1 ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN Dạng 1 Nhận biết tam giác cân, tam giác đều Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau Bài 1 Bà[.]
Trang 1ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN Dạng 1 Nhận biết tam giác cân, tam giác đều Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau Bài
1 Bài 1: Bài Bài 1 Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều?
Lời giải:
a) Trong có
Ta có
cân tại b) Ta có: có và đều
Suy ra (c.g.c)
cân
Xét có suy ra cân tại
Bài 2 Tìm số đo x trong hình vẽ sau:
Lời giải:
Vì nên cân tại
40°
70°
J I
K
60°
R
Q
G
F D
E
72°
36°
36°
KIJ
K+ + =I J 180
=180− − = 70
QRS
QR QS= QRS= 60 QRS
QN QM
DEF
X 70°
S T
Trang 2Vì TY =YV nên cân tại
Ta có TYS là góc ngoài của nên TYS =YTV+ =V 2x= 70
35
x
=
Bài 3 Cho tam giác vuông cân tại Trên đường thẳng lấy điểm sao cho
( và khác phía so với ) Tính số đo các góc của tam giác
Lời giải:
Có
Tam giác cân tại suy ra
Suy ra
Bài 4 Cho cân tại Trên các cạnh , lần lượt lấy , sao cho
a) Chứng minh
b) Gọi là giao điểm của và Chứng minh tam giác cân
Lời giải:
a) Xét và ta có:
70
TYV
TYV
D
B
C A
2
67,5
ABC
ABM = ACN
C B
A
O
AMB
Trang 3(gt)
là góc chung ( cân tại ) Suy ra (c.g.c)
b) Ta có: ,
Mà (cmt), ( cân tại )
Do đó
Bài 5 Cho = 60°, điểm thuộc tia phân giác của Kẻ ( ) và
( ) Tam giác là tam giác gì? Tại sao?
Lời giải:
Xét và ta có:
(vì là phân giác )
là cạnh chung
Suy ra (ch.gn)
cân tại
Bài 6 Cho tam giác vuông tại , là trung điểm cạnh Đường thẳng
vuông góc với tại cắt tại Chứng minh
a) cân b) đều
Lời giải:
AM =AN
BAC
ABM ACN
ABC=ABM+MBC ACB= ACN+NCB ABM = ACN ABC =ACB ABC A
MBC=NCB OBC=OCB OBC O
C
B
A y
ABO
O 90
OA
OBC
EAC
Trang 4a) Xét và có
chung suy ra Suy ra cân
b) Ta có
(cùng phụ góc )
Suy ra cân tại
đều
Bài 7: Cho tam giác vuông tại Tia phân giác góc cắt tại Qua kẻ
đường thẳng vuông góc với tại , cắt tại Trên lấy điểm F sao cho
Chứng minh a) ; b) là tam giác cân; c)
Lời giải:
a) Ta có
suy ra
b) Xét và có: chung;
Suy ra (c.g.c)
mà cân tại
B
E
C D
A
EAD
ECD DA DC= ; EDA EDC= ;
90
ABE ECA ECA EAC
=
BAE EBA
ABE
2
AB
ABE
D
F B
C E
A
90 ;
FAD
;
DFA DEA
DBF
Trang 5c) Ta có
Tam giác cân tại
Từ và suy ra
Dạng 2 Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
Bài 1 Tam giác có điểm thuộc đường trung trực của Biết Tính số đo
của các góc trong
Lời giải:
Vì nằm trên đường trung trực của nên
Suy ra cân tại
Tính được: ,
Bài 2 Cho cân tại có Các đường trung trực của và cắt cạnh
theo thứ tự ở và và hai trung trực cắt nhau ở
a) Biết Tính số đo góc
b) Chứng minh
c) Tính số đo
Lời giải:
a) cân tại
Ta có nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
ABC
40°
C B
A
ABC
40
ACB = BAC =100
ABC
110
2BAC=DAE+ 180
DFE
3 2 1
F
E
B
A
ABC
35
BAC
Trang 6cân tại Tương tự nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
cân tại
b) Ta có:
Vậy
Bài 3 Cho góc Từ điểm nằm trong góc đó kẻ vuông góc với ( thuộc )
và vuông góc với ( thuộc ) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho
Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh
Lời giải:
là đường trung trực của ,
Nên (1)
Tương tự ta có là đường trung trực của ,
Nên (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Bài 4 Cho vuông tại là trung điểm của cạnh Đường trung trực của cạnh
cắt cạnh tại Gọi là giao điểm của và
a Chứng minh là tam giác cân So sánh: và
b Chứng minh là trung điểm của
c Nếu , tính số đo của
Lời giải:
ADB
D =B A1=35
AEC
E =C A3=35
1 3 110 2.35 40
2BAC=DAE+ 180
OB=OC
y
x
K
H C
B
A
O
OA=OB
OA=OC
OB=OC ABC
ANB
Trang 7a) Vì nằm trên đường trung trực của đoạn nên
là tam giác cân tại đỉnh b) là tam giác cân tại đỉnh nên
vuông tại nên
Suy ra cân tại
Mà nên
Do đó là trung điểm
c) Nếu mà nên là đường trung trực của
Mà nên
Khi đó vuông cân tại
Dạng 3 Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực Chứng minh một đường thẳng là đường trung trực của một đoạn thẳng
Bài 1 Cho Trên tia lấy điểm , trên tia lấy điểm Kẻ đường trung trực
của đoạn thẳng ( , ) Chứng minh thuộc đường trung trực của
Lời giải:
Ta có là đường trung trực của đoạn thẳng nên
cân tại
I
N M
C
B
A 2
N M
C B
A 2 1
ANB
ANB
ABC
1 2 90
ANC
NA=NB NB=NC
AIN AB=AC
ABC
90
OB
y
O
M B
H
1
1
2 1
OMA
Trang 8Mặt khác,
Vậy M thuộc trung trực của OB
Bài 2 Cho tam giác có cân tại Gọi là trung điểm của
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh rằng là đường trung trực của
c) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh rằng: d) Chứng minh
a) và có:
(gt) cạnh chung ( là trung điểm ) Suy ra: (c-c-c)
b) Ta có: ( 2 góc kề bù)
Mà là trung điểm (gt)
Nên là đường trung trực của
c) và có:
(gt) (đối đỉnh)
1 1 2 1 90
1 1
CAH =CIH
I
H
C B
A
ABH
AB=AC
AH
180
AHB+AHC=
AHB=AHC ABH = ACH
0
90
AHB
ABH
AHB=IHC
Trang 9( là trung điểm ) Suy ra: (c-g-c)
Mà và ở vị trí so le trong
Nên
d) Ta có: ( do )
Mà ( cm trên)
Nên
Bài 3 Cho tam giác có Xác định điểm trên sao cho
Lời giải:
Ta có:
Nên
thuộc đường trung trực của
Vậy là giao điểm của với đường trung trực của thì
Bài 4 Cho bốn điểm , , , tạo thành hình có và như hình vẽ
Giao điểm của và là Từ vẽ vuông góc với cắt cạnh , lần lượt tại , Chứng minh là trung trực của và
Lời giải:
Chứng minh được:
(g.c.g) nên ; (g.c.g) nên
Do nên (so le trong)
//
IC AB
BAH =CAH ABH = ACH BAH =CIH
CAH =CIH
D
C B
A
AC=DA+DC
DA DB+ =AC DA DB+ =AD+DC
D
N
M
O
D
C B
A
//
Trang 10, tại trung điểm của nên là trung trực của Suy ra và , và được cũng là trung trực của nên
Bài 5 Cho tam giác cố định, đường phân giác ( ) Trên đoạn thẳng lấy
điểm Từ kẻ đường thẳng song song với , cắt kéo dài tại và cắt tại Chứng minh:
a) Đường trung trực của luôn đi qua đỉnh của tam giác ;
b) Khi di động trên đoạn thẳng thì đường trung trực của đoạn thẳng luôn cố định
Lời giải:
a) Vì nên (đồng vị) và (so le trong)
Mà , do đó cân tại
Đường trung trực của luôn đi qua đỉnh của tam giác
b) Vì nên đường trung trực của vuông góc với
Từ kết quả ý a), suy ra đường trung trực của luôn đi qua điểm và vuông góc với
cố định Vậy đường trung trực của đoạn thẳng luôn cố định
AM =MC=CN=NA
F
1 2 1
E
F
H
B
A
//
1 2
//
Trang 11PHIẾU BÀI TẬP
Dạng 1 Nhận biết tam giác cân, tam giác đều Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
Trang 12Bài 1 Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại sao?
Bài 2 Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều? Giải thích tại sao?
Bài 3 Cho tam giác cân tại Tính số đo các góc còn lại của tam giác nếu biết:
a) = 40°; b) = 50°; c) = 60°
Bài 4 Tìm số đo trong hình vẽ sau:
Bài 5 Cho tam giác cân tại có = 40° Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho
Tính số đo góc
Bài 6. Cho tam giác vuông tại , Trên cạnh lấy sao cho
Chứng minh đều
Bài 7 Cho tam giác Tia phân giác góc cắt cạnh tại Qua kẻ đường
thẳng song song với , nó cắt cạnh tại Chứng minh tam giác cân
Bài 8. Cho tam giác vuông cân tại Tia phân giác góc cắt cạnh tại Trên
cạnh và lần lượt lấy các điểm và sao cho Chứng minh
M C
B
A
F
80°
50°
K
D
I
H G
E
60°
G F
H E
M
x
x
D
C
B
A
AMC
ABD ADC AEF
Trang 13Bài 9 Cho tam giác đều Trên cạnh lần lượt lấy các điểm sao cho
Chứng minh tam giác đều
Bài 10 Cho tam giác cân tại Tia phân giác góc cắt cạnh tại , tia phân giác
góc cắt cạnh tại Chứng minh tam giác cân
Bài 11 Cho tam giác cân tại Trên tia đối của tia lấy điểm , trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho Chứng minh tam giác cân
Bài 12 Cho = 120°, điểm thuộc tia phân giác của Kẻ ( ) và
( ) Tam giác là tam giác gì? Tại sao?
Bài 13 Cho tam giác cân tại ( < 90°) Kẻ vuông góc với tại , kẻ
vuông góc với tại
a) Chứng minh tam giác cân
b) Chứng minh
c) Gọi là giao điểm của và Chứng minh
d) Chứng minh
Bài 14 Cho tam giác cân tại Lấy điểm trên cạnh Trên tia đối của
tia lấy điểm sao cho Đường thẳng qua vuông góc với cắt tại Đường thẳng qua vuông góc cắt tại
a) Chứng minh:
b) Qua kẻ ( ) Chứng minh
c) cắt tại Chứng minh
Dạng 2 Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
I Phương pháp giải:
Sử dụng tính chất: Điểm nằm trên đường trung trực của một đoạn thẳng thì cách đều hai mút của đoạn thẳng đó
II Bài toán
Bài 1. Cho hai điểm , nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng , Chứng minh
Bài 2 Cho cân tại Lấy điểm đối xứng với điểm qua Chứng minh
Bài 3 Tam giác vuông tại có Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho
Tính số đo góc
Bài 4. Cho góc vuông Điểm nằm trong góc đó Vẽ điểm và sao cho tia là
đường trung trực của và là đường trung trực của
a) Chứng minh
b) Chứng minh ba điểm , , thẳng hàng
ADE
//
EM FN=
ON =OP
Trang 14Bài 5 Cho vuông tại Đường trung trực của đoạn thẳng cắt tại , cắt
tại Nối và
a) So sánh số đo góc và
b) Chứng minh là trung điểm của
Bài 6 Cho Các đường trung trực của và cắt cạnh theo thứ tự ở và
a) Biết , Tính số đo góc và
b) Chứng minh =
Bài 7 Cho góc vuông Trên các tia , lấy hai điểm và (không trùng với )
Đường trung trực của các đoạn thẳng và cắt nhau ở Chứng minh:
a) , , thẳng hàng
b) là trung điểm của
Bài 8 có = 30° Đường trung trực của cắt ở
a) Chứng minh
b) Tính số đo góc
c) Biết , Tính chu vi tam giác
Dạng 3 Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực Chứng minh một đường thẳng
là đường trung trực của một đoạn thẳng
Bài 1. Cho đoạn thẳng Vẽ đường tròn tâm bán kính và đường tròn tâm
bán kính Hai đường tròn này cắt nhau tại , Chứng minh:
a) Điểm thuộc đường trung trực của
b) là đường trung trực của
Bài 2. Cho đoạn thẳng Dựng các tam giác cân , lần lượt tại và ( ,
nằm khác phía so với ) Chứng minh:
a) Điểm thuộc đường trung trực của ;
b) là đường trung trực của
Bài 3. Cho , đường phân giác Trên tia lấy điểm sao cho Chứng
minh:
a) ;
b) là đường trung trực của
Bài 4. Cho có Lấy điểm nằm trong tam giác sao cho Kẻ
vuông góc với ( ), vuông góc với ( ) Chứng minh:
a) thuộc đường trung trực của và ;
b) là đường trung trực của và Từ đó suy ra
ABC
ABC
30
MAN 2BAC −180
ABC
KBC = KCB
ABK
3 cm
5 cm
AB
ABC
F DE
Trang 15Bài 5. Cho cân tại , là trung điểm của vuông góc với , vuông
góc với Chứng minh:
a) là trung trực của của ;
b) và là trung trực của ;
c)
Bài 6. Cho góc khác góc bẹt là tia phân giác của Gọi là một điểm bất kì
thuộc tia Qua vẽ đường thẳng vuông góc với tại A, cắt tại và vẽ đường thẳng vuông góc với tại , cắt tại Chứng minh:
a) Điểm thuộc đường trung trực của ;
b) là đường trung trực của ;
c) là đường trung trực của
d)
Bài 7. Cho hai điểm , nằm cùng phía với đường thẳng Xác định vị trí điểm trên
đường thẳng sao cho cách đều hai điểm và
Bài 8 Cho tam giác cân tại ( < 90°) Đường trung trực của cạnh cắt tia tại
điểm Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh.:
a) Chứng minh cân;
b) Chứng minh ;
c) Chứng minh ;
d) Lấy là trung điểm của Chứng minh là đường trung trực của
Bài 9 Cho nhọn, đường cao Lấy các điểm và lần lượt đối xứng với qua
;
a) Chứng minh
b) Gọi , lần lượt là giao điểm của với , Chứng minh và
c) Chứng minh là tia phân giác của
d) Cho = 60° Tính số đo góc
Bài 10 Cho tam giác vuông tại Tia phân giác của cắt tại Từ kẻ
vuông góc với tại
a) Chứng minh:
b) Chứng minh là đường trung trực của đoạn thẳng
c) Kẻ Chứng minh là tia phân giác của
Phần III BÀI TẬP TƯƠNG TỰ TỰ GIẢI
ABC
AC
//
//
C AD
DAC= ABC
AD=CE
ABC
Trang 16
Dạng 1 Nhận biết tam giác cân, tam giác đều Vận dụng tính chất của tam giác cân, tam
giác đều để tính số đo góc hoặc chứng minh các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
Bài 1: Trong các hình sau, hình nào là tam giác cân, hình nào là tam giác đều?
Bài 2 Tìm số đo trong hình vẽ sau:
Bài 3 Cho tam giác vuông cân tại Trên đường thẳng lấy điểm sao cho
( và khác phía so với ) Tính số đo các góc của tam giác Bài 4 Cho cân tại Trên các cạnh , lần lượt lấy , sao cho
a) Chứng minh
b) Gọi là giao điểm của và Chứng minh tam giác cân
Bài 5 Cho = 60°, điểm thuộc tia phân giác của Kẻ ( ) và
( ) Tam giác là tam giác gì? Tại sao?
Bài 6 Cho tam giác vuông tại , là trung điểm cạnh Đường thẳng
vuông góc với tại cắt tại Chứng minh
a) cân b) đều
Bài 7: Cho tam giác vuông tại Tia phân giác góc cắt tại Qua kẻ
đường thẳng vuông góc với tại , cắt tại Trên lấy điểm F sao cho
Chứng minh a) b) là tam giác cân c)
Dạng 2 Vận dụng tính chất của đường trung trực để giải quyết bài toán
Bài 1 Tam giác có điểm thuộc đường trung trực của Biết Tính số đo
40°
70°
J I
K
60°
R
Q
G
F D
E
72°
36°
36°
x
X 70°
S T
ABC
ABM = ACN
EAC
Trang 17Bài 2 Cho cân có Các đường trung trực của và cắt cạnh theo thứ
tự ở và và hai trung trực cắt nhau ở
a) Biết Tính số đo góc
b) Chứng minh
c) Tính số đo
Bài 3 Cho góc Từ điểm nằm trong góc đó kẻ vuông góc với ( thuộc )
và vuông góc với ( thuộc ) Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho
Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho Chứng minh
Bài 4 Cho vuông tại là trung điểm của cạnh Đường trung trực của cạnh
cắt cạnh tại Gọi là giao điểm của và
a Chứng minh là tam giác cân So sánh: và
b Chứng minh là trung điểm của
c Nếu , tính số đo của
Dạng 3 Chứng minh một điểm thuộc đường trung trực Chứng minh một đường thẳng là đường trung trực của một đoạn thẳng
Bài 1 Cho Trên tia lấy điểm , trên tia lấy điểm Kẻ đường trung trực
của đoạn thẳng ( , ) Chứng minh thuộc đường trung trực của
Bài 2 Cho tam giác có Xác định điểm trên sao cho
Bài 3 Cho bốn điểm , , , tạo thành hình có và như hình vẽ
Giao điểm của và là Từ vẽ vuông góc với cắt cạnh , lần lượt tại , Chứng minh là trung trực của và
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của cắt AC tại E Từ E kẻ EH vuông
góc với BC tại H
a) Chứng minh:
b) Chứng minh BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) Kẻ Chứng minh AH là tia phân giác của
ABC
110
2BAC=DAE+ 180
DFE
OB=OC
ABC
ANB
90
OB
N
M
O
D
C B
A
B