Đối với nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, notron, electron trong nguyên tử đó.. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtro
Trang 1= _ NGUYÊN VĂN LỄ (Chủ biên) - LÊ VĂN KHU
Trang 2NGUYEN VAN LE (Chi bien)- LE VANKHU
Trang 3Công ty cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội - Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam giữ quyền công bố tác phẩm
16-2011/CXB/70-2058/GD Mã số : TXH54H1-NBE
Trang 4LỜI NÓI ĐẦU
“Trong Chương trình Giáo dục phổ thông, Chuẩn kiến thức, kĩ năng được thể hiện, cụ thể hoá các chủ để của chương trình môn học, theo từng lớp ; đồng (hời cũng thể hiện ở phẩn cuối của chương trình mỗi cấp học Việc thực hiển dạy học,
kiểm tra, đánh giá theo Chuẩn kiến thức, kĩ năng đảm bảo các yêu cầu cơ bản, tối
thiểu của chương trình về kiến thức, ki nang, tao nén sự thống nhất trong cả nước, góp phần khấc phục tình trạng quá tải trong giảng day, học tập Năm 2009,
Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng đã tổ chức biến soạn, xuất bản bộ sách #Tướng dân thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng cho từng môn học, từng lớp ; tạo điều kiện thuận lợi
cho giáo viên, học sinh trong quá trình giảng dạy, học tập và kiểm tra, đánh giá
Để giúp hoc sinh có thêm cơ hội luyện tập và tự kiểm tra, đánh giá theo Chuẩn kiến thức, kĩ năng, giúp các thầy, cô giáo và các bậc phụ huynh có thêm tài liệu hướng dẫn học sinh và con em mình học tp, chúng tôi biên soạn cuốn :
“Dé kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học” Các đề kiểm tra trong sách được biên soạn bám sát Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương trình
Giáo dục phổ thông, đồng thời theo đúng tỉnh thần của việc thiết lập m¿ trận để
kiểm tra khi thiết kế các đề kiểm tra
Nội dung cuốn sách Để kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng Hoá học 10
gồm hai phần :
Phan mot: CAC DE KIỂM TRA
A —Dé kiém tra theo noi dung kién thic : gồm các đề kiểm tra 15 phút và 1 tiết
được thiết kế theo từng nội dung kiến thức, bám sát các nội dung trong sách giáo khoa
B~ Để kiẩm tra theo phân phối chương trình : gồm các để kiểm tra I tiết và học
Kì theo phản phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phần hai : ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần này hướng dẫn trả lời các câu hỏi tự luận và đáp án các câu hỏi trắc
nghiệm khách quan nhằm giúp các em có thể tự kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
của mình Tuy nhiên, các em hãy cố gắng suy nghĩ kĩ trước khi đối chiếu với đáp án
để phát huy hết khả năng của mình.
Trang 5Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là một tài liệu thiết thực giúp các em học sinh tự kiểm tra, đánh giá kiến thức và kĩ năng của mình theo Chuẩn :; các thầy, cô giáo và
các bậc phụ huynh học sinh có thêm tài liệu giúp học sinh và con em mình học tập
tốt hơn môn Hoá học lớp 10 ở trường Trung học phổ thông
CÁC TÁC GIẢ
Trang 6
ĐỀ SỐ 2
HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ~ ĐỒNG VỊ
Câu 1 Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó
A không đổi B.giảm C tang D tăng hoặc giảm
Câu 2 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?
A Trong 1 nguyên tử số proton bằng số nơtron và bằng điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và số electron dude gọi là số khối
C Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó khác nhau về số khối
_ Câu 3 Đối với một nguyên tử trung hòa ta sẽ biết số nơtron khi biết
C số electron và số khối D số electron và số proton
Câu 4 Nguyên tử M có 18e và 20n Kí hiệu của nguyên tử M là
A 30M B EM C.M D jeM
Câu 5 Tổng số hạt proton và nơtron trong nguyên tử ŸýRb là
Cau 6 Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau vẻ
A cấu hình electron B số khối
C số hiệu nguyên tử D.sốP
Cau 7 Cho các nguyên tử sau : 1 Na() ; lẶC @); SFG): T31 (4) Thứ tự
tăng đần số notron là
A.();();@); 4) B (3); (2); Œ); 4) C.(2); 3); q); 4) D.(4); @); 2); @) Cau 8 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử trên là
Trang 7Câu 9 Brom có 2 đồng vị là ”Br (chiếm 54,5%) và ^Br Nguyên tử khối trung
bình của brom là 79,91 Số khối A là
Cau 10 Đồng có 2 đồng vị là 5ÄCu và 5'Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của
đồng là 63,54 Thành phần phản trăm của đồng vị SŠCu là
ĐỀ SỐ 3 CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
Câu 1 Electron thuộc lớp nào sau đây ở gân hạt nhân nhất ?
Câu 4 Trong ion Na" `
A số proton nhiễu hon sO electron B số electron nhiễu hơn số proton
C s6 electron bang s6 proton D s6 electron bang hai ln sé proton
Câu 5 Các ion va nguyên tử : S””, CI", K*, Ca?”, Ar có
A số ngtron bằng nhau B số proton bằng nhau
C số electron bằng nhau D số khối bằng nhau
Cáu 6 Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có le Vậy số hiệu
nguyên tử của nguyên tố R là
Câu 7 Các clectron của nguyên tử nguyên tố X được phản bổ trên 3 lớp Lớp thứ
3 có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
Trang 8
Câu 8 Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố Y là 40 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Số lớp electron ciia nguyên tử
nguyên tố X là
Câu 9 Nguyên tit Cl c6 17 electron Sé electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl là
Cau 10 Tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử R là 24 trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt Nguyên tử R có lớp electron ngoài cùng là lớp
ĐỀ SỐ 4 CAU HINH ELECTRON
Câu 1 Cấu hinh electron của K (Z = 19) là
Câu 3 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 X là
A kim loại B phi kim
C khí hiểm D có thể là kim loại hoặc phi kim
Câu 4 Anion X” và Y”" đều có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3pŠ
X và Y lần lượt là
A S và Ca B.S va Mg
Câu 5 Kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10ˆ`Ê culông Phi kim B có cấu hình
electron của lớp ngoài cùng là 2s22p2 Vậy A và B lần lượt là
A ¡ạCa và sO B 57Ba va gC C.;gCa vàyC — D.;;BavàyO
Trang 9Cau 6 Phân mức năng lượng cao nhất có chứa electron của nguyên tử Ee (Z = 26) la
Câu 10 lon nào dưới đây không có cấu hình eletron của khí hiếm ?
A.ipNa* B o¢Fe* Cyd D.j;CL
Trang 10
Câu 5 Cho biết số hiệu nguyên tử clo là 17 Cấu hình electron của ion CÏ là
Câu 6 Nguyên từ của nguyên tố X có tổng số clectron ở các phân lớp s là 6 và
tổng số electron lớp ngoài cùng là 5 X là nguyên tố nào sau đây ? A.=17) BNŒ=7 CPŒ=l5) D.F(ŒZ=9)
II Phần tự luận (4 điểm)
Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị Xị và Xạ Đồng vị X; có tổng số hạt là 18 Đông vị X; có tổng số hạt là 19 Biết trong X, các loại hạt bằng nhau Phần trăm của đồng vị trong X, ~ 99% Xác định nguyên tử khối trung bình của X
pf KIEM TRA 45 PHUT
DESO 1
I Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử ?
A Đối với nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton,
notron, electron trong nguyên tử đó
B Nguyên tử là một hạt trung hoà điện tích _ ~
€ Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ hơn trong các phản ứng hóa học
D Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với số khối khác nhau
Cau 2 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?
9 40,
A SF B 3 Se Cc 15K D pCa Câu 4 Nguyễn tố hoá học được Xác định bởi
A số khối
B số hiệu nguyên tử và số khối
C số electron trong nguyên tử
D số eleetron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
Trang 11Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A S6 proton trong hat nhan bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
'B Số proton trong nguyên tử luôn bằng s6 notron
C Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron
D Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyễn tử
Cau 6 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X bằng 16 X là nguyên tố
Câu 7 Nguyên tử của nguyên tố R có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp
3d Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố đó là
Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7
Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của
một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y tần lượt là
Câu 11 Nguyên tử nguyên tố Bo có hai đồng vị J*B và Ï'B Khối lượng nguyên
tử trung bình của Bo là 10,81 Thành phần phân trăm theo khối lượng của
'3B trong axit borie HyBO; (M = 61,81) là
Câu 12 Từ các đồng vị H;†H;}H;`§O;!}O;!ŠO có thể hình thành được số
phân tử nước là
A.16 B.12 C18 D.8
Trang 12
Câu 13 Tổng số hạt mang điện trong hợp chất AB; bằng 44 Số hạt mang điện
của nguyên tử B nhiều hợn số hạt mang điện của nguyên tử A là 4 Số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là
A.5;9 B.7;9 C.16;8 D.6;8
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8
Téng số hạt mang điện của nguyên tử nguyên tố Y nhỏ hơn tổng số hạt
mang điện của nguyên tử nguyên tố X là 12 Cấu hình electron của X và Y lần lượt là
A 1s?2s’2p°3s?3p? va 1s72s"2p*
B 1s22s22p' và 1s22s22p3s”3p2 22322p53s”3p54s” và 1s22s22p”3sˆ
c1
D 1s22s22p53s”3p' và 1s 2s22p53s”3p”
A, Bla 2 nguyên tử của 2 nguyên tố có tổng số hạt cơ bản là 191 ; higu so hạt cơ bản của A và B là 153 Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10
lần số hạt không mang điện trong B
a) Xác định A và B và tìm số khối của chúng
b) Viết cấu hình electron của A và B
ĐỀ SỐ 2
1.Phẩn trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Mệnh để nào sau đây đúng khi nói về nguyên từ oxi ?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số proton bằng số nơtron
B Chỉ có nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
D Chi có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron
Câu 2 Trong số các phát biểu sau :
1, Trong một nguyên tử, số proton bằng số electron, bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
2 Tổng sổ proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
13
Trang 133 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số proton bằng điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau vẻ
86 notron
Số phát biểu không đúng là
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, clectron và
nơtron) là 28 và có số khối là 19 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 4 Cấu hình electron nào đưới đây là của ion „„Cr”"?
A.(Ar)4s23d* B.(Ar)4s!3d# C.(Ar)4s23d56 D.(Ar)3d3
Cau 5 Trong 4 nguyên tố K (Z = 19) ; Sc (Z = 21) ; Cr (Z = 24) và Cu (Z = 29)
nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng không phải dang 4s! 1a
A.K,ŒCu B.K,Cu C.Cu,Œ D.Sc
Câu 6 A* và Bˆ đều có cẩu hình electron giống nhau là [Ne]3s”3p' A và B lần
lượt là
A.Na,F B.F,Na C.Cj,K D.K,CI
Câu 7 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y bằng 15 Số electron ở lớp ngoài cùng
của nguyên tử nguyên tố Y là
Câu 8 Nguyên từ của nguyên tố X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp
3p Sổ electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố đó là
A.5 B6 Sỉ D chưa xác định được
Câu 9 Tổng số hạt proton, notron va electron trong 2»Cu”” lần lượt là
A 29, 36, 29 B 29, 36, 27
C 29, 29, 36 D 29, 36, 31
Trang 14
Câu 10 Cho các nguyên tố: j‡P và }O Tổng số hạt mang điện trong ion
Poy A.94 B.97 C50 D.48 Câu 11 Nguyên tố X có 2 đồng vị X, và X; Déng vi X, c6 tổng số hạt là 18
Đồng vị X có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X; cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là A.15 B.14 C.13 D.i2
Câu 12 Biết rằng nguyên tố agon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối A; = 36,
A;= 38 và A; chưa xác định Phản trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng 0,34% ; 0,06% và 99,6% Biết rằng nguyên tử khối trung bình của agon bing 39,98 dvC Số khối đồng vị Á: của nguyên tố agon là
A.39 B.40 C41 D.42
Cau 13 Biét nguyén t6 cacbon cé 2 déng vi '2C va '3C, nguyen t6 oxi cé 3 déng
vi 1°0, 270 va 480 So phan tir CO, c6 thể tạo ra từ các đồng vị kể trên là
A.I8 B.15 C12 D.9 Câu 14 Tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 115 trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Số khối của nguyên tử X là A.80 B90 C35 D.45
II Phần tự luận (3 điểm)
'Trong phân tử hợp chất MX;, M chiếm 46,67% vẻ khối lượng Hạt nhân của M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Hạt nhân của X có số
nơtron bằng số proton Tổng số proton trong phân tử MX; là 58
a) Tìm M, X và MX¿
b) Cho biết số electron héa trị của M và X
Trang 15
Chương 2
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ I BẰNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Câu 1 Sự sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn dựa vào
A hóa trị B điện tích hạt nhân
€ độ âm điện D khối lượng nguyên tử
Câu 2 Số nguyên tố thuộc chu kì 1 ; 3 va 4 trong bảng tuần hoàn lần lượt là ,
Trang 16
S404
Cau 6 Trong những phát biểu sau đây, phát biểu nào không A
A Trong một chù kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tang dan
B Trong một chu kì các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên
tử tăng dần
C Trong một chu kì, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 dến 8
D Nguyên tử của các nguyên tổ cùng chu kì cé sé electron bang nhau
Câu 7 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, mỗi chu kì thường bắt đầu bằng nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào ?
A Kim loại kiểm và khíhiếm B Kim loại kiểm thổ và khí hiếm
C Kim loại kiểm và halogen D Kim loại kiểm thỏ và halogen Câu 8, Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9
X thuộc loại nguyên tố nào sau day ?
A Nguyên tố s B Nguyên tố f
C Nguyên tố d D Nguyên tố p are
TRE NS PAA THK Câu 9 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?|_ XUAN DIEW TO
B Nhóm B bao gồm các nguyên tố d và nguyên tố f
C Khếi nguyên tố s gồm các nguyên tố thuộc nhóm IA và IIA
D Khối nguyên tố f gồm các nguyên tố thuộc các nhóm B
Câu 19 Giá trị nào dưới đây không luôn luôn bằng số thứ tự của nguyên tố
tương ứng ?
A Số đơn vị diện tích hạt nhân — B Sốhạtelectron
€ Số hạt nơtron D S6 hat proton
Trang 17ĐỀ SỐ 2 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
CACNGUYEN 16 HOA HOC
Câu 1 Nguyễn nhân của sự biển đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là
A sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
các nguyên tố
B sự biến đổi tuần hoàn về n tích hạt nhân của nguyên tử các nguyên tố
C sự biến đổi tuần hoàn về khối lượng của nguyên tử các nguyên tố
D sự biến đổi tuần hoàn về số electron của nguyên tử các nguyễn 16,
Câu 2 Các nguyên tố nhóm A cổ
A electron hóa trị là eleetron s B số electron hóa trị bằng số nhóm
C electron hóa trị là electronp D cùng số lớp clectron
Câu 3 Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau :
C số electron của hai phân lớp là (n—1)d va ns
D có khi bằng số electron lớp ngoài cùng, có khi bằng số electron của hai
phân lớp là (n—1)d va ns
18
Trang 18
Câu 6 Các nguyên từ của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào sau đây chung ?
A Số nơtron ' Số phân lớp electron
C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng
Câu 7 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn cho | electron trong các phản ứng hoá học ?
A.Na(Z=ll) B.Mg (Z=12) C.Al(Z=13) D.S(Z2=14) Câu 8 Nguyên tố ở vị trí nào sau đây trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình
electron hod tri là 4s! ?
A Chu ki 1, nhém IVA B Chu kì 1, nhóm IVB
C Chu kì 4, nhóm IA D Chu kì 4 nhóm IB
Câu 9 Trong các phát biểu san, phát biểu nào đúng ?
A Nguyên tử các nguyên tố xếp ở nhóm VIIA có số electron ở lớp ngoài cùng là 5
B Cac khí hiếm đều tồn tại dưới dạng phân tử chỉ gồm một dgiýễt tử, ở điều kiện thường
C Nguyên tố nhóm IIA có số electron hoá trị có thể tảng 1Í lhoạc2 -
D Các nguyên tố nhóm VIIA gổm các phi kim điển hình và không
điển hình
Cau 10 Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử halogen có xu hướng
A nhan thém mot electron B nhuéng di mot electron
C nhan thém mot sé electron D vừa nhường vừa nhn electron
ĐỀ SỐ 3 SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Câu 1 Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của các điện tích hat nhàn nguyên tử thì
A độ âm điện tăng dần
B tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần
C tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần
D tính axit của của oxit và hiđroxit tăng dần
Trang 19Câu 2 Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiểu giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố ?
A.Na>§>(Œ>F B.F>ClI>S>Na
C.CI>F>S>Na \ D.S>Na>C>F
Câu 3 Dãy nào sau day sắp xép theo chiéu giảm đắn bán kính nguyên tử và ion ?
A Ar> KỲ > Ca?" B KỶ > Ca” > Ar
C.KT> Ar> Cá?" D.Ca”' > KỶ > At
Câu 4 Cho nguyên tố R có Z = 12 và nguyên tố T có Z = 17 Trong các kết luận
sau, kết luận nào đúng ?
A Tính kim loại của R > T B Bán kính nguyên tử cia R > T
€ Độ âm điện của R < T D Tất cả đều đúng
Cau 5 Bán kính nguyên tử, bán kính ion của dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải ?
A Li, Na, K, Rb, Cs B B,C, N, 0, F
C Mg”*, Na*, Ne, F, 0” D.S*, Cr, Ar, K*, Ca”*
Câu 6 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A phi kim mạnh nhất là iot R kim loại mạnh nhất [a Li
C phi kim mạnh nhất là oxi D phi kim mạnh nhất là flo
Câu 7 Trong các phát biểu sau :
1 Số lớp electron biến đổi tuần hoàn khi Z tâng
2 Số electron lớp ngoài cùng biến đổi tuần hoàn khi Z tăng
3 Bán kính nguyên tử và độ âm điện biến đổi tuần hoàn khi Z tăng
4 Điện tích hạt nhân và nguyên tử khối biến đổi tuần hoàn khi Z tăng
5 Tính kim loại và tính phi kim, tính axit và tính bazơ của oxit và hidroxit
biến đổi tuần hoàn khi Z tăng
Các phát biểu đúng là
A241 B.1,2,3 C.2,3,5 D.2,3,4
Trang 20Câu 8 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có oxit cao nhất ứng với công thức R;Os ?
AL 46S B.yoK C ¡Na D.¡sP
Câu 9 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học thì
A kim loại mạnh nhất là li B kim loại mạnh nhất là cesi
C phi kim mạnh nhất là oxi D phi kim mạnh nhất là clo
Câu 10 Nguyên tố X tạo được các hợp chất bền sau XH;, XCls, X;Os, Na;XO,: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, X ở cùng nhóm với nguyên tố nào sau day ?
ĐỀ SỐ 4 Ý NGHIA CUA BANG TUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HOC
Cau 1 Biết nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn Cấu hình của nguyên tử nguyên tố X là
A 1s22s22p53s? B 1s22s°2p 53s
C 1s22s22p53s”3df D 1s’2s"2p°3s"3p*
Cau 2 $6 higu nguyén tir ciia cdc nguyen t6 X, Y, Z va T lan lượt là 6, 9, 17 va
20 Nhận xét nào sau đây đúng ?
A, Cả bốn nguyên tố trên thuộc 1 chu ki
B X, Z thuộc chủ kì 3
C.X, Y thuộc chủ kì 2
D.Z, T thuộc cùng 1 nhóm
Câu 3 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình elcctron 1sˆ2s”2p”3s”3p` Vị trí của X
trong bang tuần hoàn là
A X ởô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA
B X ở ô số 5, chư kì 3, nhóm IHA
€ Xở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA
D X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIA
Trang 21Câu 4 Nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton, notron, electron bằng 21 Cấu hình electron nguyên tử này là
Câu 6 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X ; Y ; Z lần lượt là:
1s°2s22pŠ3s” ; 1s°2s”2p323p54s! ; 1s”2s”2p”3s!, Nếu xếp theo chiều tăng
dân tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?
Trang 22Câu 10 X và Y là hai nguyên tố cùng thuộc một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp
trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhàn nguyên tử của X và Y
bằng 30 X và Y là các nguyên tố nào sau đây ?
A.NavàMg B.AIvàMg CMgvàCa D.NavàK
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
DESO!
I Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Cau 1 Cap nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất ?
A Ca, Sỉ B.P,As C.Ag, Ni D.N.P Câu 2 Cation MỸ” có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p R thuộc
A chu kì 3, nhóm HA B chu kì 3, nhóm VII A
Trang 23Câu 5 Biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tổ X, Y, Z„ T như sau :
Câu 6 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp
nhau Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 23 X và Y thuộc
A chu kì 2 và các nhóm IIA và IIA
B chu kì 3 và các nhóm IA va IIA
C chu kì 2 và các nhóm IIA và IVA
D chu kì 3 và các nhóm IIA va IITA
Câu 7 Các ion Na", Mg”", OŸ”, Fˆ đều có cấu hình electron là 1s” 2s” 2p” Thứ tự
giảm dần bán kính của các ion trên là
A Na* > Mg”' >E” > O2” B Mg** > Na* > F > 07>
C.F’ > Na’ > Mg”*> 07% D.0? > F >Na’>Mg**
Câu 8 Tính chất bazơ của đấy các hidroxit Ca(OH)›, Mg(OH);, Al(OH); biến
đổi theo chiều nào sau day ?
A Tang B Giảm
C Không thay đổi D Khóng theo quy luật
Câu 9 Nguyên tử R có 16 proton Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Số electron hóa trị của R là 6
B R là phi kim
C Nguyên tử R có 4 electron thuộc phán lớp s
D R thuộc chủ kì 3
24
Trang 24Cau 10 Cau hinh electron của nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T như sau :
X:1s22322p53s” Y : 1s22s22pŠ3s23pð4s!
Z.: 1s229°2p53s”3p53d'4s” TT: 18”2g°2p53s23p53d54s?
Các nguyên tố thuộc nhóm B là
Câu 11 Ba nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng
16, hiệu điện tích hạt nhân của X và Y là 1 Tổng số electron trong ion [X:Y] là 32 Độ âm điện giảm dân theo thứ tự
A.X»Y>Z B.X>Z>Y CY>X>Z D.Y>Z>X
Câu 12 Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng RzO› Sản phẩm khí của R với hiđro chứa 2,74% hidro về khối lượng Tên và vị trí của R trong bảng HTTH là
A flo, chu kì 2 nhóm VIA B crom, chu ki 4 nhém VIB
C mangan, chu ki 4 nliém VIB clo, chu ki 3 nhém VITA
Câu 13 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RHạ Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,33% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
A.C(12) B Si (28) C.PGI) D Sn(119)
Câu 14 X và Y là hai nguyên tổ ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng nhóm A Y nằm ở chu kì sau X Höa tan hoàn toàn 8 gam Y trong nước thì thu được 4.48 lít (đktc) khí Hạ X và Y là
A Li, Na B Na, K C Mg, Ca D Ca, Sr
II Phần tự luận (3 điểm)
Cho2 nguyên tố X, Y ở cùng một nhóm A và thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bang
tuần hoàn Tổng số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 30
a) Tìm X, Y
b) Viết cấu hinh electron day dit cia X, Y
©) Cho biết X, Y thể hiện tính kim loại hay tinh phi kim ?
d) So sánh tính kim loại, phi kim, độ ăm điện của X và Y
Trang 25ĐỀ SỐ2
1 Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Nguyên tố X có Z = 20, trong bảng tuần hoàn vị trí của nguyên tố X ở
A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm HA
C chu kì 4, nhóm HA D chu ki 5, nhóm TA
Câu 2 lon Y có cấu hình e : 1s? 2s” 2p° 3s? 3p® Trong bang tuiin hoan Y nim &
A chu kì 3, nhóm VHA B chu kì 3, nhóm VIIA
C chu ki 4, nhém IA D chu ki 4, nhém VIA
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình e : 1s°2s2p°3s"3p", công thức hợp
chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là
A.RH,RO; B.RHyRạO; C.RH,RO; D.RH;R¿O;
Câu 4 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự độ âm điện giảm dần của các
Câu 6 Bán kính nguyên tử của các nguyên tổ ;Li, gO, oF, ,Na được xếp theo thứ
tự tăng dần từ trái sang phải là
A.E,O, Li, Na B F, Na, O, Li
C.F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
Câu 7 Ba nguyên tố X, Y và Z có các lớp electron lớp ngoài cùng lần lượt
là 3p` ; 3p’ va 3p” Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính axit 2
Trang 26Câu 9 Biết nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau :
X: 1s? 2s? 2p! “-¥: Is? 2s? 2p*
Z: 1s? 2s? 2p® 3s? 3p! T: 1s? 2s? 2p® 3s? 3p?
Những nguyên tố nào thuôc cùng một nhóm :
A.X.Z B.Y,Z C:ZT D.X.Y
Câu 10 Nguyên từ X có cấu hình electron 1s22s”2p53s” thi ion tao nén từ nguyên
tử X sẽ có cấu hình electron nào sau day ?
A nitơ, chu ki 2 nhém VA B lưu huỳnh, chu ki 3 nhóm VIA
C crom, chu kì 4nhóm VIB D.selen, chu kì4 nhóm VIA
Câu 13 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố Y có dạng YH; Oxit cao nhất của
` chứa 56,33% oxi về khối lượng Y là
ALN (14) RB P(31) C $ (32) D V (51)
Cau 14 Tổng số hat pzoton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc
nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của nguyên tử này là
II Phần tự luận (3 điểm)
Một mẫu hỗn hợp hai kim loại kiểm thuộc hai chu kì kể tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn có khối lượng là 8,5 gam Hỗn hợp này tan hết trong nước giải phóng ra 3,36 lít Hạ (đktc)
a) Tim 2 kim loại kiểm
b) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong mẫu
Trang 27Chương 3
LIÊN KẾT HÓA HỌC
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
DE SO 1 LIEN KET ION ~ TINH THE ION
Câu 1 Liên kết hóa học là
A sự kết hợp của các hạt cơ bản để hình thành nguyên tử bền vững
B sự kết hợp của các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thé
B cation va electron tu do
C các ion mang điện tích cùng dấu
D clectron chung và hạt nhân nguyên tử
'Câu 3 Liên kết hóa học trong KF được hình thành do
.A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B mỗi nguyen tir K va F g6p chung 1 electron
C mỗi nguyên tử K và F thu hoặc nhường clectron để tạo thành các ion trái
đấu hút nhau
Cau 4 Nguyên tử oxi có cấu hình electron : 1s”2s”2p” Để đạt được cấu trúc
electron bền vững giống như khí hiểm gần nó nhất, oxi có khuynh hướng
A nhan thém 4 electron B nhan thém 2 electron
C nhường đi 4 electron D nhường đi 6 clectron
Trang 28Câu 5 Nguyên tử canxi có cấu hình electon : 1s 2s22p”3s23p54s” Để đạt được cấu trúc electron bền vững giống như khí hiếm gần nó nhất, canxi có khuynh hướng
A nhan thém 6 electron Ð nhận thêm 2 electron
C nhường đi 2 electron D nhường đi 6 electron
Câu 6 Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử nguyên tổ nào dưới đây có khuynh
hướng nhường 2 electron để trở thành ion dương ?
