1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Danh mục vật liệu nổ công nghiệp được sản xuất và sử dụng tại việt nam pdf

21 1,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 381,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản xuất: Orica Australia.. Nhập khẩu: IEMCO, Gaet 12 Thuốc nổ nhũ tương - Powergel 2560 Kích nổ theo HDSD - Thuốc nổ rời, bơm trực tiếp xuống lỗ khoan Sản xuất: ICI Australia... Nhập kh

Trang 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2006/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ngày 14 tháng 3 năm 2006)

I Các loại thuốc nổ công nghiệp

3 Thuốc nổ SOFANIT 15A (AFST-15A)

- Khả năng sinh công (cm3)

16 - 20 0,85 -0,95 Mồi nổ

Trang 2

4 Thuốc nổ ANFO chịu nước

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 17 0,85 - 0,9Theo HDSD

03

5 Thuốc nổ ANFO chịu nước bao gói

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 17 1,1 - 1,15Theo HDSD

14 -17 Theo HDSD

14 - 16 Theo HDSD

6

8 Thuốc nổ an toàn AH1

- Chỉ tiêu kỹ thuật

- Phương tiện kích nổ

TCVN 6569:1999 Kíp số 8

- Thỏi Φ36 x 200 mm; 200 g

- Vỏ giấy và vỏ PE

Sản xuất: IEMCO

Trang 3

9 Thuốc nổ an toàn AH2

- Khả năng sinh công (cm3)

- Tính an toàn trong môi trường khí mê tan

- Thời hạn bảo quản (tháng)

285 – 295 3,2 - 3,3

14 ± 0,5 1,0 – 1,1

8 Theo HDSD TCVN 6570-99

12 - 14

4 - 6 Chịu nước tốt Theo HDSD

Trang 4

14 - 16

4 - 6 Chịu nước tốt Theo HDSD

14 Thuốc nổ nhũ tương EE.31

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 16

3 -6

24 Theo HDSD

6

15 Thuốc nổ nhũ tương EE.31

- Khả năng sinh công (cm3)

14 - 16

3 -6

24 Theo HDSD

Trang 5

06 Theo HDSD

16 - 17 Theo HDSD

22

6 Theo HDSD

Trang 6

15

12 Theo HDSD

6 Theo HDSD

16 - 17

Sản xuất: Z131

Trang 7

13

5 - 7 Theo HDSD

13 - 15 Theo HDSD

- Cường độ khối lượng, MJ/kg

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1.48 5,3 4.09

104

193 20,4 Theo HDSD

- Φ32 x220 mm, 230 g (vỏ giấy chống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

2 Thuốc nổ GOMA 2 ECO

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng, MJ/kg

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

1.48 5,3 4.09

193

- Φ40 x240 mm, 410 g (vỏ giấy chống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 8

3 Thuốc nổ RIOGEL EP

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng, MJ/kg

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1,15 4,5 3.85

98

141 12.5 Theo HDSD

- Φ32 x220 mm, 190gam (vỏ giấy chống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

4 Thuốc nổ RIOGEL EP

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng (MJ/kg)

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1,15 4,5 3.85

98

141 12.5 Theo HDSD

- Φ40 x240 mm, 350 g (vỏ giấy chống ẩm)

Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

5 Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Cường độ khối lượng (MJ/kg)

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

- Áp lực nổ,Gpa

- Phương tiện kích nổ

1.2 2,0 1.967

50

75 6.4 Theo HDSD

- Loại 20 RS Φ32x200, 217 g Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

6 Thuốc nổ an toàn SEGURIDAD

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

1.65 4,0

- Loại số 9 Φ32x200, 250 g Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Nhập khẩu: IEMCO,

Trang 9

- Cường độ khối lượng (MJ/kg)

- Cường độ khối lượng tương đối (RWS)

- Cường độ thể tích tương đối (RBS)

Gaet

7 Thuốc nổ nhũ tương Superdyne

- Khả năng sinh công (cm3)

- Tốc độ nổ km/giây

- Sức nén trụ chì (mm)

- Phương tiện kích nổ

300 3,2 - 3,5

13 - 14 Theo HDSD

Độ Nhập khẩu: IEMCO

8 Thuốc nổ Powergel magnum P3151

16 Theo HDSD

24

- Đường kính Φ25, 29, 32 và

35 mm

Sản xuất: Orica Australia

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

9 Thuốc nổ Powergel pulsa -3131

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

1,18 - 1,23 5,5 - 5,7

- Đường kính từ 25 - 32mm

- Đường kính lớn: 45, 55, 65,

80 và 90 mm

Sản xuất: Orica Australia

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

10 Thuốc nổ nhũ tương Trimex-3000

- Tỷ trọng (g/cm3)

- Tốc độ nổ (km/giây)

- Phương tiện kích nổ

1,1 4,3 Theo HDSD

- Đường kính 19 mm, dài 900

mm

Sản xuất: Orica Australia

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

- Đường kính thỏi thuốc: Φ75,

90, 180 và 200 mm

Sản xuất: Orica Australia

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

12 Thuốc nổ nhũ tương

- Powergel 2560

Kích nổ theo HDSD

- Thuốc nổ rời, bơm trực tiếp xuống lỗ khoan

Sản xuất: ICI Australia

Trang 10

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Dòng điện an toàn (A)

- Điện trở của kíp (Ω)

Số 8 1,0 0,05

47

Sản xuất: Z121

Trang 11

2 -3 0,18 1,2

6 số (25, 50, 75,

100, 125 và 150 miligiây)

5 Kíp vi sai phi điện KVP8 từ số 01 đến số 15

- Thời gian vi sai

180 kíp nổ số 8

180 kíp nổ số 8 15: từ số 16 đến 30

Trang 12

1 Kíp nổ điện vi sai an toàn

- Cường độ nổ

- Điện trở (Ω)

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Dòng điện an toàn (A)

- Hạn sử dụng (tháng)

Số 8 1,8 - 2,2 1,2 0,18

24

Các số vi sai 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thời gian vi sai tương ứng 25,

50, 75, 100, 125 và 150 miligiây

Sản xuất: IDL- ấn Độ Nhập khẩu: IEMCO; Gaet

2 Kíp nổ điện vi sai an toàn

- Cường độ nổ

- Điện trở (Ω)

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Dòng điện an toàn (A)

- Hạn sử dụng (tháng)

Số 8 3-6 1,2 0,18

24

Vỏ đồng

Sản xuất: T.Quốc Nhập khẩu: IEMCO; Gaet

3 Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8

Sản xuất: Orica (ICI) - Australia

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

4 Kíp nổ chậm trên dây chính - primadet TLD

5 Ngòi nổ chậm phi điện RaydetHS; Raydet

48 - đủ bao gói; 12

- mở bao gói

Sản xuất: IDL - ấn độ Nhập khẩu: IEMCO

Trang 13

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

1 - 15

48 - đủ bao gói; 12

- mở bao gói

Sản xuất: Orica Australia

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 14

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

11 Dây dẫn tín hiệu Conectadets

100 - Da cam; 125 - Kem; 150 - Vàng sẫm; 175 - Vàng chanh;

200 - Vàng chanh

Sản xuất: Orica Australia

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

12 Dây tín hiệu sơ cấp (LIL)

- Tốc độ chuyền tín hiệu (km/giây)

-13 Kíp vi sai an toàn Riodet - S

- Cường độ nổ

- Điện trở cầu (Ω)

- Dòng điện an toàn (A)

- Dòng điện khởi nổ (A)

Số 8 1,2 - 1,6 0,18 1,2

- Dòng điện an toàn (A)

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Số vi sai

Số 8 1,2 - 1,6 0,18 1,2

Trang 15

15 Kíp vi sai an toàn Riodet - MS

- Cường độ nổ

- Điện trở cầu (Ω)

- Dòng điện an toàn (A)

- Dòng điện khởi nổ (A)

- Số vi sai

Số 8 1,2 - 1,6 0,18 1,2

- ống tín hiệu mầu da cam

Sản xuất: UEB - Tây Ban Nha

Trang 16

1 Dây cháy chậm

- Tốc độ cháy (giây/mét)

- Đường kính ngoài của dây (mm)

- Đường kính lõi thuốc (mm)

- Khả năng chịu nước (giờ)

100-125 5,5 2,5 - 3,5

500 10±0,2

500

12

10

5 Dây nổ chịu nước

Trang 17

4 Dây nổ loại 6 gam/mét

-Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 18

24

- 100x54x25mm, 175 g (khối chữ nhật)

16 - 19

24

Đường kính thỏi: Φ65 - 100

mm Chiều cao : 153-320 mm Khối lượng: 1,0 - 4,0 kg

Nhập khẩu: IEMCO, Gaet

Trang 20

II thuốc nổ đơn chất nguyên liệu

TT Tên sản phẩm Công thức hoá học Quy cách Nguồn gốc

12 Stipnat chì (lead styphnat, trinitrozenzorsinat chì

- SC)

Trang 21

Ghi chú:

• Viện TPTN: Viện thuốc phóng thuốc nổ - Bộ Quốc phòng

• Z115 - Công ty Điện - Cơ - Hoá chất 15 - Bộ Quốc phòng

• Z113 - Công ty Cơ khí - Hoá chất 13 - Bộ Quốc phòng

• Z121 - Công ty Cơ khí hoá chất 21 - Bộ Quốc phòng

• Z131 - Công ty Cơ điện và vật liệu nổ 31 - Bộ Quốc phòng

• IEMCO - Công ty Vật liệu nổ công nghiệp - Tổng Công ty Than Việt Nam

• Gaet - Công ty Vật tư công nghiệp quốc phòng - Bộ Quốc phòng

• HDSD - Hướng dẫn sử dụng

Ngày đăng: 30/03/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w