Định dạng đoạn văn bản Paragraph 3.. Định dạng khung và nền Borders &Shading 5.. Định dạng phóng to ký tự đầu đoạn Drop Cap TH Đ C 27 Định dạng ký tự Font SOẠN THẢO VĂN BẢN Định dạng bằn
Trang 1SOẠN THẢO VĂN BẢN
TIN HỌC ỨNG DỤNG
SOẠN THẢO VĂN BẢN 1
TH Đ C
2
Nội dung
1 Tổng quan
2 Định dạng văn bản
3 Bảng biểu
4 Các đối tượng đồ họa
5 Một số chức năng khác
SOẠN THẢO VĂN BẢN 2
TH Đ C
3333
Tổng quan
➢ Giới thiệu Microsoft Word
• Chức năng của Word
• Các phiên bản của Word
• Sử dụng thông tin trợ giúp
➢ Tùy biến môi trường soạn thảo
➢ Quản lý tập tin văn bản
➢ Các thao tác trên khối văn bản
SOẠN THẢO VĂN BẢN 3
TH Đ C
4
Chức năng của Word
➢ Soạn thảo văn bản
SOẠN THẢO VĂN BẢN 4
Trang 2TH Đ C
5555
Chức năng của Word
➢ Bảng biểu
SOẠN THẢO VĂN BẢN 5
TH Đ C
6
Chức năng của Word
➢ Vẽ đồ thị
SOẠN THẢO VĂN BẢN 6
TH Đ C
7777
Chức năng của Word
➢ Vẽ hình
SOẠN THẢO VĂN BẢN 7
TH Đ C
8
Các phiên bản của Microsoft Word
➢ Word 95
➢ Word 98
➢ Word 2000
➢ Word 2002/XP
➢ Word 2003
➢ Word 2007
➢ Word 2010
➢ Word 2013
➢ Word 2016
➢ Word 2019
SOẠN THẢO VĂN BẢN 8
Trang 3TH Đ C
9
Sử dụng thông tin trợ giúp - trực tuyến
SOẠN THẢO VĂN BẢN 9
TH Đ C
10
Sử dụng thông tin trợ giúp
➢ Hệ thống trợ giúp của MS Word: F1
SOẠN THẢO VĂN BẢN 10
TH Đ C
11
Tổng quan
➢Giới thiệu Microsoft Word
➢ Tùy biến môi trường soạn thảo
➢ Quản lý tập tin văn bản
➢ Các thao tác trên khối văn bản
SOẠN THẢO VĂN BẢN 11
TH Đ C
12
Tùy biến môi trường soạn thảo
➢ File > option
SOẠN THẢO VĂN BẢN 12
Trang 4TH Đ C
13
Tổng quan
➢Giới thiệu Microsoft Word
➢ Tùy biến môi trường soạn thảo
➢Quản lý tập tin văn bản
• Tạo một văn bản mới
• Mở một văn bản đã có trên đĩa
• Lưu một văn bản vào đĩa
• Đóng một văn bản
➢ Các thao tác trên khối văn bản
SOẠN THẢO VĂN BẢN 13
TH Đ C
14
Tạo một văn bản mới
➢ Menu: File > New
➢ Phím tắt: Ctrl+N
➢ Chuột:
SOẠN THẢO VĂN BẢN 14
TH Đ C
15
Mở một văn bản đã có trên đĩa
➢ Menu: File > Open
➢ Phím tắt: Ctrl+O
➢ Chuột:
SOẠN THẢO VĂN BẢN 15
TH Đ C
16
Lưu một văn bản vào đĩa
➢ Menu: File > Save
➢ Phím tắt: Ctrl+S
➢ Chuột:
SOẠN THẢO VĂN BẢN 16
Trang 5TH Đ C
17
Lưu bản sao
➢ Menu: File > Save As…
SOẠN THẢO VĂN BẢN 17
TH Đ C
18
Đóng một văn bản
➢ Menu: File > Close
➢ Phím tắt: ALT+F4
➢ Nhấn nút Exit
SOẠN THẢO VĂN BẢN 18
TH Đ C
19
Tổng quan
➢ Giới thiệu Microsoft Word
➢ Tùy biến môi trường soạn thảo
➢ Quản lý tập tin văn bản
➢ Các thao tác trên khối văn bản
• Chọn khối
• Sao chép khối
• Di chuyển khối
SOẠN THẢO VĂN BẢN 19
TH Đ C
20
Các thao tác trên khối văn bản
➢ Khối văn bản
SOẠN THẢO VĂN BẢN 20
Trang 6TH Đ C
21
Chọn khối
➢ Bằng bàn phím
Bước 1: di chuyển con trỏ đến vị trí đầu khối.
Bước 2: nhấn và giữ phím SHIFT.
Bước 3: dùng các phím thích hợp để di chuyển
con trỏ đến vị trí cuối khối
Bước 4: thả phím SHIFT.
➢ Bằng chuột
Bước 1: nhấn và giữ trái chuột tại vị trí đầu khối.
Bước 2: rê chuột đến vị trí cuối khối.
Bước 3: nhả chuột.
SOẠN THẢO VĂN BẢN 21
TH Đ C
22
Chọn khối
➢ Các trường hợp đặc biệt
• Một từ: nhấp đúp chuột
• Toàn bộ văn bản: CTRL+A
• Một đoạn: nhấp đúp + nhấn trái chuột (3 lần nhấp chuột)
SOẠN THẢO VĂN BẢN 22
TH Đ C
23
Sao chép khối
• Edit > Copy
• CTRL+C
• Edit > Paste
• CTRL+V
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Bước 3: dán từ bộ nhớ đệm vào vùng đích
Bước 2: đưa vào bộ nhớ đệm
Bước 1: chọn khối
23
TH Đ C
24
Di chuyển khối
• Edit > Cut
• CTRL+X
• Edit > Paste
• CTRL+V
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Bước 3: dán từ bộ nhớ đệm vào vùng đích
Bước 2: đưa vào bộ nhớ đệm Bước 1: chọn vùng
24
Trang 7TH Đ C
25
Nội dung
1 Tổng quan
2 Định dạng văn bản
3 Bảng biểu
4 Các đối tượng đồ họa
5 Một số chức năng khá
SOẠN THẢO VĂN BẢN 25
TH Đ C
26
Định dạng văn bảng
1 Định dạng ký tự (Font)
2 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
3 Định dạng trang in (Page Setup)
4 Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
5 Định dạng cột báo (Column)
6 Định dạng Tab
7 Định dạng đánh dấu danh sách đoạn
8 Định dạng phóng to ký tự đầu đoạn (Drop Cap)
TH Đ C
27
Định dạng ký tự (Font)
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Định dạng bằng menu: Home > Font - chọn
Chọn
kiểu
chữ
Chọn
màu
sắc
Xem
trước
Chọn loại chữ
Chọn
cở chữ
Chọn kiểu gạch dưới 27
TH Đ C
28
Định dạng ký tự (Font)
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Định dạng bằng thanh công cụ: Home > Font
Chọn kiểu chữ
Chọn
cở chữ
Định dạng bằng phím nóng: Ctrl + D Định dạng bằng chuột: Quét khối đoạn ký tự
28
Trang 8TH Đ C
29
Định dạng văn bảng
1 Định dạng ký tự (Font)
2 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
3 Định dạng trang in (Page Setup)
4 Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
5 Định dạng cột báo (Column)
6 Định dạng Tab
7 Định dạng đánh dấu danh sách đoạn
8 Định dạng phóng to ký tự đầu đoạn (Drop
Cap)
TH Đ C
30
Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
➢ Đoạn văn bản: là một nhóm các từ và các dấu câu được kết thúc bằng phím Enter
➢ Chọn một đoạn: để con trỏ tại một vị trí trong đoạn Triple click
➢ Chọn nhiều đoạn: chọn khối
SOẠN THẢO VĂN BẢN 30
TH Đ C
31
Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
➢ Định dạng
Chọn đoạn: Home > Paragraph chọn − Thẻ Indents
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Canh lề
Chỉnh biên
Khoản cách
đoạn
Xem trước
31
TH Đ C
32
Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
➢ Định dạng bằng ký hiệu
❖Căn chỉnh lề (alignment)
• Chọn đoạn
• Chọn công cụ
- Chỉnh hàng
- Tăng, giảm lề
❖Căn chỉnh vị trí (indentation) Nhấn và kéo chuột
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Canh trái
Canh giữa
Canh phải
Canh đều
32
Trang 9TH Đ C
33
Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
➢Sao chép định dạng
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Bước 2: Nhấp chuột vào biểu tượng
Bước 1: chọn khối văn bản
Bước 3: Nhấn và kéo chuột: sao chép định dạng
33
TH Đ C
34
Định dạng văn bảng
1 Định dạng ký tự (Font)
2 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
3 Định dạng trang in (Page Setup)
4 Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
5 Định dạng cột báo (Column)
6 Định dạng Tab
7 Định dạng đánh dấu danh sách đoạn
8 Định dạng phóng to ký tự đầu đoạn (Drop Cap)n)
SOẠN THẢO VĂN BẢN 34
TH Đ C
35
Định dạng trang in (Page Setup)
➢ Định dạng bằng lệnh
➢ Thiết lập lề
Sử dụng menu:
• Page layout > chọn
Page Setup
• Thẻ Margins
SOẠN THẢO VĂN BẢN 35
TH Đ C
36
Định dạng trang in (Page Setup)
➢ Định dạng
➢ Thiết lập khổ giấy File > Page Setup > Thẻ Paper
➢ Định dạng nhanh
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Chọn kiểu giấy
Canh lề trang in
Chọn kiểu in
36
Trang 10TH Đ C
37
Định dạng văn bảng
1 Định dạng ký tự (Font)
2 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph)
3 Định dạng trang in (Page Setup)
4 Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
5 Định dạng cột báo (Column)
6 Định dạng Tab
7 Định dạng đánh dấu danh sách đoạn
8 Định dạng phóng to ký tự đầu đoạn (Drop Cap)
➢(Column)
SOẠN THẢO VĂN BẢN 37
TH Đ C
38
Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
➢ Chọn khối văn bản cần kẻ khung/tô nền
➢ Home → Paragraph → chọn công cụ Border/Shading
➢ Chọn Border and Shading để có thêm nhiều tùy chỉnh
SOẠN THẢO VĂN BẢN 38
TH Đ C
39
Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Kiểu
định dạng
Kiểu
đường kẻ
Màu
đường kẻ
Độ đậm
đường kẻ
Định dạng nhóm ký tự /đoạn
39
TH Đ C
40
Định dạng khung và nền (Borders &Shading)
➢ Thẻ Shading
SOẠN THẢO VĂN BẢN
Kiểu màu nền
Màu nền
40