Export HTML To Doc Lesson 3 Unit 11 lớp 4 (trang 10, 11SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 3 Unit 11 lớp 4 • 1 Listen and repeat • 2 Listen and circle Then write and say aloud • 3 Let’s chant •[.]
Trang 1Lesson 3 Unit 11 lớp 4 (trang 10, 11SGK
Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung
• Lesson 3 Unit 11 lớp 4
• 1 Listen and repeat.
• 2 Listen and circle Then write and say aloud.
• 3 Let’s chant.
• 4 Read and complete.
• 5 Write about you.
• 6 Project.
Lesson 3 Unit 11 lớp 4
Trang 21 Listen and repeat.
Nghe và đọc lại
Ở phần này, các em sẽ được tập cách phát âm của phụ âm đôi "oo" Nghe thật kỹ đoạn ghi âm và đọc theo Sau đó đọc ghép phụ âm đôi "oo' vào từ “cook, book, noon, school Các em nên luyện phát âm nhiều lần để đọc thành thạo các từ bên dưới nhé
cook: My mother cooks at six o'clock
Mẹ tôi nấu ăn lúc sáu giờ
book: Your book is on the table
Quyển sách của bạn ở trên bàn
noon: I play football at noon
Tôi chơi đá bóng vào buổi trưa
school: They have lunch at school
Họ ăn trưa tại trường
2 Listen and circle Then write and say aloud.
Nghe và khoanh tròn Sau đó viết và đọc lớn
Mở CD lên và nghe, nếu nghe chưa được có thể nghe lại vài lần Sau khi đã nghe được câu trong bài nghe Các em ghi ra tập nháp từ nghe được để điền vào chỗ trống của câu Sau đó các em đọc
to câu vừa hoàn thành
1 book
Trang 32 school
3 cook
4 noon
Bài nghe:
1 Look! The book is red Nhìn kìa! Quyển sách màu đỏ
2 They usually read books at school Họ thường đọc sách ở trường
3 My big brother can cook Anh trai lớn của tôi có thể nấu ăn
4 The children usually play football at noon
Những đứa trẻ thường xuyên chơi đá bóng vào buổi trưa
3 Let’s chant.
Chúng ta cùng hát ca
Trang 4Mở CD lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát Sau đó mở lại và cùng hát theo Nếu được thì giáo viên sẽ tập cho các em cách hát và có những hành động minh họa cho bài hát thêm sinh động giúp các em vui và nhớ lâu hơn
What time do you go to school?
Bạn đi học lúc mấy giờ?
What time do you go to school?
Seven o'clock in the morning
Seven o'clock in the morning
Is time for school
Bạn đi học lúc mấy giờ?
Bảy giờ sáng
Bảy giờ sáng
Là giờ đi học
What time do you have dinner?
Six o'clock in the evening
Six o'clock in the evening
Is time for dinner
Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
Sáu giờ tối
Sáu giờ tối
Là giờ ăn tối
4 Read and complete.
Trang 5Đọc và hoàn thành
Đọc đoạn văn ngắn về giờ giấc sinh họat của một học sinh Các em có thể đọc lướt qua để nám nội dung Trong quá trình đọc thì các em có thể tự mình có thể dịch sơ lược nội dung để hiểu hơn
vẻ nội dung bài đọc Trong quá trình dịch, những từ vựng nào không hiểu có thể hỏi bạn bè, thầy
cố hoặc tra từ điển để hiểu Hoàn tốt phần đọc hiểu xong, các em sẽ tiến hành những câu còn trống để hoàn tốt bài tập
1.7 a.m (seven)
2 5 (five o'clock)
3 has dinner
4 goes to bed
Phong học tại Trường Tiểu học Nguyễn Du Mỗi ngày cậu ấy thức dậy vào lúc sáu giờ ba mươi Cậu ấy đi học lúc 7 giờ sáng Trường bắt đầu học lúc 7 giờ 30 sáng và kết thúc lúc 4 giờ 30 chiều Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15 Sau đó cậu ấy làm bài tập và nghe nhạc Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45
1 Phong đi học lúc 7 giờ sáng
2 Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ
3 Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15
4 Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45
Trang 65 Write about you.
Viết về em
Phần này, các em sẻ viết một đoạn văn ngắn về một học sinh được minh họa ở tranh và có phân gợi ý (để trống) của đề bài
Linda gets up at six o'clock She has breakfast at six forty-five
She goes to school at seven o'clock She watches TV at 8.30 pếm
And she goes to bed at nine fifteen
Linda thức dậy vào lúc ó giờ Cô ấy ăn sáng lúc ố giờ 45
Cô ấy đến trường lúc 7 giờ Cô ấy xem ti vi lúc 8 giờ 30 tối
Và cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 15
6 Project.
Trang 7Dự án
Các em sẽ làm dự án về hoạt động hay thói quen thường ngày của các em Các em có thể tham khảo các bài đọc hoặc những bài đã học để có thể tư liệu mà làm Sau đây là mâu có sân của dự
án Các em dựa vào mâu cho sân để làm Ví dụ sau là một tham khảo, các em có thể làm khác đi theo thực tế của mình
Hoàn thành thói quen thường ngày của em Sau đó nói cho cả lớp nghe về chúng
Activity (Hoạt động) Time (Thời gian)
In the morning get up (thức dậy) 6.30
(Vào buổi sáng) have breakfast (ăn sáng) 6.45
In the afternoon
• go home (về nhà) 4.00 (Vào buổi chiều)
• go swimming (đi bơi) 4.30
In the evening
• have dinner (ăn tối) 6.30
(Vào buổi tối)
• go to bed (đi ngủ) 9.30