Export HTML To Doc Lesson 1 Unit 11 lớp 4 (trang 6, 7 SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 1 Unit 11 lớp 4 • 1 Look, listen and repeat • 2 Point and say • 3 Listen anh tick • 4 Look and write •[.]
Trang 1Lesson 1 Unit 11 lớp 4 (trang 6, 7 SGK Tiếng
Anh 4) Mục lục nội dung
• Lesson 1 Unit 11 lớp 4
• 1 Look, listen and repeat.
• 2 Point and say.
• 3 Listen anh tick.
• 4 Look and write.
• 5 Let's sing.
Lesson 1 Unit 11 lớp 4
1 Look, listen and repeat.
Trang 2Nhìn, nghe và đọc lại
Mở CD (nội dung ghi âm kèm theo sách) lên nghe và lặp lại việc nghe vài lần Sau khi đã nghe qua vài lần, lần này mở lại đoạn ghi âm và đọc theo Tốt nhất các em nên thực hành nói những câu trong phần này với bạn của mình Ở phần này, các em nên xem kỹ phân số đếm để trả lời về giờ giấc Khi trả lời về giờ trong tiếng Anh, có hai cách sau đây Ví dụ khi trả lời là 8 giờ:
• Eight o’clock là cách trả lời phổ biến trong tiếng Anh của người Anh (British English)
8a.m./p.m (Eight) là cách trả lời phổ biến trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) a) It's time to get up, Phong Đến giờ dậy rồi Phong
b) What time is it, Mum? Mấy giờ rồi vậy mẹ?
It's seven o'clock Bẩy giờ rồi
c) Today's Sunday and I don't have go to school
Hôm nay là Chủ nhật và con không phải đi học
Trang 3d) But it's time for breakfast Nhưng đến giờ ăn sáng rồi
Oh, yes, Mum ô, vâng ạ
2 Point and say.
Chỉ và nói
Phần này, các em sẽ thực hành nói mâu câu về hỏi và trả lời về giờ: What time is it? (Máy giờ rồi?) —> It’s eight o’clock (Tám giờ rồi)
Để nhớ lâu hơn mẫu câu trên, các em nên thực hành nói theo từng cặp Khi trả lời về giờ thì các
em cần lưu ý sau:
• American English • British English
eight fifteen a quarter past eight (8 giờ 15 phút)
eight thirty half past eight (8 giờ 30 phút)
eight forty-five a quarter to nine (8 giờ 45 hay 9 giờ kém 15)
Làm việc theo cặp Hỏi bạn em mấy giờ rồi
a) What time is it? Mấy giờ rồi?
It's seven o'clock Bảy giờ rồi
b) What time is it? Mấy giờ rồi?
Trang 4It's seven fifteen Bảy giờ mười lăm (phút).
c) What time is it? Mấy giờ rồi?
It's seven twenty-five Bảy giờ hai mươi lăm (phút)
d) What time is it? Mấy giờ rồi?
It's seven thirty Bẩy giờ ba mươi (phút)
e) What time is it? Mấy giờ rồi?
It's forty-five Bảy giờ bốn mươi lăm (phút)
3 Listen anh tick.
Nghe và đánh dấu chọn
Mở CD lên nghe qua vài lần để nổm nội dụng của mỗi đoạn đàm thoại Trong quá trình nghe, các em có thể ghi lại nội dung đoạn đàm thoại mà em nghe được vào tập nháp Những đoạn nào
mà các em nghe chưa được thì các em nên nghe lại Sau khi đã nghe được nội dung của từng đoạn đàm thoại, các em thấy đoạn đàm thoại nào phù hợp với tranh (hình) thì các em đánh dđu chọn vào tranh đó
1 b 2 b 3 a
Bài nghe:
1 Mother: Mai, it's time for breakfast now
Mai: What time is it, Mum?
Trang 5Mother: It's six o'clock
Mai: OK, Mum
2 Phong: What time is it, Tony?
Tony: It's seven thirty
Phong: Seven thirteen or seven thirty? Tony: Seven thirty
Phong: Thank you.Tony: You're welcome
3 Nam: What time is it, Mai?
Mai: It's eight fifteen
Nam: Eight fifteen or eight fifty?
Mai: Eight fifteen
Nam: Thank you
Mai: You're welcome
4 Look and write.
Trang 6Nhìn và viết
Để làm được bài tập của phần này, các em phải quan sát kỹ đồng hồ chỉ mấy mấy để viết câu trả lời đúng vào chỗ trống Khi trả lời về giờ, các em cần lưu ý:
• Nếu là giờ đúng, có nghĩa là 1 giờ đúng, 2 giờ đúng, thì các em sẽ trả lời theo cấu trúc sau: It’s + số giờ + o’clock Ta dùng số giờ
+ o’clock để ám chỉ một giờ nào đỏ đúng Ví dụ: 2 giờ đúng —► It's two o'clock
• Còn nếu giờ có kèm theo phút như 4 giờ 10 phút, 5 giờ 30 phút, thì các em sẽ trả lời theo cấu trúc sau: It’s + số giờ + số phút Ví dụ: 4 giờ 15 phút —► it's four fifteen
2 It's ten twenty Mười giờ hai mươi
3 It's ten thirty Mười giờ ba mươi./Mười giờ rưỡi
4 It's eleven fifty Mười một giờ năm mươi
5 Let's sing.
Trang 7Chúng ta cùng hát
Mở đoạn ghi âm bài hát lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát Sau khi nghe qua vài lần, các em mở lại và hát theo
What time is it? Mấy giờ rồi?
What time is it?
It's six o'clock
It's time to get up
Mấy giờ rồi?
Sáu giờ rồi
Là thời gian thức dậy
What time is it?
It's six fifteen
It's time for breakfast
Mấy giờ rồi?
Sáu giờ mười lăm
Là thời gian ăn sáng
Trang 8What time is it?
It's six forty-five
It's time for school
Mấy giờ rồi?
Sáu giờ bốn mươi lăm
Là thời gian đến trường