o Cạnh EK đối diện với cạnh GH o Cạnh EG đối diện với cạnh KH Hình tứ giác MNPQ:... • Diện tích hình bình hànhDiện tích hình bình hành Bài 1 trang 104 SGK Toán lớp 4 Tính diện tích c
Trang 1• Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 1 (trang 95 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
Lời giải:
a) Số chia hết cho 2 là: 98; 1000; 744; 5782; 7536
b) Số không chia hết cho 2 là: 35; 89; 867; 8401; 84 683
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 2• Luyện tập trang 96
Luyện tập trang 96
Bài 1 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5?
Trang 3• Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 1 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5?
Lời giải:
a) Số chia hết cho 5 là: 35; 660; 3000; 945
b) Số không chia hết cho 5 là: 8; 57; 4674; 5553
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 4• Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 9
Bài 1 (trang 97 SGK Toán lớp 4)
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29 385
Lời giải:
Gợi ý: tính tổng các chữ số của mỗi số, xem tổng đó có chia hết cho 9 hay không
Ví dụ: 99 có tổng các chữ số là 9 + 9 = 18 18 chia hết cho 9 Vậy 99 chia hết cho 9 Tương tự các số chia hết cho 9 là:
99; 108; 5643; 29 385
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 5• Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 3
Bài 1 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?
231; 109; 1872; 8225; 92 313
Lời giải:
Ví dụ số: 231
Ta có: 2 + 3 + 1 = 6; 6 : 3 = 2 Vậy 231 chia hết cho 3
Tương tự ta có các số chia hết cho 3: 231; 1872; 92 313
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 6• Luyện tập trang 98
Luyện tập trang 98
Bài 1 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816
a) Số nào chia hết cho 3
b) Số nào chia hết cho 9
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
Lời giải:
a) Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816
b) Các số chia hết cho 9 là: 4563; 66816
c) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229; 3576
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 7
• Luyện tập chung trang 99
Luyện tập chung trang 99
Bài 1 (trang 99 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 7435; 4568; 66 811; 2050; 2229; 35 766
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 3?
c) Số nào chia hết cho 5?
d) Số nào chia hết cho 9?
Trang 8• Ki-lô-mét-vuông
Ki-lô-mét-vuông
Bài 1 (trang 100 SGK Toán lớp 4)
Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:
Lời giải:
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 9• Hình bình hành
Hình bình hành
Bài 1 (trang 102 SGK Toán lớp 4)
Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
Lời giải:
Hình 1, 2 và 5 là hình bình hành
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 10• Luyện tập trang 104
Luyện tập trang 104
Bài 1 (trang 104 SGK Toán lớp 4)
Hãy nêu tên các cặp cạnh đối diện trong: hình chữ nhật ABCD, hình bình hành EGHK, hình tứ giác MNPQ
o Cạnh EK đối diện với cạnh GH
o Cạnh EG đối diện với cạnh KH
Hình tứ giác MNPQ:
Trang 12• Diện tích hình bình hành
Diện tích hình bình hành
Bài 1 (trang 104 SGK Toán lớp 4)
Tính diện tích của mỗi hình bình hành sau:
Trang 13• Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 2 (trang 95 SGK Toán lớp 4)
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
Lời giải:
a) Bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2 là: 44; 98; 68; 26
b) Hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2 là: 397; 675
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 14• Luyện tập trang 96
Luyện tập trang 96
Bài 2 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
a) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 2
b) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 5
Trang 15• Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 2 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 16• Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 9
Bài 2 (trang 97 SGK Toán lớp 4)
Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?
96; 108; 7853; 5554; 1097
Lời giải:
Gợi ý: Các em tính tổng của các chữ số của mỗi số, xem tổng đó có chia hết cho 9 hay không
Ví dụ: 96 có tổng các chữ số là 9 + 6 = 15 15 không chia hết cho 9 Vậy 96 không chia hết cho
Trang 17b) Viết vào ô trống chữ số 2 hoặc 5 hoặc 8: 225; 255; 285
c) Viết vào ô trống chữ số 2 hoặc 8: 762; 768
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 18
• Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 3
Bài 2 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?
96; 502; 6823; 55 553; 641 311
Lời giải:
Ta có 96: 9 + 6 = 15; mà 15 : 3 = 5 Vậy 96 chia hết cho 3
502: 5 + 0 + 2 = 7; mà 7 không chia hết cho 3 Vậy 502 không chia hết cho 3 Tương tự các số không chia hết cho 3: 502; 6823; 55 553; 641 311
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 19• Luyện tập chung trang 99
Luyện tập chung trang 99
Bài 2 (trang 99 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285
a) Số nào chia hết cho 2 và 5
b) Số nào chia hết cho 3 và 2
c) Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9
Trang 21• Luyện tập trang 101
Luyện tập trang 101
Bài 2 (trang 101 SGK Toán lớp 4)
Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết:
a) Chiều dài 5km, chiều rộng 4km
b) Chiều dài 8000m, chiều rộng 2km
Lời giải:
a) Diện tích khu đất: 5 × 4 = 20 (km2)
b) Ta có: 8000m = 8km
Vậy diện tích khu đất: 8 × 2 = 16 (km2)
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 22• Hình bình hành
Hình bình hành
Bài 2 (trang 102 SGK Toán lớp 4)
Cho biết trong hình tứ giác ABCD:
AB và CD là hai cạnh đối diện
AD và BC là hai cạnh đối diện
Hình tứ giác ABCD và hình bình hành MNPQ, trong hai hình đó hình nào có cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?
Lời giải:
Trong 2 hình trên, hình bình hành MNPQ có các cặp cạnh đối diện, song song và bằng nhau
Trang 24• Hình bình hành
Hình bình hành
Bài 2 (trang 102 SGK Toán lớp 4)
Cho biết trong hình tứ giác ABCD:
AB và CD là hai cạnh đối diện
AD và BC là hai cạnh đối diện
Hình tứ giác ABCD và hình bình hành MNPQ, trong hai hình đó hình nào có cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?
Lời giải:
Trong 2 hình trên, hình bình hành MNPQ có các cặp cạnh đối diện, song song và bằng nhau
Trang 27• Luyện tập trang 104
Luyện tập trang 104
Bài 2 (trang 105 SGK Toán lớp 4)
Viết vào ô trống theo mẫu:
Lời giải:
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 29• Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 3 (trang 95 SGK Toán lớp 4)
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữu số, mỗi số có cả 3 chữ số đó
Trang 30• Luyện tập trang 96
Luyện tập trang 96
Bài 3 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324
a) Số nào chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
Lời giải:
a) Số chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: 48; 2000; 9010
b) Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 296; 324
c) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 345; 3995
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 31• Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 3 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho
Trang 32• Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 9
Bài 3 (trang 97 SGK Toán lớp 4)
Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9
Lời giải:
Có thể chọn các số: 472; 653
Tham khảo toàn bộ: Giải Toán lớp 4
Trang 33• Luyện tập trang 98
Luyện tập trang 98
Bài 3 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 13465 không chia hết cho 3
b) Số 70009 chia hết cho 9
c) Số 78435 không chia hết cho 9
d) Số có tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
Trang 34• Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 3
Bài 3 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3
Lời giải:
Có thể chọn các số sau: 414; 621; 753
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 35• Luyện tập chung trang 99
Luyện tập chung trang 99
Bài 3 (trang 99 SGK Toán lớp 4)
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
Lời giải:
a) Điền các chữ số 2 hoặc 5 hoặc 8 vào ô trống: 528; 558; 588
b) Viết chữ số 0 hoặc 9 vào ô trống: 603; 693
c) Viết chữ số 0 vào ô trống: 240
d) Viết chữ số 4 vào ô trống: 354
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 36• Ki-lô-mét-vuông
Ki-lô-mét-vuông
Bài 3 (trang 100 SGK Toán lớp 4)
Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2 km Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
Trang 37• Luyện tập trang 101
Luyện tập trang 101
Bài 3 (trang 101 SGK Toán lớp 4)
Cho biết diện tích của 3 thành phố là:
a) Diện tích của Hà Nội nhỏ hơn diện tích Đà Nẵng
Diện tích của Đà Nẵng nhỏ hơn diện tích của Thành phố Hồ Chí Minh Diện tích của Thành phố
Hồ Chí Minh lớn hơn diện tích của Hà Nội
b) Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích lớn nhất, Thành phố Hà Nội có diện tích bé nhất
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 38• Hình bình hành
Hình bình hành
Bài 3 (trang 103 SGK Toán 4)
Vẽ thêm hai đoạn thẳng để được một hình bình hành:
Lời giải:
Các em vẽ hình như sau:
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 40• Diện tích hình bình hành
Diện tích hình bình hành
Bài 3 (trang 104 SGK Toán lớp 4)
Tính diện tích của hình bình hành biết:
a) Độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34 cm
b) Độ dài đáy là 4m; chiều cao là 13 dm
Trang 41• Luyện tập trang 105
Luyện tập trang 105
Bài 3 (trang 105 SGK Toán lớp 4)
Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b
Công thức tính chu vi P của hình bình hành:
P = (a+ b) × 2 (a và b cùng một đơn vị đo)
Áp dụng công thức trên để tính chu vi hình bình hành, biết:
Trang 43• Dấu hiệu chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 2
Bài 4 (trang 95 SGK Toán lớp 4)
Trang 44• Luyện tập trang 96
Luyện tập trang 96
Bài 4 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì tận cùng là chữ số nào?
Lời giải:
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì có tận cùng là chữ số 0
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 45• Dấu hiệu chia hết cho 5
Dấu hiệu chia hết cho 5
Bài 4 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Trong các số 35; 8; 57; 660; 3000; 945; 5553:
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?
Lời giải:
a) Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là: 660; 3000
b) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 35; 945
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 46• Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 9
Bài 4 (trang 97 SGK Toán lớp 4)
Tìm số thích hợp viết vào ô chấm để được số chia hết cho 9:
31… ; …35; 2…5
Lời giải:
Xét tổng: 3 + 1 + … = 4 + …= số chia hết cho 9
Vậy, số cần điền phải là số 5 Ta có 315
Tương tự ta có các số chia hết cho 9 là: 315; 135; 225
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 47• Luyện tập trang 98
Luyện tập trang 98
Bài 4 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9
b) Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
Trang 48• Dấu hiệu chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 3
Bài 4 (trang 98 SGK Toán lớp 4)
Tìm chữ số thích hợp viết vào ô chấm để được các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9: 56 ; 79… ; 2 35
Trang 49• Luyện tập chung trang 99
Luyện tập chung trang 99
Bài 4 (trang 99 SGK Toán lớp 4)
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau rồi xét xem giá trị đó chia hết cho những số nào trong các số 2, 5:
Trang 50• Ki-lô-mét-vuông
Ki-lô-mét-vuông
Bài 4 (trang 100 SGK Toán lớp 4)
Trong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉ:
a) Diện tích phòng học : 81cm2; 40m2; 900dm2
b) Diện tích nước Việt Nam: 5 000 000m2; 324 000 dm2; 330 991km2
Lời giải:
a) Diện tích phòng học: 40m2
b) Diện tích nước Việt Nam: 330 991km2
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 51• Luyện tập trang 101
Luyện tập trang 101
Bài 4 (trang 101 SGK Toán lớp 4)
Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3km, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Tính diện tích khu đất đó
Trang 52• Luyện tập trang 105
Luyện tập trang 105
Bài 4 (trang 105 SGK Toán lớp 4)
Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm Tính diện tích của miếng đất đó?
Trang 53• Luyện tập trang 96
Luyện tập trang 96
Bài 5 (trang 96 SGK Toán lớp 4)
Loan có ít hơn 20 quả táo Biết rằng, nếu Loan đem số táo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết
Hỏi Loan có bao nhiêu quả táo?
Lời giải:
Số táo của Loan phải là số nhỏ hơn 20, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Vậy số táo của Loan phải là số nhỏ hơn 20 và có tận cùng bằng 0
Vậy số táo của Loan là 10 quả
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 54• Luyện tập chung trang 99
Luyện tập chung trang 99
Bài 5 (trang 99 SGK Toán lớp 4)
Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào Tìm số học sinh của lớp học đó?
Lời giải:
Số học sinh của lớp học phải là số nhỏ hơn 35 và lớn hơn 20 đồng thời vừa chia hết cho 3, lại vừa chia hết cho 5
Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 0; 1; 30; 45…
Vì số cần tìm nhỏ hơn 35 và lớn hơn 20 nên ta chọn số 30
Vậy lớp học đó có 30 học sinh
Tham khảo toàn bộ: G iải Toán lớp 4
Trang 55• Luyện tập trang 101
Luyện tập trang 101
Bài 5 (trang 101 SGK Toán lớp 4)
Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1km2 Biểu đồ dưới đây nói
về mật độ dân số của ba thành phố lớn (theo số liệu 1999)
Dựa vào biểu đồ trên hãy trả lời các câu hỏi sau:
a) Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất?
b) Mật độ dân số ở thành phố Hồ Chí Minh gấp khoảng mấy lần mật độ dân số ở Hải Phòng?