1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cac dang bai tap tam giac dong dang 7564 (1)

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bài Tập Tam Giác Động Dạng 7564 (1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 532,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 Tam giác đồng dạng Chương 3 Tam giác đồng dạng Chương 3 Tam giác đồng dạng Chương 3 Tam giác đồng dạng Chương 3 Tam giác đồng dạng Chương 3 Tam giác đồng dạng Chương 3 Tam giác đồng dạng Chươ[.]

Trang 1

Chương

Chương

Chương

Chương

Chương

Chương

Chương

Định lý Ta-lét

§1

Tóm tắt lý thuyết

1

1.1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa 19 Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

1.2 Đoạn thẳng tỉ lệ

Định nghĩa 20 Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A0B0 và C0D0 nếu có tỉ lệ thức : AB

CD =

A0B0

C0D0 hay AB

A0B0 = CD

C0D0

1.3 Định lý Ta-lét

Định lí 9 Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

GT 4ABC, M N ∥ BC (M ∈ AB, N ∈ AC)

KL AM

AB =

AN

AC;

AM

M B =

AN

N C;

M B

AB =

N C

AC.

C

A

B

4! 22 Chú ý : Định lý Ta-lét vẫn đúng trong trường hợp đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại

Trang 2

Bài tập và các dạng toán 2

| Dạng 36 Viết tỉ số các cặp đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng

Sử dụng định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau

AB = 125 cm, CD = 625 cm; ĐS: 1

5

a) M N = 45 cm, P Q = 13,5 dm ĐS: 1

3. b)

L Lời giải

AB

CD =

125

625 =

1

5.

P Q =

45

135 =

1

3. b)



b Ví dụ 2 Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau

AB = 5 cm, CD = 15 cm; ĐS: 1

3

a) EF = 48 cm, GH = 16 dm ĐS: 3

10 b)

L Lời giải

AB

CD =

5

15 =

1

3.

GH =

48

160 =

3

10. b)



b Ví dụ 3 Đoạn thẳng AB gấp 5 lần đoạn thẳng CD, đoạn thẳng A0B0 gấp 7 lần đoạn thẳng CD

a) Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A0B0

ĐS: 5 7 b) Cho biết đoạn thẳng M N = 55 cm và M0N0 = 77 cm; hỏi hai đoạn thẳng AB và A0B0

có tỉ lệ với đoạn thẳng M N và M0N0 không?

ĐS: Có tỉ lệ

L Lời giải

a) AB

A0B0 = 5CD

7CD =

5

7.

b) M N

M0N0 = 55

77 =

5

7 =

AB

A0B0 = M N

M0N0 Vậy hai đoạn thẳng AB và A0B0 tỉ lệ với đoạn thẳng M N và M0N0



Trang 3

424 1 Định lý Ta-lét

b Ví dụ 4 Cho biết độ dài của M N gấp 5 lần độ dài của P Q và độ dài đoạn thẳng M0N0 gấp 12 lần độ dài của P Q

a) Tính tỉ số của hai đoạn thẳng M N và M0N0

ĐS: 5 12 b) Cho biết đoạn thẳng DE = 9 cm và D0E0 = 10,8 dm, hỏi hai đoạn thẳng M N và

M0N0 có tỉ lệ với đoạn thẳng DE và D0E0 không?

ĐS: Không tỉ lệ

L Lời giải

a) M N

M0N0 = 5P Q

12P Q =

5

12.

b) DE

D0E0 = 9

108 =

1

12 6= 5

12 =

M N

M0N0 Vậy hai đoạn thẳng M N và M0N0 không tỉ lệ với đoạn thẳng DE và D0E0



| Dạng 37 Sử dụng định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng hoặc

chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ

Bước 1 Xác định các cặp đoạn thẳng tỉ lệ có được nhờ định lý Ta-lét

Bước 2 Sử dụng độ dài các đoạn thẳng đã có và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để tìm

độ dài đoạn thẳng cần tính

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Tính x trong các trường hợp sau

a

a ∥ BC

x

5

4

10

C

A

B

M N

ĐS: x = 2

a)

4

ON ∥ LM

5

3,5

M

K

L

O N

x

ĐS: x = 6,8

4

x

5

R

P

Q

S

T 8,5

ĐS: x = 2,8 c)

Trang 4

a) AM

M B =

AN

N C ⇔ x

5 =

4

10 ⇔ x = 2

b) KN

KL =

KO

KM ⇔ 4

x =

5

5 + 3,5 ⇔ x = 6,8

c) P S

SQ =

P T

T R ⇔ 4

x =

5

8, 5 − 5 ⇔ x = 2,8



b Ví dụ 2 Tính x trong các trường hợp sau

DE ∥ BC

17

10

x

9 C

A

B

ĐS:

x = 15,3

16 20

15 P

M

N

x

ĐS:

x = 28 b)

L Lời giải

a) AD

DB =

AE

EC ⇔ 17

10 =

x

9 ⇔ x = 15, 3

b) M I

M N =

M K

M P ⇔ 16

x =

20

20 + 15 ⇔ x = 28



b Ví dụ 3 Cho hình thang ABCD có (AB ∥ CD) và AB < CD Đường thẳng song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự tại M , N Chứng minh

M A

AD =

N B

BC;

M D =

N B

N C;

DA =

N C

CB. c)

L Lời giải

Trang 5

426 1 Định lý Ta-lét

Gọi giao điểm của AD và BC là E

a) Vì AB ∥ CD nên EA

AD =

EB

BC và AB ∥ M N nên EA

AM = EB

BN.

Từ 2 điều trên suy ra M A

AD =

N B

BC.

b) Theo ý a) ta có M A

N B =

AD

BC =

EA

EB =

AM

BN nên theo tính chất của tỉ lệ thức suy ra M A

N B =

AD − AM

BC − BN =

M D

N C Vậy

M A

M D =

N B

N C.

c) Theo ý b) ta có M D

N C =

DA

CB =

M A

N B nên theo tính chất của tỉ

lệ thức suy ra M D

N C =

M D + M A

N C + N B =

AD

BC Vậy

M D

DA =

N C

CB.

C

E

D

A

M

B

N



b Ví dụ 4 Cho tam giác ABC, đường thẳng d cắt AB, AC lần lượt tại B0, C0 sao cho

AB0

AB =

AC0

AC Chứng minh

AB0

B0B =

AC0

C0C;

0

AB =

CC0

AC . b)

L Lời giải

Từ AB

0

B0B =

AC0

AC suy ra d ∥ BC (theo định lí Ta-lét đảo)

a) Vì B0C0 ∥ BC nên theo định lí Ta-lét ta có AB

0

B0B =

AC0

C0C;

b) Vì B0C0 ∥ BC nên theo định lí Ta-lét ta có BB

0

AB =

CC0

AC.

d

C

A

B

B0 C0



Bài tập về nhà

3

} Bài 1 Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau

M N = 25cm và P Q = 10dm; ĐS: 1

4

a) EF = 1,2m và GH = 24cm ĐS: 5

1 b)

L Lời giải

M N

P Q =

25

100 =

1

4.

GH =

120

24 =

5

1. b)

Trang 6

} Bài 2 Cho biết AB

CD =

3

4 và CD = 12cm Tính độ dài AB. ĐS: AB = 9 cm

L Lời giải

Ta có AB

12 =

3

4 ⇔ AB = 12 · 3

} Bài 3 Tính x trong các trường hợp sau Tính x trong các trường hợp sau

F E ∥ BC

6, 5

x

4

2 C

A

B

ĐS:

x = 3,25

x

10,5

9

F

D

E

I

K 24

ĐS: x = 6,3 b)

L Lời giải

AF

F B =

AE

EC ⇔ 6,5

x =

4

2 ⇔ x = 3,25

IE =

DK

KF ⇔ x

10,5 =

9

24 − 9 ⇔ x = 6,3 b)



} Bài 4 Cho góc xAy khác góc bẹt Trên tia Ax lấy các điểm B, C Qua B và C vẽ hai đường thẳng song song, cắt Ay lần lượt tại D và E Qua E vẽ đường thẳng song song với CD cắt tia

Ax tại F

a) So sánh AB

AC và

AD

AE;

AC

AF và

AD

AB

AC =

AD

AE;

AC

AF =

AD AE b) Chứng minh AC2 = AB · AF

L Lời giải

a) Theo định lí Ta-lét ta có AB

AC =

AD

AE;

AC

AF =

AD

AE.

b) Từ a) ta có AB

AC =

AC

AF suy ra AC

2 = AB · AF

x

y

D E



Trang 7

428 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

428 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

428 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

§2

Tóm tắt lý thuyết

1

1.1 Định lý Ta-lét đảo

Định lí 10 Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại

GT 4ABC, M ∈ AB, N ∈ AC

AM

M B =

AN

N C

KL M N ∥ BC

B

A

M

C N

1.2 Hệ quả của định lý Ta-lét

Định lí 11 Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỷ lệ với ba cạnh còn lại của tam giác đã cho

GT 4ABC, M N ∥ BC(M ∈ AB, N ∈ AC)

KL AM

AB =

AN

AC =

M N

BC .

4! 23 Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng d song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại

Trang 8

Bài tập và các dạng toán 2

| Dạng 38 Sử dụng hệ quả của định lý Ta-lét để tính độ dài đoạn thẳng

Ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Xác định các cặp đoạn thẳng tỷ lệ có được nhờ hệ quả của định lý Ta-lét

Bước 2: Sử dụng độ dài các đoạn thẳng đã có và vân dụng các tính chất của tỷ lệ thức để tìm độ dài đoạn thẳng cần tính

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Tính x trong các trường hợp sau

a)

C

A

N M

B

2

3

x

6,5

M N ∥ BC

b)

O

2 3

x

5,2

M N ∥ P Q

L Lời giải

a) M N

BC =

AM

AB =

2

3 + 2 ⇒ M N −2

5BC =

2

5 · 6,5 = 2,6(đvđd)

b) OP

ON =

P Q

M N ⇔ x

2 =

5,2

3 ⇔ x = 52

15(đvđd).



b Ví dụ 2 Tính x trong các trường hợp sau

a)

9, 5

28

8

x

IK ∥ EF

D

K

F

I

E

b)

4, 2

3

6

x

D

O

C

L Lời giải

a) IK

x =

DI

DE ⇔ x = IK · DE

DI =

8 · (9, 5 + 28)

9, 5 =

600

19(đvđd).

Trang 9

430 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

430 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

430 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

b) OB

OC =

AB

CD ⇔ 3

6 =

4, 2

x ⇔ x = 8, 4(đvđd)



b Ví dụ 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, M N ∥ BC (M ∈ AB, N ∈ AC), AB = 24

cm, AM = 16 cm, AN = 12 cm Tính độ dài của các đoạn thẳng N C và N B

L Lời giải

Theo định lí Ta-lét thì AM

AB =

AN

AC.

⇒ AC = AB · AN

AM =

24 · 12

16 = 18(cm)

⇒ N C = AC − AN = 6 cm

Lại có tam giác AN B vuông tại A

Tính được N B =√

AN2+ AB2 = 12√

5

A



b Ví dụ 4 Cho tam giác ABC, M N ∥ BC (M ∈ AB, N ∈ AC), AB = 25 cm, AM = 16

cm, BC = 45 cm, AN = 12 cm Tính độ dài của các đoạn thẳng M N và AC

L Lời giải

Theo định lí Ta-lét thì AM

AB =

AN

AC =

M N

BC Suy ra

M N = AM · BC

AB =

16 · 45

25 = 28,8 cm.

AC = AB · AN

AM =

25 · 12

16 = 18,75 cm.

A



| Dạng 39 Sử dụng định lý Ta-lét đảo để chứng minh các đường

thẳng song song

Thực hiện theo các bước

Bước 1: Xác định cặp đoạn thẳng tỷ lệ trong tam giác

Bước 2: Sử dụng định lý đảo của định lý Ta-lét để chứng minh các đoạn thẳng song song

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Cho hình thang ABCD (AB ∥ CD) Gọi trung điểm của các đường chéo AC

và BD lần lượt là M, N Chứng minh rằng M N , AB và CD song song với nhau

L Lời giải

Trang 10

Gọi giao điểm của hai đường chéo là O Vì AB ∥ CD nên

OC

OA =

OD

OB ⇒ OC + OA

OA =

OD + OB

OB Suy ra

AC

OA =

BD

OB.

Từ AC = 2AM và BD = 2BN

Suy ra 2AM

OA =

2BN

OB ⇒ AM

OA =

BN

OB. Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

AM − OA

OA =

BN − OB

OB hay

OM

OA =

ON

OB.

Áp dụng định lý Ta-lét đảo suy ra M N ∥ AB mà AB ∥ CD

(do ABCD là hình thang) nên M N ∥ AB ∥ CD

B A

C D

M N

O



b Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có điểm M trên cạnh BC sao cho BC = 4CM Trên cạnh

AC lấy điểm N sao cho CN

AN =

1

3 Chứng minh M N song song với AB.

L Lời giải

Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

CN

AN =

1

3 ⇒ CN

AN + CN =

1

3 + 1 ⇒ CN

AC =

1

4. Mặt khác CM

BC =

1

4 Suy ra

CM

BC =

CN

AC Vậy M N ∥ AB

C

A

N

B M



| Dạng 40 Sử dụng hệ quả định lý Ta-lét để chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau

Thực hiện theo các bước sau

Bước 1: Xét đường thẳng song song với một cạnh của tam giác, sử dụng hệ quả để lập các đoạn thẳng tỷ lệ

Bước 2: Sử dụng các tỉ số đã có, cùng với các tính chất của tỉ lệ thức, các tỉ số trung gian (nếu cần) để tính độ dài các đoạn thẳng hoặc chứng minh các hệ thức có được từ hệ quả,

từ đó suy ra các đoạn thẳng bằng nhau

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có BC = 15cm Trên đường cao AH lấy các điểm I, K sao cho AK = KI = IH Qua I, K vẽ các đường thẳng EF ∥ BC, M N ∥ BC

1 Tính độ dài các đoạn thẳng EF và M N

2 Tính diện tích tứ giác M N EF , biết rằng diện tích của tam giác ABC là 270 cm2

L Lời giải

Trang 11

432 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

432 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

432 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

a) Ta có EF

BC =

AE

AB =

AK

AH =

1

3 Suy ra EF =

1

3BC = 5 (cm).

Ta có M N

BC =

AM

AB =

AI

AH =

2

3 Suy ra M N =

2

3BC = 10 (cm)

b) Vì SABC = 270 nên AH · BC = 540

Suy ra AH = 36 nên IK = 12

Suy ra SABCD = IK(EF + M N )

2 = 90 (cm

2)

A

M E

B

F

N

C H

K

I



b Ví dụ 2 Cho tam giác ABC, đường cao AH Đường thẳng d song song với BC, cắt các cạnh AB, AC và đường cao AH theo thứ tự tại các điểm B0, C0, H0

1 Chứng minh AH

0

AH =

B0C0

BC .

2 Cho AH0 = 1

3AH và diện tích tam giác ABC là 67,5 cm

2 Tính diện tích tam giác

AB0C0

L Lời giải

a) Ta có AH

0

AH =

AB0

AB =

B0C0

BC .

b) Vì AH0 = 1

3AH nên B

0C0 = 1

3BC.

Suy ra SAB0 C 0 = 1

2· AH0· B0C0 = 1

2·1

3· AH ·1

3· BC = 1

9SABC = 7,5 cm2

A

B

B0 C0

C H

H0



b Ví dụ 3 Cho hình thang ABCD(AB ∥ CD) Đường thẳng song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC và các đường chéo BD, AC lần lượt tại M, N, P, Q Chứng minh

1 M D

AD =

CQ

BC.

2 M N = P Q

L Lời giải

a) Ta có M D

AD =

DN

DB =

CQ

CB.

b) Ta có M N

AB =

M D

AD =

CQ

CB =

P Q

AB.

O

Trang 12

b Ví dụ 4 Cho hình thang ABCD với AB ∥ CD có hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O và đường thẳng qua O song song với đáy cắt các cạnh bên tại AD và BC theo thứ tự tại M và N Chứng minh OM = ON

L Lời giải

Xét 4ADC có M O ∥ DC nên theo định lí Ta-lét ta có

OM

DC =

OA

AC. (1) Xét 4BCD có ON ∥ CD nên theo định lí Ta-lét ta có

ON

CD =

BN

BC. (2) Xét 4CAB có ON ∥ CD nên theo định lí Ta-lét ta có

BN

BC =

AO

AC. (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra OM

DC =

OA

AC =

BN

BC =

ON

CD. Suy ra OM = ON

O



Bài tập về nhà 3

} Bài 1 Cho tam giác ABC có cạnh BC = a Trên cạnh AB lấy điểm D và E sao cho AD =

DE = EB Từ D, E kẻ các đường thẳng song song với BC cắt AC theo thứ tự tại M, N Tính theo a độ dài các đoạn thẳng DM và EN

L Lời giải

Áp dụng định lý Ta-lét ta có AD

AB =

DM

BC =

1

3 ⇒ DM = a

3. Tương tự ta có AD

AE =

DM

EN =

1

2 ⇒ EN = 2DM = 2

3a.

C

A

B

D

E

M

N



} Bài 2 Cho hình thang cân ABCD(AB ∥ CD) có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BD và AC Biết rằng M D = 2M O, đáy lớn CD = 5, 6 cm

1 Tính độ dài đoạn thẳng M N

2 Chứng minh M N = CD − AB

2 .

L Lời giải

Trang 13

434 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

434 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

434 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét

a) Vì AB ∥ CD nên OD

DB =

OC

AC ⇒ OD

2M D =

OC 2N C ⇒ OD

M D = OC

N C.

Suy ra M N ∥ CD nên M N

CD =

OM

OD =

1

3 Vậy M N =

1

3 ·

CD = 28

15.

b) Vì OB = M B − OM = M D − OM = OM

nên AB

CD =

OB

OD =

M O 3M O =

1

3 suy ra CD = 3AB.

Vậy M N = 1

3CD =

1

2CD −

1

6CD =

1

2CD −

1

6 · 3AB = 1

2(CD − AB).

B A

C D

N M

O



} Bài 3 Cho hình thang cân ABCD (AB ∥ CD) Đường thẳng song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC và các đường chéo BD, AC lần lượt tại M, Q, N, P Chứng minh

1 DN

BD =

CP

AC.

2 M N = P Q

L Lời giải

a) Ta có DN

BD =

DM

DA =

CP

AC.

b) Ta có M N

AB =

DN

DB =

CP

CA =

P Q

AB suy ra M N = P Q.

O



} Bài 4 Tam giác ABC, đường cao AH Đường thẳng d song song với BC, cắt các cạnh AB,

AC và đường cao AH theo thứ tự tại các điểm B0, C0, H0 Chứng minh

a) AH

0

AH =

B0C0

BC ;

b) SAB0C0

SABC =

Å B0C0 BC

ã2

L Lời giải

Trang 14

a) AH

0

AH =

B0H0

BH =

AB0

AB =

B0C0

BC .

b) SAB0C0

SABC =

AH0· B0C0

AH · BC =

Å B0C0 BC

ã2

A

B

B0 C0

C H

H0



Trang 15

436 3 Tính chất của đường phân giác của tam giác

436 3 Tính chất của đường phân giác của tam giác

436 3 Tính chất của đường phân giác của tam giác

Tính chất của đường phân giác của tam giác

§3

Tóm tắt lý thuyết

1

1.1 Định lý

 Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng

tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng ấy

 Ta có

GT 4ABC, AD là tia phân giác của [BAC, (D ∈

BC)

KL DB

DC =

AB

AC.

C

A

B

D

4! 24 Định lý vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác

Bài tập và các dạng toán

2

| Dạng 41 Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để

tính độ dài đoạn thẳng

Thực hiện theo các bước

 Bước 1: Xác định đường phân giác và lập các đoạn thẳng tỉ lệ

 Bước 2: Sử dụng các đoạn thẳng tỉ lệ đó để tính độ dài đoạn thẳng chưa biết

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Tính x trong hình và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất

Trang 16

D

5 8,5

3

x a)

I

L

6,2

8,7

x

12, 5 b)

L Lời giải

 Hình a: Do AD là đường phân giác trong của góc A nên ta có

DC

DB =

AC

AB ⇒ DC = AC

AB · DB

Thay số ta có DC = 8,5

5 · 3 = 5,1 Khi đó x = DB + DC = 3 + 5,1 = 8,1

 Hình b: Với KL = 12,5 − x và do IL là đường phân giác trong của góc I nên theo tính chất đường phân giác ta có

Theo tính chất đường phân giác ta có KL

LJ =

IK

IJ ⇒ 12,5 − x

x =

6,2 8,7 ⇔ x = 2175

298 ≈ 7,3



b Ví dụ 2 Tính x trong hình và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất

A

D

x 25

a)

I

L

x 28 b)

L Lời giải

 Hình a: Ta có BD = 25 − x

Theo tính chất đường phân giác trong ta có DB

DC =

AB

AC ⇒ 25 − x

x =

20

15 ⇔ x = 75

7 ≈ 10,7

 Hình b: Ta có LJ = 28 − x

Theo tính chất phân giác trong ta có LK

LJ =

IK

IJ ⇒ x

28 − x =

20

12 ⇔ x = 35

2 = 17,5.



Trang 17

438 3 Tính chất của đường phân giác của tam giác

438 3 Tính chất của đường phân giác của tam giác

438 3 Tính chất của đường phân giác của tam giác

| Dạng 42 Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để

tính tỉ số, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau,

các đường thẳng song song

Thực hiện theo các bước sau:

 Bước 1: Xác định đường phân giác và lập các đoạn thẳng tỉ lệ

 Bước 2: Sử dụng các tỉ số đã có, cùng với các tính chất của tỉ lệ thức, các tỉ số trung gian (nếu cần) và định lí đảo của định lí Ta-lét để tính tỉ số đoạn thẳng hoặc chứng minh các hệ thức Từ đó suy ra các đoạn thẳng bằng nhau hay các đường thẳng song song

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ 1 Cho tam giác cân ABC, có BA = BC = a, AC = b Đường phân giác của góc

A cắt BC tại M , đường phân giác góc C cắt BA tại N

1 Chứng minh M N ∥ AC

2 Tính M N theo a, b ĐS: M N = ab

a + b.

L Lời giải

1 Theo tính chất đường phân giác trong của góc A và góc C ta có:

BM

CM =

AB

AC =

a

BN

AN =

CB

CA =

a

Từ (1) và (2) suy ra BM

CM =

BN

AN Theo định lý Thales đảo ta được

M N ∥ AC

2 Tính M N theo a, b

Theo (2) có BN

AN =

a

b ⇒ AB

AN =

a + b

b ⇔ AN

AB =

b

a + b ⇒ BN

AB = a

a + b.

Do M N ∥ AC nên BN

BA =

M N

AC ⇔ M N = BN

BA · AC = a

a + b · b = ab

a + b.

C

M

A N

B



b Ví dụ 2 Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Tia phân giác góc AM B cắt AB tại D, tia phân giác góc AM C cắt cạnh AC tại E Chứng minh DE ∥ BC

L Lời giải

Ngày đăng: 23/02/2023, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w