1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đs7 cđ3 luy thua voi so mu tu nhien cua mot so huu ti (1)

40 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đs7 cđ3 luy thua voi so mu tu nhien cua mot so huu ti (1)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 172,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT Trong bài này học sinh cần nắm được 1 Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ, kí hiệu 1) x x x x n , n  , n[.]

Trang 1

Trong bài này học sinh cần nắm được:

1 Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ, kí hiệu

Dạng 1: Thực hiện phép tính về lũy thừa

I Phương pháp giải : Vận dụng định nghĩa và quy tắc phép tính ở trên để giải

Trang 5

25

Trang 6

c) (19)2:(13)3=(13)4:(13)3= 1

3d) (−12 )3(32)3=(−34 )3=−27

64Bài 11- VD: Tính giá trị của các biểu thức sau:a) A=(32)2−(−23)2−(−52)2

Trang 8

Bài 15- VD: Tính giá trị của các biểu thức sau:a) A=(13

4)3−(13

4)2+ ¿b) B=(23)3− 4(−13

4)2+(−23 )3

B=(23)3−(32)3−4(−74 )2=−4⋅ 49

16=

−49 4Bài 16 - VDC Tìm giá trị của các biểu thức sau:

Trang 9

a) 12375⋅16 ⋅2732 = 3 7⋅46

35⋅45⋅36 = 4

34=

4 81

c) C=1−2+22−23+ 24−…+22022

⇒2 C=2−22 +2 3

− 2 4 +2 5

… +22023Vậy 3 C=1+22023⇒C=1+22023

3d) D=1+3+ 32

I Phương pháp: 1 Để tìm số hữu tỉ x trong cơ số của một lũy thừa, ta thường biến đổi hai

vế của đẳng thức về lũy thừa cùng số mũ, rồi sử dụng nhận xẹ́t:

A 2 n +1

=B 2 n+1 ⇔ A=B(n ∈ N¿

)

Trang 12

⇒3 x−1=3 hoặc 3 x−1=−3

Với 3 x−1=3 ⇒ x=4

3Với 3 x−1=−3 ⇒ x =−2

3b) ¿

5b) ¿;

¿

Trang 13

Bài 9 - TH Tìm số hữu tỉ x, biết:

Trang 14

−1

4 ⇒ x =−3

4Bài 12− ¿ VD Tìm x, biết:

Trang 18

Bài 20 - VDC Tìm tât cả các số nguyên x biêt:

Trang 21

8 12

=(8 3

)4=512 4 12 8

=(12 2)4=144 4

Vì 512>144⇒5124

> 1444Suy ra: 812>128

Trang 25

PHẦN III BÀI TÂP TỰ LUYỆN

Dạng 1: Thực hiện phép tính về lũy thừa

Bài 1 - N)B Điền số thích hợp vào ô trống:

b) −2764 =3

a) 1

8=(12)

Trang 26

Bài 6 - VD Tính giá trị các biểu thức sau:

a) ¿ ¿

b) (4.25):(23 1

16)

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biết

Trang 27

+4⋅2 n

=9⋅25Bài 8 - VDC Tìm x, biết:

Trang 28

ĐÁP SÔ BÀI TÂP TỰ LUYỆN

Dạng 1: Thực hiện phép tính về lũy thừa

Bài 1 - NB Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 30

Dạng 2: Tìm thành phần chưa biếtBài 1−NB Tìm x, biết:

2Suy ra 8 x−1=5

Trang 31

2⋅2 n ⋅(24−1)=210(24−1)

2n=211

n=11

n=11

Trang 33

PHẦN III PHIẾU BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính về lũy thừa

Trang 35

):(2 3 1

16)

Trang 36

Bài 13- VD: Tính giá trị của các biểu thức sau:a) A=(−13 )3(−13 )2(−13 )

Trang 39

a) 3 12 và 5 8

Bài 5 - N)B So sánh (bằng cách đưa về cùng số mũ)b) 224 và 316

Ngày đăng: 23/02/2023, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w