1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

bài giảng pháp luật ngân hàng chương 3 - ts. phan thị thành dương

80 815 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III Địa Vị Pháp Lý Của Tổ Chức Tín Dụng
Tác giả TS. Phan Thị Thành Dương
Trường học Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luật Ngân Hàng
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Định chế tài chính:  Là các tổ chức trung gian tài chính thực hiện việc thu thập các nguồn vốn trong xã hội để đầu tư thông qua các hình thức cấp tín dụng, đầu tư chứng khoán hay c

Trang 1

1

Chương III

ĐỊA VỊ PHÁP LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

TS.PHANTHỊ THÀNH DƯƠNG

Trang 2

2

Chương 3:

I Khái niệm, đặc điểm và các loại hình TCTD

II Quy chế thành lập, cấp giấy phép hoạt động,

kiểm soát đặc biệt, và chấm dứt hoạt động

của TCTD

III Cơ cấu tổ chức, quản lý, điều hành TCTD

IV Hoạt động của TCTD

Trang 5

5

Định chế tài chính:

Là các tổ chức trung gian tài chính thực hiện

việc thu thập các nguồn vốn trong xã hội để đầu

tư thông qua các hình thức cấp tín dụng, đầu tư chứng khoán hay các hoạt động tài chính khác

Tính “trung gian” của các “định chế tài chính”

đuợc hiểu là: trung gian giữa nơi cung ứng tiền và thị trường lưu thông, và trung gian giữa nơi thừa vốn và nơi thiếu vốn

1 Khái niệm

Trang 6

6

Ở Mỹ: định chế tài chính:

Trung gian tài chính

NHTM

Commercial

banks

Công ty bảo hiểm Insurances Companies

Quỹ tương

hỗ Mutual Funds

Định chế tiết kiệm Thrift Instiutions

Các trung Gian khác Other Intermediaries

Trang 7

7

Định chế tài chính ở EU, Pháp:

Định chế tài chính trung gian

Trang 8

8

1 Khái niệm

Khoản 1 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

TCTD là doanh nghiệp thực hiện một, một

số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng

TCTD bao gồm ngân hàng, TCTD phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín

dụng nhân dân

Trang 9

9

1 Khái niệm

Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh nghiệp:

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy

định của pháp luật nhằm mục đích thực

hiện các hoạt động kinh doanh

Trang 10

NHNN Việt Nam

Trang 11

11

3 Phân loại các TCTD:

a) Căn cứ vào phạm vi hoạt động

b) Căn cứ vào hình thức sở hữu vốn

điều lệ

c) Căn cứ vào mô hình hoạt động

Trang 13

TCTCVM QTDND

13

Trang 14

(1) Ngân hàng?

Khoản 2 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân

Trang 16

NHTM?

Khoản 3 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng

được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng

và các hoạt động kinh doanh khác có liên quan theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng vì mục tiêu lợi nhuận

16

Trang 17

NHTM Nhà nước:

Khoản 2 Điều 6 Luật các TCTD:

NHTM NN được thành lập và tổ chức dưới hình thức công ty TNHH một thành viên do NN sở

Trang 18

NHTM Cổ Phần:

Là NHTM được thành lập và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần

18

Trang 19

NHTM Liên doanh:

Việt Nam, bằng vốn góp của Bên Việt Nam (gồm 1 hoặc nhiều NH Việt Nam) và Bên

nước ngoài (gồm 1 hoặc nhiều NH nước

ngoài) trên cơ sở hợp đồng liên doanh

19

Trang 20

NHTM 100% vốn nước ngoài:

Là NHTM được thành lập tại Việt Nam với

100% vốn điều lệ thuộc sở hữu nước ngoài; trong đó phải có một NH nước ngoài sở hữu trên 50% vốn điều lệ (ngân hàng mẹ)

20

Trang 21

NH chính sách:

Khoản 1 Điều 17 Luật các TCTD 2010:

Là ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước, được

thành lập nhằm phục vụ cho việc thực hiện các chính sách kinh tế, xã hội của nhà nước,

không vì mục tiêu lợi nhuận

21

Trang 22

NH HTX:

Khoản 7 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

Là ngân hàng của tất cả các quỹ tín dụng nhân dân do các quỹ tín dụng nhân dân và

một số pháp nhân góp vốn thành lập theo

quy định của Luật các TCTD nhằm mục tiêu chủ yếu là liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hòa vốn trong hệ thống các quỹ tín

dụng nhân dân

22

Trang 23

(2) TCTD phi ngân hàng?

Khoản 4 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

TCTD phi ngân hàng là loại hình TCTD được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân

hàng theo quy định của Luật các TCTD, trừ

các hoạt động nhận tiền gửi của cá nhân và

cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng

23

Trang 24

(2) TCTD phi ngân hàng?

24

TCTD phi NH CTTC CTCT TC

Trang 25

Công ty tài chính:

Là loại hình TCTD phi NH, với chức năng là

sử dụng vốn tự có, vốn huy động và các nguồn vốn khác để cho vay, đầu tư; cung ứng các dịch vụ tư vấn về tài chính, tiền tệ và thực hiện một số dịch

vụ khác theo quy định của pháp luật

 Cty tài chính Bưu điện (Post and Telecommunication Finance Company,

 Cty tài chính Cao su (Rubber Finance Company),

 Cty tài chính Dệt may (Textile Finance Company),

 Cty tài chính Than-Khoáng sản (Mineral and Coal Finance

Trang 26

Công ty cho thuê tài chính:

Khoản 4 Điều 4 Luật các TCTD: là loại

hình công ty tài chính có hoạt động chính là

CTTC

 Là loại hình TCTD phi NH sử dụng vốn

tự có, vốn huy động để chủ yếu thực hiện hoạt động CTTC

 Agribank No1 Leasing Company

 Agribank No2 Leasing Company

 BIDV Leasing Company, VCB Financial Leasing Company

 Sacombank Leasing Company… 26

Trang 27

(3) Tổ chức tài chính vi mô:

Khoản 5 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

Là loại hình TCTD chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu

cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp

và doanh nghiệp siêu nhỏ

 Công ty tài chính quy mô nhỏ TNHH một thành viên Tình Thương trực thuộc Hội Liên hiệp Phụ

nữ Việt Nam

27

Trang 28

(4) Quỹ tín dụng nhân dân:

Khoản 6 Điều 4 Luật các TCTD 2010:

Là TCTD do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình thức hợp

tác xã để thực hiện một số hoạt động ngân

hàng theo quy định của Luật này và Luật hợp tác xã nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất, kinh doanh và đời sống

28

Trang 29

Căn cứ vào hình thức sở hữu

vốn điều lệ:

(1) TCTD Nhà nước

(2) TCTD cổ phần

(3) TCTD hợp tác xã: Ngân hàng HTX,

Quỹ tín dụng nhân dân

(4) TCTD có vốn đầu tư nước ngoài:

TCTD liên doanh, TCTD 100% vốn nước ngoài

Trang 31

II Quy chế thành lập, cấp giấy phép hoạt động;

kiểm soát đặc biệt; chấm dứt hoạt động của TCTD

Trang 32

c) Thủ tục đăng ký kinh doanh

d) Thủ tục khai trương hoạt động

e) Các trường hợp thu hồi Giấy phép

32

Trang 33

Giấy phép:

Khoản 11 Điều 4 Luật các TCTD:

1) Giấy phép thành lập và hoạt động của TCTD

2) Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng

nước ngoài tại Việt Nam

3) Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của

TCTD nước ngoài tại Việt Nam

33

Trang 34

Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép:

NHNN có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ

sung và thu hồi Giấy phép Điều 18 Luật

Trang 35

Điều kiện được cấp Giấy phép:

1 TCTD trong nước: Khoản 1 Điều 20

2 TCTD có vốn nước ngoài (TCTD liên doanh,

TCTD 100% vốn nước ngoài):Khoản 2 Điều 20

3 Chi nhánh NH nước ngoài: Khoản 3 Điều 20

4 Văn phòng đại diện TCTD nước ngoài: Khoản

4 Điều 20

35

Trang 36

Các điều kiện xin cấp Giấy phép:

1 Vốn pháp định?

2 Phương án kinh doanh?

3 Nhu cầu hoạt động ngân hàng?

4 Trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của người

quản lý, điều hành TCTD?

5 Các điều kiện khi thành lập TCTD có vốn

nước ngoài?

36

Trang 37

Ngân hàng thương mại Nhà nước 3.000 tỷ đồng Ngân hàng thương mại cổ phần 3.000 tỷ đồng

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài 3.000 tỷ đồng Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài 15 triệu USD

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở 0,1 tỷ đồng

Trang 38

Xây dựng Hồ sơ xin cấp phép hoạt động ngân hàng:

1 Dự thảo Điều lệ

2 Các giấy tờ chứng minh khả năng tài chính

của cổ đông, sáng lập viên

3 Đề án thành lập TCTD

4 Hồ sơ pháp lý

5 Hồ sơ nhân sự

38

Trang 39

Thời hạn cấp Giấy phép: Điều 22

1 Trong thời hạn 180 ngày kể từ ngày nhận đủ Hồ

sơ hợp lệ đối với TCTD

2 Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ Hồ

sơ hợp lệ với Văn phòng đại diện TCTD nước

ngoài

3 Nếu từ chối cấp Giấy phép, NHNN phải trả lời

bằng văn bản, nê rõ lý do

39

Trang 40

Thủ tục đăng ký kinh doanh: Điều 24

1 Sau khi được cấp Giấy phép, TCTD, chi nhánh

NH nước ngoài phải đăng ký kinh doanh; văn

phòng đại diện của TCTD nước ngoài phải

đăng ký hoạt động

2 Tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp và

văn bản hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp

về đăng ký kinh doanh

40

Trang 41

Khai trương hoạt động: Điều 26

1 Thời gian khai trương hoạt động là trong thời

hạn 12 tháng kể từ ngày được NHNN cấp Giấy phép

2 Quá thời hạn mà không khai trương, NHNN sẽ

thu hồi Giấy phép

3 Điều kiện để khai trương hoạt động  Xem

Điều 26

41

Trang 42

Các trường hợp bị thu hồi Giấy phép:

buộc, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động;

Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ

quyết định xử lý của Ngân hàng Nhà nước để bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng;

TCTD Nn,VPĐd, CN TCTD Nn có Cty mẹ GT/PS 42

Trang 43

2 Quy chế kiểm soát đặc biệt

a) Khái niệm và vai trò

b) Các trường hợp áp dụng Quy chế kiểm soát

đặc biệt

c) Quy trình kiểm soát đặc biệt

43

Trang 44

2 Quy chế kiểm soát đặc biệt

Cơ sở pháp lý:

1 Luật các TCTD

2 Thông tư 08/2010/TT-NHNN ngày

22/03/2010 về kiểm soát đặc biệt đối với

TCTD

44

Trang 45

a) Khái niệm

Khoản 1 Điều 146 Luật các TCTD 2010:

Kiểm soát đặc biệt là việc một TCTD

bị đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của NHNN

do có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán

45

Trang 47

b) TCTD bị áp dụng quy chế KSĐB:

Khoản 3 Điều 146 Luật TCTD 2010:

1 TCTD có nguy cơ mất khả năng chi trả

2 Nợ không có khả năng thu hồi có nguy cơ dẫn đến mất khả năng

thanh toán

3 Khi số lỗ lũy kế của TCTD lớn hơn 50% giá trị thực của vốn điều

lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất

4 02 năm liên tục bị xếp loại yếu kém theo quy định của NHNN

5 Không duy trì được tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu quy định tại điểm b,

khoản 1 Điều 130 của Luật các TCTD trong thời hạn 01 năm liên tục hoặc tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn 4% trong thời hạn 06

Trang 48

c) Quy trình kiểm soát đặc biệt

Trang 49

B1: Ra quyết định KSĐB

Thẩm quyền: Thống đốc NHNN

Nội dung Quyết định KSĐB: Điều 147 Luật

các TCTD 2010:

1 Tên TCTD được kiểm soát đặc biệt;

2 Lý do kiểm soát đặc biệt;

3 Họ, tên thành viên và nhiệm vụ cụ thể của

Ban kiểm soát đặc biệt;

4 Thời hạn kiểm soát đặc biệt

49

Trang 51

B3: Tiến hành các bước phục hồi TCTD

Cho vay đặc biệt đối với TCTD:

Điều 151 Luật các TCTD: TCTD sẽ được NHNN

hoặc các TCTD khác xem xét cho vay đặc biệt, với mức lãi suất rất thấp để khắc phục tình

trạng cấp bách của mình:

1 TCTD lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả,

đe dọa sự ổn định của Hệ thống các TCTD;

2 TCTD có nguy cơ mất khả năng chi trả do các

sự cố nghiêm trọng khác 51

Trang 52

B4: Kết thúc KSĐB

Điều 152 Luật các TCTD:

Việc KSĐB được kết thúc theo QĐ của Thống đốc NHNN trong các trường hợp sau:

1 Hoạt động của TCTD trở lại bình thường

2 Trong quá trình KSĐB, TCTD được sáp nhập,

hợp nhất vào một TCTD khác;

3 TCTD không khôi phục được khả năng thanh

toán (TCTD lâm vào tình trạng phá sản)

52

Trang 54

II Cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý

điều hành TCTD

54

Trang 55

1 Cơ cấu tổ chức của TCTD

Trang 56

2 Bộ máy quản lý, điều hành TCTD

TCTD cổ phần?

TCTD TNHH?

TCTD HTX?

56

Trang 57

III Hoạt động của TCTD

1 Hoạt động tín dụng

2 Hoạt động cung ứng dịch vụ thanh

toán và ngân quỹ

3 Hoạt động kinh doanh ngoại hối

4 Các hoạt động khác

57

Trang 58

1 Hoạt động tín dụng

a) Hoạt động huy động vốn

b) Hoạt động cấp tín dụng

58

Trang 60

Nhận tiền gửi:

Các loại tiền gửi

60

Trang 61

Khái niệm nhận tiền gửi:

Khoản 13 Điều 9 Luật các TCTD quy định:

Là hoạt động nhận tiền của tổ chức, cá nhân

dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền

gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và

các hình thức nhận tiền gửi khác theo

nguyên tắc có hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi

cho người gửi tiền theo thỏa thuận

61

Trang 62

Các loại tiền gửi:

Tiền gửi không kỳ hạn

Tiền gửi có thời hạn

Tiền gửi tiết kiệm

62

Trang 63

Tiền gửi không kỳ hạn:

Tiền gửi không kỳ hạn, còn được gọi là tiền gửi thanh toán, tài khoản séc, tài khoản

thanh toán, là khoản tiền mà các tổ chức, cá nhân gửi vào tài khoản của mình được mở ở các ngân hàng nhằm mục đích thực hiện các việc chi trả, thanh toán của các tổ chức, cá nhân này

63

Trang 64

Tiền gửi không kỳ hạn:

Người gửi tiền được rút tiền vào bất cứ lúc nào

trong giờ làm việc của TCTD

• Mục đích: đảm bảo an toàn vốn, thực hiện nhu

cầu thanh toán

• Lãi suất thấp

64

Trang 65

Tiền gửi có kỳ hạn:

Là loại tiền gửi mà các khách hàng gửi vào TCTD

trên cơ sở có sự thỏa thuận với TCTD nhận tiền gửi

về thời gian rút tiền và lãi suất

• Mục đích: an toàn vốn và hưởng lãi

• Lãi suất cao (vì tính ổn định, TCTD chủ động được

thời hạn sử dụng vốn huy động)

• Thường chỉ được rút tiền khi hết thời hạn gửi tiền,

nếu rút trước hạn có thể được hưởng lãi suất không

kỳ hạn

65

Trang 66

Tiền gửi tiết kiệm:

Là khoản tiền của cá nhân được gửi vào tài

khoản tiền gửi tiết kiệm, được xác nhận trên thẻ tiết kiệm, được hưởng lãi theo quy định của tổ

chức nhận tiền gửi tiết kiệm và được bảo hiểm

theo quy định của pháp luật về bảo hiểm tiền gửi

66

Trang 67

Tiền gửi tiết kiệm: Gồm 2 loại

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn là tiền gửi tiết kiệm

mà người gửi tiền chỉ có thể rút tiền sau một kỳ

hạn gửi tiền nhất định theo thỏa thuận với tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn là tiền gửi tiết

kiệm mà người gửi tiền có thể rút tiền theo yêu

cầu mà không cần báo trước vào bất kỳ ngày làm việc nào cuả tổ chức nhận tiền gửi tiết kiệm

67

Trang 69

một thời gian nhất định theo thỏa

thuận trên nguyên tắc hoàn trả gốc

và lãi

69

Trang 70

b Hoạt động cấp tín dụng (Đ 98)

- Chiết khấu/ tái chiết khấu: là việc

mua/mua lại có kỳ hạn hoặc mua có bảo lưu quyền truy đòi các công cụ

chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến

hạn

70

Trang 71

b Hoạt động cấp tín dụng (Đ 98)

- Bảo lãnh ngân hàng: tổ chức tín

dụng cam kết với bên nhận bảo lãnh

về việc tổ chức tín dụng sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách

hàng khi khách hàng không thực

hiện hoặc thực hiện không đầy đủ

nghĩa vụ đã cam kết

71

Trang 72

b Hoạt động cấp tín dụng (Đ 98)

- Bảo lãnh ngân hàng: tổ chức tín

dụng cam kết với bên nhận bảo lãnh

về việc tổ chức tín dụng sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách

hàng khi khách hàng không thực

hiện

72

Trang 73

b Hoạt động cấp tín dụng (Đ 98)

 Các loại bảo lãnh: Bảo lãnh vay vốn,

bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm, bảo

lãnh hoàn trả tiền ứng trước,…

 Bảo lãnh ngân hàng phải được thực

hiện bằng văn bản, bao gồm các hình

thức sau: Hợp đồng bảo lãnh, Thư bảo lãnh, các hình thức khác …

Trang 74

b Hoạt động cấp tín dụng (Đ 98)

- Bao thanh toán:hình thức cấp tín

dụng cho bên bán/bên mua thông

qua việc mua lại có bảo lưu quyền

truy đòi các khoản phải thu/phải trả phát sinh từ việc mua bán HH-DV

theo Hợp đồng

74

Trang 75

2 Mở tài khoản và cung ứng Dịch vụ thanh toán

 Mở tài khoản

 Tài khoản thanh toán: tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng mở tại NH để sử dụng dịch vụ thanh toán

 Cung ứng dịch vụ thanh toán (sec,

UNC, UNT, chuyển khoản, thẻ, LC…)

Trang 76

3 Các hoạt động khác

- Dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ

công ty liên kết để: kinh doanh chứng khoán, cho thuê TC,BH (1)

công ty liên kết để:quản lý TS,kiều hối, phát hành thẻ TD, thông tin TD…(2) 76

Trang 77

3 Các hoạt động khác

nghiệp: BH, CK, Kiều hối, KD ngoại

hối, vàng, phát hành thẻ, trung gian

thanh toán, TT Tín dụng

=> Lưu ý: (1)&(2) phải được NHNN chấp

thuận

77

Trang 78

3 Các hoạt động khác

khác theo điều kiện và giới hạn luật định

Trang 79

điều lệ+quỹ dự trữ NHTM/ 60% Cty TC

-Không mua/góp vốn vào doanh nghiệp/TCTD

khác là cổ đông/thành viên góp vốn

79

Trang 80

3 Các hoạt động khác

động ngân hàng; quản lý tiền mặt,

thuê két sắt, môi giới tiền tệ…

Ngày đăng: 30/03/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình công ty tài chính có hoạt động chính là - bài giảng pháp luật ngân hàng chương 3 - ts. phan thị thành dương
Hình c ông ty tài chính có hoạt động chính là (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm