Slide 1 Bài 18 VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ Bài 18 VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CONCON 1 Cách viết và sử dụng thủ tục 2 Cách viết và sử dụng hàm Bài 18 VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT V[.]
Trang 2Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
1 Cách viết và sử dụng thủ tục
2 Cách viết và sử dụng hàm
Trang 3Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Trang 4Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
writeln; writeln; {de cach hai dong}
[<Phần khai báo>]
<Phần thân>
?: Vị trí của thủ tục nằm ở phần nào của chương trình chính?
1 Cách viết và sử dụng thủ tục
Trang 5Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Procedure <tên thủ tục>[(<danh sách thamsố>)];
- Sau tên dành riêng end kết thúc chương
trình chính là dấu (.), còn sau end kết
thúc thủ tục là dấu chấm phẩy (;)
- Các thủ tục, nếu có, phải được khai báo và mô tả trong phần khai báo của chương trình chính, ngay sau phần khai báo biến.
- Khi cần thực hiện, ta phải viết lệnh gọi thủ tục tương tự như các thủ tục chuẩn.
1 Cách viết và sử dụng thủ tục
a Cấu trúc của thủ tục
Trang 6Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
* * * * * * … *
* * * * * * … *
Chdai
Viết chương trình mô tả đầy đủ thủ tục Ve_Hcn với tham số
chdai, chrong và sử dụng thủ tục này để vẽ các hình chữ nhật
Trang 7Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Trang 8Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Trong lệnh gọi thủ tục các tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sựtương ứng là các giá trị cụ thểđược gọi là tham số giá trị
(tham trị)
VD: Các tham số chdai,chrong của thủ tụcVe_hcn
Trang 9Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
Trong lời gọi
dữ liệu ra được gọi là tham
số biến (tham biến)
Chú ý: Để phân biệt tham trị và
tham biến, Pascal sử dụng từ khóa var để khai báo những
tham số biến
1 Cách viết và sử dụng thủ tục
a Cấu trúc của thủ tục
b Ví dụ về thủ tục
Trang 10Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
begin
end.
begin end ;
Writeln(a:6, b:6); Readln
End
Trang 11Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
End;
Begin End.
1 Cách viết và sử dụng thủ tục
a Cấu trúc của thủ tục
b Ví dụ về thủ tục
Program thambien2;
Var a,b : integer;
Procedure Hoan_doi(x:integer; var y: integer);
Writeln(a:6, b:6); Readln
End
Trang 132 Cách viết và sử dụng hàm
a/ Cấu trúc của hàm
Function <tên hàm>[(<danh sách tham số>)] : < kiểu dữ liệu >;
[<khai báo các biến>]
Begin
<dãy các lệnh>
end;
Trong đó:
Kiểu dữ liệu là kiểu dữ liệu của giá trị mà hàm trả
về và chỉ có thể là các kiểu dữ liệu: integer, real, char, boolean, string
Trang 17Write ('Nhap vao ba so: ');
Readln(a, b, c);
Writeln('So nho nhat trong ba so la: ',Min(Min(a,b), c));
readln END.
Thực hiện hàm
Trang 18function tong (n:integer):longint;
var i:byte; s:longint;
begin s:=0;
for i:=1 to n do s:=s+i;
tong:=s;
end;
begin clrscr;
writeln('Nhap vao so n cho truoc');
readln(n);
writeln('Tong cua n so nguyen dau la:',tong(n));
readln end.
Biến toàn cục
Tham số Biến cục bộ
Câu lệnh trả ra giá trị cho hàm.
Thực hiện hàm
Trang 19c Bài toán ví dụ:
VD3:Viết chương trình tính giai thừa của một số n nhập vào từ bàn phím?
Biến toàn cục
Tham số Biến cục bộ
Câu lệnh trả ra giá trị cho hàm.
for i:=1 to n do s:=s*i;
giaithua:=s;
end;
begin clrscr;
writeln('Nhap vao so n cho truoc');
readln(n);
writeln('Tong cua n so nguyen dau la:',giaithua(n));
readln
Trang 20CỦNG CỐ
FUNCTION <tên_hàm>[<DS các tham số hình thức>]:<kiểu dữ liệu>;
một câu lệnh trong chương trình
chính
là biến) để lưu kết quả.
thức , trong lời gọi hàm/thủ tục khác
Trang 21Câu 1: Phần khai báo đầu của hàm nào sau đây là đúng?
A.Function UCLN (x,y: integer): char;
B Function UCLN (x,y: integer): integer.
C Function; UCLN (x,y: integer): integer;
D Function UCLN (x,y: integer): integer;
Câu 2: Cho a: real; b: byte; và dòng đầu hàm như sau:
Function tong(n:byte; y: real);
Lời gọi nào sau đây đúng:
A tong(a); B tong(b,a); C tong(a,b); D tong(b;a);
Câu hỏi trắc nghiệm:
Trang 22Bài 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ
SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON