www thuvienhoclieu com Ti t 60 L ch s đ a ph ngế ị ử ị ươ HÀ TĨNH TRONG TH I K PHÁT TRI NỜ Ỳ Ể VÀ SUY VONG C A CH Đ PHONG KI NỦ Ế Ộ Ế (T đ u th k XV đ n gi a th k XIX)ừ ầ ế ỷ ế ữ ế ỷ A M C TIÊU BÀI H[.]
Trang 1Ti t 60: L ch s đ a phế ị ử ị ương
HÀ TĨNH TRONG TH I K PHÁT TRI NỜ Ỳ Ể
VÀ SUY VONG C A CH Đ PHONG KI NỦ Ế Ộ Ế
(T đ u th k XV đ n gi a th k XIX)ừ ầ ế ỷ ế ữ ế ỷ
A.M C TIÊU BÀI H C:Ụ Ọ
Giúp h c sinh n m đọ ắ ược;
1. Ki n th c: ế ứ
Quá trình thành l p t nh Hà Tĩnhậ ỉ
Nh ng thành t u kinh t , văn hoá, giáo d c dữ ự ế ụ ưới th i phong ki nờ ế
2. K năng: ỹ Rèn luy n k năng t duy,t ng h p cho h c sinh.ệ ỹ ư ổ ợ ọ
3.T t ư ưở ng, tình c m, thái đ : ả ộ Phát huy truy n th ng xây d ng quê ề ố ự
hương giàu đ p.ẹ
B. PHƯƠNG TI N D Y H C:Ệ Ạ Ọ
Sách l ch s Hà Tĩnh.ị ử
C. HO T Đ NG D Y VÀ H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng 1: ạ ộ n đ nh t ch c:Ổ ị ổ ứ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Bài m iớ
Giáo viên gi i thi u ph n l ch s đ a phớ ệ ầ ị ử ị ương
Ho t đ ng c a GV HSạ ộ ủ N i dung ki n th cộ ế ứ
Ho t đ ng c l p 1. Tìm hi u quá trình ạ ộ ả ớ ể
thành l p t nh Hà Tĩnh ậ ỉ
GV yêu c u h/s nh c l i ki n th c v ầ ắ ạ ế ứ ề
đ n v hành chính dơ ị ưới tri u Lê (H u ề ậ
Lê)
GV Cung c p ki n th c v vùng đ t ấ ế ứ ề ấ
Hà Tình trong th i kì chi n tranh xung ờ ế
đ t gi a các t p đoàn phong ki nộ ữ ậ ế
GV: Sau khi phong trào Tây S n s p ơ ụ
đ , vổ ương tri u Nguy n thành l pề ễ ậ
Tĩnh Hà Tĩnh được thành l p năm nào? ậ
Theo em s Ki n này có ý nghĩa gì?ư ệ
GV: Nh v y, tĩnh Hà Tĩnh cính th c ư ậ ứ
được thành l p năm 1831ậ
Ho t đ ng c l p: Tìm hi u tình ạ ộ ả ớ ể
hình kinh t Hà Tĩnh ế
1: Nông nghi pệ
Sau chi n th ng c a kh i nghĩa Lam ế ắ ủ ở
I. T CH C HÀNH CHÍNHỔ Ứ
* Th i H u Lê: ờ ậ C nả ước chia thành 5
đ o, dạ ướ ại đ o là ph , châu, huy n, xã ủ ệ
Hà Tĩnh thu c ph Ngh Anộ ủ ệ
* Trong chi n tranh Tr nh M c ế ị ạ : Lúc
đ u là s qu n lí c a nhà M c. Năm ầ ự ả ủ ạ
1540 dưới quy n ki m so t c a h Tr nhề ể ạ ủ ọ ị
* Trong chi n tranh Tr nh Nguy n ế ị ễ n
trường
* Tri u Nguy n thành l p (18021945) ề ễ ậ : Vua Minh M ng chia c nạ ả ước thành 30
t nhỉ
Hà Tĩnh ra đ i trên c s tách hai ph ờ ơ ở ủ
c a Hà Hoa và Đ c Th (tr n Ngh ủ ứ ọ ấ ệ An)1831
II.TÌNH HÌNH KINH T Ế
1. Nông nghi p: ệ
Các công trình khai hoang, ph c hoá c aụ ủ nhân dân được đ y m nh, đ ng ru ng ẩ ạ ồ ộ
Trang 2S n, n n kinh t nông nghi p Hà Tĩnh ơ ề ế ệ
đã nhanh ch ng ph c h i và có nh ng ố ụ ồ ữ
b ướ c phát tri n đáng k ể ể
Em hãy nêu nh ng thành t u đ t đữ ự ạ ược
v nông nghi p?ề ệ
2: Th công nghi p ủ ệ
Th công nghi p Hà Tĩnh t th k ủ ệ ở ừ ế ỷ
XV đ n gi a TK XIX đ có nh ng ế ữ ẫ ữ
bước phát tri n nh th nào?ể ư ế
Ngh d t có t lâu đ i: Hoàng L (Kì ề ệ ừ ờ ễ
Anh), Qu n H (Can L c) Vi t Yên H ,ầ ồ ộ ệ ạ
Bình H (Đ c Th ), Đông Môn(Th ch ồ ứ ọ ạ
Hà)
Ca dao có câu:
Ai v Hà Tĩnh thì v ề ề
M c áo l a ch H , u ng chè H ặ ụ ợ ạ ồ ươ ngS n ơ
Ngh m c: T p trung hai huy n ề ộ ậ ở ệ
Đ c Th và Hứ ọ ương S n (Xa LangHS, ơ
Thái Yên ĐT)
Đóng thuy n: Vi t Yên Thề ệ ượng (La
S nĐT), xã Phúc Châu(Nghi Xuân)ơ
3: Th ươ ng nghi p ệ
Thương nghi p phát tri n ntn?ệ ể
Huy n nhi u nh t có 9 ch ( Hệ ề ấ ợ ương
S n), huy n ít nh t cũng có 1 chơ ệ ấ ợ
Ngoài ra d c theo dòng sông có nh ng ọ ữ
b n thuy n t p n p nh ch Ch , b n ế ề ấ ậ ư ợ ế ế
Phù Th ch(Đ c Vĩnh Đạ ứ ước Th ), b n ọ ế
Tam Soa(ĐT và HS)
Ho t đ ng c p đôi: Tìm hi u giáo ạ ộ ặ ể
d c, khoa c , y h c,ki n trúc c a Hà ụ ử ọ ế ủ
Tĩnh
th i Nguy n? ờ ễ
Giáo d c và khoa c t th k XV đ n ụ ử ừ ế ỉ ế
m mang thêmở
Nhi u làng m i đề ớ ược thành l p: Nhi u ậ ề làng ven bi n Nghi Xuân, Kì Anh, C m ể ẩ Xuyên (TK XV)
H ng S n, H ng Khê nhi u làng
xã m i m c lênớ ọ
M t s đ n đi n độ ố ồ ề ược thành l p nh ậ ư
đ n đi n Hà Hoa(nay Th ch Đi nTH), ồ ề ạ ề
Đ c Quang(b c sông Ngàn Trứ ắ ươi Vũ Quang)
Thu l i đỷ ợ ược chú ý: Kênh N (C m ạ ẩ Xuyên), kênh L c (Kì Anh) đạ ược n o vétạ khai thông
2.Th công nghi p ủ ệ
Mi n xuôi: tr ng dâu nuôi t m, d t v i,ề ồ ằ ệ ả ngh g m, rèn s t, đúc đ ng, đan lát, ề ố ắ ồ ngh m c ề ộ
Ven bi n: đóng thuy n, d t chi u, d t ể ề ệ ế ệ võng gai, làm nước m m ắ
Các m t hàmg không ch đáp ng m t ặ ỉ ứ ộ
ph n sinh ho t trong gia đình, m t hàng ầ ạ ặ
có k thu t cao đỹ ậ ược đem trao đ i nh : ổ ư
l a ch H ( Đ c Th ), chi u Tr o Nha ụ ợ ạ ứ ọ ế ả (Can L c), đ mâ Đ Gia(Hộ ồ ỗ ương S n), ơ
Th ch Hàạ
3. Th ươ ng nghi p ệ
Trung tâm c a h th ng thủ ệ ố ương nghi p ệ
là các ch g m có ch làng, ch huy n, ợ ồ ợ ợ ệ
ch ph và ch t nh ợ ủ ợ ỉ
B n thuy n t p n p nh ch Ch , b n ế ề ấ ậ ư ợ ế ế Phù Th ch(Đ c Vĩnh Đạ ứ ước Th ), b n ọ ế Tam Soa(ĐT và HS)
III. VĂN HOÁ, GIÁO D CỤ
1. Giáo d c và khoa cụ ử
Hà Tĩnh là vung đ t có truy n th ng t ấ ề ố ừ
Trang 3gi a th k XIX?ữ ế ỷ
Em hãy k tên nh ng tác gi và tác ể ữ ả
ph m n i ti ng c a Hà Tĩnh mà em ẩ ổ ế ủ
bi t?ế
Gv k t lu nế ậ
Y h cọ
Em hãy nêu nh ng thành tữ ưụ y h cọ
Tìm hi u v ki n trúcể ề ế
lâu đ i. ờ
Th i nhà Lê m t s ph ,huy n đã có ờ ộ ố ủ ệ
trường h c nh Đ c Th , Nghi Xuân, ọ ư ứ ọ Can L c, Kì Anhộ
Trong gót h n 5 th k Hà Tĩnh đã có ơ ế ỉ
h n 70 ngơ ườ ỗ ế ỹ Hà Tĩnh có i đ ti n s nhi u Ngề ườ ỗ ại đ đ t cao trong c nả ước
2.Văn h c và s h c ọ ử ọ
a. Văn h c: ọ Nguy n Thi p, Nguy n ễ ế ễ Huy Oánh, Nguy n Huy T , Nguy n ễ ự ễ Huy Hổ
Nguy n Công Tr ễ ứ
Đ c bi t là các tác ph m c a Nguy n ặ ệ ẩ ủ ễ Du
b. S h c: ử ọ Đ ng Minh Khiêm(ặ Vi t giám ệ
v nh s thi t p ị ử ậ ), Phan Huy Chú(Hoàng
Vi t đ a d chí ẹ ị ư ), Nguy n Nghi m(ễ ễ Vi t ệ
s bi lãm ử )
3. Y h c dân t c:ọ ộ
Lê H u Trác(17201791), hi u là H i ữ ệ ả
Thượng Lãn Ông. Sau 40 năm mi t mài ệ nghiên c u và t n tu ch a b nh, ông đã ứ ậ ỵ ữ ệ
đ l i cho n n y h c Vi t Nam m t di ể ạ ề ọ ệ ộ
s n quý báu là b ả ộH i Th ả ượ ng y tông tâm lĩnh ( 66 quy n)ể
4. Ki n trúcế
Nhà nhân dân: thở ường làm b ng tre, ằ
n a, lá đ n gi nứ ơ ả
Quan l i, nhà giàu: làm b ng g , xây ạ ằ ỗ
g ch, l p ngóiạ ợ
V chùa chi n: Hình ch m tr ch y u ề ề ạ ổ ủ ế
là r ng, phồ ượng r t tinh vi, nh ng đấ ữ ườ ng
u n lố ượn nh p nhàng ị
3. Cũng c dăn dò:ố
H c bài, tìm hi u n t đ p văn hóa, khoa c Hà Tĩnhọ ể ộ ẹ ử ở
Nghiên c u trứ ước bài 29