1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng môn toán lớp 8 chuyên đề đại số

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 8
Thể loại Bài giảng môn Toán
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 461,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC A Tóm tắt lý thuyết 1 Đơn thức Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và các biến Ví du 22;3 ;4 ; x y 2 Đa thức Là một tổng của những đơ[.]

Trang 1

1

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A Tóm tắt lý thuyết

1 Đơn thức:Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và

các biến

Ví du: 2;3 ;4 ; x y2

tử

Ví du: 2 3 ;3 1; x+ y x

3 Tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng, phép trừ

A B C± = A B AC±

4 Chú ý: Các phép toán về lũy thừa

a) a a m n =a m n+ b) a a m : n =a m n− (m n≥ )

c) a0 = 1(a≠ 0) d) ( )a m n =a m n ( ,m n N∈ )

5 Quy tắc nhân đơn thức với đa thức:Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn

thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Ta có: A B C( + )=AB AC+ với A B C, , là các đơn thức

Ví dụ: 2 (2x x x3 − + = 2 3) 4x4 − 2x3 + 6x

B Bài tập áp dụng và các dạng toán

Dạng 1: Làm phép tính nhân đơn thức với đa thức Cách giải: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và các phép toán liên quan đến lũy

thừa

Bài 1: Thực hiện phép tính

a A= 2x2(5x2 − −x 1) b 4 2 .(3 2 2 2)

3

B=− x y xyx +xy

c 3 2 3 2 7 3 5 2

3

  d 4 2 2 3 3 2 7

4

e 3 2 2(4 3 2)

2

E= x y xy y− +y

Lời giải

Trang 2

a) Ta có: A= 2x2(5x2 − − =x 1 10) x4 − 2x3 − 2x2

b) Ta có: 4 2 3( 2 2 2) 4 3 2 8 4 4 3 3

B= − x y xyx +xy = − x y + x yx y

c) Ta có: 3 2 3 2 7 3 5 2 2 3 4 21 5 4 15 4 3

3

d) Ta có: 4 2 2 3 3 2 7 8 5 3 2 2 28 3 2

4

e) Ta có: 3 2 2(4 3 2) 6 3 3 3 2 5 3 2 4

E= x y xy y− +y = x yx y + x y

Bài 2: Thực hiện phép tính

a A= 2x y x3 (2 2 − 3y+ 5 )yz b ( 3 3 6 3 ) 1 3

3

 

c 1 2 2 6 2 2

  d 3 2 2(4 3 2)

2

D= u v uv v v− +

e 3 2 2(4 3 2)

2

E= x y xy y− +y

Lời giải

a) Ta có: A= 2x y x3 (2 2 − 3y+ 5 ) 4yz = x y5 − 6x y3 2 + 10x y z3 2

b) Ta có: ( 3 3 6 3 ) 1 3 4 3 2 2 4 2 3

3

c) Ta có: 1 2 2(6 2 2 ) 2 3 2 1 4 2 1

C= − a b a+ a b− = − a ba b + b

d) Ta có: 3 2 2(4 3 2) 6 3 3 3 2 5 3 2 4

D= u v uv v v− + = u vu v + u v

Bài 3:Nhân đơn thức A với đơn thức B, biết rằng:

a ( 1 2 3 2) ; 27 4 1 2

A= − u v B= uuv b (3 2 2) ; 1 3 1 2 3 3

A= xy B= x y+− x + y

Lời giải

a) Ta có: ( 1 2 3 2) ; 27 4 1 2 . ( 1 2 3 2) (27 4 1 2) 1 4 6(27 4 1 2)

A= − u v B= uuvA B= − u v uuv = u v uuv

Trang 3

3

b) Ta có:

A= xy B= x y+− x + yA B= x y x y+− x + y =x yx y + x y

Bài 4:

Cho các đơn thức 2 , 1 3 4 , 2 2 5 2

A ax y B= = a x y C =− a x y Tính A B C .

Lời giải

Ta có: . 2 .1 3 4 . 2 2 5 2 .1 3. 2 2 2 .4 5 2 1 6 11 4

Vậy . 1 6 11 4

9

A B C= − a x y

Bài 5:

Cho các đơn thức 2 , 4 4 5, 2 3 7

9

A x y B= = x y C= − x y

a) Tính A B C2( + ) b) Tính C A B( + )

Lời giải

a) Ta có: 2( ) ( )2 2 4 4 5 2 3 7 4 2.4 4 5 4 2.2 3 7 4 8 7 2 7 9

Vậy 2( ) 4 8 7 2 7 9

9

A B C+ = x yx y

b) Ta có: ( ) 2 3 7( 2 4 4 5) 2 3 7. 2 2 3 7.4 4 5 2 5 8 8 7 12

C A B+ = − x y x y+ x y = − x y x yx y x y = − x yx y

Vậy ( ) 2 5 8 8 7 12

C A B+ = − x yx y

Trang 4

Dạng 2: Sử dụng phép nhân đơn thức với đa thức để rút gọn biểu thức cho trước Cách giải:

Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc

Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức đã cho

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau a) 1 ( 5 3) 2 (1 4 3)

A= xy xyx y xy

b) B x y x= 3 4 ( 2 − 2 ) 2y3 − x y x3 3 ( 4 −y4 )

c) C= (2 ) (x x2 3 − −x) 2 (x x2 3 − + −x 1) (2x− 5 )x x2 d) 1 2(6 3) ( 1 1) ( 8)

D= − y y− −y y+ + y

e) E= 3 (6x n x n− 3 + − 1) 2 (9x n x n− 3 − 1)(n N∈ )

Lời giải

a) Ta có: 1 ( 5 3) 2 (1 4 3) 1 6 1 4 1 6 2 4 1 6 1 4 2 4

A= xy xyx y xy = x yxyx y x y+ = x yxy +x y

b) Ta có: B x y x= 3 4 ( 2 − 2 ) 2y3 − x y x3 3 ( 4 −y4 ) =x y5 4 − 2x y7 3

c) Ta có: C= (2 ) (x x2 3 − −x) 2 (x x2 3 − + −x 1) (2x− 5 )x x2 = 2x5 + 3x3 − 4x2

d) Ta có: 1 2(6 3) ( 1) 1( 8) 2 3 4

D= − y y− − y y+ + y− = − y

e) Ta có: E = 3 (6x n x n− 3 + − 1) 2 (9x n x n− 3 − 1)(n N∈ ) 5 = x n

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau a) E t t u u t u= ( − − ) ( − ) b) F t= − ( 2t3 + + 1) t2 (2t2 + − 1) t

c) G= − ( 2 ) ( 2) 8 (1 ) 4t t2 + − t2 − −t t3

Lời giải

a) Ta có: E t t u u t u= ( − − ) ( − ) ⇒ = − − +E t2 tu tu u2 ⇒ = −E t2 2tu u+ 2

b) Ta có: F t= − ( 2t3 + + 1) t2 (2t2 + − ⇒ = − 1) t F 2t4 + +t 2t4 + − ⇒ =t2 t F 2t2 −t

c) Ta có: G= − ( 2 ) ( 2) 8 (1 ) 4t t2 + − t2 − −t t3 ⇒ = −G 2t3 − 4t2 − 8t2 + 8t3 ⇒ =G 6t3 − 12t2

Trang 5

5

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau a) A= − 30.5 5nn+ 2 + 11.5n+ 1

b) 3 (2 1 ) 1 432. 4

229 433 229 433 229.433

B = + − −

Lời giải

a) Ta có: A= − 30.5 5nn+ 2 + 11.5n+ 1 = − 30.5 25.5 55.5nn+ n = 5 ( 30 25 55) 0n − − + =

b) Ta có: 3 (2 1 ) 1 432. 4

229 433 229 433 229.433

Đặt 1 ; 1

229 =m 433=n

Trang 6

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức cho trước Cách giải:

Bước 1: Rút gọn biểu thức đã cho

Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau a) A= 3 (x x2 − 2x+ − 3) x x2 (3 − + 2) 5(x2 −x) với x = −5 b) 2 (1 2 ) ( 2 ) ( 3 1)

2

B= x x + −y x x + +y xy x − với 10; 1

10

x= y= −

c) C x= 4 + 10x3 + 10x2 + 10 10x+ với x = −9

d) D= 3 (a a2 2 − + − 5) a( 3a3 + 4 ) 6a + a2 với a = −5

e) E= 5 (x x2 − + 3) x2 (7 5 ) 7 − xx2 với x = −5

f) 3 (5 2 2) 5 (32 7) 5(2 14 )2

2

F = x x − − x x+ − − x với 1

2

x =

Lời giải

a) Ta có: A= 3 (x x2 − 2x+ − 3) x x2 (3 − + 2) 5(x2 −x) ⇒ =A x2 + 4x

Thay x =5 vào biểu thức A ta được: A =25 20 45 + =

Vậy A =45

b) Ta có: 2 (1 2 ) ( 2 ) ( 3 1) ( 3 1) 4

2

B= x x +y x x− +y xy x+ − ⇒ =B xy xy x+ − =x y

10

x= y= − vào biểu thức B ta được: 10. 1 1

10

B= − = − Vậy B = −1

c) Ta có: C x= 4 + 9x3 +x3 + 9x2 +x2 + 9x x+ + + = 9 1 (x+ 9)(x3 +x2 + + +x 1) 1

Thay x = −9 vào biểu thức C ta được: C = + =0 1 1

Vậy C =1

d) Ta có: D= 3 (a a2 2 − + − 5) a( 3a3 + 4 ) 6a + a2 = − 5a2

Thay a = −5 vào biểu thức D ta được: D = −125

Vậy D = −125

Trang 7

7

e) Ta có: E = 5 (x x2 − + 3) x2 (7 5 ) 7 − xx2 ⇒ =E 5x3 − 15x+ 7x2 − 5x3 − 7x2 ⇒ = −E 15x

Thay x = −5 vào biểu thức E ta được: E = −15 5 75( )− =

Vậy E =75

f) Ta có: 3 (5 2 2) 5 (32 7) 5(2 14 )2 6 5

2

F = x x − − x x+ − − x ⇒ = − −F x

Với

1

8

2

2

x

F x

 =

 =



Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau a) A x= 3 − 30x2 − 31 1x+ với x =31

b) B x= 5 − 15x4 + 16x3 − 29x2 + 13x với 10; 1

10

x= y= −

c) C x x= ( 2 −y) +y y( 2 +x) với x= − 1;y= − 1

d) D x x y= 2 ( − ) −y y( 2 −x2 ) với 1; 1

x= y=−

Lời giải

a) Thay x =31 vào biểu thức A, ta được: A= 31 30.31 31.31 1 3 − 2 − + → =A 1

b) Ta có: 15 = +x ;1 16 = +x 2 29 2 1 13; = x ;+ = − ⇒ = − ⇒ = −x 1 B x B 14

c) Ta có: C x x= ( 2 −y) +y y( 2 +x) ⇒ =C x3 −xy y+ 3 +xy⇒ =C x3 +y3 ⇒ = −C ( 1) 1 3 + ⇒ = 3 C 0 d) Ta có: D x x y= 2 ( − ) −y y( 2 −x2 ) ⇒D= − x 3 x y y2 − 3 +x y2 ⇒D x= 3 −y3

D   −  D

⇒ =  −  ⇒ =

   

Trang 8

Dạng 4: Tìm x, biết x thỏa mãn điều kiện cho trước Cách giải :

- Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá dấu ngoặc

- Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức ở hai vế để tìm x

Bài 1: Tìm x, biết a) 2 (x x− − 5) x x(2 + = 3) 26 b) 3(2 1) 5( 3) 6(3 4) 24x− − x− + x− =

c) 2x2 + 3(x2 − = 1) 5 ( 1)x x+ d) 3 ( 1) 2 ( 1)x x+ − x x+ = − −x 1

Lời giải

a) Ta có: 2 (x x− − 5) x x(2 + = 3) 26 ⇔ − 13x= 26 ⇔ = − ⇒ =x 2 S { }2

Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }2

b) Ta có: 3(2 1) 5( 3) 6(3 4) 24 19 36 36

19

x− − x− + x− = ⇔ x= ⇔ =x

Vậy phương trình có tập nghiệm 36

19

S  =  

  c) Ta có: 2 2 3( 2 1) 5 ( 1) 3 5 5

3

x + x − = x x+ ⇔ − = x⇔ =x

Vậy phương trình có tập nghiệm 5

3

S =  − 

  d) Ta có: 3 ( 1) 2 ( 1)x x+ − x x+ = − − ⇔x 1 x2 + 2 1 0x+ = ⇔ ( 1)x+ 2 = ⇔ = − 0 x 1

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }1

Bài 2: Tìm x, biết a) 5 3 4x− { x− 2[4 3(5xx− 2)]}=182

b) 4(18 5 ) 12(13 7) 15(2 16) 6( 14) − xx− = x− − x+

c) ( 2 4 4) 8 1 3 1 2 3 3 16

x x + x− −  x + xx− =

a) Ta có: 5 3 4x− { x− 2[4 3(5xx− 2)]}=182 ⇔ − 73 36 182x+ = ⇔ = −x 2

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }2

Trang 9

9

c) Ta có: ( 2 4 4) 8 1 3 1 2 3 3 16 8 24 16 1

x x + x− −  x + xx− = ⇔ x+ = ⇔ = −x

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }1

Bài 3: Tìm x, biết a) 2(5 8) 3(4 5) 4(3 4) 11x− − x− = x− +

b) 2 (6x x− 2 ) 3 (x2 + x x2 − 4) 8 =

c) 2(x3 − − 1) 2 (x x2 + 2x ) (4 4 + x5 + 4)x= 6

d) (2 ) (4x 2 x− − 2) (x3 − 8x ) 15 2 =

Lời giải

a) Ta có: 2(5 8) 3(4 5) 4(3 4) 11 10 16 12 15 12 16 2

7

x− − x− = x− + ⇒ x− − x+ = x− ⇒ =x

Vậy phương trình có tập nghiệm S  =  72

  b) Ta có: 2 (6x x− 2 ) 3 (x2 + x x2 − 4) 8 12 = ⇒ x2 − 4x3 + 3x3 − 12x2 = ⇒ − = ⇒ = − 8 x3 8 x 2

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }2

c) Ta có: 2(x3 − − 1) 2 (x x2 + 2 ) (4x4 + x5 + 4)x= ⇒ 6 2x3 − − 2 2x3 − 4x6 + 4x6 + 4x= ⇒ = ⇒ = 6 4 8 x 2 Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ }2

Trang 10

Dạng 5: Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách giải: Rút gọn biểu thức đã cho và chứng tỏ kết quả đó không phụ thuộc vào biến

Bài 1:Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến a) A= 2(x2 + 2 )x x x− 2 ( + + 2) x3 − 4x+ 3

b) B= 2 (y y2 + + −y 1) 2 (y y2 + − 1) 2(y+ 10)

c) D x x= ( 2 + + −x 1) x x2 ( 1) + − +x 5

d) E x x= (2 − + 3) 2 (x x2 − − 2) 2 (x x2 − + +x 1) 5( 1)x

Lời giải

a) Ta có: A= 2(x2 + 2 )x x x− 2 ( + + 2) x3 − 4x+ ⇒ = ⇒ 3 A 3 đpcm

b) Ta có: B= 2 (y y2 + + −y 1) 2 (y y2 + − 1) 2(y+ 10) ⇒ = − ⇒B 20 đpcm

d) Ta có: E x x= (2 − + 3) 2 (x x2 − − 2) 2 (x x2 − + +x 1) 5( 1) 5x− = − ⇒ đpcm

Bài 2:

Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức 3 2 2 3 4 ( )3 2( 3 1) ( 2 9) 2 12

3

A= m mm + m m − + − m+ m

phụ thuộc vào giá trị của biến m

Lời giải

Ta có: 3 (2 2 3 ) (3 ) (4 2 3 1) ( 2 9) 2 12 12

3

A= m mm + m m − + − m+ m − = −

Vậy giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào tham số m

Bài 1:

Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức 3 2 2 3 4 ( )3 2( 3 1) ( 2 9) 2 12

3

A= m mm + m m − + − m+ m

phụ thuộc vào giá trị của biến

a) A x= (2x 1) + −x x2 ( + + 2) x3 − +x 3

b) (2 2 4 8) 12 (2 1 1 ) 8 9

3 6

B x x= − x+ + xxx+

Lời giải

Trang 11

11

a) Ta có: A x x= (2 1) + −x x2 ( + + 2) x3 − + ⇒ =x 3 A 2x2 + −x x3 + 2x2 +x3 − + ⇒ = ⇒x 3 A 3 đpcm

b) (2 2 4 8) 12 (2 1 1 ) 8 9 2 3 4 2 8 4 2 2 3 8 9 9

3 6

B x x= − x+ + xxx+ ⇒ =B xx + x+ xxx+ ⇒ = ⇒B đpcm

Bài 3:

Cho biểu thức B t t t= (2 3 + + − 2) 2 (t t2 2 + + − + 1) t2 2 1t Chứng tỏ rằng giá trị của B không phụ thuộc vào giá trị của t

Lời giải

Ta có: B t t t= (2 3 + + − 2) 2 (t t2 2 + + − + = 1) t2 2 1 1t

Vậy giá trị của B không phụ thuộc vào giá trị của t

Trang 12

Dạng 6: Các bài toán chứng minh Cách giải: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9,… và các phép toán về phép chia số nguyên

Bài 1:

Chứng minh rằng: A n n= (3 1) 3 ( − − n n− 2) 5,  ∀n

Lời giải

Ta có: A n n= (3 1) 3 ( − − n n− 2) 5,  ∀n

Bài 2:

31 1 38 1

11 1; 1111.11

chuso chuso

a= b=  Chứng minh rằng: (ab − 2 3)

Lời giải

Ta có: a chia cho 3 dư 1, b chia cho 3 dư 2

Đặt a= 3m+ 1,b= 3n+ 2

ab− = m+ n+ − = mn+ m n+ = mn+ m n+  (đpcm)

Bài 3:

Cho A= 5x+ 2yB= 9x+ 7y với x y, là những số nguyên Chứng minh rằng nếu A chia hết cho 17 thì B chia hết cho 17

Lời giải Cách 1:Khử biến y

Xét biểu thức 7A− 2B= 7 5( x+ 2y) (− 2 9x+ 7y)= 35 14 18 14x+ yxy= 17 17x

Ta lại có 2 và 7 là hai số nguyên tố cùng nhau nên B17

Cách 2:Khử biến x

Xét biểu thức 9A B− 5 = 9 5( x+ 2y) (− 5 9x+ 7y)= 55 18x+ y− 45 35xy= − 17 17y

Ta có: (9A B− 5 17) , mà 9 17 5 17A ⇒ B

Ta có 5 và 17 là hai số nguyên tố cùng nhau nên B17

Trang 13

13

5A B+ = 5 5x+ 2y + 9x+ 7y = 25 10x+ y+ 9x+ 7y= 34 17 17x+ y

Ta có: (5A B+ ) 17, mà 5 17A ⇒B 17

Bài 4:

a) Cho biểu thức A x x= (2 3 2 − −) x x( + 1) Chứng minh rằng biểu thức A chia hết cho 5 với mọi số nguyên x

b) Cho biểu thức B=(3 4xy x) (− y+ 3x x) Chứng minh rằng biểu thức B luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên x y,

c) Cho biểu thức C x x= (3 4 3 − −) x x( − 5) Chứng minh rằng biểu thức C luôn chia hết cho 11 với mọi số nguyên x

d) Cho biểu thức D xy= (3 4 + x)− 4y x( 2 −x) Chứng minh rằng biểu thức D luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên x y,

e) Cho biểu thức P =2 10 + 2 11 + 2 12 Chứng minh rằng biểu thức P luôn chia hết cho 7

Lời giải

a) Theo đề bài ta có: A x x= (2 3 2 − −) x x( + = 1 2) x2 − 3 2xx2 − 2x= − 5x

Vì − 5 :5x = −x với mọi số nguyên xA luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên x

b) Theo đề bài ta có: B=(3 4xy x) (− y+ 3x x) = 3x2 − 4yx yx− − 3x2 = − 5xy

Vì − 5 :5xy = −xy với mọi số nguyên x y, ⇒B luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên x y,

c) Theo đề bài ta có: C x x= (3 4 3 − −) x x( − = 5 3) x2 − 4 3xx2 + 15x= 11x

Vì 11 :11x =x với mọi số nguyên xC luôn chia hết cho 11 với mọi số nguyên x

d) Theo đề bài ta có: D xy= (3 4 + x)− 4y x( 2 −x)= 3xy+ 4x y2 − 4yx2 + 4xy= 7xy

Vì 7 : 7xy =xy với mọi số nguyên x y, ⇒D luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên x y,

e) Theo đề bài ta có: P =2 10 + 2 11 + 2 12 = 2 10 + 2.2 10 + 4.2 10 = 7.2 10

Vì 7.2 : 7 2 10 = 10 ⇒ P 7 (đpcm)

Trang 14

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tích ( 5 )2 2.1

5

x y xy

Lời giải

Chọn đáp án A

Ta có: ( 5 )2 2.1 25 .1 ( )( )2. 2. 5 3 3

Câu 2: Giá trị của biểu thức P= − 2x y xy y2 ( + 2) tại x= − 1;y= 2 là:

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3:Kết quả của phép tính (ax bx c a x2 + − ).2 2 bằng

a 2a x4 3 + 2a bx2 2 − 2a cx2 b 2a x bx c3 3 + −

c 2a x4 3 + 2a bx a cx2 2 − 2 d 2a x3 3 + 2a bx2 2 − 2a cx2

Lời giải

Chọn đáp án D

Ta có: (ax bx c a x2 + − ).2 2 = 2a x3 3 + 2a bx2 2 − 2a cx2

Câu 4:Tích 4 3 3 1

4

a b ab b − + 

  có kết quả bằng

1

Trang 15

15

c 12a b3 2 − 4a b a b3 2 + 3 d 12a b4 2 − 4a b a b3 2 + 3

Lời giải

Chọn đáp án D

Ta có: 4 3 3 1 12 4 2 4 3 2 3

4

a b ab b − + = a ba b a b+

Câu 5: Chọn câu sai

A Giá trị của biểu thức ax ax y( + ) tại x= 1,y= 0 là a2

B Giá trị của biểu thức ay ax y2( + ) tại x= 0,y= 1 là ( )2

1

a +

C Giá trị của biểu thức −xy x y( − ) tại x= − 5,y= − 5 bằng 0

D Giá trị của biểu thức xy x y( + ) tại x= 5,y= − 5 bằng 0

Lời giải

Chọn đáp án B

Thay x= 0,y= 1 vào biểu thức ay ax y2( + ) ta được: a.1 0 1 2(a + =) a.1 =a nên đáp án B sai

Câu 6: Cho 4 18 5( − x)− 12 3 7 15 2 16 6( x− =) ( x− ) (− x+ 14) Kết quả của x bằng

A 8 B − 8

C 6 D − 6

Lời giải

Chọn đáp án C

Ta có: 4 18 5( − x)− 12 3 7 15 2 16 6( x− )= ( x− ) (− x+ 14)⇒ 80x= 480 ⇒ =x 6

Vậy x =6

Câu 7:Cho biểu thức P= 2x x( 2 − + 4) (x x2 2 − 9) Hãy chọn câu đúng

A Giá trị của biểu thức P tại x =0 là 1

B Giá trị của biểu thức P tại x =2 là -20

C Giá trị của biểu thức P tại x = −2 là 30

Trang 16

D Giá trị của biểu thức P tại x = −9 là 0

Lời giải

Chọn đáp án B

Thay x =2 vào P ta được: P= 2.2 2 4 2 2 9 4.0 4 5( 2 − +) (2 2 − =) + ( )− = − ⇒ 20 B đúng

Câu 8:Cho biểu thức C x y z= ( + −) (y z x z x y+ −) ( − ) Hãy chọn khẳng định đúng

A Biểu thức C không phụ thuộc vào x y z, ,

B Biểu thức C phụ thuộc vào x y z, ,

C Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y

D Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z

Lời giải Chọn đáp án A Giải thích: Ta có: C x y z= ( + −) (y z x z x y+ −) ( − )=xy xz yz xy xz xy+ − − − + = 0 Nên C không phụ thuộc vào x y z, , Câu 9: Biểu thức D x x= ( 2 1n− +y) (−y x y+ 2 1n− )+y2nx2n+ 5 D có giá trị là A 2y2n B − 5 C x 2n D 5

Lời giải

Chọn đáp án D

Ta có: D x x= ( 2 1n− +y) (−y x y+ 2 1n− )+y2nx2n + = 5 x2n+xy xy y− − 2n+y nx2n + = 5 5

Vậy D =5

Câu 10:Gọi x là giá trị thỏa mãn 5 3 5 4 2 3 5 3 2 12 1( x+ −) ( x− =) x+ ( x− )+ Khi đó

Ngày đăng: 23/02/2023, 07:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm