1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lesson 2 unit 11 lớp 4 (trang 8, 9 sgk tiếng anh 4)

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 2 Unit 11 lớp 4 (trang 8, 9 SGK Tiếng Anh 4)
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Du
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 218,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Export HTML To Doc Lesson 2 Unit 11 lớp 4 (trang 8, 9 SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 2 Unit 11 lớp 4 • 1 Look, listen anh repeat • 2 Point and say • 3 Let''''s talk • 4 Listen and number • 5[.]

Trang 1

Lesson 2 Unit 11 lớp 4 (trang 8, 9 SGK Tiếng

Anh 4) Mục lục nội dung

• Lesson 2 Unit 11 lớp 4

• 1 Look, listen anh repeat.

• 2 Point and say.

• 3 Let's talk.

• 4 Listen and number.

• 5 Look and write.

• 6 Let's play.

Lesson 2 Unit 11 lớp 4

Trang 2

1 Look, listen anh repeat.

Nhìn, nghe và đọc lại

Mở CD lên và nghe một vài lần để làm quen với nôi dụng của phần này Sau khi nghe xong, các

em nên tập nói theo Nghe và nói theo cho đến khi nào các em nói được những câu có trong phân này Trong phần này, các em làm quen đến một số hoạt động trong ngày của mình như: get up (thức dậy), wash face (rửa mặt), brush teeth (đánh răng), have breakfast (ăn sáng), go to school (đi học), have lunch (ăn trưa), go home (về nhà), have dinner (ăn tối), do homework (làm bài tập

về nhà), watch TV (xem ti vi), go to bed (đi ngủ),

a) What time do you get up? Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Six o'clock Sáu giờ

b) What time is it now? Bây giờ là mấy giờ rồi?

Seven fifteen Bảy giờ mười lăm

c) Oh no! We're late for school, Ồ không! Chúng ta trễ học rồi

d) Let's run Chúng ta cùng chạy nào

Yes! Vâng!

Trang 3

2 Point and say.

Chỉ và nói

Ở phần này chủ yếu thực hành hỏi và đáp về những hoạt động trong ngày thường gặp của các

em Khi trả lời thường kèm theo thời gian (giờ) Ví dụ: What time do you wash face? (Bạn rửa mặt lúc mấy giờ?) —► I wash face at six fifteen (Tôi rửa mặt vào lúc 6 giờ 15)

a) What time do you get up? Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

I get up at six o'clock Tôi thức dậy lúc sáu giờ

b) What time do you have breakfast? Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

I have breakfast at six thirty Tôi ăn sáng lúc sáu giờ 30 (phút)

c) What time do you have dinner? Bạn ăn tối lúc mấy giờ?

I have dinner at seven thirty Tôi ăn tối lúc bảy giờ 30 (phút)

d) What time do you go to bed? Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

I go to bed at nine o'clock Tôi đi ngủ lúc chín giờ

3 Let's talk.

Phần này các em sẽ thực hành nói về hỏi giờ (What time is it?) và hoạt động thường ngày hay là thói quen thường ngày mà các em hay làm vào giờ nào (What time do you + hoạt động hay thói quen?)

Trang 4

Ví dụ: What time is it? —► It's ten o'clock What time do you brush teeth?

— I brush teeth at six fifteen Tôi đánh răng vào lúc 6 giờ 15 Các em có thể đặt câu hỏi cho câu trả lời sau đây: I get up at six o'clock Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ I wash face at six ten Tôi rửa mặt vào lúc 6 giờ 10 I have breakfast at six thirty Tôi ăn sáng vào lúc ó giờ 30 I go to school at forty-five Tôi đi học vào lúc 6 giờ 45 I have lunch at eleven thirty Tôi ăn trưa vào lúc 11 giờ

30 I go home at four o'clock Tôi về nhà vào lúc 4 giờ

• What time is it? mấy giờ rồi?

• What time do you? Bạn lúc mấy giờ?

4 Listen and number.

Nghe và điền số

Yêu cầu của phần này là nghe và vẻ kim đồng hồ cho phù hợp với đoạn đàm thoại Các em mở

CD lên nghe vài lần, khi nghe kết hợp với Vi ệc ghi lại nội dung nghe được vào tập nháp Đoạn nào chưa nghe được thì nghe lại Sau khi nghe hoàn tốt nội dung bài nghe, quan sát tranh (hình) cho thật kỹ và vẽ kim đồng hồ cho phù hợp với từng đoạn đàm thoại

Tranh b: em sẽ vẽ kim đồng hồ vào lúc 7 giờ 30, tranh c: em vẽ kim đồng hồ chỉ 8 giờ 15, tranh d: vẽ kim đồng hồ chỉ lúc 8 giờ đúng còn tranh e: vẽ kim đồng hồ 9 giờ đúng

b 7.30

c 8.15

d 8.00

Trang 5

e 9.00

Bài nghe:

Hi My name's Tom I'm a pupil at Nguyen Du Primary School Every day, I get up at seven o'clock I have breakfast at 7.30 I go to school at 8.15 I'm at school from 9 a.m to 3 p.m I go home at 3.45 In the evening, I have dinner at seven I watch TV at eight and go to bed at nine

5 Look and write.

Nhìn và viết

Vẽ là vẽ kim đồng hồ và viết thời gian là điền thời gian thực tế của em vào khoảng trống Ở bài này là dạng bài hỏi thực tế giờ giấc sinh hoạt hằng ngày của em Ví dụ như, hằng ngày em thức dạy, đi học, ăn tối và đi ngủ vào lúc mấy giờ Tùy vào thực tế giờ giấc của mỗi em mà trỏ lời câu hỏi này cho phù hợp Cách trả lời bên dưới là một ví dụ tham khảo Sau khi đã điền xong, các em nên thực hành với bạn học để luyện kỹ năng nói của mình tốt hơn Trong quá trình thực hành nói các em có thể thêm một số câu đã học để hoàn thiện bài đàm thoại của mình tự nhiên hơn

I get up at six thirty

Tôi thức dạy lúc sáu giờ ba mươi (phút)

I go to school at seven o'clock

Tôi đi học lúc bảy giờ

Trang 6

I have dinner at six thirty

Tôi ăn tối lúc sáu giờ ba mươi (phút)

I go to bed at nine thirty

Tôi đi ngủ lúc chín giờ ba mươi (phút)

6 Let's play.

Chúng ta cùng chơi

Pass the secret! (Truyền bí mật!)

Và sau đây chúng ta sẽ chơi trò chơi vượt qua bí mật Chia lớp thành những nhóm, mỗi nhóm có

6 hoặc 7 học sinh Số học sinh trong mỗi nhóm sẽ ngồi thành vòng tròn Học sinh thứ nhất trong nhóm sẽ nói thầm (nói nhỏ) vào tai học sinh thứ hai một câu tiếng Anh, ví dụ câu "I get up at six thirty" Sau đó học sinh thứ hai nghe được câu vừa nói, và nói cho học sinh thứ ba câu mình nghe được Cứ thế mà tiếp tục cho đến khi học sinh cuối cùng nghe được câu nói đó và đọc to câu vừa nghe lên cho mọi người cùng biết Nhóm nào nói câu đúng trong thời gian sớm nhất sẽ

là nhóm chiến thắng trò chơi

Ngày đăng: 23/02/2023, 14:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm