1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Luận án tiến sĩ y tế công cộng kết quả mô hình thí điểm điều trị thay thế nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại tuyến xã, huyện quan hóa, tỉnh thanh hóa, năm 2015 2017

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết quả mô hình thí điểm điều trị thay thế nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone tại tuyến xã, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa, năm 2015-2017
Tác giả Hoàng Bình Yên
Người hướng dẫn PGS, TS Phạm Đức Mạnh, PGS, TS Hồ Thị Hiền
Trường học Trường Đại học Y tế công cộng
Chuyên ngành Y tế cộng đồng
Thể loại Luận án tiến sĩ y tế công cộng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

       B  GIÁO D C ĐÀO T O       B  Y T Ộ Ụ Ạ Ộ Ế

TR ƯỜ NG Đ I H C Y T  CÔNG C NG Ạ Ọ Ế Ộ



             HOÀNG BÌNH YÊN

K T QU  MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  THAY TH   Ế Ả Ể Ề Ị Ế

NGHI N CH T D NG THU C PHI N B NG THU C METHADONE  Ệ Ấ Ạ Ố Ệ Ằ Ố

T I TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, Ạ Ế Ệ

LU N ÁN TI N SĨ Y T  CÔNG C NG Ậ Ế Ế Ộ

Trang 2

B  GIÁO D C ĐÀO T O        Ộ Ụ Ạ

 T I TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, Ạ Ế Ệ

LU N ÁN TI N SĨ Y T  CÔNG C NG Ậ Ế Ế Ộ

HÀ N I – 2021

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u do chính tôi th c hi n.ứ ự ệ   Các s  li u, k t qu  trong lu n án là trung th c và ch a đố ệ ế ả ậ ự ư ược ai công bố  trong b t k  công trình nào khác.ấ ỳ

Tác gi  lu n ánả ậ

TR ƯỜ NG Đ I H C Y T  CÔNG C NG Ạ Ọ Ế Ộ



       HOÀNG BÌNH YÊN

K T QU  MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  THAY TH   Ế Ả Ể Ề Ị Ế

NGHI N CH T D NG THU C PHI N B NG THU C METHADONE  Ệ Ấ Ạ Ố Ệ Ằ Ố

T I TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, Ạ Ế Ệ

MàS : 62.72.03.01 Ố

LU N ÁN TI N SĨ Y T  CÔNG C NG Ậ Ế Ế Ộ

      GIÁO VIÊN H ƯỚ NG D N KHOA H C Ẫ Ọ

         1.  PGS, TS PH M Đ C M NH Ạ Ứ Ạ

         2.   PGS, TS H  TH  HI N Ồ Ị Ề

Trang 3

L I CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u do chính tôi th c hi n. Cácứ ự ệ  

s  li u, k t qu  trong lu n án là trung th c và ch a đố ệ ế ả ậ ự ư ược ai công b  trong b tố ấ  

k  công trình nào khác.ỳ

Tác gi  lu n ánả ậ

Trang 4

L I C M  NỜ Ả Ơ

Trang 5

DANH M C CÁC CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ

AIDS Acquired   Immune   Deficiency   Syndrome   (H i   ch ng   suyộ ứ  

gi m mi n d ch m c ph i)ả ễ ị ắ ả ARV Antiretroviral (Thu c kháng vi rút)ố ATS Amphetamine Type Stimulant (các ch t kích thích th n kinhấ ầ  

nhóm Amphetamine, còn g i là Ma túy t ng h p)ọ ổ ợ BN

BKT BCS CDTP

B nh nhânệ

B m kim tiêmơ Bao cao su

Ch t d ng thu c phi nấ ạ ố ệ CSĐT

CSHQ CTGTH DVYT DVXH ĐT ĐTNC

C  s  đi u trơ ở ề ị

Ch  s  hi u quỉ ố ệ ả Can thi p gi m tác h iệ ả ạ

D ch v  y tị ụ ế

D ch v  xã h iị ụ ộ

Đi u trề ị

Đ i tố ượng nghiên c uứ FDA

FHI

Food and Drug Administration (C c Qu n lý Th c ph m vàụ ả ự ẩ  

Dược ph m Hoa k )ẩ ỳ Family   Health  International (T  ch c  S c   kh e  Gia  đìnhổ ứ ứ ỏ  

Qu c tố ế ) HBV Hepatitis B virus (Vi rút gây b nh viêm gan B)ệ HCV Hepatitis C virus (Vi rút gây b nh viêm gan C)ệ

Trang 6

HIV Human immunodeficiency virus: (Vi rút  gây ra h i ch ngộ ứ  

suy gi m mi n d ch m c ph i   ngả ễ ị ắ ả ở ười) IBBS Integrated Biological and Behavioral Surveillance (Giám sát 

k t h p hành vi và các ch  s  sinh h c)ế ợ ỉ ố ọ    LĐ­TB&XH Lao đ ng ­ Thộ ương binh và xã h iộ

MMT

NCMT

Methadone   Maintenance   Therapy   (Đi u   tr   duy   trì   b ngề ị ằ   Methadone)

Nghi n chích ma túyệ QHTD Quan h  tình d cệ ụ PNBD Ph  n  bán dâmụ ữ PTTH

      SAMHSA

Ph  thông trung h cổ ọ Substance   Abuse   and   Mental   Health   Services  Administration(C c Qu n lý L m d ng ch t gây nghi n vàụ ả ạ ụ ấ ệ  

D ch v  s c kh e tâm th n c a Hoa K )ị ụ ứ ỏ ầ ủ ỳ STI Sexually Transmitted Infection (Nhi m trùng lây qua đễ ườ  ng

tình d c)ụ TCMT Tiêm chích ma tuý THCS Trung h c c  sọ ơ ở TYT

TTYT

Tr m Y tạ ế Trung tâm Y tế UNAIDS The   Joint   United   Nations   Programme   on   HIV/AIDS 

(Chương   trình   Ph i   h p   c a   Liên   H p   Qu c   v   HIV/ố ợ ủ ợ ố ề   AIDS)

UNODC United Nations Office on Drugs and Crime (C  quan Phòngơ  

ch ng Ma túy và T i ph m c a Liên H p Qu c)ố ộ ạ ủ ợ ố VCT Voluntary Counseling and Testing (T  v n xét nghi m tư ấ ệ ự 

nguy n)ệ WHO

XN

World health Organization (T  ch c Y t  Th  gi i)ổ ứ ế ế ớ Xét nghi mệ

Trang 7

PH  L C Ụ Ụ

Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 1

CHƯƠNG I. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 4

     1.1 CÁC KHÁI NI MỆ 4

1.1.1 Ch t gây nghi n và ch t ma tuýấ ệ ấ 4

1.1.2 Ch t d ng thu c phi n (CDTP)ấ ạ ố ệ 4

1.1.3 Khái ni m v  nghi n ch t và ngệ ề ệ ấ ười nghi n CDTPệ 4

1.1.4 Cai nghi nệ 4

1.1.5 H i ch ng cai và tái nghi nộ ứ ệ 4

1.1.6 Đi u tr  thay th  Methadone và c  s  đi u tr  Methadoneề ị ế ơ ở ề ị 5

1.1.7 Tuân th  đi u tr  Methadoneủ ề ị 5

1.1.8 B  li u, b  đi u tr  Methadone và tái s  d ng ma tuýỏ ề ỏ ề ị ử ụ 5

1.1.9 Vi ph m pháp lu tạ ậ 5

Vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t, có l i, do ch  th  có năng l cạ ậ ậ ỗ ủ ể ự   trách nhi m pháp lý th c hi n, xâm h i đ n các quan h  xã h i đệ ự ệ ạ ế ệ ộ ược pháp lu tậ   b o v  Vi ph m pháp lu t có các d u hi u c  b n: 1) Hành vi c a con ngả ệ ạ ậ ấ ệ ơ ả ủ ườ  i g m hành vi hành đ ng và hành vi không hành đ ng; 2) Là hành ví trái quy đ nhồ ộ ộ ị   c a pháp lu t. Tính trái pháp lu t c a hành vi th  hi n   ch  làm không đúngủ ậ ậ ủ ể ệ ở ỗ   đi u pháp lu t cho phép, không làm ho c làm không đ y đ  đi u pháp lu t b tể ậ ặ ầ ủ ề ậ ắ   bu c ph i làm ho c làm đi u mà pháp lu t c m; 3) Là hành vi có ch a đ ngộ ả ặ ề ậ ấ ứ ự   l i c a ch  th  ­ tr ng thái tâm lí th  hi n thái đ  tiêu c c c a ch  th  đ iỗ ủ ủ ể ạ ể ệ ộ ự ủ ủ ể ố   v i hành vi c a mình   th i đi m ch  th  th c hi n hành vi trái pháp lu t; 4)ớ ủ ở ờ ể ủ ể ự ệ ậ   Là hành vi do ch  th  có năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n (n u ch  thủ ể ự ệ ự ệ ế ủ ể  hành vi trái pháp lu t là cá nhân thì ngậ ười đó ph i đ n đ  tu i ch u tráchả ế ộ ổ ị   nhi m pháp lí theo lu t đ nh, không m c các b nh tâm th n, có kh  năng nh nệ ậ ị ắ ệ ầ ả ậ   th c đứ ược h u qu  nguy hi m cho xã h i c a hành vi c a mình và h u quậ ả ể ộ ủ ủ ậ ả  pháp lí c a nó).ủ 6

1.1.10 Ch t lấ ượng cu c s ngộ ố 6

     1.2 TÌNH HÌNH NGHI N MA TUÝ VÀ NHI M HIV/AIDSỆ Ễ 6

1.2.1 Tình hình nghi n ma túy và nhi m HIV/AIDS trên th  gi iệ ễ ế ớ 6

1.2.2 Tình hình nghi n ma túy và nhi m HIV/AIDS   Vi t Namệ ễ ở ệ 7

1.2.3 Tình hình nghi n ma túy và nhi m HIV/AIDS t i t nh Thanh Hoáệ ễ ạ ỉ 9

     1.3 M T S  Đ C ĐI M C A NGỘ Ố Ặ Ể Ủ ƯỜ Ử ỤI S  D NG  MA TUÝ 10

1.3.1 Đ c đi m kinh t  và xã h i c a ngặ ể ế ộ ủ ười nghi n ma túy t i Vi t Namệ ạ ệ 10

1.3.2 Đ c đi m v  s  d ng ma túy và hành vi nguy cặ ể ề ử ụ ơ 11

1.3.3 Tác đ ng c a ma tuý đ n s c kh e, gia đình và xã h iộ ủ ế ứ ỏ ộ 12

Trang 8

     1.4 ĐI U TR  NGHI N MA TUÝỀ Ị Ệ 14

1.4.1 Các nguyên t c trong đi u tr  nghi n ma túyắ ề ị ệ 14

1.4.2 Đi u tr  nghi n ma túy trên th  gi iề ị ệ ế ớ 14

1.4.3 Đi u tr  nghi n ma túy t i Vi t Namề ị ệ ạ ệ 16

      1.5   ĐI U   TR   THAY   TH   CH T   D NG   THU C   PHI N   B NGỀ Ị Ế Ấ Ạ Ố Ệ Ằ   METHADONE 19

1.5.1 Khái ni m v  Methadoneệ ề 19

1.5.2 M c đích c a đi u trụ ủ ề ị 19

1.5.3 Ch  đ nh đi u tr  Methadoneỉ ị ề ị 19

1.5.4 Ch ng ch  đ nh đi u tr  Methadoneố ỉ ị ề ị 19

1.5.5 Tác d ng không mong mu nụ ố 20

1.5.6 Tương tác thu cố 20

1.5.7 Duy trì đi u tr  Methadoneề ị 20

1.5.8 L ch s  phát tri n c a đi u tr  thay th  CDTP b ng Methadoneị ử ể ủ ề ị ế ằ 21

     1.6 MÔ HÌNH ĐI U TR  METHADONEỀ Ị 23

     1.7 CÁC NGHIÊN C U V  K T QU  ĐI U TR   METHADONEỨ Ề Ế Ả Ề Ị 28

1.7.1 Làm gi m s  d ng ma túy b t h p phápả ử ụ ấ ợ 28

1.7.2 Gi m hành vi tiêm chích ma túy và dùng chung b m kim tiêmả ơ 28

1.7.3 C i thi n hành vi tình d c không an toànả ệ ụ 29

1.7.4 Gi m t  l  lây nhi m HIV,  viêm gan B, viêm gan Cả ỷ ệ ễ 30

1.7.5 C i thi n s c kh e cho b nh nhân tham gia đi u trả ệ ứ ỏ ệ ề ị 31

1.7.6 Làm gi m hành vi vi ph m pháp lu tả ạ ậ 31

1.7.7  Làm tăng c  h i có vi c làmơ ộ ệ 32

1.7.8 Hi u qu  kinh t  c a đi u tr  thay th  b ng Methadoneệ ả ế ủ ề ị ế ằ 32

1.7.9 Các y u t   nh hế ố ả ưởng đ n chế ương trình  đi u tr  Methadoneề ị 32

     1.8 THÔNG TIN V  Đ A BÀN NGHIÊN C UỀ Ị Ứ 37

1.8.1 M t s  thông tin v  huy n Quan Hóa và 2 xã Thành S n, Trung S nộ ố ề ệ ơ ơ 37 1.8.2 Tình hình nghi n ma túy và d ch HIV/AIDS t i huy n Quan Hoáệ ị ạ ệ 37

1.8.3 Tình hình đi u tr  Methadone t i huy n Quan Hoáề ị ạ ệ 38

1.8.4 Mô hình thí đi m đi u tr  Methadone t i xã mi n núi t nh Thanh Hoáể ề ị ạ ề ỉ 38      1.9 KHUNG LÝ THUY T C A NGHIÊN C UẾ Ủ Ứ 41

CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 42

     2.1 Đ A ĐI M, Đ I TỊ Ể Ố ƯỢNG VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỜ Ứ 42

2.1.1 Đ a đi m nghiên c u ị ể ứ 42

2.1.2 Đ i tố ượng nghiên c uứ 43

2.1.3 Th i gian nghiên c uờ ứ 43

     2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 44

2.2.1 Thi t k  nghiên c uế ế ứ 44

2.2.2 M u nghiên c u ẫ ứ 45

Trang 9

2.2.3 N i dung và phộ ương pháp nghiên c uứ 47

2.2.4 Phương pháp thu th p s  li u và công c  nghiên c uậ ố ệ ụ ứ 54

+ XÉT NGHI M XÁC Đ NH TÌNH TR NG NHI M HIV THEO NGUYÊN T C Ệ Ị Ạ Ễ Ắ “TVXNTN CHO CÁC Đ I TỐ ƯỢNG CÓ HÀNH VI NGUY C  CAO” THEO QUY T Ơ Ế Đ NH S  647/QĐ­BYT NGÀY 22 THÁNG 02 NĂM 2007 C A B  TRỊ Ố Ủ Ộ ƯỞNG B  Y  T  VÀ THÔNG T  01/2015/TT­BYT NGÀY 27/2/2015 C A B  Y T  V  VI C Ế Ư Ủ Ộ Ế Ề Ệ HƯỚNG D N T  V N PHÒNG, CH NG HIV/AIDS T I C  S  Y T Ẫ Ư Ấ Ố Ạ Ơ Ở Ế 55

+ XÉT NGHI M VIÊM GAN B B NG TEST NHANH – TEST TH  NHANH VIRUT Ệ Ằ Ử VIÊM GAN B; 55

+ XÉT NGHI M VIÊM GAN C B NG TEST NHANH ­ TEST TH  NHANH VIRUT Ệ Ằ Ử VIÊM GAN C 55

2.2.5 Phương pháp phân tích và x  lý s  li uử ố ệ 56

2.2.6 Đ o đ c trong nghiên c uạ ứ ứ 58

2.2.7 Các bi n pháp kh ng ch  sai sệ ố ế ố 58

CHƯƠNG 3. K T QU  NGHIÊN C UẾ Ả Ứ 59

         3.1 TH C TR NG S  D NG MA TUÝ   NGỰ Ạ Ử Ụ Ở ƯỜI NGHI N MA TUÝỆ   TRƯỚC KHI THAM GIA MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  METHADONE T IỂ Ề Ị Ạ   TUY N XÃ, HUY N QUAN HOÁ, T NH THANH HOÁ (2015­2017)Ế Ệ Ỉ 59

3.1.1 Đ c đi m nhân kh u, xã h i, vi c làm c a đ i tặ ể ẩ ộ ệ ủ ố ượng nghiên c uứ 59

3.1.2 Th c tr ng s  d ng ma túy trự ạ ử ụ ước khi tham gia đi u tr  Methadoneề ị 61

3.1.3 Hành vi nguy c  cao lây nhi m HIV c a đ i tơ ễ ủ ố ượng nghiên c uứ 63

3.1.4 M t s  k t qu  xét nghi m trộ ố ế ả ệ ước khi đi u tr  Methadoneề ị 64

3.1.5 Tình tr ng s c kh e c a đ i tạ ứ ỏ ủ ố ượng nghiên c uứ 64

3.1.6 Ch t lấ ượng cu c s ng và s  hài lòng v  s c kh eộ ố ự ề ứ ỏ 65

3.1.7 Đ c đi m liên quan đ n ti p c n v i d ch v  y t  t i tr m y tặ ể ế ế ậ ớ ị ụ ế ạ ạ ế 66

         3.2 K T QU  C A MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  METHADONE T IẾ Ả Ủ Ể Ề Ị Ạ   TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HÓA (2015­2017)Ế Ệ Ỉ 68

3.2.1 Tình tr ng tham gia nghiên c u sau 12 tháng và 24 tháng đi u trạ ứ ề ị  Methadone 68

3.2.2  K t qu  v  gi m s  d ng ma tuý c a đ i tế ả ề ả ử ụ ủ ố ượng nghiên c uứ 68

3.2.3 K t qu  v  gi m các hành vi nguy c , d  phòng lây nhi m HIV, viêmế ả ề ả ơ ự ễ   gan B, viêm gan C c a đ i tủ ố ượng nghiên c uứ 70

3.2.4  K t qu  v  tăng s  ti p c n xét nghi m HIV và đi u tr  ARVế ả ề ự ế ậ ệ ề ị 72

3.2.5 K t qu  đ t đế ả ạ ược v  làm gi m ph m t ivà b o l c gia đìnhề ả ạ ộ ạ ự 73

3.2.6 K t qu  v  thay đ i kh  năng lao đ ng và thu nh p c a b nh nhânế ả ề ổ ả ộ ậ ủ ệ 75

3.2.7 K t qu  v  thay đ i s c kh e và thay đ i ch t lế ả ề ổ ứ ỏ ổ ấ ượng cu c s ngộ ố 78

3.2.8 M t s  y u t   nh hộ ố ế ố ả ưởng đ n k t qu  đi u tr  Methadone t i xãế ế ả ề ị ạ   Thành S n và Trung S nơ ơ 80

Trang 10

3.2.9. Thu n l i, khó khăn khi tri n khaimô hình đi u tr  ậ ợ ể ề ị 86

3.2.10. Tính phù h p và kh  năng duy trì c a mô hìnhợ ả ủ 90

CHƯƠNG 4. BÀN LU N 93

      4.1 TH C TR NG S  D NG MA TUÝC A B NH NHÂN TRỰ Ạ Ử Ụ Ủ Ệ ƯỚC KHI  THAM GIA MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  METHADONE T I TUY N XÃ,Ể Ề Ị Ạ Ế   HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HÓA (2015­2017)Ệ Ỉ 93

4.1.1 Đ c đi m c a ngặ ể ủ ười nghi n ma tuý t i hai xã Thành S n và Trungệ ạ ơ   S nơ 93

4.1.2 Th c tr ng s  d ng ma tuý, cai nghi n và tái nghi n c a đ i tự ạ ử ụ ệ ệ ủ ố ượ  ng nghiên c uứ 97

4.1.3 Hành vi nguy c  và k t qu  xét nghi m c a đ i tơ ế ả ệ ủ ố ượng nghiên c uứ 101

4.1.4 Tình tr ng s c kh e và ch t lạ ứ ỏ ấ ượng cu c s ng c a đ i tộ ố ủ ố ượng nghiên  c uứ 104

4.1.5 Th c tr ng ti p c n, s  d ng d ch v  can thi p gi m h i và y tự ạ ế ậ ử ụ ị ụ ệ ả ạ ế 105

         4.2 K T QU  C A MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  METHADONE T IẾ Ả Ủ Ể Ề Ị Ạ   TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HOÁ (2015 – 2017)Ế Ệ Ỉ 106

4.2.1 Tình hình b nh nhân tham gia nghiên c u sau 12 tháng và 24 thángệ ứ 106 4.2.2  K t qu  đ t đế ả ạ ược v  gi m s  d ng ma túyề ả ử ụ 108

4.2.3 K t qu  gi m hành vi nguy c  và d  phòng nhi m HIV, VGB, VG Cế ả ả ơ ự ễ .111

4.2.4  K t qu  làm gi m ph m t i trong đ i tế ả ả ạ ộ ố ượng tham gia đi u trề ị 114

4.2.5  K t qu  làm tăng kh  năng lao đ ng, c  h i có vi c làm và kinh tế ả ả ộ ơ ộ ệ ế .116

4.2.6  K t qu  c i thi n v  s c kh e tâm th n, th  ch t, quan h  tình d cế ả ả ệ ề ứ ỏ ầ ể ấ ệ ụ   và thay đ i ch t lổ ấ ượng cu c s ngộ ố 117

4.2.7 Các y u t   nh hế ố ả ưởng đ n k t qu  đi u tr  Methadone t i tr m y tế ế ả ề ị ạ ạ ế  xã 119

4.2.8 Tính phù h p, h n ch  và kh  năng duy trì c a mô hìnhợ ạ ế ả ủ 123

     4.3 M T S  H N CH  C A NGHIÊN C UỘ Ố Ạ Ế Ủ Ứ 127

K T LU NẾ Ậ 129

     1. TH C TR NG S  D NG MA TUÝ C A NGHỰ Ạ Ử Ụ Ủ ƯỜI NGHI N MA TUÝỆ   TRƯỚC KHI THAM GIA MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR  METHADONE T IỂ Ề Ị Ạ   TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HOÁ (2015­2017)Ế Ệ Ỉ 129

DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỤ Ố 132

K T QU  NGHIÊN C U C A Đ  TÀI LU N ÁNẾ Ả Ứ Ủ Ề Ậ 132

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 133

PH  L CỤ Ụ 133

Trang 11

DANH M C CÁC B NGỤ Ả

Trang 12

DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ

DANH M C CÁC HÌNH

Trang 13

HÌNH 1 MÔ HÌNH C  S  ĐI U TR  METHADONE T I VI T NAMƠ Ở Ề Ị Ạ Ệ 25

HÌNH 2 QUI TRÌNH HO T Đ NG C A C  S  ĐI U TR  METHADONEẠ Ộ Ủ Ơ Ở Ề Ị 27

HÌNH 3 T  CH C TR M Y TỔ Ứ Ạ Ế 39

HÌNH 4 KHUNG LÝ THUY T NGHIÊN C UẾ Ứ 41

HÌNH 5 B N Đ  Đ A BÀN NGHIÊN C UẢ Ồ Ị Ứ 43

HÌNH 6 S  Đ  NGHIÊN C U CAN THI PƠ Ồ Ứ Ệ 45

HÌNH 7 C  S  ĐI U TR  METHADONE T I TR M Y T  XÃƠ Ở Ề Ị Ạ Ạ Ế 50

Trang 14

Đ T V N ĐẶ Ấ Ề

S  d ng b t h p pháp các ch t d ng thu c phi n (CDTP) nh  thu cử ụ ấ ợ ấ ạ ố ệ ư ố   phi n, Morphin, Heroin… đã gây ra v n đ  s c kh e, các gánh n ng b nh t t vàệ ấ ề ứ ỏ ặ ệ ậ   liên quan đ n t  vong. Đi u này là do m i quan h  gi a s  d ng ma túy v i s cế ử ề ố ệ ữ ử ụ ớ ứ  

kh e tâm th n, tiêm chích ma túy, HIV/AIDS, viêm gan và t  vong do quá li uỏ ầ ử ề [1]. 

Vi t Nam đã tri n khai các hình th c cai nghi n t i c ng đ ng, gia đình và cácệ ể ứ ệ ạ ộ ồ   trung tâm ch a b nh – giáo d c – lao đ ng xã h i v i bi n pháp b t bu c và tữ ệ ụ ộ ộ ớ ệ ắ ộ ự  nguy n. Tuy nhiên, t  l  tái nghi n cao (>90%) sau khi h t th i gian cai nghi nệ ỷ ệ ệ ế ờ ệ   kho ng 2 năm. Đ n năm 2008, Vi t Nam thí đi m chả ế ệ ể ương trình đi u tr  nghi nề ị ệ   các CDTP b ng methadone t i H i Phòng và thành ph  H  Chí Minh. Chằ ạ ả ố ồ ươ  ng trình thí đi m cho th y đi u tr  methadone r t hi u qu  trong vi c ki m soátể ấ ề ị ấ ệ ả ệ ể   nghi n heroin và đệ ược ch p thu n đ  m  r ng d ch v  ra các t nh, thành khácấ ậ ể ở ộ ị ụ ỉ   trong c  nả ướ [2]. Nghiên c u c a Hoàng Đình C nh (2011) c ứ ủ ả ở mô hình thí đi mể  

t i thành ph  H  Chí Minh và H i Phòng ạ ố ồ ả t  11/2009  đ n 11/2011, hừ ế i u qu  c aệ ả ủ  

mô hình đã được ch ng minh qua k t qu  gi m s  d ng ma túy t  98,2% trứ ế ả ả ử ụ ừ ướ  c khi đi uề  tr  xu ng 12,4% sau 24 tháng; không phát hi n trị ố ệ ường h p nhi m m iợ ễ ớ   HIV; vi ph m pháp gi m t  40,8% xuạ ả ừ ống 1,6% sau 24 tháng

T i các t nh mi n núi phía B c, trong đó có Thanh Hóa thạ ỉ ề ắ ường có đi uề  

ki n kinh t  khó khăn, đệ ế ường xá đi l i không thu n l i, là n i sinh s ng c a đaạ ậ ợ ơ ố ủ  

s  là đ ng bào dân t c thi u s  và ngố ồ ộ ể ố ườ ệi b nh n i đây g p nhi u khó khăn trongơ ặ ề  

ti p c n v i d ch v  chăm sóc s c kh e. ế ậ ớ ị ụ ứ ỏ Nghiên c u c a Nguy n Th  Minh Tâmứ ủ ễ ị   (2015) t i 3 t nh mi n núi phía Bạ ỉ ề ắc t  tháng 10/2014 đ n 12/2015, k t quừ ế ế ả ch  raỉ  

r ngằ  y u t  kho ng cách đi u ng thu c hàng ngày  nh hế ố ả ố ố ả ưởng không nh  đ nỏ ế  

vi c duy trì đi u tr  c a b nh nhân.ệ ề ị ủ ệ  Trong nghiên c u khác c a Ph m Đ c M nhứ ủ ạ ứ ạ   (2014) t i m t s  t nh mi n núi phía B c cũng cho th y vi c ti p c n đi u trạ ộ ố ỉ ề ắ ấ ệ ế ậ ề ị  Methadone g p nhi u khó khăn đ i v i b nh nhân   vùng sâu, vùng xa và nêu lênặ ề ố ớ ệ ở  

s   c n   thi t   ph i   nâng   cao   đ   bao   ph   và   b n   v ng   c a   chự ầ ế ả ộ ủ ề ữ ủ ương   trình  Methadone[3]. 

Ngày đăng: 23/02/2023, 18:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w