PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨ THƯ TRƯỜNG THCS MINH LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022– 2023 MÔN TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6 THỜI GIAN LÀM[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨ THƯ
TRƯỜNG THCS MINH LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022– 2023 MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài 90 phút
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T
T
Nội dung kiến
thức
% Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
T/g (ph út)
Số
CH
T/g (ph út)
Số
CH
T/g (ph út)
Số C
H
T/g (ph út)
Số C
H
T/g (ph út)
T
N
T
L 1.1
Phân
số
Phân
số bằng nhau
1
1
Phân
số, số
thập
phân
Các
bài
toán về
phân
số, tỉ số
phần
trăm
1.2
So sánh phân
số
1.3
Các phép tính về phân
số
1 2 2 10 2 10 2 18 7 40 40%
1.4
Các phép tính về
số thập phân
%
1.5
Làm tròn số
1.6
12,5
%
Trang 2bài toán
về phân
số Tỉ
số phần trăm
2
2
Những
hình
học cơ
bản
2.1
Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, trung điểm đoạn thẳng
2.2
Độ dài đoạn thẳng, tính
độ dài đoạn thẳng
Tỉ lệ
chung(%)
100
II BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
T
T
Nội dung kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phân
số, số
thập
phân
Các
bài
1.1
Phân
số
Phân
số bằng nhau
- Biết khái niệm phân số, quy tắc bằng nhau của hai phân số
- Vận dụng được quy tắc bằng nhau của hai phân số
1
Trang 31 toán về phân
số, tỉ
số
phần
trăm
1.2
So sánh phân
số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân
số, vận dụng quy tắc quy đồng và so sánh hai phân số
1
1.3
Các phép tính về phân
số
Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị biểu thức về phân
số
Biết tìm x thoả mãn điều kiện bài toán
1.4
Các phép tính về
số thập phân
Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị biểu thức về số thập phân
Biết tìm x thoả mãn điều kiện bài toán
1.5
Làm tròn số
Biết làm tròn 1 số đến một hàng làm tròn
1.6
Hai bài toán về phân
số
Vận dụng quy tắc tìm giá trị phân số của một số Vận dụng quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó vào các bài toán thực tế
2
2 2
Những
hình
học cơ
bản
2.1
Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng
- Biết cách vẽ hình
- Phân biệt và xác định được điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia
1
2.2
Độ dài đoạn thẳng, tính độ
Áp dụng tính chất về độ dài đoạn thẳng để tính độ dài đoạn thẳng
1
Trang 4dài đoạn thẳng
Áp dụng tính chất của trung điểm đoạn thẳng để tính độ dài đoạn thẳng
III ĐỀ BÀI
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN VŨ THƯ
TRƯỜNG THCS MINH LÃNG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Tính
a) 27 5 4 16 1
23 21 23 21 2
19 5 19 c) 3 4 3 9 13
d) 1, 2 15,94 4, 2 15,94 e) – 5,67 6,52 + 3,48 ( - 5,67) – ( - 16,7)
Bài 2 (3,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x 1 5
8 8
c) 17 – 2,5 x = 2,89 – ( 3,6 + 2,89) d) x 1 4
Bài 3 (0,5 điểm): So sánh hai phân số: 3
20
và 6
15
Bài 4 (2,0 điểm):
Một xe tải chở 36 tạ gạo phân phối đến ba cửa hàng tiêu thụ Cửa hàng thứ nhất nhập
về số gạo bằng 2
9 số gạo của xe tải đã chở, 1
3 số gạo mà cửa hàng thứ hai nhập về bằng
6 tạ, cửa hàng thứ ba nhập nốt số gạo còn lại
a) Tính số lượng gạo của mỗi cửa hàng đã nhập về?
b) Tính tỉ số phần trăm số lượng gạo của cửa hàng thứ ba đã nhập so với tổng số lượng gạo xe tải đã chở đi phân phối (Lấy kết quả là số đã làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
c) Nếu ban đầu xe tải chở x tạ gạo đi phân phối Lập biểu thức biểu thị số lượng gạo của cửa hàng thứ hai và cửa hàng thứ ba đã nhập? Tính giá trị biểu thức đó nếu x
= 45
Bài 5 (1,5 điểm): Cho đoạn thẳng AB = 7cm Lấy M là điểm nằm giữa A và B sao cho
AM = 3cm N là trung điểm của đoạn thẳng MB
a) Trên hình có mấy đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó?
b) Kể tên các tia gốc M có trên hình vẽ?
c) Tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài 6 (0,5 điểm): Cho A = 12 12 12 12
2 3 4 9 Chứng tỏ: 8 2
9 A 5
Trang 5IV ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 6
Bài 1
(2,5 điểm)
a) 27 5 4 16 1
23 21 23 21 2
1
1 1 2 5 2
b)
1 0 5 1 5
a) c) 3 4 3 9 13
b)
1
1
3 10
1
d) 1, 2 15,94 4, 2 15,94
=
1, 2 15,94 4, 2 15,94
1, 2 4, 2 15,94 15,94
3 0 3
e) – 5,67 6,52 + 3,48 (- 5,67) – (- 16,7)
= (- 5,67) (6,52 + 3,48) + 16,7
= (- 5,67) 10 + 16,7
= - 56,7 + 16,7
= - 40
0,75
0,75
0,5
0,5
0,5
a) x 1 5
8 8
Trang 6Bài 2
(3,0 điểm)
5 1 x
8 8 1 x 2
Vậy x = 1
2
b) 3 : 3 17
10 4
3 3
4 10
15 6
20 20 9 20
x x x x x
Vậy 9
20
x
c) 17 – 2,5 x = 2,89 – ( 3,6 + 2,89)
17 – 2,5 x = 2,89 – 3,6 – 2,89
17 – 2,5 x = 2,89 – 2,89 – 3,6
17 – 2,5 x = – 3,6 2,5 x = 17 – (– 3,6) 2,5 x = 20,6
x = 20,6 : 2,5
x = 8,24 Vậy x = 8,24 d) x 1 4
(x 1 ).(x 1 ) = 4 4 (x 1 )2 = 16
⇒ x + 1 = 4 hoặc x + 1 = - 4
x = 4 – 1 x = - 4 – 1
x = 3 x = - 5 Vậy x { - 5; 3}
0,75
0,75
0,75
Bài 3
(0,5 điểm)
Ta có:
20 20.2 40
và 6 2 2.8 16
Vì – 6 > - 16 nên 6
40
> 16
40
0,25
0,25
Trang 7Do đó: 3
20
> 6
15
Bài 4
(2 điểm)
a) Cửa hàng thứ nhất đã nhập về số lượng gạo là:
2
9
(tạ) Cửa hàng thứ hai đã nhập về số lượng gạo là:
1
6 : 18
3 (tạ) Cửa hàng thứ ba đã nhập về số lượng gạo là:
36 – 8 – 18 = 10 (tạ) b) Tỉ số phần trăm số lượng gạo của cửa hàng thứ ba
đã nhập so với tổng số lượng gạo xe tải đã chở đi phân phối là:
10 100%
36 làm tròn được kết quả là 27,8%
c) Biểu thức là x 2 x
9
Với x = 45 ta có 45 2 45 45 10 35
9
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Bài 5
(1,5 điểm)
a) Trên hình có 6 đoạn thẳng, đó là đoạn thẳng AM ( hay MA)
đoạn thẳng MN ( hay NM) đoạn thẳng NB ( hay BN) đoạn thẳng AN ( hay NA) đoạn thẳng MB ( hay BM) đoạn thẳng AB ( hay BA) b) Các tia gốc M là tia MA, tia MB (hay tia MN) c) Vì M nằm giữa A và B nên AM + MB = AB
⇒MB = AB – AM = 7 – 3 = 4 (cm)
Vì N là trung điểm của AB nên
Vậy MN = 2 cm
0,25
0,25
1
Bài 6
(0,5 điểm)
Ta có:
2
1 2 2 2 3
2
2 3 3 3 4
0,25
Trang 88 9 9 9 10
Cộng từng vế của các bất đẳng thức trên:
0,25