Câu h i ôn t p t ng ch ng Hóa 12NC ỏ ậ ừ ươ 1 NTK Tr ng THPT Nguy n ườ ễ Du CH NG 1 ESTE – CH T BÉO (3)ƯƠ Ấ Câu 1 Xà phòng hoá h n h p g m CHỗ ợ ồ 3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu đ c s n ph m g m ượ ả ẩ[.]
Trang 1CH ƯƠ NG 1 : ESTE – CH T BÉO (3) Ấ
Câu 1 : Xà phòng hoá h n h p g m CHỗ ợ ồ 3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu đượ ảc s n ph m g m :ẩ ồ
A. Hai mu i và hai ancol ố B. Hai mu i và m t ancolố ộ
C. M t mu i và hai ancolộ ố D. M t mu i và m t ancolộ ố ộ
Câu 4 : Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng este no đ n ch c thì th tích khí COơ ứ ể 2 sinh ra luôn b ng th tích khí Oằ ể 2 c n choầ
ph n ng cùng đi u ki n nhi t đ và áp su t . Tên g i c a este đem đ t là ả ứ ở ề ệ ệ ộ ấ ọ ủ ố
A. etyl axetat B. metyl fomat C. metyl axetat D. propyl fomat
Câu 13 : H p ch t th m A có công th c phân t Cợ ấ ơ ứ ử 8H8O2. Khi ph n ng v i dung d ch NaOH thu đả ứ ớ ị ược hai mu i. Số ố
đ ng phân c u t o c a A phù h p v i gi thi t trên làồ ấ ạ ủ ợ ớ ả ế
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 16 : S đ ng phân là este có kh năng tham gia ph n ng tráng b c ng v i công th c phân t Cố ồ ả ả ứ ạ ứ ớ ứ ử 4H8O2 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 24 : Este X đ n ch c ch a t i đa 4 nguyên t cacbon trong phân t Thu phân hoàn toàn X thu đơ ứ ứ ố ử ử ỷ ược Y, Z bi tế
r ng Y, Z đ u có ph n ng tráng b c . Công th c c u t o c a X làằ ề ả ứ ạ ứ ấ ạ ủ
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOC2H5 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH2CH=CH2
Câu 25 : Este X đ n ch c ch a t i đa 5 nguyên t cacbon trong phân t Thu phân hoàn toàn X thu đơ ứ ứ ố ử ử ỷ ược Y, Z bi tế
r ng Y , Z đ u có ph n ng tráng b c . Có bao nhiêu đ ng phân phù h p v i c u t o c a X ?ằ ề ả ứ ạ ồ ợ ớ ấ ạ ủ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 27 : Cho este X có công th c c u t o thu g n CHứ ấ ạ ọ 3COOCH=CH2. Đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ẳ ị sai :
A. X là este ch a no đ n ch cư ơ ứ B. X được đi u ch t ph n ng gi a ancol và axit tề ế ừ ả ứ ữ ương ngứ
C. X có th làm m t màu nể ấ ước brom D. Xà phòng hoá cho s n ph m là mu i và anđehitả ẩ ố
Câu 28 : Đ đi u ch este phenylaxetat ngể ề ế ười ta cho phenol tác d ng v i ch t nào sau đây ?ụ ớ ấ
A. CH3COOH B. CH3CHO C. CH3COONa D. (CH3CO)2O
Câu 34 : Ch t h u c (A) ch a C, H, O. Bi t r ng (A) tác d ng đấ ữ ơ ứ ế ằ ụ ược v i dung d ch NaOH , cô c n đớ ị ạ ược ch t r nấ ắ (B) và h n h p h i (C) , t (C) ch ng c t đỗ ợ ơ ừ ư ấ ược (D), (D) tham gia ph n ng tráng b c cho s n ph m (E) , (E) tácả ứ ạ ả ẩ
d ng v i NaOH l i thu đụ ớ ạ ược (B) . Công th c c u t o c a (A) làứ ấ ạ ủ
A. HCOOCH2CH=CH2 B. HCOOCH=CHCH3 C. HCOOC(CH3)=CH2 D. CH3COOCH=CH2
Câu 32 : Có bao nhiêu trieste c a glixerol ch a đ ng th i 3 g c axit Củ ứ ồ ờ ố 17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH?
A. 1 B. 2 C. 3. D. 5.
Câu 44 : Đ tăng hi u su t ph n ng este hoá c n:ể ệ ấ ả ứ ầ
A.Tăng n ng đ m t trong các ch t ban đ u. B. Dùng ch t xúc tác Hồ ộ ộ ấ ầ ấ 2SO4 đ c.ặ
C. Tách b t este ra kh i h n h p s n ph m. ớ ỏ ỗ ợ ả ẩ D. T t c các y u t trên. ấ ả ế ố
Câu 47 : Quá trình nào không t o ra CHạ 3CHO ?
A. Cho vinyl axetat vào dung d ch NaOHị B. Cho C2H2 vào dung d ch HgSOị 4 đun nóng
C. Cho ancol etylic qua b t CuO, tộ o D. Cho metyl acrylat vào dung d ch NaOHị
Câu 48 : Cho các ch t Cấ 2H5Cl , CH3COOH , CH3OCH3 , C3H5(OH)3 , NaOH , CH3COOC2H5 . S các c p ch t có th ph nố ặ ấ ể ả
ng đ c v i nhau là
ứ ượ ớ
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 49 : Este đa ch c t o ra t glixerol và h n h p Cứ ạ ừ ỗ ợ 2H5COOH và CH3COOH, có s công th c c u t o làố ứ ấ ạ
A. 1 B. 2 C. 4 D. 6
Câu 51 : Ch t tác d ng v i dung d ch NaOH d t o 2 mu i làấ ụ ớ ị ư ạ ố
A. HCOOC6H5 B. C6H5COOCH=CH2 C. CH3COOCH2C6H5 D. CH3OOCCOOC2H5
Câu 52 : X có CTPT C5H10O2 . Cho X tác d ng đụ ược v i dd NaOH, ớ không tác d ng v i Na. S CTCT phù h p c a X ụ ớ ố ợ ủ là
A. 8 B. 9 C. 5 D. 6
Câu 53 : Cho các ch t: CHấ 3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OH, C6H5NH3Cl, s ch t tác d ng v iố ấ ụ ớ dung d ch NaOH làị
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 55 : Thu phân lipit trong môi trỷ ường ki m thì thu đề ược ancol nào trong các ancol sau ?
A. CH2(OH)CH2CH2OH C. CH2(OH)CH(OH)CH3
B. CH2(OH)CH2OH. D. CH2(OH)CH(OH)CH2OH
Câu 59 : Este t o b i ancol no, đ n ch c và axit đ n ch c không no có m t liên k t đôi C=C. Có công th c t ng quátạ ở ơ ứ ơ ứ ộ ế ứ ổ là
Trang 2A. CnH2n4 O2 ( n 4) B. CnH2n2 O2 ( n 3) C. CnH2n2 O2 ( n 4) D. CnH2nO2 ( n 4) Câu 60 : Cho các ch t : CHấ CH , CH3COOC(CH3)=CH2 , CH3CH2COOH , C2H5OH , CH3CHCl2 , CH3COOCH=CH2 ,
CH2=CH2 , CH3COOC2H5 , C2H5COOCHClCH3 . Có bao nhiêu ch t t o tr c ti p ra etanal ch b ng m t ph n ng ?ấ ạ ự ế ỉ ằ ộ ả ứ
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 62 : Đun nóng hh 2 axit béo R1COOH, R2COOH v i glixerol s thu đớ ẽ ược bao nhiêu este tác d ng đụ ược v i Na ?ớ
A. 10 B. 8 C. 9 D. 11
Câu 63 : Đun nóng h n h p 3 axit Rỗ ợ 1COOH , R2COOH , R3COOH v i etanđiol thì thu đớ ượ ốc t i đa bao nhiêu este không tác d ng đ c v i Na ?ụ ượ ớ
A. 3 B. 5 C. 6 D. 9
Câu 65 : Cho glixerol tác d ng v i axit axetic có Hụ ớ 2SO4 xúc tác thì tác thu đượ ốc t i đa bao nhiêu h p ch t có ch aợ ấ ứ nhóm ch c este ?ứ
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 66 : Este X có các đ c đi m sau:ặ ể
Đ t cháy hoàn toàn X t o thành COố ạ 2 và H2O có s mol b ng nhauố ằ
Thu phân X trong môi tr ng axit đ c ch t Y (tham gia ph n ng tráng b c )ỷ ườ ượ ấ ả ứ ạ và ch t Z (có s nguyên t cacbonấ ố ử
b ng m t n a s nguyên t cacbon trong X).ằ ộ ử ố ử
Phát bi u ể không đúng là
A. Ch t X thu c lo i este no, đ n ch cấ ộ ạ ơ ứ
B. Ch t Y tan vô h n trong nấ ạ ước
C. Đun Z v i dung d ch Hớ ị 2SO4 đ c 170ặ ở oC thu được anken
D. Đ t cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra s n ph m g m 2 mol COố ả ẩ ồ 2 và 2 mol H2O
Câu 67: Cho etanđiol tác d ng v i axit fomic và axit axetic thu đụ ớ ượ ốc t i đa bao nhiêu h p ch t có ch a nhóm ch cợ ấ ứ ứ este?
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 68 : Cho ph n ng xà phòng hoá sau : (Cả ứ 17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Trong các ch t trên ch t nào đấ ấ ược coi là xà phòng
A. C3H5(OH)3 B. NaOH C. C17H35COONa D. (C17H35COO)3C3H5
Câu 71 : Cho s đ chuy n hoá sau : Cơ ồ ể 3H4O2 + NaOH X + Y→ ; X + H2SO4 loãng Z + T→
Bi t Y và Z đ u có ph n ng tráng b c. Hai ch t Y, Z tế ề ả ứ ạ ấ ương ng làứ
A. HCOONa, CH3CHO. B. HCHO, CH3CHO. C. HCHO, HCOOH. D. CH3CHO , HCOOH
Câu 72 : Cho hai h p ch t h u c X , Y ch a các nguyên t C , H , O kh i lợ ấ ữ ơ ứ ố ố ượng phân t đ u b ng 74 bi t X tácử ề ằ ế
d ng đụ ược v i Na, c X và Y đ u tác d ng đớ ả ề ụ ược v i dung d ch NaOH và dung d ch AgNOớ ị ị 3 trong NH3. V y X, Y cóậ
th làể
A. C4H9OH và HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C. OHCCOOH và C2H5COOH D. OHCCOOH và HCOOC2H5
Câu 73 : Công th c t ng quát c a este không no có m t liên k t đôi C=C, hai ch c, m ch h có d ngứ ổ ủ ộ ế ứ ạ ở ạ
A. CnH2nO4 (n > 3) B. CnH2n2O4 (n > 4) C. CnH2n2O2 (n > 3) D. CnH2n4O4 (n > 4)
Câu 91 : Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị không đúng ?
A. CH3COOCH = CH2 cùng dãy đ ng đ ng v i CHồ ẳ ớ 2 = CHCOOCH3
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác d ng đ c v i dung d ch NaOH thu đ c anđehit và mu iụ ựơ ớ ị ượ ố
C. CH3COOCH = CH2 tác d ng đụ ược v i dung d ch Brớ ị 2.
D. CH3COOCH = CH2 có th trùng h p t o polime. ể ợ ạ
Câu 92 : L n lầ ượt cho các ch t : Vinyl axetat; 2,2điclopropan; phenyl axetat và 1,1,1tricloetan tác d ng hoàn toànấ ụ
v i dung d ch NaOH d Trớ ị ư ường h p nào sau đây phợ ương trình hóa h c ọ không vi t đúng ?ế
A. CH3COOCH = CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
B. CH3CCl2CH3 + 2NaOH CH3COCH3 + 2NaCl + H2O
C. CH3COOC6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5OH
D. CH3CCl3 + 4NaOH CH3COONa + 3NaCl + 2H2O
Câu 93 : Th y phân este X trong môi trủ ường axit thu được hai ch t h u c A và B. Oxi hóa A t o ra s n ph m làấ ữ ơ ạ ả ẩ
ch t B. Ch t X ấ ấ không th làể
A. Etyl axetat B. Etilenglicol oxalat C. Vinyl axetat D. Isopropyl propionat
Câu 98 : M t este có CTPT là Cộ 4H6O2, khi thu phân trong môi trỷ ường axit thu được axetanđehit. CTCT c a este đó làủ
Trang 3Câu 101 : Th y phân este E có công th c phân t Củ ứ ử 4H8O2 (có m t Hặ 2SO4 loãng) thu được hai s n ph m h u c X vàả ẩ ữ ơ
Y. T X có th đi u ch tr c ti p ra Y b ng m t ph n ng duy nh t. Tên g i c a E làừ ể ề ế ự ế ằ ộ ả ứ ấ ọ ủ
A. metyl propionat B. propyl fomat C. ancol etylic D. etyl axetat
Câu 107 : Cho các ph n ng ả ứ : X + 3NaOH t 0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
Y + 2NaOH CaO, t0 T + 2Na2CO3 ; CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t0 Z + …
Z + NaOH CaO, t0 T + Na2CO3
Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C12H20O6 B. C12H14O4 C. C11H10O4 D. C11H12O4
Câu 105 : Cho s đ ph n ng: CHơ ồ ả ứ 4 X X1 H2O X2 +O , memgia� 2 m X3 X1 X4. X4 có tên g iọ là
A. Natri axetat B. Vinyl axetat C. Metyl axetat D. Ety axetat
Câu 37 : Nh ng h p ch t trong dãy sau thu c lo i este :ữ ợ ấ ộ ạ
A. Xăng , d u nh n bôi tr n máy , d u ăn. ầ ờ ơ ầ B. D u l c , d u d a , d u cá.ầ ạ ầ ừ ầ
C. D u m , h c ín , d u d a. D. M đ ng v t , d u th c v t , mazut.ầ ỏ ắ ầ ừ ỡ ộ ậ ầ ự ậ
Câu 41 : Ch t béo là este đấ ượ ạc t o b i :ở
A. Glixerol v i axit axetic. ớ B. Ancol etylic v i axit béo.ớ
C. Glixerol v i các axit béo.ớ D. Các phân t aminoaxit.ử
Câu 69 : Ch s axit c a ch t béo làỉ ố ủ ấ
A. S mg KOH c n đ thu phân 1g ch t béoố ầ ể ỷ ấ
B. S mg KOH c n đ trung hoà lố ầ ể ượng axit t do trong 1g ch t béoự ấ
C. S mg K c n đ ph n ng v i lố ầ ể ả ứ ớ ượng axit d trong ch t béoư ấ
D. S gam NaOH c n đ thu phân hoàn toàn lố ầ ể ỷ ượng ch t béo đóấ
Câu 80 : D u m (ch t béo) đ lâu ngày b ôi thiu là do ầ ỡ ấ ể ị
A. Ch t béo v a ra ấ ữ
B. Ch t béo b oxi hoá ch m trong không khí t o thành anđehit có mùiấ ị ậ ạ
C. Ch t béo b thu phân v i nấ ị ỷ ớ ước trong không khí
D. Ch t béo b oxi và nit không khí chuy n thành amino axit có mùi khó ch u.ấ ị ơ ể ị
Câu 83 : Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?
A. M đ ng v t ch y u c u thành t các axit béo, no, t n t i tr ng thái r nỡ ộ ậ ủ ế ấ ừ ồ ạ ở ạ ắ
B. D u th c v t ch y u ch a các axit béo không no, t n t i tr ng thái l ngầ ự ậ ủ ế ứ ồ ạ ở ạ ỏ
C. Hiđro hóa d u th c v t l ng s t o thành các m đ ng v t r nầ ự ậ ỏ ẽ ạ ỡ ộ ậ ắ
D. Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước và không tan trong nước
Câu 86 : Mu n phân bi t d u nh t bôi tr n máy v i d u nh t th c v t, ngố ệ ầ ớ ơ ớ ầ ớ ự ậ ười ta đ xu t 3 cách :ề ấ
1. Đun nóng v i dung d ch NaOH , đ ngu i cho s n ph m tác d ng v i Cu(OH)ớ ị ể ộ ả ẩ ụ ớ 2 th y chuy n sang dung d chấ ể ị màu xanh th m là d u th c v t.ẫ ầ ự ậ
2. Ch t nào tan trong dung d ch HCl là d u nh t.ấ ị ầ ớ
3. Cho vào nước ch t nào nh n i trên b m t là d u th c v t.ấ ẹ ổ ề ặ ầ ự ậ
Phương án đúng là
A. 1, 2 và 3 B. Ch có 1ỉ C. 1 và 2 D. 2 và 3
Câu 103 : Este X có công th c đ n gi n nh t là Cứ ơ ả ấ 2H4O. Đun sôi 4,4 gam X v i 200 gam dung d ch NaOH 3% đ n khiớ ị ế
ph n ng hoàn toàn. t dung d ch sau ph n ng thu đả ứ ừ ị ả ứ ược 8,1 gam ch t r n khan. Công th c c a X là: ấ ắ ứ ủ
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH2CH2CH3 D. HCOOCH(CH3)2
Câu 104 : Th y phân 4,3 gam este X đ n ch c m ch h (có xúc tác axit) đ n khi ph n ng hoàn toàn thu đủ ơ ứ ạ ở ế ả ứ ược h nỗ
h p hai ch t h u c Y và Z. Cho Y , Z ph n ng v i dd d AgNOợ ấ ữ ơ ả ứ ớ ư 3/NH3 thu được 21,6 gam b c. CTCT c a X là:ạ ủ
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CHCH3
C. HCOOCH2CH=CH2 C. HCOOC(CH3)=CH2
Câu 108 : X có công th c phân t Cứ ử 4H8O2. Cho 20 gam X tác d ng v a đ v i NaOH đụ ừ ủ ớ ược 15,44 gam mu i X làố
A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C3H7COOH
Câu 109 : Thu phân este X trong môi trỷ ường ki m thu đề ược ancol etylic. Bi t kh i lế ố ượng phân t c a ancol b ngử ủ ằ 62,16% kh i lố ượng phân t c a este. V y X có công th c c u t o làử ủ ậ ứ ấ ạ
A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3
Trang 4Câu 110 : Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p các este no , đ n ch c m ch h S n ph m cháy đố ỗ ợ ơ ứ ạ ở ả ẩ ược d n vào bìnhẫ
đ ng dung d ch Ca(OH)ự ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 12,4 gam. Kh i lố ượng k t t a t o ra làế ủ ạ
A. 12,40 gam B. 10,00 gam C. 20,00 gam D. 28,18 gam
Câu 5 : Cho 6 gam m t este c a axit cacboxylic no đ n ch c và ancol no đ n ch c ph n ng h t v i 100ml dungộ ủ ơ ứ ơ ứ ả ứ ế ớ
d ch NaOH 1M. Tên g i c a este đó là ị ọ ủ
A. etyl axetat B. metyl fomat C. metyl axetat D. propyl fomat
Câu 2 : Cho 8,6 gam X tác d ng v a đ v i 100ml dung d ch NaOH 1M thì thu đụ ừ ủ ớ ị ược 8,2 gam mu i. CTCT c a X là ố ủ
A. HCOOCH2CH=CH2 B. CH3COOCH2CH3
C. HCOOCH2CH2CH3 D. CH3COOCH=CH2
Câu 3 : H n h p X g m 2 este đ n ch c A và B h n kém nhau m t nhóm CHỗ ợ ồ ơ ứ ơ ộ 2 Cho 6,6 gam h n h p X tác d ngỗ ợ ụ
v a đ v i 100ml dung d ch NaOH 1M thu đừ ủ ớ ị ược 7,4 gam h n h p 2 mu i. Công th c c u t o chính xác c a A và Bỗ ợ ố ứ ấ ạ ủ
là
A. CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2 và HCOOCH=CH2
C. CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D. HCOOCH3 và CH3COOCH3
Câu 6 : Xà phòng hoá 22,2 gam h n h p hai este là HCOOCỗ ợ 2H5 và CH3COOCH3 đã dung v a h t 200ml dung d chừ ế ị NaOH. N ng đ mol c a dung d ch NaOH làồ ộ ủ ị
A. 0,5M B. 1,0M C. 1,5M D. 2,0M
Câu 7 : Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol este hai ch c t o b i ancol no và axit đ n ch c ch a no có m t n i đôi ta thuố ứ ạ ở ơ ứ ư ộ ố
được 17,92 lít khí CO2 (đktc) thì este đó đượ ạc t o ra t ancol và axit nào sau đây ?ừ
A. etylen glicol và axit acrylic B. propylenglycol và axit butenoic
C. etylen glicol, axit acrylic và axit butenoic D. butandiol và axit acrylic
Câu 8 : Cho 4,4 gam este đ n ch c no E tác d ng h t v i dd NaOH ta thu đơ ứ ụ ế ớ ược 4,8 gam mu i natri . ố CTCT c a E là ủ
A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
Câu 9 : Xà phòng hoá a gam h n h p hai este là HCOOCỗ ợ 2H5 và CH3COOCH3 c n 300ml dd NaOH 1M. Giá tr c a aầ ị ủ là
A. 14,8g B. 18,5g C. 22,2g D. 29,6g
Câu 10 : Đun nóng 18 gam axit axetic v i 9,2 gam ancol etylic có m t Hớ ặ 2SO4 đ c có xúc tác. Sau ph n ng thu đặ ả ứ ượ c 12,32 gam este. Hi u su t c a ph n ng làệ ấ ủ ả ứ
A. 35,42 % B. 46,67% C. 70,00% D. 92,35%
Câu 11 : Đ t cháy hoàn toàn 0,11g este thì thu đố ược 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. S đ ng phân c a ch t này làố ồ ủ ấ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12 : Đ t cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) h n h p h i hai este no, m ch h , đ n ch c là đ ng đ ng liên ti p thuố ỗ ợ ơ ạ ở ơ ứ ồ ẳ ế
được 19,72 lít khí CO2 (đktc) . Xà phòng hoá hoàn toàn cùng lượng este trên b ng dung d ch NaOH t o ra 17 gamằ ị ạ
m t mu i duy nh t. Công th c c a hai este làộ ố ấ ứ ủ
A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D. CH3COOC2H5 và CH3COOC2H5
Câu 14 : Cho 0,1mol este A tác d ng v a đ v i dung d ch ch a 0,2 mol NaOH thu đụ ừ ủ ớ ị ứ ược h n h p hai mu i c a haiỗ ợ ố ủ axit h u c đ u đ n ch c và 6,2 gam m t ancol B. V y công th c c a B làữ ơ ề ơ ứ ộ ậ ứ ủ
A. C2H4(OH)2 B. CH2(CH2OH)2
C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH2CHOHCH2OH
Câu 15 : Chia m gam m t este X thành hai ph n b ng nhau. Ph n m t b đ t cháy hoàn toàn thu độ ầ ằ ầ ộ ị ố ược 4,48 lít khí CO2
(đktc) và 3,6 gam H2O. Ph n hai tác d ng v a đ v i 100ml dung d ch NaOH 0,5M. Giá tr c a m làầ ụ ừ ủ ớ ị ị ủ
A. 2,2 gam B. 6,4 gam C. 4,4 gam D. 8,8 gam
Câu 17 : Đ t cháy hoàn toàn 1 g m t este X đ n ch c, m ch h , có m t n i đôi C=C thu đố ộ ơ ứ ạ ở ộ ố ược 1,12 lít khí CO2 (đktc)
và 0,72 gam H2O. Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C4H8O2 B. C5H10O2 C. C4H6O2 D. C5H8O2
Câu 18 : Cho 10,4 gam h n h p X g m axit axetic và etyl axetat tác d ng v a đ v i 150 gam dd natri hiđroxit 4%.ỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ
Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a etyl axetat trong h n h p b ngủ ỗ ợ ằ
A. 33,3% B. 42,3% C. 57,6% D. 39,4%
Câu 20 : Xà phòng hoá hoá hoàn toàn 89 gam ch t béo X b ng dung d ch NaOH thu đấ ằ ị ược 9,2 gam glixerol. S gam xàố phòng thu được là
A. 91,8 gam B. 83,8 gam C. 79,8 gam D. 98,2 gam
Trang 5Câu 21 : Thu phân hoàn toàn 0,1mol este (RCOO)ỷ 3R’ b ng dung d ch NaOH thu đằ ị ược 28,2 gam mu i và 9,2 gamố ancol. Công th c phân t c a este làứ ử ủ
A. (C2H5COO)3C3H5 B. (C2H3COO)3C3H5 C. (C2H3COO)3C4H7 D. (C3H7COO)3C3H5
Câu 22 : Cho 4,4 gam ch t X (Cấ 4H8O2) tác d ng v i m t lụ ớ ộ ượng dd NaOH v a đ đừ ủ ược m1 gam ancol và m2 gam
mu i. Bi t s nguyên t cacbon trong phân t ancol và phân t mu i b ng nhau. Giá tr c a mố ế ố ử ử ử ố ằ ị ủ 1 , m2 là
A. 2,3 gam và 4,1 gam B. 4,1 gam và 2,4 gam C. 4,2 gam và 2,3 gam D. 4,1 gam và 2,3 gam
Câu 23 : Cho 0,15 mol h n h p hai este đ n ch c ph n ng v a đ v i 0,25 mol NaOH và t o thành h n h p haiỗ ợ ơ ứ ả ứ ừ ủ ớ ạ ỗ ợ
mu i và m t ancol có kh i lố ộ ố ượng tương ng là 21,8 gam và 2,3 gam . Hai mu i đó làứ ố
A . CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B. CH3COOC6H5 và CH3COOCH3
C. HCOOC6H5 và HCOOC2H5 D. HCOOC6H5 và CH3COOCH3
Câu 26 : Xà phòng hoá este A đ n ch c no ch thu đơ ứ ỉ ược m t ch t h u c B duy nh t ch a natri. Cô c n, sau đó thêmộ ấ ữ ơ ấ ứ ạ vôi tôi xút r i nung nhi t đ cao đồ ở ệ ộ ược m t ancol C và m t mu i vô c Đ t cháy hoàn toàn ancol này độ ộ ố ơ ố ược CO2 và
h i nơ ước theo t l 2:3 . ỷ ệ Công th c phân t este làứ ử
A. C3H4O2 B. C2H4O2 C. C4H6O2 D. C3H6O2
Câu 29 : Cho 7,4 gam este X no , đ n ch c ph n ng v i lơ ứ ả ứ ớ ượng d dd AgNOư 3/NH3 thu được 21,6 gam k t t a . X là ế ủ
A. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H3
Câu 30 : Xà phòng hoá 22,2 gam h n h p hai este là HCOOCỗ ợ 2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch NaOH v a đ , cácằ ị ừ ủ
mu i sinh ra sau khi xà phòng hoá đố ượ ấc s y đ n khan và cân đế ược 21,8 gam . T l gi a ỷ ệ ữ nHCOONa : nCH COONa3 là
A. 3 : 4 B. 1 : 1 C. 1 : 2 D. 2 : 1
Câu 31 : Thu phân 0,1 mol X b ng NaOH v a đ sau đó l y s n ph m tác d ng v i lỷ ằ ừ ủ ấ ả ẩ ụ ớ ượng d dung d chư ị AgNO3
/NH3 thu được 0,4 mol Ag. Công th c c u t o c a este có th làứ ấ ạ ủ ể
A. HCOOC2H5 B. HCOOC2H3 C. HCOOCH2CH=CH3. D. HCOOC(CH3)=CH2. Câu 33 : Cho 0,0125 mol este đ n ch c M v i dung d ch KOH d thu đơ ứ ớ ị ư ược 1,4 gam mu i. T kh i c a M đ i v iố ỉ ố ủ ố ớ
CO2 b ng 2. M có công th c c u t o làằ ứ ấ ạ
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H3COOCH3
Câu 35 : Đun nóng 0,1 mol ch t h u c X v i m t lấ ữ ơ ớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH thu đừ ủ ị ược 13,4 gam mu i c a m tố ủ ộ axit h u c Y và 9,2 gam m t ancol đ n ch c. Cho ancol đó bay h i 127ữ ơ ộ ơ ứ ơ ở 0C và 600 mmHg thu được th tích là 8,32ể lít. Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
A. C2H5OOCCOOC2H5 B. C5H7COOC2H5 C. (HCOO)3C3H5 D. C2H5OOCCH2COOC2H5 Câu 36 : Kh i lố ượng este metyl metacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215 gam axit metacrylic v i 96 gamớ ancol metylic , gi thi t hi u su t ph n ng este hoá đ t 60%.ả ế ệ ấ ả ứ ạ
A. 180 gam B. 186 gam C. 150 gam D. 119 gam
Câu 38 : H n h p X g m 2 este đ ng phân có công th c đ n gi n là Cỗ ợ ồ ồ ứ ơ ả 2H4O. Cho 4,4 gam h n h p X tác d ng v iỗ ợ ụ ớ dung d ch NaOH d thu đị ư ược 3,4 gam mu i. Công th c c u t o c a 2 este làố ứ ấ ạ ủ
A. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7i. B. nC3H7OCOH và HCOOC3H7i
C. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7n. D. C2H5COOC3H7i và CH3COOC2H5
Câu 40 : H p ch t h u c X có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ứ ử 4H6O2. Cho 5,1 gam h p ch t X tác d ng v a đ v i 100 mlợ ấ ụ ừ ủ ớ dung d ch NaOH 0,5M. Sau ph n ng thu đị ả ứ ược m t h p ch t h u c Y có kh i lộ ợ ấ ữ ơ ố ượng là 7,1 gam. Công th c phân tứ ử
c a Y làủ
A. C4H7O3Na. B. C2H3O2Na. C. C4H6O4Na2. D. C4H5O4Na2
Câu 39 : Công th c phân t c a h p ch t h u c X là Cứ ử ủ ợ ấ ữ ơ 4H6O2. Cho 4,3 gam X tác d ng v a đ v i 100ml dung d chụ ừ ủ ớ ị NaOH 0,5M thu được 4,7 gam m t h p ch t h u c Y. Công th c phân t c a Y làộ ợ ấ ữ ơ ứ ử ủ
A. C3H5O2Na. B. C4H5O2Na. C. C3H3O2Na. D. C2H3O2Na
Câu 42 : Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metyl axetat b ng dung d ch NaOH d 20% so v i lằ ị ư ớ ượng ph n ng thuả ứ
được dung d ch A. Cô c n dung d ch A ta đị ạ ị ược ch t r n khan B. Kh i lấ ắ ố ượng c a B là ủ
A. 18,4 gam. B. 24,4 gam. C. 18 gam. D. 16,4 gam
Câu 43 : M t este X (ch ch a C,H,O và m t lo i nhóm ch c) có t kh i h i c a X đ i v i Oộ ỉ ứ ộ ạ ứ ỷ ố ơ ủ ố ớ 2 b ng 3,125. Cho 20ằ gam X tác d ng v i 0,3 mol NaOH, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ớ ạ ị ả ứ ược 23,2 gam bã r n. Công th c c u t oắ ứ ấ ạ
c a X làủ
A. CH3COOCH=CHCH3. B. C2H5COOCH=CH2
C. HCOOCH=CHCH2CH3. D. CH2=CHCOOC2H5
Trang 6Câu 45 : Hai este A, B là d n xu t c a benzen có công th c phân t là Cẫ ấ ủ ứ ử 9H8O2. A và B đ u c ng h p v i brom theo tề ộ ợ ớ ỉ
l mol là 1 : 1. A tác d ng v i xút cho m t mu i và m t anđehit. B tác d ng v i xút d cho 2 mu i và nệ ụ ớ ộ ố ộ ụ ớ ư ố ước, các
mu i có phân t kh i l n h n phân t kh i c a natri axetat. Công th c c u t o c a A và B có th làố ử ố ớ ơ ử ố ủ ứ ấ ạ ủ ể
A. HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5 B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5 D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
Câu 46 : Đ t cháy hoàn toàn m t lố ộ ượng h n h p 2 este, cho s n ph m ph n ng cháy qua bình đ ng Pỗ ợ ả ẩ ả ứ ự 2O5 d , kh iư ố
lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua ti p dung d ch Ca(OH)ế ị 2 d , thu đư ược 34,5 gam k t t a. Các este trênế ủ thu c lo i gì ? (đ n ch c hay đa ch c, no hay không no). ộ ạ ơ ứ ứ
A. Este thu c lo i noộ ạ B. Este thu c lo i không noộ ạ
C. Este thu c lo i no, đ n ch cộ ạ ơ ứ D. Este thu c lo i không no đa ch c.ộ ạ ứ
Câu 50 : X là este đ n ch c, tác d ng hoàn toàn v i 500ml dd KOH 2,4M thu 105 gam ch t r n và 54 gam ancol. Cho toànơ ứ ụ ớ ấ ắ
b ancol trên qua CuO d , đun nóng, l y s n ph m tác d ng h t v i dung d ch AgNOộ ư ấ ả ẩ ụ ế ớ ị 3/NH3 thu đ c 1,8 mol Ag . ượ V y Xậ là
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH2CH2CH3
C. CH2=CHCOOCH2CH2CH3 D. CH3COOCH(CH3)2
Câu 54 : Cho 23,6 gam h n h p CHỗ ợ 3COOCH3 và C2H5COOCH3 tác d ng v a h t v i 300ml dung d ch NaOH 1M,ụ ừ ế ớ ị
kh i lố ượng mu i khan thu đố ược là
A. 24,6g B. 26g C. 35,6g D. 31,8g
Câu 56 : Cho 2,15 gam este X bay h i thu đơ ược 0,56 lít h i (đktc) . M t khác đem thu phân hoàn toàn 25,8 gam Xơ ặ ỷ
b ng 100 ml dd NaOH 20% (d = 1,2 g/ml) r i đem cô c n thì thu đằ ồ ạ ược 36,6 gam ch t r n khan. ấ ắ V y CTCT este làậ A.CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2 C. CH3COOC(CH3)=CH2 D. HCOOCH=CHCH3
Câu 57 : Khi thu phân hoàn toàn 0,05 mol este c a m t axit đa ch c v i m t ancol đ n ch c, tiêu t n h t 5,6 gam KOH.ỷ ủ ộ ứ ớ ộ ơ ứ ố ế
M t khác khi thu phân 5,475 gam este đó thì t n h t 4,2 gam KOH và thu đ c 6,225 gam mu i. V y CTCT c a este làặ ỷ ố ế ượ ố ậ ủ
A. CH2(COOCH3)2 B. CH2(COOC2H5)2 C. (COOC2H5)2 D. CH(COOCH3)3
Câu 61 : Hai este đ n ch c X và Y là đ ng phân c a nhau . Khi hoá h i 1,85 gam X , thu đơ ứ ồ ủ ơ ược th tích h i đúngể ơ
b ng th tích c a 0,7 gam Nằ ể ủ 2 (đo cùng đi u ki n). Công th c c u t o thu g n c a X và Y là ở ề ệ ứ ấ ạ ọ ủ
A. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 64 : Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p 3 este thu đố ỗ ợ ược 8,8 gam CO2 và 2,7 gam H2O , bi t trong 3 este thì oxiế chi m 25% v kh i lế ề ố ượng . Kh i lố ượng 3 este đem đ t làố
A. 2,7 gam B. 3,6 gam C. 6,3 gam D. 7,2 gam
Câu 70 : Hiđro hoá hoàn toàn m gam triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89 gam tristearin (glixerol tristearat). Giá
tr m làị
A. 84,8 gam B. 88,4 gam C. 48,8 gam D. 88,9 gam
Câu 74 : X là h n h p 2 este m ch h c a cùng 1 ancol no, đ n ch c và 2 axit no, đ n ch c đ ng đ ng k ti p. Đ tỗ ợ ạ ở ủ ơ ứ ơ ứ ồ ẳ ế ế ố cháy hoàn toàn 0,1 mol X c n 6,16 lít Oầ 2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X v i 50 gam dd NaOH 20% đ n ph n ng hoànớ ế ả ứ toàn, r i cô c n dung d ch sau ph n ng đồ ạ ị ả ứ ược m gam ch t r n. Giá tr m làấ ắ ị
A. 7,5 gam B. 37,5 gam C. 13,5 gam D.15,0 gam
Câu 77 : Hiđro hoá ch t béo triolein glixerol (H=80%). Sau đó thu phân hoàn toàn b ng NaOH v a đ thì thu đấ ỷ ằ ừ ủ ượ c bao nhiêu lo i xà phòng?ạ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 81 : Khi đ t 0,1 mol este X thu đố ược 0,3 mol CO2 và a mol H2O. Giá tr c a a là ị ủ
A. a = 0,3 B. 0,3 < a < 0,4 C. 0,1 ≤ a ≤ 0,3 D. 0,2 ≤ a ≤ 0,3
Câu 82 : Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol este X thu được 1 mol mu i và x (x ≥ 2) mol ancol. V y X đố ậ ượ ạc t o thành từ :
A. Axit đ n ch c và ancol đ n ch c ơ ứ ơ ứ B. Axit đa ch c và ancol đ n ch cứ ơ ứ
C. Axit đa ch c và ancol đa ch c D. A xit đ n ch c và ancol đa ch cứ ứ ơ ứ ứ
Câu 102 : Th y phân hoàn toàn h n h p g m hai este đ n ch c X , Y là đ ng phân c u t o c a nhau c n 100mlủ ỗ ợ ồ ơ ứ ồ ấ ạ ủ ầ dung d ch NaOH 1M, thu đị ược 7,85 gam h n h p hai mu i c a hai axit là đ ng đ ng k ti p và 4,95 gam hai ancolỗ ợ ố ủ ồ ẳ ế ế
b c I. Công th c c u t o và ph n trăm kh i lậ ứ ấ ạ ầ ố ượng c a hai este làủ
A. HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25% B. HCOOC2H5 45%, CH3COOCH3 55%
C. HCOOC2H5 55%, CH3COOCH3 45% D. HCOOCH2CH2CH3 25%, CH3COOC2H5 75%
Trang 7Câu 106 : A là m t este 3 ch c m ch h Đun nóng 7,9 gam A v i NaOH d Đ n khi ph n ng hoàn toàn thu độ ứ ạ ở ớ ư ế ả ứ ượ c ancol B và 8,6 gam h n h p mu i D. Tách nỗ ợ ố ướ ừc t B có th thu để ược propenal. Cho D tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 thu đượ c
3 axit no, m ch h , đ n ch c, trong đó 2 axit có kh i lạ ở ơ ứ ố ượng phân t nh là đ ng phân c a nhau. Công th c phân tử ỏ ồ ủ ứ ử
c a axit có kh i lủ ố ượng phân t l n làử ớ
A. C5H10O2 B. C7H16O2 C. C4H8O2 D. C6H12O2
