B GIÁO D C ĐÀO T O B Y T Ộ Ụ Ạ Ộ Ế
TR ƯỜ NG Đ I H C Y T CÔNG C NG Ạ Ọ Ế Ộ
HOÀNG BÌNH YÊN
K T QU MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR THAY TH Ế Ả Ể Ề Ị Ế
NGHI N CH T D NG THU C PHI N B NG THU C METHADONE Ệ Ấ Ạ Ố Ệ Ằ Ố
T I TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, Ạ Ế Ệ
LU N ÁN TI N SĨ Y T CÔNG C NG Ậ Ế Ế Ộ
Trang 2B GIÁO D C ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
T I TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, Ạ Ế Ệ
LU N ÁN TI N SĨ Y T CÔNG C NG Ậ Ế Ế Ộ
HÀ N I – 2021Ộ
L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u do chính tôi th c hi n.ứ ự ệ Các s li u, k t qu trong lu n án là trung th c và ch a đố ệ ế ả ậ ự ư ược ai công bố trong b t k công trình nào khác.ấ ỳ
Tác gi lu n ánả ậ
TR ƯỜ NG Đ I H C Y T CÔNG C NG Ạ Ọ Ế Ộ
HOÀNG BÌNH YÊN
K T QU MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR THAY TH Ế Ả Ể Ề Ị Ế
NGHI N CH T D NG THU C PHI N B NG THU C METHADONE Ệ Ấ Ạ Ố Ệ Ằ Ố
T I TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, Ạ Ế Ệ
MÃ S : 62.72.03.01 Ố
LU N ÁN TI N SĨ Y T CÔNG C NG Ậ Ế Ế Ộ
GIÁO VIÊN H ƯỚ NG D N KHOA H C Ẫ Ọ
1. PGS, TS PH M Đ C M NH Ạ Ứ Ạ
2. PGS, TS H TH HI N Ồ Ị Ề
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u do chính tôi th c hi n. Cácứ ự ệ
s li u, k t qu trong lu n án là trung th c và ch a đố ệ ế ả ậ ự ư ược ai công b trong b tố ấ
k công trình nào khác.ỳ
Tác gi lu n ánả ậ
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Trang 5DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ
AIDS Acquired Immune Deficiency Syndrome (H i ch ng suyộ ứ
gi m mi n d ch m c ph i)ả ễ ị ắ ả ARV Antiretroviral (Thu c kháng vi rút)ố ATS Amphetamine Type Stimulant (các ch t kích thích th n kinhấ ầ
nhóm Amphetamine, còn g i là Ma túy t ng h p)ọ ổ ợ BN
BKT BCS CDTP
B nh nhânệ
B m kim tiêmơ Bao cao su
Ch t d ng thu c phi nấ ạ ố ệ CSĐT
CSHQ CTGTH DVYT DVXH ĐT ĐTNC
C s đi u trơ ở ề ị
Ch s hi u quỉ ố ệ ả Can thi p gi m tác h iệ ả ạ
D ch v y tị ụ ế
D ch v xã h iị ụ ộ
Đi u trề ị
Đ i tố ượng nghiên c uứ FDA
FHI
Food and Drug Administration (C c Qu n lý Th c ph m vàụ ả ự ẩ
Dược ph m Hoa k )ẩ ỳ Family Health International (T ch c S c kh e Gia đìnhổ ứ ứ ỏ
Qu c tố ế ) HBV Hepatitis B virus (Vi rút gây b nh viêm gan B)ệ HCV Hepatitis C virus (Vi rút gây b nh viêm gan C)ệ
Trang 6HIV Human immunodeficiency virus: (Vi rút gây ra h i ch ngộ ứ
suy gi m mi n d ch m c ph i ngả ễ ị ắ ả ở ười) IBBS Integrated Biological and Behavioral Surveillance (Giám sát
k t h p hành vi và các ch s sinh h c)ế ợ ỉ ố ọ LĐTB&XH Lao đ ng Thộ ương binh và xã h iộ
MMT
NCMT
Methadone Maintenance Therapy (Đi u tr duy trì b ngề ị ằ Methadone)
Nghi n chích ma túyệ QHTD Quan h tình d cệ ụ PNBD Ph n bán dâmụ ữ PTTH
SAMHSA
Ph thông trung h cổ ọ Substance Abuse and Mental Health Services Administration(C c Qu n lý L m d ng ch t gây nghi n vàụ ả ạ ụ ấ ệ
D ch v s c kh e tâm th n c a Hoa K )ị ụ ứ ỏ ầ ủ ỳ STI Sexually Transmitted Infection (Nhi m trùng lây qua đễ ườ ng
tình d c)ụ TCMT Tiêm chích ma tuý THCS Trung h c c sọ ơ ở TYT
TTYT
Tr m Y tạ ế Trung tâm Y tế UNAIDS The Joint United Nations Programme on HIV/AIDS
(Chương trình Ph i h p c a Liên H p Qu c v HIV/ố ợ ủ ợ ố ề AIDS)
UNODC United Nations Office on Drugs and Crime (C quan Phòngơ
ch ng Ma túy và T i ph m c a Liên H p Qu c)ố ộ ạ ủ ợ ố VCT Voluntary Counseling and Testing (T v n xét nghi m tư ấ ệ ự
nguy n)ệ WHO
XN
World health Organization (T ch c Y t Th gi i)ổ ứ ế ế ớ Xét nghi mệ
Trang 7PH L C Ụ Ụ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 1
CHƯƠNG I. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 4
1.1 CÁC KHÁI NI MỆ 4
1.1.1 Ch t gây nghi n và ch t ma tuýấ ệ ấ 4
1.1.2 Ch t d ng thu c phi n (CDTP)ấ ạ ố ệ 4
1.1.3 Khái ni m v nghi n ch t và ngệ ề ệ ấ ười nghi n CDTPệ 4
1.1.4 Cai nghi nệ 4
1.1.5 H i ch ng cai và tái nghi nộ ứ ệ 4
1.1.6 Đi u tr thay th Methadone và c s đi u tr Methadoneề ị ế ơ ở ề ị 5
1.1.7 Tuân th đi u tr Methadoneủ ề ị 5
1.1.8 B li u, b đi u tr Methadone và tái s d ng ma tuýỏ ề ỏ ề ị ử ụ 5
1.1.9 Vi ph m pháp lu tạ ậ 5
Vi ph m pháp lu t là hành vi trái pháp lu t, có l i, do ch th có năng l cạ ậ ậ ỗ ủ ể ự trách nhi m pháp lý th c hi n, xâm h i đ n các quan h xã h i đệ ự ệ ạ ế ệ ộ ược pháp lu tậ b o v Vi ph m pháp lu t có các d u hi u c b n: 1) Hành vi c a con ngả ệ ạ ậ ấ ệ ơ ả ủ ườ i g m hành vi hành đ ng và hành vi không hành đ ng; 2) Là hành ví trái quy đ nhồ ộ ộ ị c a pháp lu t. Tính trái pháp lu t c a hành vi th hi n ch làm không đúngủ ậ ậ ủ ể ệ ở ỗ đi u pháp lu t cho phép, không làm ho c làm không đ y đ đi u pháp lu t b tể ậ ặ ầ ủ ề ậ ắ bu c ph i làm ho c làm đi u mà pháp lu t c m; 3) Là hành vi có ch a đ ngộ ả ặ ề ậ ấ ứ ự l i c a ch th tr ng thái tâm lí th hi n thái đ tiêu c c c a ch th đ iỗ ủ ủ ể ạ ể ệ ộ ự ủ ủ ể ố v i hành vi c a mình th i đi m ch th th c hi n hành vi trái pháp lu t; 4)ớ ủ ở ờ ể ủ ể ự ệ ậ Là hành vi do ch th có năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n (n u ch thủ ể ự ệ ự ệ ế ủ ể hành vi trái pháp lu t là cá nhân thì ngậ ười đó ph i đ n đ tu i ch u tráchả ế ộ ổ ị nhi m pháp lí theo lu t đ nh, không m c các b nh tâm th n, có kh năng nh nệ ậ ị ắ ệ ầ ả ậ th c đứ ược h u qu nguy hi m cho xã h i c a hành vi c a mình và h u quậ ả ể ộ ủ ủ ậ ả pháp lí c a nó).ủ 6
1.1.10 Ch t lấ ượng cu c s ngộ ố 6
1.2 TÌNH HÌNH NGHI N MA TUÝ VÀ NHI M HIV/AIDSỆ Ễ 6
1.2.1 Tình hình nghi n ma túy và nhi m HIV/AIDS trên th gi iệ ễ ế ớ 6
1.2.2 Tình hình nghi n ma túy và nhi m HIV/AIDS Vi t Namệ ễ ở ệ 7
1.2.3 Tình hình nghi n ma túy và nhi m HIV/AIDS t i t nh Thanh Hoáệ ễ ạ ỉ 9
1.3 M T S Đ C ĐI M C A NGỘ Ố Ặ Ể Ủ ƯỜ Ử ỤI S D NG MA TUÝ 10
1.3.1 Đ c đi m kinh t và xã h i c a ngặ ể ế ộ ủ ười nghi n ma túy t i Vi t Namệ ạ ệ 10
1.3.2 Đ c đi m v s d ng ma túy và hành vi nguy cặ ể ề ử ụ ơ 11
1.3.3 Tác đ ng c a ma tuý đ n s c kh e, gia đình và xã h iộ ủ ế ứ ỏ ộ 12
Trang 81.4 ĐI U TR NGHI N MA TUÝỀ Ị Ệ 14
1.4.1 Các nguyên t c trong đi u tr nghi n ma túyắ ề ị ệ 14
1.4.2 Đi u tr nghi n ma túy trên th gi iề ị ệ ế ớ 14
1.4.3 Đi u tr nghi n ma túy t i Vi t Namề ị ệ ạ ệ 16
1.5 ĐI U TR THAY TH CH T D NG THU C PHI N B NGỀ Ị Ế Ấ Ạ Ố Ệ Ằ METHADONE 19
1.5.1 Khái ni m v Methadoneệ ề 19
1.5.2 M c đích c a đi u trụ ủ ề ị 19
1.5.3 Ch đ nh đi u tr Methadoneỉ ị ề ị 19
1.5.4 Ch ng ch đ nh đi u tr Methadoneố ỉ ị ề ị 19
1.5.5 Tác d ng không mong mu nụ ố 20
1.5.6 Tương tác thu cố 20
1.5.7 Duy trì đi u tr Methadoneề ị 20
1.5.8 L ch s phát tri n c a đi u tr thay th CDTP b ng Methadoneị ử ể ủ ề ị ế ằ 21
1.6 MÔ HÌNH ĐI U TR METHADONEỀ Ị 23
1.7 CÁC NGHIÊN C U V K T QU ĐI U TR METHADONEỨ Ề Ế Ả Ề Ị 28
1.7.1 Làm gi m s d ng ma túy b t h p phápả ử ụ ấ ợ 28
1.7.2 Gi m hành vi tiêm chích ma túy và dùng chung b m kim tiêmả ơ 28
1.7.3 C i thi n hành vi tình d c không an toànả ệ ụ 29
1.7.4 Gi m t l lây nhi m HIV, viêm gan B, viêm gan Cả ỷ ệ ễ 30
1.7.5 C i thi n s c kh e cho b nh nhân tham gia đi u trả ệ ứ ỏ ệ ề ị 31
1.7.6 Làm gi m hành vi vi ph m pháp lu tả ạ ậ 31
1.7.7 Làm tăng c h i có vi c làmơ ộ ệ 32
1.7.8 Hi u qu kinh t c a đi u tr thay th b ng Methadoneệ ả ế ủ ề ị ế ằ 32
1.7.9 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n chế ương trình đi u tr Methadoneề ị 32
1.8 THÔNG TIN V Đ A BÀN NGHIÊN C UỀ Ị Ứ 37
1.8.1 M t s thông tin v huy n Quan Hóa và 2 xã Thành S n, Trung S nộ ố ề ệ ơ ơ 37 1.8.2 Tình hình nghi n ma túy và d ch HIV/AIDS t i huy n Quan Hoáệ ị ạ ệ 37
1.8.3 Tình hình đi u tr Methadone t i huy n Quan Hoáề ị ạ ệ 38
1.8.4 Mô hình thí đi m đi u tr Methadone t i xã mi n núi t nh Thanh Hoáể ề ị ạ ề ỉ 38 1.9 KHUNG LÝ THUY T C A NGHIÊN C UẾ Ủ Ứ 41
CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 42
2.1 Đ A ĐI M, Đ I TỊ Ể Ố ƯỢNG VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỜ Ứ 42
2.1.1 Đ a đi m nghiên c u ị ể ứ 42
2.1.2 Đ i tố ượng nghiên c uứ 43
2.1.3 Th i gian nghiên c uờ ứ 43
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 44
2.2.1 Thi t k nghiên c uế ế ứ 44
2.2.2 M u nghiên c u ẫ ứ 45
Trang 92.2.3 N i dung và phộ ương pháp nghiên c uứ 47
2.2.4 Phương pháp thu th p s li u và công c nghiên c uậ ố ệ ụ ứ 54
+ XÉT NGHI M XÁC Đ NH TÌNH TR NG NHI M HIV THEO NGUYÊN T C Ệ Ị Ạ Ễ Ắ “TVXNTN CHO CÁC Đ I TỐ ƯỢNG CÓ HÀNH VI NGUY C CAO” THEO QUY T Ơ Ế Đ NH S 647/QĐBYT NGÀY 22 THÁNG 02 NĂM 2007 C A B TRỊ Ố Ủ Ộ ƯỞNG B Y Ộ T VÀ THÔNG T 01/2015/TTBYT NGÀY 27/2/2015 C A B Y T V VI C Ế Ư Ủ Ộ Ế Ề Ệ HƯỚNG D N T V N PHÒNG, CH NG HIV/AIDS T I C S Y T Ẫ Ư Ấ Ố Ạ Ơ Ở Ế 55
+ XÉT NGHI M VIÊM GAN B B NG TEST NHANH – TEST TH NHANH VIRUT Ệ Ằ Ử VIÊM GAN B; 55
+ XÉT NGHI M VIÊM GAN C B NG TEST NHANH TEST TH NHANH VIRUT Ệ Ằ Ử VIÊM GAN C 55
2.2.5 Phương pháp phân tích và x lý s li uử ố ệ 56
2.2.6 Đ o đ c trong nghiên c uạ ứ ứ 58
2.2.7 Các bi n pháp kh ng ch sai sệ ố ế ố 58
CHƯƠNG 3. K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ 59
3.1 TH C TR NG S D NG MA TUÝ NGỰ Ạ Ử Ụ Ở ƯỜI NGHI N MA TUÝỆ TRƯỚC KHI THAM GIA MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR METHADONE T IỂ Ề Ị Ạ TUY N XÃ, HUY N QUAN HOÁ, T NH THANH HOÁ (20152017)Ế Ệ Ỉ 59
3.1.1 Đ c đi m nhân kh u, xã h i, vi c làm c a đ i tặ ể ẩ ộ ệ ủ ố ượng nghiên c uứ 59
3.1.2 Th c tr ng s d ng ma túy trự ạ ử ụ ước khi tham gia đi u tr Methadoneề ị 61
3.1.3 Hành vi nguy c cao lây nhi m HIV c a đ i tơ ễ ủ ố ượng nghiên c uứ 63
3.1.4 M t s k t qu xét nghi m trộ ố ế ả ệ ước khi đi u tr Methadoneề ị 64
3.1.5 Tình tr ng s c kh e c a đ i tạ ứ ỏ ủ ố ượng nghiên c uứ 64
3.1.6 Ch t lấ ượng cu c s ng và s hài lòng v s c kh eộ ố ự ề ứ ỏ 65
3.1.7 Đ c đi m liên quan đ n ti p c n v i d ch v y t t i tr m y tặ ể ế ế ậ ớ ị ụ ế ạ ạ ế 66
3.2 K T QU C A MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR METHADONE T IẾ Ả Ủ Ể Ề Ị Ạ TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HÓA (20152017)Ế Ệ Ỉ 68
3.2.1 Tình tr ng tham gia nghiên c u sau 12 tháng và 24 tháng đi u trạ ứ ề ị Methadone 68
3.2.2 K t qu v gi m s d ng ma tuý c a đ i tế ả ề ả ử ụ ủ ố ượng nghiên c uứ 68
3.2.3 K t qu v gi m các hành vi nguy c , d phòng lây nhi m HIV, viêmế ả ề ả ơ ự ễ gan B, viêm gan C c a đ i tủ ố ượng nghiên c uứ 70
3.2.4 K t qu v tăng s ti p c n xét nghi m HIV và đi u tr ARVế ả ề ự ế ậ ệ ề ị 72
3.2.5 K t qu đ t đế ả ạ ược v làm gi m ph m t ivà b o l c gia đìnhề ả ạ ộ ạ ự 73
3.2.6 K t qu v thay đ i kh năng lao đ ng và thu nh p c a b nh nhânế ả ề ổ ả ộ ậ ủ ệ 75
3.2.7 K t qu v thay đ i s c kh e và thay đ i ch t lế ả ề ổ ứ ỏ ổ ấ ượng cu c s ngộ ố 78
3.2.8 M t s y u t nh hộ ố ế ố ả ưởng đ n k t qu đi u tr Methadone t i xãế ế ả ề ị ạ Thành S n và Trung S nơ ơ 80
Trang 103.2.9. Thu n l i, khó khăn khi tri n khaimô hình đi u tr ậ ợ ể ề ị 86
3.2.10. Tính phù h p và kh năng duy trì c a mô hìnhợ ả ủ 90
CHƯƠNG 4. BÀN LU NẬ 93
4.1 TH C TR NG S D NG MA TUÝC A B NH NHÂN TRỰ Ạ Ử Ụ Ủ Ệ ƯỚC KHI THAM GIA MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR METHADONE T I TUY N XÃ,Ể Ề Ị Ạ Ế HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HÓA (20152017)Ệ Ỉ 93
4.1.1 Đ c đi m c a ngặ ể ủ ười nghi n ma tuý t i hai xã Thành S n và Trungệ ạ ơ S nơ 93
4.1.2 Th c tr ng s d ng ma tuý, cai nghi n và tái nghi n c a đ i tự ạ ử ụ ệ ệ ủ ố ượ ng nghiên c uứ 97
4.1.3 Hành vi nguy c và k t qu xét nghi m c a đ i tơ ế ả ệ ủ ố ượng nghiên c uứ 101
4.1.4 Tình tr ng s c kh e và ch t lạ ứ ỏ ấ ượng cu c s ng c a đ i tộ ố ủ ố ượng nghiên c uứ 104
4.1.5 Th c tr ng ti p c n, s d ng d ch v can thi p gi m h i và y tự ạ ế ậ ử ụ ị ụ ệ ả ạ ế 105
4.2 K T QU C A MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR METHADONE T IẾ Ả Ủ Ể Ề Ị Ạ TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HOÁ (2015 – 2017)Ế Ệ Ỉ 106
4.2.1 Tình hình b nh nhân tham gia nghiên c u sau 12 tháng và 24 thángệ ứ 106 4.2.2 K t qu đ t đế ả ạ ược v gi m s d ng ma túyề ả ử ụ 108
4.2.3 K t qu gi m hành vi nguy c và d phòng nhi m HIV, VGB, VG Cế ả ả ơ ự ễ .111
4.2.4 K t qu làm gi m ph m t i trong đ i tế ả ả ạ ộ ố ượng tham gia đi u trề ị 114
4.2.5 K t qu làm tăng kh năng lao đ ng, c h i có vi c làm và kinh tế ả ả ộ ơ ộ ệ ế .116
4.2.6 K t qu c i thi n v s c kh e tâm th n, th ch t, quan h tình d cế ả ả ệ ề ứ ỏ ầ ể ấ ệ ụ và thay đ i ch t lổ ấ ượng cu c s ngộ ố 117
4.2.7 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n k t qu đi u tr Methadone t i tr m y tế ế ả ề ị ạ ạ ế xã 119
4.2.8 Tính phù h p, h n ch và kh năng duy trì c a mô hìnhợ ạ ế ả ủ 123
4.3 M T S H N CH C A NGHIÊN C UỘ Ố Ạ Ế Ủ Ứ 127
K T LU NẾ Ậ 129
1. TH C TR NG S D NG MA TUÝ C A NGHỰ Ạ Ử Ụ Ủ ƯỜI NGHI N MA TUÝỆ TRƯỚC KHI THAM GIA MÔ HÌNH THÍ ĐI M ĐI U TR METHADONE T IỂ Ề Ị Ạ TUY N XÃ, HUY N QUAN HÓA, T NH THANH HOÁ (20152017)Ế Ệ Ỉ 129
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỤ Ố 132
K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁNẾ Ả Ứ Ủ Ề Ậ 132
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 133
PH L CỤ Ụ 133
Trang 11DANH M C CÁC B NGỤ Ả
Trang 12DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ
DANH M C CÁC HÌNHỤ
Trang 13HÌNH 1 MÔ HÌNH C S ĐI U TR METHADONE T I VI T NAMƠ Ở Ề Ị Ạ Ệ 25
HÌNH 2 QUI TRÌNH HO T Đ NG C A C S ĐI U TR METHADONEẠ Ộ Ủ Ơ Ở Ề Ị 27
HÌNH 3 T CH C TR M Y TỔ Ứ Ạ Ế 39
HÌNH 4 KHUNG LÝ THUY T NGHIÊN C UẾ Ứ 41
HÌNH 5 B N Đ Đ A BÀN NGHIÊN C UẢ Ồ Ị Ứ 43
HÌNH 6 S Đ NGHIÊN C U CAN THI PƠ Ồ Ứ Ệ 45
HÌNH 7 C S ĐI U TR METHADONE T I TR M Y T XÃƠ Ở Ề Ị Ạ Ạ Ế 50
Trang 14Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
S d ng b t h p pháp các ch t d ng thu c phi n (CDTP) nh thu cử ụ ấ ợ ấ ạ ố ệ ư ố phi n, Morphin, Heroin… đã gây ra v n đ s c kh e, các gánh n ng b nh t t vàệ ấ ề ứ ỏ ặ ệ ậ liên quan đ n t vong. Đi u này là do m i quan h gi a s d ng ma túy v i s cế ử ề ố ệ ữ ử ụ ớ ứ
kh e tâm th n, tiêm chích ma túy, HIV/AIDS, viêm gan và t vong do quá li uỏ ầ ử ề [1].
Vi t Nam đã tri n khai các hình th c cai nghi n t i c ng đ ng, gia đình và cácệ ể ứ ệ ạ ộ ồ trung tâm ch a b nh – giáo d c – lao đ ng xã h i v i bi n pháp b t bu c và tữ ệ ụ ộ ộ ớ ệ ắ ộ ự nguy n. Tuy nhiên, t l tái nghi n cao (>90%) sau khi h t th i gian cai nghi nệ ỷ ệ ệ ế ờ ệ kho ng 2 năm. Đ n năm 2008, Vi t Nam thí đi m chả ế ệ ể ương trình đi u tr nghi nề ị ệ các CDTP b ng methadone t i H i Phòng và thành ph H Chí Minh. Chằ ạ ả ố ồ ươ ng trình thí đi m cho th y đi u tr methadone r t hi u qu trong vi c ki m soátể ấ ề ị ấ ệ ả ệ ể nghi n heroin và đệ ược ch p thu n đ m r ng d ch v ra các t nh, thành khácấ ậ ể ở ộ ị ụ ỉ trong c nả ướ [2]. Nghiên c u c a Hoàng Đình C nh (2011) c ứ ủ ả ở mô hình thí đi mể
t i thành ph H Chí Minh và H i Phòng ạ ố ồ ả t 11/2009 đ n 11/2011, hừ ế i u qu c aệ ả ủ
mô hình đã được ch ng minh qua k t qu gi m s d ng ma túy t 98,2% trứ ế ả ả ử ụ ừ ướ c khi đi uề tr xu ng 12,4% sau 24 tháng; không phát hi n trị ố ệ ường h p nhi m m iợ ễ ớ HIV; vi ph m pháp gi m t 40,8% xuạ ả ừ ống 1,6% sau 24 tháng
T i các t nh mi n núi phía B c, trong đó có Thanh Hóa thạ ỉ ề ắ ường có đi uề
ki n kinh t khó khăn, đệ ế ường xá đi l i không thu n l i, là n i sinh s ng c a đaạ ậ ợ ơ ố ủ
s là đ ng bào dân t c thi u s và ngố ồ ộ ể ố ườ ệi b nh n i đây g p nhi u khó khăn trongơ ặ ề
ti p c n v i d ch v chăm sóc s c kh e. ế ậ ớ ị ụ ứ ỏ Nghiên c u c a Nguy n Th Minh Tâmứ ủ ễ ị (2015) t i 3 t nh mi n núi phía Bạ ỉ ề ắc t tháng 10/2014 đ n 12/2015, k t quừ ế ế ả ch raỉ
r ngằ y u t kho ng cách đi u ng thu c hàng ngày nh hế ố ả ố ố ả ưởng không nh đ nỏ ế
vi c duy trì đi u tr c a b nh nhân.ệ ề ị ủ ệ Trong nghiên c u khác c a Ph m Đ c M nhứ ủ ạ ứ ạ (2014) t i m t s t nh mi n núi phía B c cũng cho th y vi c ti p c n đi u trạ ộ ố ỉ ề ắ ấ ệ ế ậ ề ị Methadone g p nhi u khó khăn đ i v i b nh nhân vùng sâu, vùng xa và nêu lênặ ề ố ớ ệ ở
s c n thi t ph i nâng cao đ bao ph và b n v ng c a chự ầ ế ả ộ ủ ề ữ ủ ương trình Methadone[3].