M trên (d) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b: (2,0 điểm)
a) Giải bất phương trình: x2 5x 6 2 x2 10x15
Trang 36b) Chứng minh rằng :
1 2 cot (sin 0 )
sin
cos 1 sin
cos 1
x
x x
x
.
Viết phương trình đường thẳng ' song song với cắt C tại hai điểm phân biệt A và B
sao cho AB 2 5
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2
Thời gian làm bài 90 phút
x
2 2
( 1)( 1)1
Trang 37chạy 500 m (theo giây)
1 cos2 sin 2 (cos sin ) (cos sin )(cos sin )
1 cos2 sin 2 (cos sin ) (cos sin )(cos sin )
Trang 3833