1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử tốt nghiệp thpt năm 2021 môn toán có đáp án trường thpt chuyên đh sư phạm hà nội (lần 2)

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án (lần 2)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 706,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ ,Oxyz gọi ( ; ; )G a b c là trọng tâm của tam giác ABC với  1; 5;4A  ,  0;2; 1B  và  2;9;0C Giá trị của tổng a b c  bằng A 4 B 12 C 4 3 D 12 Câu 2 Với ,[.]

Trang 1

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi ( ; ; ), G a b c là trọng tâm của tam giác ABC với A1; 5; 4 ,

0; 2; 1

B  và C2;9; 0 Giá trị của tổng a b c bằng

Câu 2 Với a x y là các số thực dương tùy ý, , , a 1, kết quả khi rút gọn biểu thức

log

log

a a

y

x

x P y

Câu 3 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. y x33x22 B. yx33x24 C. y x33x24 D. y x34

Câu 4 Tích phân

1 2020 1

d

A. 1

2

2

2020 D.0

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm , A3;1; 6  và B 5;3; 2   có

phương trình tham số là

A.

6

4 2

z t

 

 

 

B.

5 2

3 2

2 4

 

 

   

C.

3

6 2

 

 

   

D.

6 2

4 2

1 4

 

 

   

Câu 6 Trong tập số phức  , phương trình 2i z  4 0 có nghiệm là

5 5

5 5

5 5

5 5

z  i

Câu 7 Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng 49 Khi đó chiều

cao của hình nón bằng

7 3

2

O

y

x

4

1 2 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi gồm 06 trang

BÀI THI MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 25/04/2021

MÃ ĐỀ THI: 213

Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./.

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 2

Câu 8 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

 

 

f x



2

3



Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. x  2 B. x  3 C. x 2 D. x 3

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tọa độ hình chiếu của điểm , A   2; 1;3 trên mặt phẳng Oyz

A. 0; 1; 0   B. 2;0; 0  C. 0; 1;3  D.  2; 1; 0 

Câu 10 Hệ số của x trong khai triển thành đa thức của biểu thức 4  11

3x 2 là

A.C1173 24 7 B. C1173 24 7 C. C1173 2 7 4 D.C1173724

Câu 11 Họ nguyên hàm của hàm số y 3 72x x

A. 63 ln 63xC B. 63xC C. 21

ln 21

x C

ln 63

x C

Câu 12 Với a là các số thực dương tùy ý,  5 5

a bằng

5

Câu 13 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE3EB Khi đó thể tích

khối tứ diện EBCD bằng

A.

3

V

5

V

4

V

2

V

Câu 14 Nghiệm của phương trình  

1

4, 5

9

x x

 

  

 

A. x  1 B. 4

5

4

x 

Câu 15 Một hình trụ có bán kính đáy r 5 cm, chiều cao h 7 cm Diện tích xung quanh của hình trụ này là

A.  2

cm

3  D. 70  2

cm

Câu 16 Cho số phức z 9 5i Phần ảo của số phức z

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,  S có phương trình x2y2 z22x4y6z0

Trong ba điểm có tọa độ lần lượt là (0;0; 0) , (1; 2;3) và (2; 0;6) thì có bao nhiêu điểm nằm trên mặt cầu  S ?

Câu 18 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )

 

 

f x



2

3

2



Trang 3

A. 3; B.  ; 2 C. 3; 0 D. 0;3 

Câu 19 Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt lập từ các chữ số 1, 2,3, 4, 5, 6 ?

Câu 20 Nghiệm của phương trình log3 1

3

x 

3

27

x 

Câu 21 Một lớp học có 18 nam và 12 nữ Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và một nữ

tham gia đội xung kích của nhà trường là

A. 30 B. C182 C122 C. C202 D. 216

Câu 22 Đạo hàm của hàm số ylog tan x tại điểm

3

x

 bằng

A. 4

4 3

4 3

4 3 3ln10

Câu 23 Nếu

aa và log 4 log 5

    thì

A. 0a1,b 1 B. 0 b 1, a1 C. a1,b 1 D. 0a1, 0  b 1

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm , M1; 2; 4 , A1; 0; 0 , B0; 2;0 và C0; 0; 4

Phương trình mặt phẳng   song song với mặt phẳng ABC và đi qua điểm M là

A. x2y4z21 0 B. x2y4z12 0

C. 4x2y z 120 D. 4x2y z 21 0.

Câu 25 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây?

y

2





2

2

x y x

2 1 2

x y x

2 1 2

x y x

1 2 2

x y

x

Câu 26 Cho hình lăng trụ đúng A BC A  B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết

ACa BCa AA a , thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A. 6a 3 B. 2a 3 C. 3a 3 D. 3a3 3

Câu 27 Cho hai số phức z2 3 iw  3 4i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy điểm biểu diễn của số phức ,

.w

z có tọa độ là

A. 6;17  B. 18;17  C. 17; 6  D. 17; 18 

Câu 28 Nếu

2021

2

f x dx 

2021

2020

( ) 2

f x dx 

2020

2

( )

f x dx

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   1

x

f xx e  trên đoạn 2; 4 là

e

D. 1

Câu 30 Họ nguyên hàm của hàm số y 5 3 x

Trang 4

A. 2 5 3 3

9  xC B.

2

5 3

   C. 2 5 3 3

   D. 1 5 3

2  xC.

Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết SAa AB,  và a

2

AD  a Gọi G là trọng tâm tam giác SAD Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBD bằng

A.

3

a

9

a

6

a

3

a

Câu 32 Tập hợp các giá trị của tham số thực m để hàm số 4   2

yxmxm chỉ có điểm cực tiểu, không có điểm cực đại là

A.  ; 2 B.2; 2   C.  2;  D.  ; 2 

Câu 33 Một lớp 12 có hai tổ, mỗi tổ có 16 học sinh Trong kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2021, tổ 1 có

10 bạn đăng kí thi tổ hợp tự nhiên, 6 bạn đăng kí thi tổ hợp xã hội Tổ 2 có 9 bạn đăng kí thi tổ hợp xã hội, 7 bạn đăng kí thi tổ hợp tự nhiên Chọn ngẫu nhiên ở mỗi tổ một bạn Xác suất để cả hai bạn được chọn đều đăng kí cùng tổ hợp dự thi tốt nghiệp là

A. 33

124

31

64 D. 322

124

A

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có SAB  ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB vuông tại

S, SAa, SBa 3 Giá trị tan của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là

A. 21

3

51

Câu 35 Tìm m để đồ thị hàm số

2

2

1

y

x mx

  có duy nhất một đường tiệm cận?

A. m   2; 2 B. m   2; 2 C. m   2; 2 D. m 2; 

Câu 36 Mùa hè năm 2021, để chuẩn bị cho “học kì quân đội” dành cho các bạn nhỏ, một đơn vị bộ đội chuẩn

bị thực phẩm cho các bạn nhỏ, dự kiến đủ dùng trong 45 ngày (năng suất ăn của mỗi ngày là như nhau) Nhưng bắt đầu từ ngày thứ 11, do số lượng thành viên tham gia tăng lên, nên lượng tiêu thụ thực phẩm tăng lên 10% mỗi ngày (ngày sau tăng 10% so với ngày trước đó) Hỏi thực tế lượng thức ăn đó đủ dùng cho bao nhiêu ngày

Câu 37 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho với mỗi giá trị của m, bất phương trình

log x 2xm3 log x 2xm 10 nghiệm đúng với mọi giá trị x thuộc đoạn 0;3 ?

Câu 38 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  , có bảng biến thiên như sau:

5

6



Đặt h x  mf x 2 (m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm số yh x 

có đúng 5 điểm cực trị?

f x

 

là tham số thực Nếu  

1

2

0

1

f ee dxe

2

3e 4e6

Trang 5

Câu 40 Cho hình nón  T đỉnh S, có đáy là đường tròn  C tâm 1 O, bán kính bằng 2 , chiều cao hình nón

( )T bằng 2 Khi cắt hình nón ( ) T bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn SO và song song với đáy của hình nón, ta được đường tròn  C tâm I Lấy hai điểm A và B lần lượt trên hai đường tròn 2

 C và 2  C sao cho góc giữa IA1 

OB

là 60  Thể tích của khối tứ diện IAOB bằng

A. 3

3

3

3

24

Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức , z thỏa mãn z5  z5 12

A.Một đường parabol B.Một đường elip

C.Một đường tròn D.Một đường thẳng

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 4;5 và B  1; 2;7 Điểm M thay đổi nhưng

luôn thuộc mặt phẳng  P có phương trình 3 x5y   Giá trị nhỏ nhất của tổng z 9 0 MA2MB2

858

324 35

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng , 1: 2 1 3

2

:

 Đường thẳng d đi qua điểm M  2;0;3, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là

xy z

 

xy z

 

2 6 18

xy z

 

x yz

Câu 44 Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z thỏa mãn 2 2

2

zzz Tổng phần thực của các số phức thuộc

S bằng

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C H là điểm thỏa mãn , HB 2HA

SHABC , các mặt bên SAC và  SBC cùng tạo với đáy góc  45  Biết SBa 6, thể tích khối chóp S ABC bằng

A.

3

3 4

a

3

9 4

a

3

3 2 4

a

3

3 2

a

Câu 46 Gọi X là tập các giá trị của tham số m thỏa mãn đường thẳng

( ) :d y 12m cùng với đồ thị 7  C của hàm số

1

4 1 3

yxmxx tạo thành hai miền kín có diện tích lần lượt là

1

SS2 thỏa mãn S1 S2 (xem hình vẽ) Tích các giá trị của các

phần tử của X là

2

Trang 6

Câu 47 Cho f x là hàm số bậc bốn thỏa mãn   (0) 1

2021

f  Hàm số f x có bảng biến thiên như sau:

 

fx



1

7 6



Hàm số    3

g xf xx có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 48 Xét các số phức z thỏa mãn z   Gọi M và 1 2 m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức Pz2 2 3z Tổng Mm bằng

5

D. 15 5 33

3

Câu 49 Cho 2 số thực dương x y thỏa mãn: , log5x2y1y1 125x1y1 Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P x 5y

A. Pmin 125 B. Pmin 57 C. Pmin 43 D. Pmin 25

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt cầu    2  2  2

S x  y  z  và

  S2 : x32y12z12 1 Gọi M là điểm thay đổi, thuộc mặt cầu  S2 sao cho tồn tại ba mặt phẳng đi qua M , đôi một vuông góc với nhau và lần lượt cắt mặt cầu  S theo ba đường tròn 1

Giá trị lớn nhất của tổng chu vi ba đường tròn đó là

_ HẾT _

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi G a b c ; ; là trọng tâm của tam giác ABC với

1; 5;4 , 0; 2; 1  

AB   và C2;9;0 Giá trị của tổng a b c  bằng

Lời giải Chọn A

 ; ; 

G a b c là trọng tâm của tam giác ABC

1

3

1 1

3

G

G

G

x

a

c

z



Câu 2:Với a x y, , là các số thực dương tùy ý, a  , kết quả khi rút gọn biểu thức1 logloga

a

y x

x P y

Lời giải Chọn A

loga y loga x 1

Câu 3:Đường cong trong hình bên là đò thị hàm số nào dưới đây?

A. y  x3 3x22 B. y x 3 3x24 C. y  x3 3x24 D. y  x3 4

Lời giải Chọn C

Câu 4:Tích phân 1 2020

1

d

Trang 8

A. 1

2020. D. 0

Lời giải Chọn B

1

2020

2

x

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm A3;1; 6 , 5;3; 2  B  có

phương trình tham số là

A.

6 4 2

z t

 

  

 

5 2

3 2

2 4

 

  

   

3 1

6 2

 

  

   

6 2

4 2

1 4

 

  

   

Lời giải Chọn A

3;1; 6 , 5;3; 2   2;2;4 1;1;2

AB   AB  u

là vtcp của đường thẳng AB Loại đáp ánB,C.

Xét đáp ánA Tọa độ điểm A3;1; 6  thuộc đường thẳng này nên chọn A

Câu 6:Trong tập số phức , phương trình 2i z  4 0 có nghiệm là

5 5

5 5

5 5

5 5

z  i

Lời giải Chọn D

i

Câu 7:Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng 49 Khi đó

chiều cao của hình nón bằng

Lời giải Chọn A

Ta có Sñr2 49    r 7 l 2r14

Câu 8:Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. x   2 B. x   3 C. x  2 D. x  3

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có điểm cực tiểu là x  3

Câu 9:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tọa độ hình chiếu của điểm A   2; 1;3 trên mặt phẳng

Oyz

A. 0; 1;0  B. 2;0;0 C. 0; 1;3  D.  2; 1;0

Lời giải Chọn C

Tọa độ hình chiếu của điểm A   2; 1;3 trên mặt phẳng Oyz là 0; 1;3 

Câu 10:Hệ số của x4 trong khai triển thành đa thức của biểu thức ( )11

3x -2 là

A. 7 4 7

11.3 2

C

11.3 2

11.3 2

11.3 2

C

Lời giải Chọn A

Số hạng tổng quát ( )11 ( ) 11 ( ) 11

11k 3 k 2 k 11k.3 k 2 k k

T chứa x4 Û11- = Û =k 4 k 7(nhận)

Vậy hệ số của x4 là 7 11 7( )7 7 4 7

11.3 2 11.3 2

C - - = -C

Câu 11:Họ nguyên hàm của hàm số y =3 72x x

A. 63 ln 63x +C B. 63x+C C. 21

ln 21

x C

ln 63

x C

+

Lời giải Chọn D

Ta có 9 7x x ( )9.7 x 63x

Vậy họ nguyên hàm của hàm số y =63x là 63

ln 63

x C

+

Câu 12:Với a là các số thực dương tuỳ ý, ( )5 5

a- bằng

Trang 10

Lời giải Chọn B

Ta có ( )5 5 5 5 5

5

1

a

Câu 13:Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm E trên cạnh AB sao cho AE3EB Khi đó thể

tích khối tứ diện EBCD bằng:

A.

3

5

4

2

V .

Lời giải Chọn C

Ta có

AECD

AECD ABCD

EBCD AECD

V  V V  V VV

Câu 14:Nghiệm của phương trình  4,5 4 5 2 1

9

x

    là

5

4

x 

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 23/02/2023, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm