1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luận văn thạc sĩ các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ và nghiên cứu hộ kinh doanh tại quận 3, thành phố hồ chí minh

71 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận văn thạc sĩ Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ và nghiên cứu hộ kinh doanh tại quận 3, thành phố hồ chí minh
Tác giả Nguyễn Vũ Trường Hải
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hữu Lam
Trường học Trường Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý công (Hệ điều hành cao cấp)
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2019
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.. HỒ CHÍ MINH NGƯỜ ƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS.. ABSTRACT Due to the current

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

NGƯỜ ƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

TS Nguyễn Hữu Lam

TP Hồ Chí Minh - Năm 2019

Trang 5

LỜ A ĐOAN

Tôi cam đoan đề tài “C c n n đ n đ n n c côn

c n m c đ i n c h kinh doanh tại n , Thành ph Hồ Chí Minh” là công trình tìm hiểu, nghiên c u riêng của tôi Những n i dung trong lu n

ăn nà là o ôi th c hiện i n dẫn của Ti n ĩ ễn ữ am

Những n i n tham kh o trong lu n ăn đ ợc trích dẫn n ồn ràng Những k t qu và s liệu nghiên c u trong lu n ăn nà là n c, do tôi t th c hiện C c n i n c đ ợc n à on l n ăn nà c a n đ ợc côn on côn n n i n c nào c

Học viên thực hiện

N ễ V T ải

Trang 7

TRANG PH BÌA LỜ A ĐOAN M C L C DANH M C CÁC BẢNG DANH M C CÁC HÌNH TÓM TẮT - ABSTRACT ƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN C U 1

1.1 B i c nh nghiên c u 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 5

c i n .5

c i c ể 5

C i n i n c .6

Đ i ợn à ạm i n i n c .6

n n i n c .6

1.6 Nhữn n ĩa à đón ó của nghiên c u 7

1.7 C u trúc lu n ăn 7

ƯƠNG 2 Ơ S LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U 8

2.1 Các khái niệm 8

2.2 T n an c lý thuy t và các nghiên c c 9

2.3 Mô hình nghiên c u 16

ƯƠNG ƯƠNG NG N U 19

n n i n c .19

Đo l n c c i n 20

n c i o 23

o 24

o .24

o c n c 24

n n c ữ liệ .25

Trang 8

ƯƠNG 4 KẾT QUẢ NGHIÊN C U 27

4.1 ô mẫ 27

iểm a đ in c của an đo 28

n c n n m 30

n c i n đ c l 30

n c i n c 32

4.4 Kiểm đ nh mô hình nghiên c u bằn n ồi quy 33

4.4.1 Kiểm đ nh s n an n tính giữa các bi n 33

n c ồi 34

4.4.3 Ph n c n mô c c i n đ c l 37

n c c iệ iữa c c n óm n n c 41

C c n óm i i n 41

C c n óm i 42

C c n óm in n iệm n côn n ệ 42

ƯƠNG 5 KẾT N V N 45

5.1 K t lu n 45

5.2 Hàm ý chính sách 46

ạn c của đề ài à n n i n c i o 49

AN T T A K ẢO

1: Báo cáo tóm tắt kết quả khảo sát sơ bộ

2 ảng câu hỏi khảo sát

Trang 9

AN ẢNG

n T an đo đ n n c côn c n 20

n T an đo n c iện 21

n T an đo n n l c 21

n T an đo n n của i 22

n T an đo ủi o đ ợc n n c 23

n l ợn mẫ o o đ a àn n 27

n Đ c điểm mẫ o 28

n n c C on ac l a c c 29

n iểm đ n O c o i n đ c l 30

n n ai c i n đ c l 30

n a n n n oa c o i n đ c l 31

n iểm đ n O c o i n c 32

n ng ai c i n c 32

n a n n n oa c o i n c 32

n a n n an n n iữa c c i n 33

n Đ phù hợp của mô n c c c đ ng 34

n n c n ai 34

n n c ồi 35

n iểm đ n c c i n i n c c n c 36

n T n mô u t K v ng n l c 37

n T n mô u t n ng của xã h i 38

n T n mô u t K v ng th c hiện 40

n 8 n c T- iữa c c n óm i i n 41

n n c OV iữa c c n óm i 42

n n c OV iữa c c n óm in n iệm 43

n n c o oc T n n l c iữa c c n óm in n iệm 43

Trang 10

n n c o oc T n n của i iữa c c

n óm in n iệm 44

Trang 11

AN CÁC N

n o n lệ ồ c n của m n 4

n T àn đ ng hợp lý (TRA) 10

n T àn i có oạc đ n T 11

n ô n c p nh n công nghệ TAM 11

n ô n n n iệc c n n à n côn n ệ T T 13

H n : Thuy t nh n th c rủi ro (TPR) 15

n 6 ô n n i n c đề 18

n đồ n n i n c 19

n n i n c 36

Trang 13

c n n à n côn n ệ T T T ủi o đ ợc n n c T à

c c n i n c c ề đ n n c c n ủ điện à c m a

m c n c i đề mô n n i n c i n àn n n i n

c đ n n ợ n n i n c đ n l ợn n i o

241 h kinh doanh T c i n n mềm để iểm a đ in c của

an đo, p n c n n m n c ồi n n đa i n,

Trang 14

ABSTRACT

Due to the current state of online public services in District 3, the proportion

of online submissions is still low compared to some districts in Ho Chi Minh City, the project researchs factors affecting the intention to use level 3-online public services for business households in District 3 of Ho Chi Minh City, analyzing the impact of factors, thereby recommending solutions to encourage business households to use online public services Based on the Theory of Unified Acceptance and Use of Technology (UATUT), Theory of Perceived Risk (TPR) and previous researching on the intention to use e-government services and online shopping services, the author proposes a research model, conducting qualitative research methods combining quantitative research methods on the number of 241 customer surveys The author use SPSS software to test the reliability of the scales,

do Exploratory Factor Analysis, Multiple Regression Analysis, T-test and ANOVA analysis for demographic groups The research results show that there are 03 factors that influence the intention to use online public services: Effort Expectancy, Social Influence and Performace Expectancy The Perceived Risk factor has no effect From the different levels of influence, the author recommends that the People's Committee of District 3 implement a number of solutions to encourage business households to use online public services and improve the quality of public service supply for the people

Keywords: influencing factors, intention to use, online public services, District 3

Trang 15

ƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN C U

1.1 ối cả h hiê cứ

n C n ủ điện T àn ôn min là của c c c

ia n i i on i đại c c mạn côn n iệ Vào năm côn nghiên c u th n J ni a c đ n c n ra To đô thông minh trên toàn th gi i mà on đó in a o là đô dẫn đ Đ là ng x p hạng

d a trên k đ n i c c đô on lĩn c, gồm iao ôn c ăm óc c khoẻ, an ninh công c n à năn lao đ ng của công dân Theo k t qu này, Singapore không ch là thành ph đ ng nh t chung cu c mà cũn là n i ẫn đ u

m i hạng m c ợt qua c London và New York (Tạp chí tài chính – C an thông tin của B Tài chính, 2018) Thay vì ph i m t th i ian đi lại, m i dữ liệu cá nhân sẽ đ ợc tích hợp trên hệ th ng của chính phủ; thủ t c àn c n côn cũn

đ n i n nhiều qu c ia n Thẻ c ú điện t Estonia, Thành ph Jakarta l p camera an ninh, Singapore xây d ng dữ liệu m , Hàn Qu c c p th th c điện t c o c Đôn am Á o điện t VTV News, 2017) Việc n

àn côn C n ủ điện của c c c ia đ ó n úc đ iển in – i ợ c

n c a Chính tr đ an àn quy t s 36-NQ/TW ngày 01/7/2014 về đ y mạnh ng d ng, phát triển công nghệ ôn in đ ng yêu c u phát triển bền vững và h i nh p qu c t v i an điểm “Ứng d ng, phát triển công nghệ thông tin trong t t c c c lĩn c, song có tr ng tâm, tr n điểm Ư i n ng

d ng công nghệ thông tin trong qu n lý hành chính, cung c p d ch v côn c

h là on lĩn c liên quan t i doanh nghiệ n i n n i o c, y t , giao thông, nông nghiệ …” Ngh quy đ c đ nh m c tiêu c thể đ n năm

“ iển khai có hiệu qu c n n c i cách hành chính, g n k t ch t chẽ v i việc xây d ng Chính phủ điện t và cung c p d ch v công tr c tuy n m c đ cao và trong nhiều lĩn c” “Việc triển khai Chính phủ điện t trong th i gian qua v i s

ch đạo của Thủ ng Chính phủ đ ợc các t ch c, chuyên gia qu c t đ n i là

Trang 16

đún ng và phù hợp v i ng phát triển Chính phủ điện t trên th gi i hiện nay Các hệ th ng triển ai đề đón ai an ng trong hiện đại hóa các hoạ đ ng qu n l n à n c và ph c v n i dân, doanh nghiệp và nh n đ ợc s ủng h , tham gia tích c c của các B n àn đ a n cũn n n n đ ợc s ghi nh n của n i dân và doanh nghiệp

Bên cạnh những k t qu đạ đ ợc, việc triển khai Chính phủ điện t còn m t

s tồn tại, hạn ch C thể, hệ th ng nền t ng k t n i, liên thông, tích hợp chia sẻ dữ liệu (NGSP) triển khai ch m, các nền t ng tích hợp, chia sẻ dữ liệ điện t (LGSP) tại các b n àn đ a n c a oàn àn t s c dữ liệu qu c gia quan

tr ng trong xây d ng Chính phủ điện t n D n c đ đai ài c n c n c m triển khai dẫn đ n việc chia sẻ, dùng chung các hệ th n ôn in c a đ ợc th c hiện, làm n ng đ n triển khai Chính phủ điện t Việc x l ao đ i, g i

nh n ăn n điện t trong n i b và giữa c c c an n à n c c n c a

đ ợc hiệu qu ; hệ th ng qu n l ăn n à điều hành của m t s b n àn đ a

n c n a D ch v công tr c tuy n đ ợc thi t k riêng lẻ, r i rạc c a thân thiện c a l n i dân, doanh nghiệp làm trung tâm M c dù s l ợng d ch

v công m c 3, m c 4 triển khai tại các b n àn đ a n n à càn ăn nhiên s l ợng hồ c tuy n theo t ng d ch v r t th p, th m chí nhiều d ch v không phát sinh hồ c tuy n Quy trình gi i quy t thủ t c àn c n c a o

đ m tính khoa h c, gây gánh n ng cho cán b công ch c” (Trang tin Chính phủ điện t , 2019)

T on n ữn năm n đ an n n n T àn đ iển ai mạn

mẽ c c c n n n n côn n ệ ôn in on côn c n l à

n c on đó iển ai n n iề c côn c n m c đ à

n c côn c n man lại lợi c c o n i n là i m i ian à

c i đi lại ôn i c o ủ c àn c n đ ợc côn ai min ạc i m i úc i c n côn c c n ăn n a in i c c

n c côn c n man lại lợi c c o c an à n c là n n cao

Trang 17

c l ợn c n n n n n cao n của c n ền ạo môi n

n lợi ú đ iển in n đ a àn thành ph

an n n n n iện đan iển ai c côn c n m c

đ ại C n c a điện T àn ồ C in

ic con oc imin ci o n đ i i ủ c àn c n c lĩn c Đăn in oan ao đ n – Tiền l n c ồm có

Đăn h kinh doanh:

+ Thủ t c đăn àn l p h kinh doanh

+ Thủ t c c p lại gi y ch ng nh n đăn kinh doanh

+ Thủ t c đăn a đ i n i n đăn kinh doanh

+ Thủ t c ạm n n oạ đ ng h kinh doanh

+ Thủ t c ch m d t hoạ đ ng h kinh doanh

i n n c n n ồ i n n on năm ch đạt 188/8.460 (2,22%), c thể c c lĩn c Đăn kinh doanh 152/2.351 (6,46%) ao đ n – Tiền l n 11/2.285 (0,48% c (0,65%) ( y ban nhân dân Qu n 3, 2018)

Trang 18

Trong khi đó:

+ Tại qu n Bình Tân là 13.932/27.102 hồ ỷ lệ 51,41%), c thể c c lĩn

v c Đăn in oan ao đ n – Tiền l n

c y ban nhân dân qu n Bình Tân, 2018);

+ Tại n T n n lệ ồ i n n c n on năm đạt 32,22% (c thể c c lĩn c Đăn in oan ao đ n – Tiền

l n c ) ( y ban nhân dân qu n Tân Bình, 2018);

+ Tại Qu n 1 là 4.248/16.795 hồ (tỷ lệ 25,3%) ( y ban nhân dân Qu n 1, 2018)

h 1.1 o sá h t ệ hồ sơ t ực t ế c một số

ồn Theo Báo cáo của y ban nhân dân Qu n Bình Tân tháng 4/2019, Báo cáo của y ban nhân dân Qu n Tân Bình tháng 12/2018, Báo cáo của y ban nhân dân Qu n 1 tháng 6/2019, Báo cáo của y ban nhân dân Qu n 3

tháng 12/2018

Bà Võ Th T n T in ó Gi m đ c S Thông tin và Truyền ôn T àn

ồ C in đ n i năm l ợn n i dân, doanh nghiệp s d ng

d ch v công tr c tuy n ăn p 3,6 l n so v i năm T n i n o à T in

Quận Tân Bình

Quận 1 Quận 3

Tỉ lệ hồ sơ trực tuyến / Tổng số hồ sơ tiếp nhận (%)

Trang 19

k t qu y vẫn c a c s đ ng mong m i của chính quyền à n n n àn

m t s đ a n côn c n ền, ph bi n đ n n i n c a iệu

qu i n c a c s an m à in ng khi tham gia d ch v công qua mạn “ ôn à con n ĩ đ n t n n i làm c n ó on nói n ồi m t ch

th c hiện Ngay ch tôi loa an ng xuyên phát về cách th c s d ng

d ch v công tr c tuy n n n loa n an ôn n c a ể ph i ghi nh ” à T in n ánh Bà Trinh cho bi t thêm, hiện c an c c năn c a

có c ch h trợ n i dân tham gia d ch v công tr c tuy n m t cách c thể n

th i gian x lý hồ đ i v i n p tr c ti p và n p tr c tuy n đề n n a d ng

d ch v tr c tuy n vẫn ch … C a ể, thành ph n hồ n iề n n n pháp lý của m t s thành ph n c a đ ợc pháp lu t công nh n

Do c iữa lợi c của c côn c n n iề

1.2 n n c c i i để n c n i n n c côn c n m c đ

Trang 20

1 hỏi hiê cứ

1 C c n n đ n đ n n c côn c n m c

đ của h kinh doanh ại n là

1 c đ n n của c c n nào đ n đ n n c côn c n

1.4.2 h m i hiê cứ

đ n n c côn c n m c đ lĩn c Đăn in oan c ể của chủ h kinh doanh ại n on năm

1.4 Đối t hảo sát

Chủ h kinh doanh đ n đ ợc i i ủ c àn c n Đăn

in oan đ đ n c i ại an n n n n à iao c ằn ồ

i on năm c a d ng d ch v công tr c tuy n)

1.5 h ơ há hiê cứ

1.5.1 t h hiê cứ

c đ nh v n đề nghiên c u  M c tiêu nghiên c u  C lý thuy t 

Mô hình nghiên c u  Xây d n an đo  n n  iệ c n

an đo  T an đo c n c  Phát phi o  T ng hợp  n c

đ n l ợn  Đ n i  n n i i

1.5.2 h ơ há hiê cứ

n nghiên c đ n n đ đ ợc s d n để n an đo , p n n 08 n i thu c đ i ợng kh o đại diện các nhóm: nam, nữ, trẻ

tu i, l n tu i) để iệ c n an đo àn an đo c n c

Trang 21

n nghiên c đ n l ợn đ đ ợc s d n để phân tích ữ liệ t

b ng câu h i o o an đo i m c đ , kiểm a đ tin c y của thang

đo, iểm a các m i an ệ à đo l ng m c đ n n của các y u t đ n ý

đ nh s d ng d ch v công tr c tuy n

1.6 Nhữ ý hĩ đó ó c hiê cứ

Việc nghiên c “Các y u t n n đ n đ nh s d ng d ch v công

tr c truy n m c đ 3 của h kinh doanh tại Qu n ” đ đ m lại k t qu c thể và

m t s đón ó n đ n n sau:

- Giúp cho y ban nhân dân Qu n 3 nh n bi t rõ các y u t nh h n đ n ý

đ nh s d ng d ch v công tr c truy n của h kinh doanh cũn n cách th c đo

l ng m c đ n ng mạnh hay y u của các y u t này

C n Trình bày tóm t t các lý thuy t có liên quan, t ng quan các nghiên

c c, t đó đ t ra các gi thuy à c đ nh mô hình nghiên c u

C n Mô t quá trình nghiên c u, thu th p và x lý dữ liệu

C n Trình bày k t qu x lý và phân tích dữ liệu, kiểm đ nh các gi thuy t và mô hình nghiên c u

C n t lu n, hàm ý chính sách, hạn ch của đề ài à đề xu ng nghiên c u ti p theo

Trang 22

ƯƠNG 2 Ơ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN C U

2.1 ác hái iệm

2.1.1 Khái niệm th tục hành chính

Theo Kho n 1, Điều 3, Ngh đ nh s 63/2010/NĐ-C n à n năm

2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ t c hành chính:

Thủ t c hành chính là trình t , cách th c th c hiện, hồ à c điều kiện o c an n à n c n i có th m quyền đ n để gi i quy t m t công việc c thể li n an đ n cá nhân, t ch c

2.1.2 Khái niệm đă ý hộ kinh doanh

Theo Quy đ nh s Đ- D n à n năm của y ban nhân dân Thành ph Hồ Chí Minh về việc công b danh m c thủ t c hành chính thu c phạm vi ch c năn n lý của S K hoạc à Đ , các thủ t c hành chính lĩnh v c thành l p và hoạ đ ng của h kinh doanh thu c th m quyền gi i quy t của y ban nhân dân c p huyện gồm 05 thủ t c:

+ Đăn ký thành l p h kinh doanh

+ Đăn a đ i n i dung đăn ký h kinh doanh

+ Tạm ng ng hoạt đ ng h kinh doanh

+ Ch m d t hoạ đ ng h kinh doanh

+ C p lại Gi y ch ng nh n đăn ký h kinh doanh

2.1.3 Khái niệm dịch vụ công trực tuyến

Theo “Kho n Điều 3, đ n Đ-C n à của Chính phủ q đ nh về việc cung c p thông tin và d ch v công tr c tuy n trên

an ôn in điện t ho c c n ôn in điện t của c an n à n c:

+ D ch v công tr c tuy n: là d ch v hành chính công và các d ch v khác của c an n à n c đ ợc cung c p cho các t ch c c n n n môi ng mạng

Trang 23

+ D ch v công tr c tuy n m c đ 1: là d ch v b o đ m cung c đ đủ các thông tin về thủ t c àn c n à c c ăn n có li n an đ nh về thủ t c

àn c n đó

+ D ch v công tr c tuy n m c đ 2: là d ch v công tr c tuy n m c đ 1 và

c o é n i s d ng t i về các mẫ ăn n à ai o để hoàn thiện hồ theo yêu c u Hồ a hi hoàn thiện đ ợc g i tr c ti p ho c a đ n điện

đ n c an ch c cung c p d ch v

+ D ch v công tr c tuy n m c đ 3: là d ch v công tr c tuy n m c đ 2 và

c o é n i s d n điền và g i tr c tuy n các mẫ ăn n đ n c an

ch c cung c p d ch v Các giao d ch trong quá trình x lý hồ à c n c p d ch

v đ ợc th c hiện n môi ng mạng Việc thanh toán lệ phí (n u có) và nh n

k t qu đ ợc th c hiện tr c ti p tại c an ch c cung c p d ch v

+ D ch v công tr c tuy n m c đ 4: là d ch v công tr c tuy n m c đ 3 và

c o é n i s d ng thanh toán lệ phí (n có đ ợc th c hiện tr c tuy n Việc

tr k t qu có thể đ ợc th c hiện tr c tuy n, g i tr c ti p ho c a đ n điện

đ n n i s d ng.”

2.2 T cơ sở ý th ết và các hiê cứ t ớc

2.2.1 Th ết h h độ h ý TRA

“Thuy àn đ ng hợp lý (Theory of Reasoned Action - T đ ợc Ajzen

và Fishbein xây d ng t năm à đ ợc hiệu ch nh m r ng theo th i gian Mô hình TRA đ ợc trình bày trong Hình 2.1 cho th ng tiêu dùng là y u t d

đo n t nh t về àn i i n Để an m n ề các y u t góp ph n đ n xu

ng mua thì xem xét hai y u t là i đ và chu n chủ quan của h kinh doanh

T i đ đ ợc đo l ng bằng nh n th c về các thu c tính của s n ph m

i tiêu dùng sẽ c ú đ n những thu c tính mang lại các ích lợi c n thi t và có

m c đ quan tr ng khác nhau N u bi t tr ng s của các thu c n đó có ể d

đo n n k t qu l a ch n của n i tiêu dùng

Y u t chu n chủ quan có thể đ ợc đo l ng thông qua nhữn n i có liên

an đ n n i i n n ia đ n ạn è đồng nghiệ … ; n ữn n i này

Trang 24

thích hay không thích h mua M c đ c đ ng của y u t chu n chủ an đ n xu

ng mua của n i tiêu dùng ph thu c: (1) m c đ ủng h /ph n đ i đ i v i việc mua của n i i n à đ n c của n i tiêu dùng làm theo mong mu n của nhữn n i có n ng.”

c iện àn i điề nà c ào n có của c c n ồn l c à c c c i

để c iện àn i ô n T đ ợc trình bày trong Hình 2.2 đ ợc m n i

n đ i v i TRA trong việc d đo n à i i thích hành vi của n i tiêu dùng trong cùng m t n i dung và hoàn c nh nghiên c u

ng hành vi

Hành vi

th c s

Trang 25

ng của các y u t tính hữu ích đ ợc nh n th c (perceived usefulness) và tính dễ

s d ng đ ợc nh n th c (perceived ease of use) của công nghệ l n i đ ng

đ n s d ng công nghệ à o đó là d ng công nghệ th t s Mô hìnhTAM

Trang 26

2.2.4 h h thố hất iệc chấ h s ụ c hệ (UTAUT)

ô n n n c n n à n côn n ệ (Unified Theory of Acceptance and Use of Technology – UATUT) đ ợc V n a à c n

c ợ à iển mô n àn đ n ợ l T của Ajzen và Fishbein (1975), àn i có oạc đ n T của Ajzen (1991), mô hình

ch p nh n công nghệ (TAM) của Davis và c ng s (1989; 1993), tích hợp lý thuy t hành vi d đ nh (TPB) và mô hình ch p nh n công nghệ (TAM) của Taylor và Todd (1995), lý thuy t ph bi n s đ i m i (IDT) m r ng của Moore và Benbasat

mô n đ ng l c úc đ y (MM) của Davis và c ng s (1992), mô hình s

d ng máy tính (MPCU) của Thompson và c ng s (1991) và lý thuy t nh n th c xã

h i (SCT) của Com a à i in ô n c n n à n côn

n ệ T T đ ợc trình bày trong Hình 2.4 nêu lên 3 đ nh tr c ti

đ n Ý đ n d ng là K v ng th c hiện, K v ng n l c và n ng của xã

h i T đó đ nh s d ng cùng v i y u t Điều kiện thu n tiện có c đ n đ n Hành vi s d ng Các y u t : gi i tính, tu i, kinh nghiệm và s t nguyện có tác

đ ng gián ti đ n 4 y u t này:

+ K v ng th c hiện fo mac c anc là m c đ mà m c n n

in ằn ằn c c n ệ n ẽ iú đạ đ ợc iệ cao on côn iệc v ng th c hiện đ ợc đo l ng bằng các thành ph n: hữu ích của hệ th ng trong công việc, s d ng hệ th ng giúp hoàn thành công việc n an n s d ng

hệ th n làm ăn năn t, s d ng hệ th n làm ăn c i ăn i n K v ng

th c hiện c đ n đ n Ý đ nh s d n đ i v i nam mạn n nữ, nh là đ i v i nam ít tu i V n a à c n

Trang 27

th ng S n ng sẽ l n n đ i v i nữ đ c biệ là n i l n tu i, v i điều kiện

b t bu c s d ng và nhữn n i ít kinh nghiệm V n a à c n

Điều kiện thu n tiện (Facilitating Conditions): là m c đ mà m c n n tin rằn để s d ng hệ th ng thì c n đ ợc h trợ b i c hạ t ng kỹ thu t và t

ch c hiện có V n a à c n Điều kiện thu n tiện b c đ ng b i các

bi n nhân kh u h c là tu i và kinh nghiệm, c thể là s c đ ng sẽ mạn n đ i

Trang 28

2.2.5 Ả h h ởng c a chất t web đến việc áp dụng dịch vụ chính ph điện t : Một nghiên cứu thực nghiệm áp dụng mô hình UTAUT bằng SEM c a Alshehri và cộng sự (2012)

K t qu nghiên c u của Alshehri và c ng s (2012) cho th y K v ng n l c

c đ ng mạn đ n Ý đ n àn i để s d ng các d ch v của chính phủ điện t ,

K v ng th c hiện d đo n c c c Ý đ n àn i để s d ng các d ch v của chính phủ điện t tại V n c R p Saudi

2.2.6 Việc s dụng Mô hình UTAUT trong việc áp dụng dịch vụ chính

ph điện t ở Kuwait c a S.Alawadhi và A.Morris (2008)

K t qu nghiên c u của Alawadhi và A.Morris (2008) cho th y K v ng n

l c và K v ng th c hiện có c đ ng cùng chiề đ n đ nh s d ng d ch v chính phủ điện t của in i n T c đ ng của K v ng th c hiện đ n đ nh s d ng d ch

v chính phủ điện t mạn n nhữn n i có kinh nghiệm s d ng internet nhiề n ợc lại c đ ng của K v ng n l c đ n đ nh s d ng d ch v chính phủ điện t y n nhữn n i có kinh nghiệm s d ng internet nhiều

o đ ợc nh n th c toàn b v i s n ph m/d ch v (t ng của nh n th c b đ nh ho c

ăn oăn của n i tiêu dùng khi mua s n ph m)

+ Rủi o đ ợc nh n th c liên an đ n giao d ch tr c tuy n (PRT): các rủi

ro có thể x a i n i tiêu dùng th c hiện giao d c n mại điện t trên các

n iện – thi t b điện t li n an đ n: s bí m t (privacy), s an toàn - ch ng

th c (security- authentication), không c t (nonrepudiation), và nh n th c rủi

ro toàn b về giao d ch tr c tuy n.”

Trang 29

h 2.5 Th ết i o đ c h thức (T R)

ồn a

2.2.8 Đề xuất mô hình chấp nh n và s dụ h điện t ở Việt Nam c a Nguyễn Duy Thanh và Cao Hào Thi (2011)

K t qu nghiên c u của ễn D T an Cao ào T i c o y

K v ng th c hiện (PE) và Rủi ro trong giao d ch (PRT) là 2 trong 8 y u t nh

n đ n s ch p nh n n n àn điện t (E-Banking), t đó c đ n đ n s s

d ng E- an in T on đó K v ng th c hiện và s ch p nh n E-Banking có quan

hệ đồng bi n, Rủi ro trong giao d ch và s ch p nh n E-Banking có quan hệ ngh ch

bi n

2.2.9 Ả h h ởng c a niềm tin và nh n thức r i o đối với ý định c a công dân về việc chấp nh n và s dụng các dịch vụ chính ph điện t ở Jordan

c a Adel Al Khattab và cộng sự (2015)

Mô hình nghiên c u của Al Khattab, A và c ng s (2015) đ ợc phát triển t

mô n c n n côn n ệ (TAM của Da i (1989) bằng cách giữ lại m i quan

hệ giữa tính hữu ích đ ợc nh n th c và tính dễ s d n n n loại b i đ , k t hợp các c u trúc b sung t các mô hình khác, c thể là niềm tin vào web và rủi ro

đ ợc nh n th c Rủi ro đ ợc nh n th c đ ợc đo l ng bằng: s lo ngại về m t mát khi giao d ch v i các d ch v chính phủ điện t , c m giác sai l m n u giao d ch, giao d ch v i các d ch v chính phủ điện t là không c n thi t, có kh năn m t mát

r t cao, rủi ro r đ n ể K t qu nghiên c u của cho th y Rủi ro đ ợc nh n th c

àn i m a (PB)

ủi o đ ợc n n c li n an

đ n iao c c n T

ủi o đ ợc n n c li n an

đ n n m c

Trang 30

có n ng ngh ch bi n tr c ti à đ n ể đ n đ nh s d ng d ch v chính phủ điện t

2.2.10 Các yếu tố ả h h ở đế ý định mua sắm trực tuyến c i tiêu dùng Việt Nam: Nghiên cứu mở rộng thuyết hành vi có ho ch định c

n i n c của in C an n C n Đ i i ủi o ề ài c n n iề

c àn lo n ại có ể m iền n n ôn n n đ ợc àn óa đ m a

+ K v ng th c hiện (Performace Expectancy): là m c đ mà chủ h kinh doanh tin rằng bằng cách s d ng d ch v công tr c tuy n sẽ giúp h đạ đ ợc hiệu

qu cao trong công việc Trong nghiên c u này, K v ng th c hiện đ ợc đo l ng bằng các thành ph n: s d ng d ch v công tr c tuy n cho phép th c hiện các nhu

c n an n à iệu qu n làm ăn công bằng giữa t t c công dân, ti t kiệm th i ian làm ăn c l ợng d ch v công K v ng th c hiện c đ n đ n

Ý đ nh s d n đ i v i nam mạn n nữ, nh là đ i v i nam ít tu i V n a à

c n T đó i thuy đ ợc đề xu n a

Trang 31

H1: Kỳ vọng thực hiện có ả h h ởng tích cực đế ý định s dụng dịch

vụ công trực tuyến

+ K v n n l c ffo c anc iễn m c đ ễ àn n của

hệ th ng d ch v công tr c tuy n Trong nghiên c u này, K v n n l c đ ợc đo bằng ễ dàng h c cách s d ng hệ th ng, ễ àn để n thành thạo, dễ dàng th ng d ch v công bằng việc s d ng d ch v công tr c tuy n S nh

ng của k v ng n l c sẽ mạn n đ i v i nữ đ c biệ đ i v i nữ ít tu i và càng mạn n đ i v i n i ít kinh nghiệm s d n V n a à c n 2003) T đó i thuy đ ợc đề xu n a

H2: Kỳ vọng nỗ lực có ả h h ởng tích cực đế ý định s dụng dịch vụ công trực tuyến

n n của i ocial nfl nc là m c đ mà m c n n n n

c ằn n ữn n i an n đ i i an a n an a n n n d ch v công tr c tuy n Trong nghiên c u này, n ng của xã h i đ ợc đo l ng bằng các thành ph n: nhữn n i quan tr ng, nhữn n i có s c n ng, bạn bè và đồng nghiệp khuyên nên s d ng d ch v công tr c tuy n, chính quyền khuy n khích s d ng d ch v công tr c tuy n S n ng sẽ l n n đ i v i nữ đ c biệ là n i l n tu i T đó i thuy đ ợc đề xu n sau:

à c T n à ễn T àn Đ Do v y, tác gi b sung y u t Rủi ro

Trang 32

đ ợc nh n th c vào mô hình nghiên c để làm rõ m c đ n ng của nó đ n ý

đ nh s d ng d ch v công tr c tuy n Trong nghiên c u này, Rủi o đ ợc nh n

th c đ ợc đo ằng: s lo ngại về m t s thiệt hại n u giao d ch tr c tuy n, c m giác sai l m n u s d ng d ch v của chính quyền cung c p qua internet, giao d ch v i chính quyền qua internet là không c n thi t, quy đ nh giao d ch tr c tuy n có kh năn iệt hại r t cao và rủi ro r đ n ể T đó i thuy đ ợc đề xu n a

4 R i o đ c h thức có ả h h ởng tiêu cực đế ý định s dụng dịch vụ công trực tuyến

Mô hình nghiên c đề xu đ ợc trình bày trong Hình 2.6

Trang 33

C ƯƠNG ƯƠNG NGHIÊN C U 3.1 Quy t h hiê cứ

Trang 34

3.2.2.3 n n của i đ ợc am o n i n c của

l i à c n đ ợc m óa àn AHXH đ n AHXH à n à

n 4

3.2.2.4 Rủi o đ ợc n n c đ ợc am o n i n c của Adel Al Khattab và c ng s (2015 đ ợc m óa àn RR đ n RR5 à n à

n 5

Trang 35

Using e-government services enables

me to accomplish my needs from public sectors more quickly and more efficiently

sẽ ti t kiệm th i gian của n i dân

Using e-government services would

KVNL4 Bằng cách s d ng d ch v công tr c

tuy n, tôi có thể đ ợc th ng các

d ch v công m t cách dễ dàng

By using the e-government system I

am able to obtain governmental services easily

Nguồn: Tác gi hiệu ch nh

Ngày đăng: 23/02/2023, 20:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm