Biết đường thẳng đi qua điểm và tạo với hai tia , Oy một tam giác có diện tích bằng.. Gọi các điểm E, F lần lượt là trung điểm của ACvà BD.. Tìm tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD biết đư
Trang 1NHÓM TOÁN THPT THANH HÓA
ĐỀ THI SỐ: 02
NHÓM SOẠN ĐỀ: 08
ĐỀ THI THỬ HSG 10 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN THI: TOÁN
Số câu: 50 câu trắc nghiệm
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 4
x y
Câu 2: Cho hàm số y f x xác định trên đoạn 2;3 có đồ thị được cho như trong hình dưới đây:
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của f x trên đoạn 2;3 Tính Mm
Trang 2Câu 9: Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A cos 4a 1 2 sin 22 a B cos 4acos 22 asin 22 a
C cos 4a 1 2 cos 22 a D cos 4a2 cos 22 a1
Câu 10: Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0; 2; 4; 6; 8?
Trang 3Câu 25: Tam giác ABC có AB10cm, AC24cm, diện tích bằng 2
120cm Tính độ dài đường trung .tuyến AM .
Trang 4Câu 27: Tìm phương trình đường thẳng Biết đường thẳng đi qua điểm và tạo với
hai tia , Oy một tam giác có diện tích bằng
Câu 28: Cho parabol 2
:
P yx mx và đường thẳng d :ym 2x 1, trong đó m là tham số Khi
parabol và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt M N, , tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng MN là:
Câu 29: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m sao cho parabol P :yx24x m cắt trục Ox
tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn OA3OB Số phần tử của S là
Câu 33: Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên BC k o dài sao cho IB3IC Gọi ,J K lần lượt là những
điểm trên cạnh AC AB sao cho , JA2JC KB; 3KA Khi đó BCm AI n JK Tính tổng
Trang 5AD CB Gọi I là trung điểm của MN Gọi các điểm E, F lần lượt là trung điểm của ACvà
BD Hỏi quỹ tích điểm I là đường nào dưới đây?
Câu 36: Cho tam giác đều ABC và các điểm M N P, , thỏa mãn BM k BC, 2
3
CN CA, 4
15
AP AB Tìm k để AM vuông góc với PN?
Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3;0 , B 3;0 và C 2; 6 Gọi H a b là ;
trực tâm tam giác đã cho Tính a6b?
A a6b5 B a6b6 C a6b7 D a6b8
Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tâm I3; 1 , điểm M thuộc cạnh CD
sao cho MC2MD Tìm tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD biết đường thẳng AM có phương trình 2x y 4 0 và đỉnh A có tung độ âm
Trang 6Hàm sốg x f x 4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 43: Một sợi dây có chiều dài là 6 m, được chia thành hai phần Phần thứ nhất được uốn thành hình
hình vuông, phần thứ hai uốn thành tam giác đều Hỏi độ dài của cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?
Câu 45: Cho hàm số f x ax2 bx c đồ thị như hình.
Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình f x 1 m có đúng 3 nghiệm
x
y
4
Trang 7A m 3 B m 2 C m 3 D 2 m 2
Câu 46: X t hàm số f x x2ax b , với a , b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên
1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b
Câu 50: Cho ABC đều có cạnh bằng 2a Gọi dlà đường thẳng qua A và song song BC, điểm M di động
trên d Tìm giá trị nhỏ nhất của MA2MB MC
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
1.B 2.B 3.B 4.C 5.D 6.C 7.D 8.B 9.C 10.C
11.C 12.B 13.D 14.A 15.A 16.D 17.A 18.C 19.C 20.B
21.C 22.A 23.C 24.B 25.A 26.D 27.A 28.A 29.C 30.B
31.D 32.D 33.B 34.B 35.B 36.A 37.C 38.D 39.A 40.B
41.A 42.A 43.D 44.A 45.B 46.C 47.D 48.A 49.B 50.B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số 3 4
x y
Trang 9Quan sát trên đồ thị ta thấy M 3 (ứng với x3), m 2 (ứng với x 2) Vậy M m 1
Câu 3: [Mức độ 1] Đồ thị hình sau biểu diễn hàm số nào?
A y x 1 B y x 1 C y x 1 D y x 1
Lời giải Chọn B
Phương trình đường thẳng (d) chắn trên hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A 1;0 ,B 0; 1 Suy ra phương trình đường thẳng cần tìm là 1 1
Trang 10A y 2x23x1 B y x2 3x1 C y2x23x1 D yx23x1
Lời giải Chọn C
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên loại các đáp án A, B ( hoặc dựa vào hệ số a )
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 nên phương trình hoành độ giao điểm phải có nghiệm x1, phương trình 2
2x 3x 1 0có nghiệm x1, còn phương trình x23x 1 0không có nghiệm x1
0 0( ; )
Câu 8: [Mức độ 1]Cho parabol P có đồ thị như hình vẽ bên dưới Với giá trị nào của tham số m thì
đường thẳng d y: 1 3m cắt P tại hai điểm phân biệt?
A m0 B m0 C m0 D m0
Lời giải
Chọn B
Trang 11Dựa vào đồ thị, ta có đường thẳng d cắt P tại hai điểm phân biệt 1 3m1 m 0.Vậy 0
m
Câu 9: [Mức độ 1] Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A cos 4a 1 2 sin 22 a B cos 4acos 22 asin 22 a
C cos 4a 1 2 cos 22 a D cos 4a2 cos 22 a1
Lời giải
Ta có: cos 4acos 22 asin 22 a 1 2 sin 22 a2 cos 22 a1
Câu 10: [Mức độ 1] Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0; 2; 4;
Trang 12Mà m nên m1; 2;3; 4;5 Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu
Câu 14: [Mức độ 2] Biết rằng khi mm0 thì hàm số 3 2 2
2
D m03;
Lời giải Chọn A
Trang 13Thay toạ độ các điểm M1; 4 ,M1; 2,M1; 2 vào phương trình hàm số
Với y 0, pt 1 có nghiệm x ' 1 y2 0 y 1
Vậy tập giá trị của hàm số là 1;1
Câu 17: [Mức độ 2] Xác định m để hai đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm trên trục hoành:
Câu 19: [Mức độ 2] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
Trang 14Lời giải
Chọn C
Do hệ số a 1 0 nên giá trị lớn nhất của hàm số y x2 mxm22m là
2 max
Hai vectơ u2x1; 3và v1 ; x2cùng phương với nhau
Trang 15m+5
m+4
21
0
Trang 16Do đó tập giá trị của hàm số đã cho là m4;m5
Từ đó 2b a 5 2m 5 m4 5 m 1
Câu 27: [Mức độ 3] Tìm phương trình đường thẳng Biết đường thẳng đi qua điểm
và tạo với hai tia , Oy một tam giác có diện tích bằng
Lời giải
Chọn A
Giao điểm của và các tia , lần lượt là và
Vì và theo thứ tự thuộc các tia Ox, Oy nên có điều kiện 0
3
a b
Câu 28: [Mức độ 3] Cho parabol P :yx2 mx và đường thẳng d :ym 2x 1, trong đó m là
tham số Khi parabol và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt M N, , tập hợp trung điểm I
(*) có a, c trái dấu nên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m Do đó P và d luôn cắt nhau
tại hai điểm phân biệt với mọi m Khi đó x M,x là hai nghiệm phân biệt của (*) N
Trang 17Chú ý: Cho hai điểm A x A;y A, B x B;y B Trung điểm của đoạn thẳng AB là
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm: 2
Trang 18 3;
a f S
m m
11 m 3
Kết hợp hai trường hợp lại ta được m 11 thì 2 x2 4 x m 5 0, x 3
Câu 31: [Mức độ 3] Giá trị lớn nhất của biểu thức F y x trên miền xác định bởi hệ
Trang 19Giá trị lớn nhất của biết thức F y x chỉ đạt được tại các điểm
5
1
Câu 33: [Mức độ 3] Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên BC k o dài sao cho IB3IC Gọi ,J K lần
lượt là những điểm trên cạnh AC AB sao cho , JA2JC KB; 3KA Khi đó BCm AI n JK Tính tổng P m n?
B
A
Trang 20Gọi L là hình chiếu của A lên PN Vì MN/ /ACANLMNBCAB600
B M
C
A
Trang 21Áp dụng định lí Pitago trong tam giác ALP ta có:
AD CB Gọi I là trung điểm của MN Gọi các điểm E, F lần lượt là trung điểm của ACvà
BD. Hỏi quỹ tích điểm I là đường nào dưới đây?
Từ (1) và (2) suy ra EI k EF Ta có I thuộc đoạn EF
Câu 36: [Mức độ 3]Cho tam giác đều ABC và các điểm M N P, , thỏa mãn BM k BC, 2
3
CN CA,4
Trang 22a b
Câu 38: [Mức độ 3]Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tâm I3; 1 , điểm M thuộc
cạnh CD sao cho MC2MD Tìm tọa độ đỉnh A của hình vuông ABCD biết đường thẳng AM
có phương trình 2x y 4 0 và đỉnh A có tung độ âm
I
C D
M
Trang 23Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.
Chọn điểm I sao cho 2IA3IB4IC03IA IB ICICIA0
Mà G là trọng tâm của tam giác ABCIA IB IC3IG
Khi đó 9IGICIA 0 9IGCAnên I là một điểm cố định
Ta có:
2MA3MC4MC2 MIIA 3 MIIB 4 MIIC 9MI2IA3IB4IC9IM
Trang 24Vì I là điểm cố định nên tập hợp các điểm M cần tìm là đường tròn tâm ,I bán kính 1.
AB
r
Câu 41: [Mức độ 3] Cho hàm số bậc hai y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm sốg x f x 4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Ta có bảng biến thiên của g x x2 12x 36 như sau:
Từ đó suy ra hàm số g x f x 4 đồng biến trên khoảng 6; , tức là cũng đồng biến trên khoảng 6;8
Câu 42: [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị của tham số a để giá trị nhỏ nhất của hàm số
+
g(x) x
0 6
-
Trang 25Vậy các giá trị cần tìm của a là: a 4 7; 1
Câu 43: [Mức độ 4] Một sợi dây có chiều dài là 6 m, được chia thành hai phần Phần thứ nhất được uốn
thành hình hình vuông, phần thứ hai uốn thành tam giác đều Hỏi độ dài của cạnh hình tam giác đều bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình thu được là nhỏ nhất?
Gọi x m là cạnh của tam giác đều, 0 x 2
Trang 26Suy ra cạnh hình vuông là 6 3
4
x
m Gọi S là tổng diện tích của hai hình thu được
Câu 45: [Mức độ 4]Cho hàm số f x ax2 bx c đồ thị như hình.
Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình f x 1 m có đúng 3 nghiệm
Lời giải
Trang 27Chọn B
Ta có f x f x nếu x 0 Hơn nữa hàm f x là hàm số chẵn Từ đó suy ra cách vẽ đồ thị hàm số y f x từ đồ thị hàm số y f x như sau:
Giữ nguyên đồ thị y f x phía bên phải trục tung
Lấy đối xứng phần đồ thị y f x phía bên phải trục
tung qua trục tung
Kết hợp hai phần ta được đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
Phương trình
f x m f x m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f x
và đường thẳng y m 1 (song song hoặc trùng với trục hoành)
Dựa vào đồ thị, ta có yêu cầu bài toán m 1 3 m 2
Câu 46: [Mức độ 4] X t hàm số f x x2ax b , với a, b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của
hàm số trên 1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b
g x x x trên 1;3 Hàm số g x đạt giá trị nhỏ nhất tại x 1 1;3
M là giá trị lớn nhất của hàm số f x trên 1;3M maxg 1 ;g 3 ; g 1 2
Trang 28Câu 47: [ Mức độ 4]Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số a để hàm số
Trang 29a b
a b
a b x
a b y
Câu 50: [Mức độ 4] Cho ABC đều có cạnh bằng 2a Gọi dlà đường thẳng qua A và song song BC,
điểm M di động trên d Tìm giá trị nhỏ nhất của MA2MB MC