AXŒ=8 BYZ=9 C.ZŒ=l) D.TŒ=l2)
Câu 7 Trong các mệnh để sau, mệnh để nào không đúng ?
A Các nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron từ nguyên tử của nguyên tố khác để trở thành anion
B Khi tạo thành liên kết hóa học, nguyên tử thường có xu hướng đạt tới cấu hình electron bền vững của khí hiếm
C lon đơn nguyên tử là các ion tạo nên từ nhiều nguyên tử
D lon đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện dương hoặc âm
Câu 8 Sự kết hợp của các nguyên tử nào dưới đây không thể tạo thành hợp chất ion dang X,Y ?
Cau 9 Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới đang
A cdc phan tit NaCl
Cau 10 Mang tinh thé ion có đặc tính nào dưới đây ?
A Bên vững, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
'B Bên vững, khá rắn, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao
C Dé bay hoi
D Bên vững, nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp
Trang 29ĐỀ SỐ 2 LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Câu 1 Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai
nguyên tử bằng
A mot electron chung
B su cho — nhan electron
C mot cap electron gép chung
D một, hai hay nhiéu cap electron chung
Câu 2 Liên kết trong phản tử HCI được hình thành do
A nguyên tử hiđro nhường 1 electron, nguyên tử clo nhận 1 elsctron
B nguyên tử hiđro góp 1 electron, nguyên tử clo góp 7 electron tạo thành
4 cặp electron dùng chung
€ nguyên tử hidro góp | electron, nguyén tử clo góp 1 electron tạo thành
1 cap electron ding chung
D 1 cặp electron ding chung cita clo bé ra
Câu 3 Mệnh đẻ nào sau day diing:?
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ
âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học
D Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 4 Liên kết hóa học trong các phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết cộng hóa trị không cực D liên kết đôi
Câu 5 Cho độ âm diện của các nguyên tố H: 2,20 ; N: 3,04; O : 3,44; Cl: 3,16 ; Br: 2,96 ; Ï : 2,66 Liên kết trong các phân tit NH, HCl, HBr, HI, H,O déu là
A liên kết ion B liên kết cộng hóa trị có cực
C tiên kết cộng hóa trị không cực _D liên kết đôi
30
Trang 30Câu 6 Giữa hai nguyên tố ạX và ¡sY có thể tạo được liên kết
C cong hod tri phan cực D kim loai
Câu 7 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị ?
Câu 8 Nguyên tố X có 1 electron hóa trị và nguyên tố Y có 6 electron hóa trị Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là
A.XạY B.XeY căy% D.XY;
Câu 9 Phân tử CO; không bị phân cực vì
A cacbon va oxi déu 1a phi kim
B hiệu độ âm điện của oxi và cacbon nhỏ hơn 0,4
C phân tử CO; có cấu tạo dạng góc
D phân tử CO; có cấu tạo thẳng nên hai liên kết đôi phân cực triệt tiêu nhau Câu 10 Các hợp chất cộng hóa trị có những tính chất nào sau đây ?
() Độ nóng chảy và độ sôi tương đối thấp
(II) Thường ít tan trong nước
(II) Thường không dẫn điện
(IV) Thường tồn tại dưới dạng tỉnh thể
ĐỀ SỐ 3 TINH THỂ NGUYÊN TỬ VÀ TINH THỂ PHÂN TỬ
Câu 1 Mệnh đề nào sau đây không đúng khi nói về mạng tỉnh thể nguyên tử ?
A Liên kết trong mạng tỉnh thể nguyên tử là liên kết Van-đec-van
B Chất có cấu tạo mạng tỉnh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy khá cao
C Chất có cấu tạo mang tinh thể nguyên tử có độ cứng lớn
D Chất có cấu tạo mang tỉnh thể nguyên tử bền vững và có nhiệt độ sôi khá cao
Trang 31Câu 2 Điều nào sau day không đúng khi nói về cấu trúc mạng tinh thể kim cương 2
A Các nguyên tử cacbon liên kết với nhau bằng các liên kết cho nhận
B Mỗi nguyên tử cacbon liên kết với 4 nguyên tử cacbon lân cận
C Liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong mạng tỉnh thể là liên kết ion
D Bốn nguyên tử cacbon sắp xếp xung quanh một nguyên tử cacbon trung
tâm theo hình tứ điện đều
Câu 3 Điều khẳng định nào trong các điều khẳng định sau đây đúng ?
A Tinh thể kim cương, lưu huỳnh, phot pho và đá khô (CO;).thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Tinh thé muối än, xút an da (NaOH), potat (KOH) và diêm tiêu (KNO;)
thuộc loại tỉnh thể ion
C Tinh thể natri, sắt, đồng, nhôm, vàng và than chỉ thuộc loại tỉnh thể
nguyên tử
D Tĩnh thể nước đá, đá khó (CO), iot và muối ăn thuộc loại tỉnh thể phán tử
Câu 4 Tính chất chung của tỉnh thể nguyên tử là
A lực liên kết trong tỉnh thể nguyên tử rất yếu
B tỉnh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
C tỉnh thể nguyên tử được cấu tạo từ các ion
D mạng tinh thể nguyên tử bẩn vững, khá cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt
độ sôi khá cao
Câu 5 Tỉnh thể iot thuộc loại
A tỉnh thể kim loại B, tỉnh thể nguyên tử
C tỉnh thể ion D tỉnh thể phân tử
Câu 6 Tình thể kim cương thuộc loại
A tinh thể kìm loại B tinh thể nguyên tử
C tình thể ion D tỉnh thể phân tử
Trang 32Câu 7 Trong các câu sau, câu nào không đúng ?
A Nước đá thuộc loại tỉnh thể phân tử
B Kim cương thuộc loại tỉnh thể nguyên tử
C Trong tỉnh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
D Trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị Câu 8 Liên kết hóa học trong tính thể NaCI thuộc loại
A liên kết cộng hóa trị B liên kết cộng héa trị không cực
C liên kết cho nhận D liên kết ion
Cau 9, Muéi an (NaCl) có nhiệt độ nóng chảy là 8OIC, trong khi đó nước đá nóng chảy ở 0ẲC Từ số liệu thực nghiệm trền, hãy cho biết nhận xét nào sau
đây không đúng ?
A Tinh thé ion bén hon tỉnh thể phân tử
B Tỉnh thể nước đá là tỉnh thé phan tử
€ Liên kết trong tỉnh thể phân tử là liên kết yếu
D Liên kết ion bền hơn liên kết cộng hóa trị
Câu 10 Tình thể naphtalen (băng phiến) thuộc loại tỉnh thể phân tử Ở nhiệt độ
thường một phẩn tỉnh thể naphtalen bị phá hủy tạo thành các phân tử
naphtalen tách rời khỏi mạng tỉnh thể Từ kết quả này cho thấy
A tỉnh thể phân tử khó nóng chảy, khó bay hơi
B trong tình thể phân tử, các phân tử hút nhau bằng lực liên kết yếu
C liên kết trong tinh thể phân tử là liên kết cộng hóa trị
D liên kết trong tỉnh thể phân tử là liên kết cho nhận
Trang 33ĐỀ SỐ 4 HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Câu 1 Điện hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được tính bằng
A điện tích của ion đơn nguyên tử của nguyên tố đó
B số clectron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường di
C số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm
D số clectron nguyên tử của nguyên tố đó dùng chung với nguyên từ của nguyên tố khác
Câu 2 Phát biểu nào dưới đây không đúng 2
A Hoá trị của nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là điện hoá trị
B Hoá trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị được gọi là cộng hoá trị
C Cộng hoá trị được xác định bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó
trong phân tử
D Cộng hoá trị được xác định bằng số electron hóa trị của nguyên tử
Câu 3 Trong phân tử PCl;, photpho có cộng hóz trị bằng,
Câu 4 Cộng hoá trị của cacbon và oxi trong phân tử CO; lần lượt là
Câu 5 Cộng hóa trị của nitơ trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất ?
A.Nạ B.NH; C.NO D HNO,
Cau 6 Điện hóa trị của các nguyên tố trong KạO, CaF;, NaCl lần lượt là
A 1+, 2—, 2+, l—, It,1— B 1+, I—, 2+, l—, l+,I—
C 14, 2-, 14, 1-, 14,1- D 1+, 2-, 2+, 2¬, l+,l—
Câu 7 Số oxi hóa của lưu huỳnh trong HS, $0, S03”, SOF” lan lượt là
A.0, t4, +3, +8 B.~2, +4, r6, +8
C.-2, +4, +4, +6 D +2, +4, +8, +10
Trang 34Câu 8 Các chất trong đồ nitơ có số oxi hóa đương là
A NO, NO¿, NạO, NHạ, N;H„
B NO, N;O, NOa, HNO¿, NaNO,
C HNO¿, KNO;, NaNO;, NHạ, N;H,
D NaạN, NaNO;, KNO, NH, HNO;
Câu 9 Phân tử HạCO; có cấu tạo như sau :
DE SO 5 TONG HOP KIEN THUC SAU CHUONG 3
1, Phan trac nghiém (6 diém)
Cau 1 Độ âm điện của dãy các nguyên tố : Na (Z.= 11), Mg (Z.= 12), Al (Z = 13), P(Z= 15), C (Z= 17) biến đổi theo chiểu nào sau đây ?
A.Giảm B.Khôngthayđổi C.Tăng D Vừa tăng vừa giảm Câu 2 Số oxi hóa của nitơ trong NHỊ, NO; , HNO; lần lượt là :
A.+59,-3.+3 B.+3-3+5 13,4345 9 D.43,45,-3
Câu 3 Điện hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được tính bằng
A số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên
tử nguyên tố khác
B điện tích của ion trong hợp chất
C số electron mà nguyên tử nguyên tố đồ nhường
D số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận
Trang 35Câu 4 Trong số các phân tử : Cl;O ; NCI; ; HS ; NH; Phân tử có liên kết cong
hoá trị phân cực mạnh nhất là
Câu 5 Hiệu độ âm điện của hai nguyên tố X, Y bằng 1,2 X và Y có thể tạo thành hợp chất với nhau Liên kết giữa X và Y là
A liên kết cộng hoá trị phân cực B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không phân cực D liên kết kim loại
Câu 6 Nguyên tố X có Z = 11 ; Y có Z.= 17 Liên kết giữa X và Y trong hợp chất của chúng thuộc loại liên kết
A cộng hoá trị không phân cực B ion
C cộng hoá trị phân cực D cho nhận
II Phần tự luận (4 điểm)
Cho các nguyên tố C, H, O
a) Cho biết các chất võ cơ có thể tạo thành từ các riguyên tố trên
b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của chúng
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
DESO]
1 Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp eiectron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo nên giữa 2 nguyên tử bảng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 2 Cho các hợp chất : NaCl, AICls, MgCl;, PCH, Tính ion của liên kết trong
các hợp chất xếp theo thứ tự tăng dần là
A AICI;, MgCl;, PClạ, NaCL B MgC, AICI, PC1, NaCl
C PCI, AICl,, MgCl;, NaCl D.NaCl,MgCI;, AICI;, PCI;
Trang 36DE SO 1 THANH PHAN NGUYEN TU
Câu 1 Phat biểu nào sau đây không đúng 7
A Nguyên tử là thành phân nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học
B Trong một nguyên tử, số proton luôn luôn bằng số electron và bằng điện
tích hat nhân
€ Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
D Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt proton và notron
Câu 2 Điện tích chung của nguyên tử và của một proton lần lượt là
Câu 4 Trong khoảng không gian gitta hat nhan va electron
A có chứa proton B có chứa nơtron
C có chứa proton và nơtron _ D.là trống rỗng
Trang 37Cau 5 Nguyên tử trung hòa nhận thém electron hoặc nhường đi electron sẽ
A tạo thành ion đương hoặc âm _B tạo thành ion âm hoặc dương
€ đều tạo thành ion âm D đều tạo thành ion đương
Câu & Số nguyên từ C có trong 0,5 gam đồng vị cacbon 12 là
A 2,509.10” (nguyen tit) B 5,018.10” (nguyen tir)
C 6,022.10" (nguyen tit) D 3,011.10”” (nguyên tử)
Câu 7 Nguyên tử Na có 11 proton, 12 notron và 11 electron Khối lượng của một
Câu 10 Biết nguyên từ K có 19 eleetron và 1 mol nguyên tử K có khối lượng là
39,098 g S6 gam electron cé trong 1 kilogam kali là
A 0,266 (g) B 2,666.10' (g)
€ 1403.107 (g) D.4.427.10 (g)
Trang 38Câu 3 Liên kết trong phân tử HI là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực _ B cộng hóa trị có cực
Câu 4 Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton X
và Y có thể tạo thành hợp chất hóa học trong đó liên kết giữa X và Y là
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết cộng hóa trị có cực
C liên kết ion D cả A, B đều đúng
Câu 5 Trong các phân tử sau : NaF (1) ; NHạ (2) ; Br-CI (3) ; KạCO; (4), AIBr; (5)
Cho do am dién K:0,8;F:4;N:3; H:2,2; Br: 2,8; Na:09;C:2,5;
O:3,5 ; AI: 1,5 Những phân tử nào có chứa liên kết ion ?
C K;SO, và KNO; D SO, va CO,
Câu 7 Cặp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực ?
Câu 9 Dãy gồm các phân tử có cùng một kiểu liên kết là
A Ch, Bryy Ip, NaCl B Na;O, KCI, BaCl;, Al;O;
C.HCI, H;S, NaCL, NO D MgO, H;§O,„ H;PO,, HCI
Trang 39Câu 10 Công thức electron của phân tử NHạ là
Câu 13 Công thức cấu tạo đúng của CO; là
Cau 14 Công thức cấu tạo của phân tử nào dưới đây không đúng ?
II Phần tự luận (3 điểm)
Cho biết tổng số electron trong ion AB là 42 Biét sé electron trong A bằng 2 lần số electron trong B Trong hạt nhân của A cũng như B số hạt proton bang số hạt nơtron
a) Tính số khối của A và B
b) Viết cấu hình electron của các nguyên tố A, B
©) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của AB; và cho biết trong phan
tử AB; có những loại liên kết gì ?
38
Trang 40Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A CaF, Cla, PCI; chỉ có liên kết ion
B Cly, NHạ, Na;O chỉ có liên kết cộng hóa trị
C KF, CaO chỉ có liên kết ion
D Cl;, NHạ, NH¡CI chỉ có liên kết cộng hóa trị
Câu 3 Nhận định nào sau đây đúng ?
A Các liên kết hóa học trong NH„CI đều là liên kết cộng hoá trị
B Các liên kết hóa học trong NH„CI đều là liên kết ion
€ Các liên kết hóa học trong NH„CI đều là liên kết cho nhận
D Liên kết hóa học giữa NH‡ và CL là liên kết ion
Câu 4 Liên kết trong phân tử NaF là liên kết
A cộng hóa trị không phân cực _ B cộng hóa trị có cực
Câu 5 Giữa hai nguyên tố ạX và ;¡Y có thể tạo được liên kết
C cộng hoá trị phân cực D kim loại
Câu 6 Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion ?
A.HCI B HạO C.NH; D.NH,Cl