1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN: HÓA HỌC - THPT CHUYÊN HẠ LONG doc

12 410 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của a là: Câu 18 Trong các thí nghiệm sau, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là: a Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.. Giá trị của m là: Câu 25 Đun nóng sec-butylbromua với dung d

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG

-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 : Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y- Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6

So sánh bán kính của X, Y, Xn+ và Y- ?

A Xn+ < Y < Y- < X B Xn+ < Y < X < Y

-Câu 2 :Có các nhận định sau:

a, Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên

tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

b, Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có bán kính tăng dần

c, Phân tử CO2 có liên kết cộng hóa trị, phân tử phân cực

d, Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg,

Si, N

e, Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Những nhận định đúng là:

Câu 3:Cân bằng của một phản ứng hoá học đạt được khi :

A nồng độ phân tử của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng bằng nhau trong cùng một điều kiện

B phản ứng dừng lại

C nhiệt độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

D vận tốc của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau trong cùng một điều kiện

Câu 4 :Cho phương trình phản ứng:

FeS2 + Cu2S + HNO3

0 t

  Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản là:

Câu 5:Dung dịch X chứa 0,025 mol CO2 

3 ; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-, còn lại là ion NH

4 Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm bao nhiêu gam? Giả sử nước bay hơi không đáng kể

A 4,215 gam B 6,761 gam C 5,269 gam D 7,015 gam.

Câu 6: Dung dịch HX ( X: là halogen) có tính khử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A HF < HBr < HCl < HI B HI < HBr < HCl < HF

C HF < HCl < HBr < HI D HBr < HF < HI < HCl

Câu 7:

Có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy KMnO4, KClO3, H2O2 Nếu lấy cùng một khối lượng mỗi chất trên đem phân hủy hoàn toàn thì thể tích oxi thu được từ:

Câu 8

Cho sơ đồ : Photpho (a gam) O2 du, t0

    X H O2

   dd Y  a lit NaOH 0,1Mdd

       dd Z Chất tan trong dung dịch Z gồm:

Câu 9

Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và AgNO3(bình 2) Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc) Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là :

Trang 2

A 10,8g; 0,56(l) B 21,6g; 0,28(l) C 21,6g; 1,12(l) D 43,2g; 1,12(l).

Câu 10

Phản ứng nào dưới đây không đúng? Biết giá trị thế điện cực chuẩn:

2+

Mg Mg

2+

Fe Fe

2+

Cu Cu

3+

2+

Fe Fe

+

Ag Ag

A Mg (dư) + 2Fe3+  Mg2+ + 2Fe2+ B Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag

C Fe + 2Fe3+  3Fe2+ D Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+

Câu 11

X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2 M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y,

khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng A 2,0 M B 3,2 M C 1,6 M D 1,0 M.

Câu 12

Hoà tan một miếng Al vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH ,thấy có 0,672 (đktc) H2 bay lên và còn lại dung dịch

A Cho vào dung dịch A dung dịch chứa 0,065mol HCl thì lượng kết tủa sinh ra là:

Câu 13

Cho a mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch A Cho BaCl2 dư vào dung dịch

A thu được m(g) kết tủa Nếu cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch A thu được m1(g) kết tủa ( m  m1) Tỉ số T = b/a

có giá trị đúng là?

Câu 14

Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu

(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

Những phát biểu đúng là:

A (3), (4), (5) B (3), (5) C (1), (2), (5) D (1), (3), (4)

Câu 15

Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

Câu 16

Dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau: O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh tím là :

Câu 17

Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phản ứng xong thu được

a gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 18

Trong các thí nghiệm sau, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

(a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(b) Nhiệt phân amoni nitrit

(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(e) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2

(g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)

(h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr

(i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng

(k) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nóng chảy

Trang 3

(m) Cho amin bậc I tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở điều kiện thường.

Câu 19

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là:

Câu 20

Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp khí Y Trộn Y với a mol NO2

rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1 Giá trị của a là: A

Câu 21

Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là:

Câu 22 Nhóm chất khí đều có khả năng làm mất mầu nước Br2 là:

A etilen, axetilen, cacbon đioxit B etilen, axetilen, lưu huỳnh đioxit.

C etilen, etan, lưu huỳnh đioxit D etilen, axetilen, etan

Câu 23

Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm Công thức phân tử của X là

Câu 24

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức trong cùng dãy đồng đẳng thu được 3,52 gam CO2 và 1,98 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 25

Đun nóng sec-butylbromua với dung dịch NaOH thu được sản phẩm chính là:

Câu 26

Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch

NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 27

Chỉ ra phát biểu đúng :

A Giữa hai phân tử axit cacboxylic có thể có hai liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit kém bền hơn của ancol B.Giữa 2 phân tử axit cacboxylic có thể có 2 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol

C Giữa 2 phân tử axit cacboxylic chỉ có 1 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit kém bền hơn của ancol

D Giữa 2 phân tử axit cacboxylic chỉ có 1 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol

Câu 28

Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 29

Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3 Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là :

Câu 30

Trang 4

Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 31

Chất X có công thức phân thử C8H15O4N X tác dụng với NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O Y là muối natri của  -amino axit Z mạch hở không phân nhánh Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu của đề là:

Câu 32

Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu tripeptit thỏa mãn?

Câu 33

Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần %về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là:

Câu 34

Khối lượng phân tử của nilon-6,6 là 24860 đvc và của capron là 14690 đvc.Hệ số polime hóa hay độ polime hóa của mỗi loại polime trên lần lượt là :

Câu 35

Khi cho a (mol) một hợp chất X có chứa C, H, O phản ứng hoàn toàn với Na hoặc NaHCO3 đều sinh ra a(mol) khí Chất X có thể là :

A.Axit picric B.Axit 3-hiđoxipropanoic C.Axit acrylic D.Axit ađipic

Câu 36

Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng ?

A Tất cả các xeton no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức anđehit và ancol

B Tất cả các anđehit no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức xeton và ancol

C Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton

D Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton

Câu 37

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccarozơ và mantozơ

(b) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(c) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (d) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(e) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Trong phân tử saccarozơ có nhóm -OH hemiaxetal

Câu 38

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol và cumen Trong các chất này, số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 39

Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:

A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 40

Cho 20,3 gam Gly- Ala- Gly tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41:

Trang 5

Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)    2SO3(k) ; H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5.B 2, 3, 5 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4, 5.

Câu 42

Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol nước Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là: A 230,4

Câu 43

Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3/ NH3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,375 mol H2 Chất X có công thức chung là:

A CnH2n-3CHO (n≥ 2) B CnH2n-1CHO (n≥ 2).

C CnH2n(CHO)2 (n≥ 0) D CnH2n+1CHO (n≥ 0).

Câu 44

Cho các nguyên tử và ion sau: Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+ (cho ZCr = 24, ZMn= 25, ZFe = 26 ) Nguyên tử và ion có cùng

số electron độc thân là:

A Cr và Mn B Mn, Mn2+ và Fe3+ C Mn2+, Cr, Fe3+ D Cr và Fe2+

Câu 45

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ?

A 43,05 g B 59,25 g C 53,85 g D 48,45 g.

Câu 46

Hòa tan 25 g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dd A Đánh giá gần đúng pH và nồng độ mol của dd A là:

A pH=7, [CuSO4] = 0,2M B pH>7, [CuSO4] = 0,3125M

C pH<7, [CuSO4] = 0,2M D pH>7, [CuSO4] = 0,2M

Câu 47

Để nhận biết ion Ba2+ không dùng ion:

Câu 48

Cho phản ứng sau( có đun nóng):

o-C6H4(CH2Cl)Cl + NaOH loãng dư sản phẩm hữu cơ X + NaCl

X là chất nào sau đây?

A o-C6H4(CH2OH)(ONa) B o-C6H4(CH2OH)(Cl)

C o-C6H4(CH2ONa)(ONa) D o-C6H4(CH2OH)(OH)

Câu 49

Để điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) người ta đi từ 4,7gam phenol và dùng một lượng HNO3 lớn hơn 50%

so với lượng HNO3 cần thiết Số mol HNO3 đã dùng và khối lượng axit picric thu được lần lượt là(các phản ứng xảy

ra hoàn toàn):

A 0,225 mol và 13,85g B 0,15 mol và 9,16 g

Câu 50

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Lys, Ala

C Gly, Ala, Glu, Lys D Gly, Val, Tyr, Ala

B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51

Cho phản ứng hóa học : CO (k) + Cl2 (k)  COCl2 (k)

Biết rằng ở nhiệt độ T, nồng độ cân bằng của CO là 0,2M và của Cl2 là 0,3M và hằng số cân bằng là 4 Nồng

độ cân bằng của chất tạo thành (COCl2) ở nhiệt độ T của phản ứng có giá trị nào dưới đây ?

Câu 52

Cho sơ đồ: Etilen   O2  /PdCl 2 , CuCl2  ,to X1   HCN X2 H 2O/ H  X3    H 2O X4

X4 là 1 axit cacboxylic đơn chức Vậy CTCT của X4 là:

A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH2=CHCOOH D CH3CH=CHCOOH

Câu 53

Trang 6

Cho các chất axetilen, vinyl axetilen, phenyl axetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozo, natri fomat Số chất khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/ NH3 là:

Câu 54

Khi điện phân dung dịch CuSO4 (cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng than chì) thì

A ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử H2O

B ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cu

C ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa H2O

D ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra quá trình khử Cu

Câu 55

Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (duy nhất) tạo thành lần lượt là:

A 0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02

Câu 56

Cho 19.2 gam Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm tiếp 500ml dd HCl 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và sản phẩm khử là NO duy nhất Phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+?

Câu 57

Ion đicromat Cr2O72- trong môi trường axit oxi hóa được muối Fe2+ thành Fe3+ còn đicromat bị khử tạo muối Cr 3+ Cho biết 10 ml dd FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dd K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường có dư H2SO4 Nồng độ mol/l của dd FeSO4 là:

A 0,52M B 0,62M C 0,72M D 0, 82M

Câu 58

Cho sơ đồ sau: xenlulozơ X1  X2  X3  polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố Số chất ứng với X3 là:

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 59

Cho 36,5 gam hỗn hợp X gồm hiđroquinon, catechol và axit axetic tác dụng với kali (dư) thu được 7,28 lít (đktc) khí H2 Thành phần phần trăm về khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là:

Câu 60

X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống đựng CuO đun nóng Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag Biết phân tử khối của X là 89 Giá trị của m là:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 : Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y- Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6

Trang 7

So sánh bán kính của X, Y, Xn+ và Y- ?

A Xn+ < Y < Y- < X B Xn+ < Y < X < Y

-Câu 2 :Có các nhận định sau:

a, Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên

tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

b, Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có bán kính tăng dần

c, Phân tử CO2 có liên kết cộng hóa trị, phân tử phân cực

d, Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg,

Si, N

e, Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Những nhận định đúng là:

Câu 3:Cân bằng của một phản ứng hoá học đạt được khi :

A nồng độ phân tử của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng bằng nhau trong cùng một điều kiện

B phản ứng dừng lại

C nhiệt độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

D vận tốc của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau trong cùng một điều kiện

Câu 4 :Cho phương trình phản ứng:

FeS2 + Cu2S + HNO3

0 t

  Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản là:

Câu 5:Dung dịch X chứa 0,025 mol CO2 

3 ; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-, còn lại là ion NH

4 Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm bao nhiêu gam? Giả sử nước bay hơi không đáng kể

A 4,215 gam B 6,761 gam C 5,269 gam D 7,015 gam.

Câu 6: Dung dịch HX ( X: là halogen) có tính khử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A HF < HBr < HCl < HI B HI < HBr < HCl < HF

C HF < HCl < HBr < HI D HBr < HF < HI < HCl

Câu 7:

Có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy KMnO4, KClO3, H2O2 Nếu lấy cùng một khối lượng mỗi chất trên đem phân hủy hoàn toàn thì thể tích oxi thu được từ:

C H2O2 lớn nhất D H2O2 nhỏ nhất

Câu 8

Cho sơ đồ : Photpho (a gam) O2 du, t0

    X H O2

   dd Y  a lit NaOH 0,1Mdd

       dd Z Chất tan trong dung dịch Z gồm:

Câu 9

Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và AgNO3(bình 2) Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc) Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là :

A 10,8g; 0,56(l) B 21,6g; 0,28(l) C 21,6g; 1,12(l) D 43,2g; 1,12(l)

Câu 10

Phản ứng nào dưới đây không đúng? Biết giá trị thế điện cực chuẩn:

2+

Mg Mg

2+

Fe Fe

2+

Cu Cu

3+

2+

Fe Fe

+

Ag Ag

A Mg (dư) + 2Fe3+  Mg2+ + 2Fe2+ B Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag

C Fe + 2Fe3+  3Fe2+ D Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+

Câu 11

X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2 M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y,

Trang 8

khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng A 2,0 M B 3,2 M C 1,6 M D 1,0 M.

Câu 12

Hoà tan một miếng Al vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH ,thấy có 0,672 (đktc) H2 bay lên và còn lại dung dịch

A Cho vào dung dịch A dung dịch chứa 0,065mol HCl thì lượng kết tủa sinh ra là:

Câu 13

Cho a mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch A Cho BaCl2 dư vào dung dịch

A thu được m(g) kết tủa Nếu cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch A thu được m1(g) kết tủa ( m  m1) Tỉ số T = b/a

có giá trị đúng là?

Câu 14

Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(3) Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron và đều có tính oxi hoá yếu

(4) Kim loại kiềm được dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

Những phát biểu đúng là:

Câu 15

Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

Câu 16

Dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ) Cho lần lượt từng chất sau: O2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh tím là :

Câu 17

Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phản ứng xong thu được

a gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 18

Trong các thí nghiệm sau, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

(a) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(b) Nhiệt phân amoni nitrit

(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch FeCl3

(e) Cho khí NH3 dư tác dụng với khí Cl2

(g) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng)

(h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr

(i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng

(k) Cho SiO2 tác dụng với Na2CO3 nóng chảy

(m) Cho amin bậc I tác dụng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở điều kiện thường

Câu 19

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là:

Câu 20

Trang 9

Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp khí Y Trộn Y với a mol NO2

rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1 Giá trị của a là: A

Câu 21

Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít khí CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là:

Câu 22 Nhóm chất khí đều có khả năng làm mất mầu nước Br2 là:

A etilen, axetilen, cacbon đioxit B etilen, axetilen, lưu huỳnh đioxit.

C etilen, etan, lưu huỳnh đioxit D etilen, axetilen, etan

Câu 23

Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm Công thức phân tử của X là

Câu 24

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức trong cùng dãy đồng đẳng thu được 3,52 gam CO2 và 1,98 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 25

Đun nóng sec-butylbromua với dung dịch NaOH thu được sản phẩm chính là:

Câu 26

Đốt cháy hoàn toàn 54 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit ađipic thu được 39,2 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Mặt khác, khi cho 54 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch

NaHCO3 dư, thu được 21,28 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 27

Chỉ ra phát biểu đúng :

A Giữa hai phân tử axit cacboxylic có thể có hai liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit kém bền hơn của ancol B.Giữa 2 phân tử axit cacboxylic có thể có 2 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol

E Giữa 2 phân tử axit cacboxylic chỉ có 1 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit kém bền hơn của ancol

F Giữa 2 phân tử axit cacboxylic chỉ có 1 liên kết hiđro, liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol

Câu 28

Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 29

Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3 Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là :

A Na và HCOO-C2H5 B Na và CH3COOC2H5

Câu 30

Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 31

Chất X có công thức phân thử C8H15O4N X tác dụng với NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O Y là muối natri của  -amino axit Z mạch hở không phân nhánh Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu của đề là:

Câu 32

Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2: 1 Hãy cho biết có bao nhiêu tripeptit thỏa mãn?

Câu 33

Trang 10

Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần %về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là:

Câu 34

Khối lượng phân tử của nilon-6,6 là 24860 đvc và của capron là 14690 đvc.Hệ số polime hóa hay độ polime hóa của mỗi loại polime trên lần lượt là :

Câu 35

Khi cho a (mol) một hợp chất X có chứa C, H, O phản ứng hoàn toàn với Na hoặc NaHCO3 đều sinh ra a(mol) khí Chất X có thể là :

A.Axit picric B.Axit 3-hiđoxipropanoic C.Axit acrylic D.Axit ađipic

Câu 36

Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng ?

A Tất cả các xeton no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức anđehit và ancol

B Tất cả các anđehit no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức xeton và ancol

C Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton

D Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton

Câu 37

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccarozơ và mantozơ

(b) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(c) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (d) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(e) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Trong phân tử saccarozơ có nhóm -OH hemiaxetal

Câu 38

Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol và cumen Trong các chất này, số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 39

Để phân biệt các đồng phân đơn chức của C3H6O2 cần dùng:

A quỳ tím, dung dịch NaOH B quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 40

Cho 20,3 gam Gly- Ala- Gly tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41:

Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)    2SO 3(k) ;H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4, 5.

Câu 42

Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol nước Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là: A 230,4

Câu 43

Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3/ NH3 thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,375 mol H2 Chất X có công thức chung là:

Ngày đăng: 30/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w