1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI CƠ SỞ THIẾT KẾ

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Và Bài Giải Cơ Sở Thiết Kế
Trường học Trường đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ Khí
Thể loại Bài tập kỹ thuật
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 28,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Xác định bề dày mặt bích liền (không có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 25,81 at = 2,53 Nmm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối.Bài 2. Xác định bề dàymặt bích liền (có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 40,81 kgcm2 = 40,81 at = 4 Nmm2. Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kgm3. Chiều cao tháp là 20,81m.

Trang 1

Bài 1 Xác định bề dày mặt bích liền (không có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 25,81 at = 2,53 N/mm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kg/m3 Chiều cao tháp

là 14,81m

Biết : A = 560mm, B = 400mm, C = 500, S = 9mm, Dn = 462mm, Z = 16 cái và

db = 30mm

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bulong là 140,81 N/mm2

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bích là 120,81 N/mm2

Bài giải Xác định cánh tay đòn của momen gây uốn bích liền:

l1=C−Dn

500−462

l2=C−B−S

500−400−9

Áp suất làm việc: P= Pm + gh = 2,53 + 1300,81 14,81  9,81  10-6= 2,72 N/mm2

Ta có, k là hệ số của bích phẳng không cổ được tính như sau :

k = 1+ B

2l2[A

B(1−2l2

C)+(S t22)−1]=1+ 400

2 × 45,5[560

500)+(81t2 )−1]=1,64+356,04

t2

Đại lượng  được tính theo công thức :

¿(1−l1

l2).[ (C−2 l2

D n )2+1]+0,2l1

l2

¿(1− 19

45,5)×[ (500−2 × 45,5462 )2+1]+0,2 × 19

Bề dày của bích liền được xác định theo công thức

t=0,61 d b√ [ ]b

kbi[l1

l2

Z +0.7 p

[ ]b(D n

d b)2]

t=0,61 ×30

(1,64+356,04

45,5×16+0,7 ×1,12 ×

2,72 140,81(46230 )2]

Trang 2

√1,64+1356,04

t2

 t = 47,20  48 mm

Vậy bề dày của bích liền là t = 48 mm

Trang 3

Bài 2 Xác định bề dàymặt bích liền (có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 40,81 kg/cm2 = 40,81 at = 4 N/mm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kg/m3 Chiều cao tháp

là 20,81m

Biết : A = 620 mm, B = 450 mm, C = 545 mm, S = 9 mm, Dn = 462 mm, Z = 20 cái và db = 36 mm, h = 37mm và  = 12 mm

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bulong là 140,81 N/mm2

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bích là 120,81 N/mm2

Bài giải Xác định cánh tay đòn của momen gây uốn bích liền:

l1=C−Dn

545−462

l2=C−B−S

545−450−9

Áp suất làm việc: P= Pm + gh = 4 + 1300,81 20,81  9,81  10-6= 4,27 N/mm2

Ta có, k là hệ số của bích phẳng có cổ phụ thuộc vào đại lượng phụ , được tính như sau :

γ= 2 h

B (∆−S )=

2× 37

Ta có:  > 1 và h >  nên k tính theo công thức

k = 1+ B

2l2[A

B(1−2l2

C)+(❑2

t2 )−1]=1+ 450

2 × 43[620

545)+(144t2 )−1]=1,84+753,49

t2

Đại lượng  được tính theo công thức :

¿(1−l1

l2).[ (C−2 l2

D n )2+1]+0,2l1

l2

¿(1−41,5

43 )×[ (545−2 × 43462 )2+1]+0,2 ×41,5

Bề dày của bích liền được xác định theo công thức

t=0,61 d b√ [ ]b

kbi[l1

l2 Z +0.7

p

[ ]b(D n

d b)2]

Trang 4

t=0,61 ×36

(1,84+753,49

t2 )×120,81[41,5

43 ×20+0,7 ×0,26 ×

4,27 140,81(46236 )2]

t=106,60

√1,84+1753,49

t2

 t = 75,93  76 mm

Vậy bề dày của bích liền là t = 76 mm

Trang 5

Bài 3 Hãy tính và chọn kích thước 1 tai treo làm bằng vật liệu thép CT3 của 1 thiết bị hàn trụ, đáy phẳng và làm việc ở áp suất thường (thiết bị hở) Đường kính trong thiết

bị là 1,2 m và chiều cao thân trụ là 6m Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1100 kg/m3 Biết khối lượng thép chế tạo toàn thiết bị bằng 25% khối lượng chất lỏng trong thiết bị khi nó chứa tối đa Thiết bị sử dụng 4 tai treo

Trang 7

Bài 2 Xác định bề dàymặt bích liền (có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 40,81 kg/cm2 = 40,81 at = 4 N/mm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kg/m3 Chiều cao tháp

là 20,81m

Biết : A = 620 mm, B = 450 mm, C = 545 mm, S = 9 mm, Dn = 462 mm, Z = 20 cái và db = 36 mm, h = 37mm và  = 12 mm

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bulong là 140,81 N/mm2

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bích là 120,81 N/mm2

Bài giải Xác định cánh tay đòn của momen gây uốn bích liền:

l1=C−Dn

545−462

l2=C−B−S

545−450−9

Áp suất làm việc: P= Pm + gh = 4 + 1300,81 20,81  9,81  10-6= 4,27 N/mm2

Ta có, k là hệ số của bích phẳng có cổ phụ thuộc vào đại lượng phụ , được tính như sau :

γ= 2 h

B (∆−S )=

2× 37

Ta có:  > 1 và h >  nên k tính theo công thức

k = 1+ B

2l2[A

B(1−2l2

C)+(❑2

t2 )−1]=1+ 450

2 × 43[620

545)+(144t2 )−1]=1,84+753,49

t2

Đại lượng  được tính theo công thức :

¿(1−l1

l2).[ (C−2 l2

D n )2+1]+0,2l1

l2

¿(1−41,5

43 )×[ (545−2 × 43462 )2+1]+0,2 ×41,5

Bề dày của bích liền được xác định theo công thức

t=0,61 d b√ [ ]b

kbi[l1

l2 Z +0.7

p

[ ]b(D n

d b)2]

Trang 8

t=0,61 ×36

(1,84+753,49

t2 )×120,81[41,5

43 ×20+0,7 ×0,26 ×

4,27 140,81(46236 )2]

t=106,60

√1,84+1753,49

t2

 t = 75,93  76 mm

Vậy bề dày của bích liền là t = 76 mm

Trang 10

Bài 2 Xác định bề dàymặt bích liền (có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 40,81 kg/cm2 = 40,81 at = 4 N/mm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kg/m3 Chiều cao tháp

là 20,81m

Biết : A = 620 mm, B = 450 mm, C = 545 mm, S = 9 mm, Dn = 462 mm, Z = 20 cái và db = 36 mm, h = 37mm và  = 12 mm

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bulong là 140,81 N/mm2

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bích là 120,81 N/mm2

Bài giải Xác định cánh tay đòn của momen gây uốn bích liền:

l1=C−Dn

545−462

l2=C−B−S

545−450−9

Áp suất làm việc: P= Pm + gh = 4 + 1300,81 20,81  9,81  10-6= 4,27 N/mm2

Ta có, k là hệ số của bích phẳng có cổ phụ thuộc vào đại lượng phụ , được tính như sau :

γ= 2 h

B (∆−S )=

2× 37

Ta có:  > 1 và h >  nên k tính theo công thức

k = 1+ B

2l2[A

B(1−2l2

C)+(❑2

t2 )−1]=1+ 450

2 × 43[620

545)+(144t2 )−1]=1,84+753,49

t2

Đại lượng  được tính theo công thức :

¿(1−l1

l2).[ (C−2 l2

D n )2+1]+0,2l1

l2

¿(1−41,5

43 )×[ (545−2 × 43462 )2+1]+0,2 ×41,5

Bề dày của bích liền được xác định theo công thức

t=0,61 d b√ [ ]b

kbi[l1

l2 Z +0.7

p

[ ]b(D n

d b)2]

Trang 11

t=0,61 ×36

(1,84+753,49

t2 )×120,81[41,5

43 ×20+0,7 ×0,26 ×

4,27 140,81(46236 )2]

t=106,60

√1,84+1753,49

t2

 t = 75,93  76 mm

Vậy bề dày của bích liền là t = 76 mm

Trang 13

Bài 2 Xác định bề dàymặt bích liền (có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 40,81 kg/cm2 = 40,81 at = 4 N/mm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kg/m3 Chiều cao tháp

là 20,81m

Biết : A = 620 mm, B = 450 mm, C = 545 mm, S = 9 mm, Dn = 462 mm, Z = 20 cái và db = 36 mm, h = 37mm và  = 12 mm

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bulong là 140,81 N/mm2

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bích là 120,81 N/mm2

Bài giải Xác định cánh tay đòn của momen gây uốn bích liền:

l1=C−Dn

545−462

l2=C−B−S

545−450−9

Áp suất làm việc: P= Pm + gh = 4 + 1300,81 20,81  9,81  10-6= 4,27 N/mm2

Ta có, k là hệ số của bích phẳng có cổ phụ thuộc vào đại lượng phụ , được tính như sau :

γ= 2 h

B (∆−S )=

2× 37

Ta có:  > 1 và h >  nên k tính theo công thức

k = 1+ B

2l2[A

B(1−2l2

C)+(❑2

t2 )−1]=1+ 450

2 × 43[620

545)+(144t2 )−1]=1,84+753,49

t2

Đại lượng  được tính theo công thức :

¿(1−l1

l2).[ (C−2 l2

D n )2+1]+0,2l1

l2

¿(1−41,5

43 )×[ (545−2 × 43462 )2+1]+0,2 ×41,5

Bề dày của bích liền được xác định theo công thức

t=0,61 d b√ [ ]b

kbi[l1

l2 Z +0.7

p

[ ]b(D n

d b)2]

Trang 14

t=0,61 ×36

(1,84+753,49

t2 )×120,81[41,5

43 ×20+0,7 ×0,26 ×

4,27 140,81(46236 )2]

t=106,60

√1,84+1753,49

t2

 t = 75,93  76 mm

Vậy bề dày của bích liền là t = 76 mm

Trang 16

Bài 2 Xác định bề dàymặt bích liền (có cổ chuyển tiếp) nối các đoạn của hình trụ làm việc với áp suất môi trường bên trong là 40,81 kg/cm2 = 40,81 at = 4 N/mm2 Bên trong thiết bị có chứa chất lỏng có khối lượng riêng là 1300,81 kg/m3 Chiều cao tháp

là 20,81m

Biết : A = 620 mm, B = 450 mm, C = 545 mm, S = 9 mm, Dn = 462 mm, Z = 20 cái và db = 36 mm, h = 37mm và  = 12 mm

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bulong là 140,81 N/mm2

Ứng suất cho phép của vật liệu làm bích là 120,81 N/mm2

Bài giải Xác định cánh tay đòn của momen gây uốn bích liền:

l1=C−Dn

545−462

l2=C−B−S

545−450−9

Áp suất làm việc: P= Pm + gh = 4 + 1300,81 20,81  9,81  10-6= 4,27 N/mm2

Ta có, k là hệ số của bích phẳng có cổ phụ thuộc vào đại lượng phụ , được tính như sau :

γ= 2 h

B (∆−S )=

2× 37

Ta có:  > 1 và h >  nên k tính theo công thức

k = 1+ B

2l2[A

B(1−2l2

C)+(❑2

t2 )−1]=1+ 450

2 × 43[620

545)+(144t2 )−1]=1,84+753,49

t2

Đại lượng  được tính theo công thức :

¿(1−l1

l2).[ (C−2 l2

D n )2+1]+0,2l1

l2

¿(1−41,5

43 )×[ (545−2 × 43462 )2+1]+0,2 ×41,5

Bề dày của bích liền được xác định theo công thức

t=0,61 d b√ [ ]b

kbi[l1

l2 Z +0.7

p

[ ]b(D n

d b)2]

Trang 17

t=0,61 ×36

(1,84+753,49

t2 )×120,81[41,5

43 ×20+0,7 ×0,26 ×

4,27 140,81(46236 )2]

t=106,60

√1,84+1753,49

t2

 t = 75,93  76 mm

Vậy bề dày của bích liền là t = 76 mm

Ngày đăng: 23/02/2023, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w