Câu 19 : Làm bay h i 10,2 g m t este A áp su t pơ ộ ở ấ 1 thu được m t th tích h i b ng th tích c a 6,4 g khí Oộ ể ơ ằ ể ủ 2 cùngở nhi t đ , áp su t pệ ộ ấ 2 (bi t pế 2=2p1). Công th c phân t c a A làứ ử ủ
A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C3H2O4 D. C5H10O2
Câu 79 : C n bao nhiêu t n ch t béo ch a 85% tristearin đ s n xu t đầ ấ ấ ứ ể ả ấ ược 1,5 t n xà phòng ch a 85% natri stearatấ ứ (v kh i lề ố ượng). Bi t hi u su t thu phân là 85%ế ệ ấ ỷ
A. 1,500 t nấ B. 1,454 t nấ C. 1,710 t nấ D. 2,012 t nấ
Câu 84 : Cho 32,7 gam ch t h u c X ch ch a m t lo i nhóm ch c tác d ng v i 1,5 lít dung d ch NaOH 0,5 M thuấ ữ ơ ỉ ứ ộ ạ ứ ụ ớ ị
được 36,9 gam mu i và 0,15 mol ancol. Lố ượng NaOH d có th trung hòa h t 0,5 lít dung d ch HCl 0,6 M. Côngư ể ế ị
th c c u t o thu g n c a X làứ ấ ạ ọ ủ
A. CH3COOC2H5 B. (CH3COO)2C2H4 C. (CH3COO)3C3H5 D. C3H5(COOCH3)3
Câu 85 : Tr n 13,6 gam phenyl axetat v i 250 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn cô c nộ ớ ị ả ứ ả ạ dung d ch sau ph n ng thu đị ả ứ ược m gam ch t r n khan. Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
A. 8,2 B. 10,2 C. 19,8 D. 21,8
Câu 88 : M t lo i m ch a 40% olein, 20% panmitin và 40% stearin. Xà phòng hóa hoàn toàn m kg m trên thu độ ạ ỡ ứ ỡ ượ c
138 gam glixerol. Giá tr c a m làị ủ
A. 1,209 B. 1,3062 C. 1,326 D. 1,335
Câu 89 : X là este c a axit h u c đ n ch c và ancol đ n ch c. Đ thu phân hoàn toàn 7,04 gam ch t X ngủ ữ ơ ơ ứ ơ ứ ể ỷ ấ ười ta dùng 100 ml dd NaOH 1M, lượng NaOH này đã l y d 25% so v i lấ ư ớ ượng NaOH c n dùng cho ph n ng. S côngầ ả ứ ố
th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 90 : H n h p X g m 2 este đ n ch c m ch h là đ ng phân c a nhau. Cho m gam X tác d ng v a đ v iỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ồ ủ ụ ừ ủ ớ 100ml NaOH 1M thu được m t mu i c a axit cacboxylic và h n h p 2 ancol. M t khác n u đ t cháy hoàn m gam Xộ ố ủ ỗ ợ ặ ế ố thì thu được 8,96 gam CO2 và 7,2 gam. Công th c c u t o thu g n c a 2 este làứ ấ ạ ọ ủ
A. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2
B. HCOOCH(CH3)2 và HCOOCH2CH2CH3
C. CH3COOCH2CH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)CH2CH3
D. CH3COOCH(CH3)C2H5 và CH3COOCH(C2H5)2
Câu 94 : H n h p X g m axit HCOOH và axit CHỗ ợ ồ 3COOH (t l mol 1:1). L y 5,3 gam h n h p X tác d ng v i 5,75ỉ ệ ấ ỗ ợ ụ ớ gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đ c) thu đặ ược m gam h n h p este (hi u su t c a các ph n ng este hoá đ u b ngỗ ợ ệ ấ ủ ả ứ ề ằ 80%). Giá tr c a m là ị ủ
A. 8,10 B. 16,20 C. 6,48 D. 10,12
Câu 95 : Thu phân hoàn toàn 444 gam m t lipit thì thu đỷ ộ ược 46 gam glixerol và hai lo i axit béo . ạ Hai lo i axit béoạ
đó là
A. C17H31COOH và C17H33COOH B. C15H31COOH và C17H35COOH
C. C17H33COOH và C17H35COOH D. C17H33COOH và C15H31COOH
Câu 99 : Khi đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X đ n ch c thu đố ấ ữ ơ ơ ứ ượ ảc s n ph m cháy ch g m 4,48 lít COẩ ỉ ồ 2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. N u cho 4,4 gam h p ch t X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoànế ợ ấ ụ ớ ị ừ ủ ế ả ứ toàn, thu được 4,8 gam mu i c a axit h u c Y và ch t h u c Z. Tên c a X là ố ủ ữ ơ ấ ữ ơ ủ
A. Isopropyl axetat B. Metyl propionat C. Etyl propionat D. Etyl axetat
Câu 100 : Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t i tr ng tháiặ ế ả ứ ạ ớ ạ cân b ng, thu đằ ược 11 gam este . Hi u su t c a ph n ng este hoá là ệ ấ ủ ả ứ
A. 50% B. 55% C. 75% D. 62,5%
Câu 96 : Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ng 200 ml dung d ch NaOH 0,2M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn,ằ ị ả ứ ả
cô c n dung d ch thu đạ ị ược ch t r n khan có kh i lấ ắ ố ượng là
A. 3,28 gam B. 8,56 gam C. 8,2 gam D. 10,4 gam
Câu 97 : Khi th c hi n ph n ng este hoá 1 mol CHự ệ ả ứ 3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este l n nh t thu đớ ấ ược là 2/3 mol. Đ đ t hi u su t c c đ i là 90% (tính theo axit) khi ti n hành este hoá 1 mol CHể ạ ệ ấ ự ạ ế 3COOH c n s mol Cầ ố 2H5OH là (bi t các ph n ng este hoá th c hi n cùng nhi t đ )ế ả ứ ự ệ ở ệ ộ
Trang 8A. 2,925 B. 0,456 C. 2,412 D. 0,342
Câu 102 : Th y phân hoàn toàn h n h p g m hai este đ n ch c X , Y là đ ng phân c u t o c a nhau c n 100mlủ ỗ ợ ồ ơ ứ ồ ấ ạ ủ ầ dung d ch NaOH 1M, thu đị ược 7,85 gam h n h p hai mu i c a hai axit là đ ng đ ng k ti p và 4,95 gam hai ancolỗ ợ ố ủ ồ ẳ ế ế
b c I. Công th c c u t o và ph n trăm kh i lậ ứ ấ ạ ầ ố ượng c a hai este làủ
A. HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25% B. HCOOC2H5 45%, CH3COOCH3 55%
C. HCOOC2H5 55%, CH3COOCH3 45% D. HCOOCH2CH2CH3 25%, CH3COOC2H5 75%
Câu 106 : A là m t este 3 ch c m ch h Đun nóng 7,9 gam A v i NaOH d Đ n khi ph n ng hoàn toàn thu độ ứ ạ ở ớ ư ế ả ứ ượ c ancol B và 8,6 gam h n h p mu i D. Tách nỗ ợ ố ướ ừc t B có th thu để ược propenal. Cho D tác d ng v i Hụ ớ 2SO4 thu đượ c
3 axit no, m ch h , đ n ch c, trong đó 2 axit có kh i lạ ở ơ ứ ố ượng phân t nh là đ ng phân c a nhau. Công th c phân tử ỏ ồ ủ ứ ử
c a axit có kh i lủ ố ượng phân t l n làử ớ
A. C5H10O2 B. C7H16O2 C. C4H8O2 D. C6H12O2
Câu 19 : Làm bay h i 10,2 g m t este A áp su t pơ ộ ở ấ 1 thu được m t th tích h i b ng th tích c a 6,4 g khí Oộ ể ơ ằ ể ủ 2 cùngở nhi t đ , áp su t pệ ộ ấ 2 (bi t pế 2=2p1). Công th c phân t c a A làứ ử ủ
A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C3H2O4 D. C5H10O2
Câu 79 : C n bao nhiêu t n ch t béo ch a 85% tristearin đ s n xu t đầ ấ ấ ứ ể ả ấ ược 1,5 t n xà phòng ch a 85% natri stearatấ ứ (v kh i lề ố ượng). Bi t hi u su t thu phân là 85%ế ệ ấ ỷ
A. 1,500 t nấ B. 1,454 t nấ C. 1,710 t nấ D. 2,012 t nấ
Câu 1 : Cho các hoá ch t: Cu(OH)ấ 2 (1) ; dung d ch AgNOị 3/NH3 (2) ; H2/Ni, to (3) ; H2SO4 loãng, nóng (4). Mantoz cóơ
th tác d ng v i các hoá ch t:ể ụ ớ ấ
A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1), (2) và (4)
Câu 2 : Xenluloz trinitrat là ch t d cháy và n m nh , đơ ấ ễ ổ ạ ược đi u ch t xenluloz và axit nitric. Th tích axit nitricề ế ừ ơ ể 63% có d = 1,52g/ml c n đ s n xu t 594 g xenluloz trinitrat n u hi u su t đ t 60% là ầ ể ả ấ ơ ế ệ ấ ạ
A. 324,0 ml B. 657,9 ml C. 1520,0 ml D. 219,3 ml
Câu 3 : Ch t nào sau đây không th tr c ti p t o ra glucoz ?ấ ể ự ế ạ ơ
A. C và H2O B. HCHO C. CO2 và H2O D. Xenluloz và Hơ 2O
Câu 4 : Cho 360 gam glucoz lên men thành ancol etylic (gi s ch có ph n ng t o thành ancol etylic). Cho t t cơ ả ử ỉ ả ứ ạ ấ ả khí CO2 h p th vào dd NaOH thì thu đấ ụ ược 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Hi u su t c a ph n ng lên menệ ấ ủ ả ứ ancol là
A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80%
Câu 5 : Thu c th c n đ nh n bi t 3 ch t l ng hexan, glixerol và dung d ch glucoz làố ử ầ ể ậ ế ấ ỏ ị ơ
A. Na B. Cu(OH)2 C. Dung d ch HCl D. Dung d ch AgNOị ị 3/NH3
Câu 6 : Lượng glucoz thu đơ ược khi thu phân 1 kg khoai ch a 20% tinh b t (hi u su t đ t 81%) làỷ ứ ộ ệ ấ ạ
A. 162 gam B. 180 gam C. 81 gam D. 90 gam
Câu 7 : Đ phân bi t các ch t: CHể ệ ấ 3CHO , C6H12O6 (glucoz ) , glixerol , etanol , lòng tr ng tr ng ta ch c n dùng thêmơ ắ ứ ỉ ầ
m t thu c th làộ ố ử
A. dd AgNO3/ NH3 B. Nước brom C. Kim lo i Na ạ D. Cu(OH)2
Câu 8 : C p g m các polisaccarit làặ ồ
A. Saccaroz và mantoz B. Glucoz và fructozơ ơ ơ ơ
C. Tinh b t và xenluloz ộ ơ D. Fructoz và mantozơ ơ
Câu 9 : Dung d ch đị ược dùng làm thu c tăng l c trong y h c làố ự ọ
A. Saccaroz ơ B. Glucozơ C. Fructoz D. Mantozơ ơ
Câu 10 : M t lo i tinh b t có kh i l ng mol phân t là 29160 đvc. S m t xích (Cộ ạ ộ ố ượ ử ố ắ 6H10O5) có trong pt tinh b t đó làử ộ
A. 162 B. 180 C. 126 D. 108
Câu 11 : Đ đi u ch 45 gam axit lactic t tinh b t qua con đ ng lên men lactic , hi u su t th y phân tinh b t vàể ề ế ừ ộ ườ ệ ấ ủ ộ lên men lactic tương ng là 90% và 80%. Kh i lứ ố ượng tinh b t c n dùng làộ ầ
A. 50 gam B. 56,25 gam C. 56 gam D. 62,5 gam
Câu 12 : Có 4 ch t : Axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucoz Ch dùng m t thu c th nào sau đây có th phân bi tấ ơ ỉ ộ ố ử ể ệ
được 4 ch t trên?ấ
Trang 9A. Qu tím ỳ B. CaCO3 C. CuO D.Cu(OH)2 /OHˉ
Câu 13 : Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol m t Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu đố ộ ược 52,8 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Bi tế
X có ph n ng tráng b c . X làả ứ ạ
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 14 : Xenluloz đơ ượ ấ ạc c u t o b i các g c:ở ố
A. glucozơ B. fructozơ C. glucozơ D. fructozơ
Câu 15 : T m gam tinh b t đi u ch đừ ộ ề ế ược 575ml ancol etylic 100 (kh i lố ượng riêng c a ancol nguyên ch t là 0,8ủ ấ gam/ml) v i hi u su t c a quá trình là 75% . ớ ệ ấ ủ Giá tr c a m làị ủ
A. 108 gam B. 60,75 gam C. 144 gam D. 135 gam
Câu 16 : Khi thu phân tinh b t trong môi trỷ ộ ường axit vô c , s n ph m cu i cùng làơ ả ẩ ố
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 17 : Đ phân bi t các dung d ch riêng bi t m t nhãn g m: glucoz , sacaroz , anđehit axetic, ancol etylic, hể ệ ị ệ ấ ồ ơ ơ ồ tinh b t, ta dùng thu c th :ộ ố ử
A. I2 và Cu(OH)2, t0 B. I2 và AgNO3/NH3
C. I2 và HNO3 D. AgNO3/NH3, HNO3, H2 (to)
Câu 18 : Dãy các ch t đ u tác d ng đấ ề ụ ược v i xenluloz :ớ ơ
A. Cu(OH)2, HNO3 B. Cu(NH3)4(OH)2, HNO3
C. AgNO3/NH3, H2O (H+) D. AgNO3/NH3, CH3COOH
Câu 19 : Dãy g m các dung d ch đ u tác d ng v i dung d ch AgNOồ ị ề ụ ớ ị 3/NH3 là
A. Glucoz , fructoz , saccaroz ơ ơ ơ C. Glucoz , fructoz , mantoz ơ ơ ơ
B. Glucoz , saccaroz , mantoz D. Glucoz , mantoz , glixerolơ ơ ơ ơ ơ
Câu 20 : Gi s 1 t n mía cây ép ra đả ử ấ ược 900 kg nước mía có n ng đ saccaroz là 14%. Hi u su t c a quá trìnhồ ộ ơ ệ ấ ủ
s n xu t saccaroz t nả ấ ơ ừ ước mía đ t 90%. V y lạ ậ ượng đường cát tr ng thu đắ ượ ừc t 1 t n mía cây làấ
A. 113,4 kg B. 810,0 kg C. 126,0 kg D. 213,4 kg
Câu 21 : Saccarit nào sau đây không b thu phân ?ị ỷ
A. Glucozơ B. Saccaroz C. Mantoz ơ ơ D. Tinh b t.ộ
Câu 22 : Đ phân bi t glucoz và fructoz , ta có th dùng thu c th làể ệ ơ ơ ể ố ử
A. Nước vôi trong B. Nước brom C. AgNO3/NH3 D. dung d ch NaOH.ị
Câu 23 : Cho m gam tinh b t lên men đ s n xu t ancol etylic, toàn b lộ ể ả ấ ộ ượng CO2 sinh ra cho đi qua dung d chị Ca(OH)2 thu được 200 gam k t t a, đun nóng dung d ch nế ủ ị ướ ọc l c thu được thêm 200 gam k t t a. Bi t hi u su tế ủ ế ệ ấ
m i giai đo n lên men là 75%. Kh i lỗ ạ ố ượng m đã dùng là
A. 860 gam B. 880 gam C. 869 gam D. 864 gam
Câu 24 : Ph n ng nào sau đây ả ứ không dùng đ ch ng minh đ c đi m c u t o phân t glucoz ?ể ứ ặ ể ấ ạ ử ơ
A. Ph n ng v i NaOH đ ch ng minh phân t có nhóm OHả ứ ớ ể ứ ử
B. Hoà tan Cu(OH)2 đ ch ng minh phân t có nhi u nhóm OH k nhauể ứ ử ề ề
C. Ph n ng v i 5 phân t CHả ứ ớ ử 3COOH đ ch ng minh có 5 nhóm OHể ứ
D. Ph n ng v i AgNOả ứ ớ 3 trong NH3 đ ch ng minh phân t có nhóm CHOể ứ ử
Câu 25 : Mu n xét nghi m s có m t c a đố ệ ự ặ ủ ường trong nước ti u ể không th dùng n c thu c th nào sau đây ?ể ướ ố ử
A. Cu(OH)2 B. Thu c th Fehlinh ( ph c Cuố ử ứ 2+ v i ion tactarat )ớ
C. Dung d ch vôi s a ị ữ D. Thu c th tolen ( ph c Agố ử ứ + v i NHớ 3 )
Câu 26 : Ch n phát bi u ọ ể đúng v Cacbohiđrat :ề
A. Cacbohiđrat là m t lo i hiđrocacbonộ ạ
B. Cacbohiđrat là h p ch t t p ch c có ch a nhi u nhóm –OH và có nhóm >CO trong phân tợ ấ ạ ứ ứ ề ử
C. Cacbohiđrat là h p ch t đa ch c có ch a nhi u nhóm OH và có nhóm >CO trong phân tợ ấ ứ ứ ề ử
D. Cacbohiđrat là h p ch t có công th c chung là Cợ ấ ứ n(H2O)n
Câu 27 : Cho các dung d ch không màu: HCOOH , CHị 3COOH , Glucoz (Cơ 6H12O6) , glixerol , C2H5OH , CH3CHO. Dùng
nh ng c p ch t nào có th nh n bi t đữ ặ ấ ể ậ ế ượ ảc c 6 ch t ?ấ
A. Cu(OH)2 , qu tím , dd AgNOỳ 3/dd NH3 B. Qu tím , NaOH và dd AgNOỳ 3/dd NH3
C. Cu(OH)2 , dd AgNO3/dd NH3 và NaOH D. Qu tím , dd AgNOỳ 3/dd NH3 và H2SO4
Câu 28 : Chia m gam ch t X thành 2 ph n b ng nhau:ấ ầ ằ
Ph n 1. Đem phân tích xác đ nh đầ ị ược công th c c a X là glucozứ ủ ơ
Ph n 2. Đem th c hi n ph n ng tráng b c thu đầ ự ệ ả ứ ạ ược 27 gam Ag
Gi s ph n ng x y ra hoàn toàn thì m có giá tr làả ử ả ứ ả ị
Trang 10A. 22,50 gam B. 20,25 gam C. 40,50 gam D. 45,00 gam
Câu 29 : Kh i lố ượng glucoz dùng đ đi u ch 5 lít ancol etylic 32ơ ể ề ế 0 v i hi u su t 80% (kh i lớ ệ ấ ố ượng riêng c a ancolủ nguyên ch t là 0,8 g/ml) làấ
A. 2,504kg B. 3,130 kg C. 2,003 kg D. 3,507 kg
Câu 30 : Xenluloz điaxetat (X) đơ ược dùng đ s n xu t phim nh ho c t axetat. Công th c đ n gi n nh t (côngể ả ấ ả ặ ơ ứ ơ ả ấ
th c th c nghi m) c a X làứ ự ệ ủ
A. C3H4O2 B. C10H14O7 C. C12H14O7 D. C12H14O5
Câu 31 : Trong m t nhà máy rộ ượu, người ta dùng nguyên li u là mùn c a ch a 50% xenluloz đ s n xu t ancolệ ư ứ ơ ể ả ấ etylic, bi t hi u su t c a toàn b quá trình là 70%. Đ s n xu t 1 t n Cế ệ ấ ủ ộ ể ả ấ ấ 2H5OH thì kh i lố ượng mùn c a c n dùng làư ầ
A. 500 kg B. 5051 kg C. 6000 kg D. 5031 kg
Câu 32 : Thu phân m gam tinh b t, s n ph m thu đỷ ộ ả ẩ ược đem lên men đ s n xu t ancol ctylic, toàn b khí COể ả ấ ộ 2 sinh
ra cho qua dd Ca(OH)2 d , thu đư ược 750 gam k t t a. N u hi u su t m i giai đo n là 80% thì giá tr m làế ủ ế ệ ấ ỗ ạ ị
A. 949,2 gam B. 607,6 gam C. 1054,7 gam D. 759,4 gam
Câu 33 : Trong công nghi p đ s n xu t gệ ể ả ấ ương soi và ru t phích nộ ước, người ta đã s d ng ch t nào đ ph n ngử ụ ấ ể ả ứ
v i AgNOớ 3 trong NH3 ?
A. Axetilen B. Anđehit fomic C. Glucozơ D. Saccarozơ
Câu 34 : Glucoz ơkhông ph n ng v i ch t nào sau đây ?ả ứ ớ ấ
A. nước Br2 B. H2O C. Cu(OH)2 D. dd AgNO3/NH3
Câu 35 : Kh ng đ nh nào sau đây là đúngẳ ị ?
A. Saccaroz và mantoz đ u là đ ng phân c a nhauơ ơ ề ồ ủ
B. Tinh b t và xenluloz là đ ng phân c a nhauộ ơ ồ ủ
C. Fructoz không tham gia ph n ng tráng b c khi cho tác d ng v i AgNOơ ả ứ ạ ụ ớ 3/NH3 d ư
D. Saccaroz và saccarin đ u là đ ng đ ng c a nhauơ ề ồ ẳ ủ
Câu 36 : Cho m gam h n h p Glucoz , saccaroz tác d ng hoàn toàn v i dd AgNOỗ ợ ơ ơ ụ ớ 3/NH3 thu được 9,72 gam Ag. Cho
m gam h n h p trên vào dung d ch Hỗ ợ ị 2SO4 loãng đ n khi thu phân hoàn toàn. Trung hoà h t axit sau đó cho s n ph mế ỷ ế ả ẩ tác d ng hoàn toàn v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3/NH3 thu được 44,28 gam Ag . Giá tri m là
A. 69,66 gam B. 27,36 gam C. 54,72 gam D. 35,46 gam
Câu 37 : Đ đi u ch xenluloz triaxetat ngể ề ế ơ ười ta cho xenluloz tác d ng v i ch t nào sau đây là t t nh t ?ơ ụ ớ ấ ố ấ
A. CH3COOH B. (CH3CO)2O C. CH3COCH3 D. CH3COOC6H5
Câu 38 : Trong m t ong thậ ường có glucoz , fructoz , saccaroz Hàm lơ ơ ơ ượng các cacbohiđrat trong m t ong tăng d nậ ầ theo dãy sau :
A. Glucoz , fructoz , saccaroz B. Fructoz , glucoz , saccarozơ ơ ơ ơ ơ ơ
C. Saccaroz , glucoz , fructoz ơ ơ ơ D. Saccaroz , fructoz , glucozơ ơ ơ
Câu 39 : Công th c chung c a cacbohiđrat là ứ ủ
A. C6H12O6 B. CnH2nOn C. Cn(H2O)n D. (C6H10O5)n
Câu 40 : Ch t nào sau đây ấ không th đi u ch tr c ti p t glucoz ?ể ề ế ự ế ừ ơ
A. Ancol etylic B. Sobitol C. Axit lactic D. Axit axetic
Câu 41 : Cho 3 dd : chu i xanh , chu i chín , KI . Thu c th nào sau đây có th phân bi t đố ố ố ử ể ệ ược 3 dung d ch nói trên ?ị
A. Khí O2 B. Khí O3 C. dd AgNO3 D. H tinh b tồ ộ
Câu 42 : Đun nóng dung d ch ch a 36g Glucoz ch a 25% t p ch t v i lị ứ ơ ứ ạ ấ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thì
lượng Ag t i đa thu đố ược là m(g). Hi u su t ph n ng đ t 75% v y m có giá tr làệ ấ ả ứ ạ ậ ị
A. 32,4 gam B. 43,2 gam C. 8,1 gam D. 24,3 gam
Câu 43 : Thu phân m gam xenluloz (có 25% t p ch t) sau đó lên men s n ph m thu đỷ ơ ạ ấ ả ẩ ược ancol etylic (hi u su tệ ấ
m i giai đo n là 80%). H p th toàn b khi COỗ ạ ấ ụ ộ 2 thoát ra vào dd Ca(OH)2 d thu đư ược 20g k t t a. Giá tr c a m là ế ủ ị ủ
A. 33,75 gam B. 31,64g C. 27,00 gam D. 25,31 gam
Câu 44 : Khi cho m t nhúm bông vào ng nghi m ch a Hộ ố ệ ứ 2SO4 đ c. Hi n tặ ệ ượng x y ra ả
A. Nhúm bông tan thành dung d ch trong su tị ố
B. Nhúm bông chuy n sang màu vàng và sau đó chuy n thành màu đenể ể
C. Nhúm bông chuy n ngay thành màu đenể
D. Nhúm bông b c cháyố
Câu 45 : Cho m gam h n h p glucoz , mantoz tác d ng hoàn toàn v i dd AgNOỗ ợ ơ ơ ụ ớ 3/NH3 thu được 32,4 gam Ag. Cho
m gam h n h p glucoz , mantoz vào dd Hỗ ợ ơ ơ 2SO4 loãng đ n khi thu phân hoàn toàn. Trung hoà h t axit sau đó choế ỷ ế