1. Trang chủ
  2. » Tất cả

B1 tap hop so huu ti

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp số hữu tỉ
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 397,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 1 ÔN TẬP TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ Thành thạo các phép tính cộng,[.]

Trang 1

Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …

BUỔI 1: ÔN TẬP TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ

Thời gian thực hiện: 3 tiết

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ.

- Thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong tập số hữu tỉ

- Vận dụng tính chất của các phép toán và quy tắc dấu ngoặc để giải toán tính, tính nhẩm, tính nhanh

-Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể, bài toán thực tế

2 Về năng lực: Phát triển cho HS:

- Năng lực chung:

+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp

+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

- Năng lực đặc thù:

+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm

+ Năng lực giao tiếp toán học: thông qua các thao tác chuyển đổi ngôn ngữ từ đọc sang viết tập hợp, kí hiệu tập hợp;

3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 Giáo viên:

- Thước thẳng, máy chiếu

- Phiếu bài tập cho HS

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.

Trang 2

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Tiết 1:

HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU a) Mục tiêu:

+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS

+ Hs làm được các bài tập về số hữu tỉ:

b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.

c) Sản phẩm: Ghi nhớ khái niệm, ký hiệu, cách biểu diễn trên trục số và tìm được

một số hữu tỉ bằng số hữu tỉ đã cho

d) Tổ chức thực hiện:

Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời

Kiểm tra lí thuyết bằng cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ

Câu 1 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

Câu 2 Chọn câu đúng:

A

3

2

9 2

- Ï ¤

D.- 6 Î ¥ .

Câu 3 Số

2 3

được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

Câu 4 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số

a

b với:

A a=0;b¹ 0 B a b, Î ¢,b¹ 0

C a b N, Î D aÎ ¥,b¹ 0

Trang 3

Câu 5 Trong các phân số sau, phân số nào không bằng

3

4?

A

6

9

6 8

3 4

.

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1:GV giao nhiệm vụ:

NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm

đầu giờ

Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:

- Hoạt động cá nhân trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả

NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm

(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả

của nhau)

NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo

Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả

- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời

và chốt lại kiến thức

- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào

vở

Kết quả trắc nghiệm

I Nhắc lại lý thuyết Khái niệm

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số

a

b với a b, Î ¢,b¹ 0

Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là¤

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

Dạng 1: Điền kí hiệu thích hợp,

a) Mục tiêu: Hs hiểu được phần tử của tập hợp số hữu tỉ So sánh số hữu tỉ b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 4

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 1: Giao nhiệm vụ 1

- GV cho HS đọc đề bài 1.

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm bài

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài , thực hiện điền các

kí hiệu Î Ï; thích hợp vào trong ô

trống

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các

HS khác lắng nghe, xem lại bài

trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

HS và chốt lại một lần nữa cách

làm của dạng bài tập

Bài 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

2 ¥

; - 2 ¥ 2

; - 2 ¤

;

2 4

2

3 ¢ ;

2 3

;

2

Hướng dẫn: HS cần xác định được kí hiệu ở đây

cần điền là gì? Nắm vững khái niệm tập hợp các số

và điền kí hiệu Î Ï; thích hợp.

SP: Học sinh làm bài tập

Dạng 2: So sánh các số hữu tỉ (= > <; ; )

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 2.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá nhân

- HS so sánh kết quả với bạn bên

cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và

thảo luận cặp đôi theo bàn để trả

lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2

hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm

1 ý

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

Bài 2:

Tìm 3 phân số bằng phân số

14

21 :

Tìm 3 phân số bằng phân số

4 12

-Giải

a)

14 2

21= =3 6 = 24

b)

Trang 5

-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

của các bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

GV yêu cầu học sinh chốt được

cách làm: Áp dụng tính chất cơ

bản của phân số để rút gọn phân

số (nếu cần) và từ đó tìm được

thêm các phân số mới bằng phân

số đã cho bằng cách nhân cả tử và

mẫu của phân số đã rút gọn đó với

cùng một số nguyên (khác 0)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 3.

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải theo dãy bàn,

nêu phương pháp giải của từng

bài toán

- HS giải toán và chuẩn bị báo cáo

(Cách phân chia: bàn 1 – ý a; …;

bàn 6 ý 6 Bàn 7; 8 có thể làm ý khó

hơn như ý d, e,)

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài theo

nhóm bàn và thảo luận tìm

phương pháp giải phù hợp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm bàn báo cáo

kết quả và cách giải

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của

bạn và phương pháp giải của từng

ý

GV chốt lại các dạng so sánh hai số

hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ bất kỳ x y, ta luôn

Bài 3: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:

a

2

11 và

7 9

5

6 và

7 9

c

32

9 và

16

5 d - 0,6 và

9 8

-e

16

7 và

32 17

Giải

a Có

11> và

9<

11>- 9 (ta đã sử dụng phương pháp 1)

b Có

5 15

6=18và

7 14

9=18 Vì 15 14 > và 18 > 0

nên

15 14

18>18 hay

6> 9 (ta đã sử dụng phương pháp 2: Đưa hai số hữu tỉ về dạng phân số có cùng mẫu số)

c Có

16 32

5 =10 Vì 32 0 > và 9 10 < nên

32 32

9 >10 hay

32 16

9 > 5 (ta đã sử dụng phương pháp 2: Đưa hai số hữu tỉ về dạng phân số có cùng tử số)

d Có - 0,6> - 1 Vì - 9< - 8 và 8>0 nên

Trang 6

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

có: hoặc x=y hoặc x<yhoặc

x>y

 Phương pháp 1: So sánh với số 0:

số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ

âm

 Phương pháp 2: Đưa hai số hữu

tỉ về dạng phân số có cùng mẫu số

hoặc cùng tử số

 Phương pháp 3: Làm xuất hiện

một số hữu tỉ trung gian để so

sánh

- <

hay

8

- <

- Suy ra

9 0,6

8

>

(ta sử dụng phương pháp 3: Làm xuất hiện một số - 1)

e Vì 16 14 > và 7 > 0 nên

16 14

7 > 7 hay

7

1 >

Vì 32 34 < và 17 > 0 nên

32 34

17<17 hay

32 2

17< .

Suy ra

16 32

7 >17 (ta sử dụng phương pháp 3: Làm xuất hiện một số 2)

Chú ý: để ý hơn ít nữa ta thấy

16 32 2

7 17

+

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 4.

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm giải toán

- Nêu phương pháp giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm

giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 3 đại diện lên bảng trình bày kết

quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Lưu ý: Các cách so sánh số hữu tỉ

Bài 4: Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự tăng

dần

a)

12; 3; 16; 1; 11; 14; 9

17 17 17 17 17 17 17

-b)

5; 5; 5; 5; 5; 5; 5

-c)

14 4; ; 14 17 18; ; ;0

37 3 33 20 19

-Giải:

a)

17 17 17 17 17 17 17

( cùng mẫu thì so sánh tử)

b)

5; 5; 5; 5; 5; 5; 5

(cùng tử thì so sánh mẫu)

c)

14 14 17 18 4

; ;0; ; ; ;

37 33 20 19 3

(so sánh với số 0, so sánh với số 1)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 5.

Bài 5: Chứng minh

Trang 7

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Yêu cầu:

- HS thực hiện nhóm giải toán

- Nêu phương pháp giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm

giải toán

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 đại diện lên bảng trình bày kết

quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét chéo bài làm

của các bạn và chốt lại một lần nữa

cách làm của dạng bài tập

Lưu ý: Các cách so sánh số hữu tỉ

1 1 1

Chứng minh

1 3

A >

Chứng minh 7

12

B >

Giải:

a)

101>150 102>150 149>150

150 3

A

Þ > = b)

150 200 12

Tiết 2:

Dạng toán : Các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ.

a) Mục tiêu:

Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về cộng, trừ số hữu tỉ

b) Nội dung: Bài tập dạng tính cộng, trừ số hữu tỉ, và dạng toán tìm x.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 6.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên bảng

làm bài tập

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá

nhân

2 HS lên bảng làm bài tập

Dạng 3: Tính và thực hiện phép tính

Bài 6: Thực hiện phép tính

a)

;

b)

æ ö÷

- + -çç ÷

çè ø

Giải:

Trang 8

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

và chốt lại một lần nữa cách làm bài:

GV: Lưu ý các tính chất của phép

cộng phân số để tính nhanh

a)

-( )

;

b)

æ ö÷

- + -çç ÷

çè ø = -1 16 6 101- 43 = - 10143

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 7.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS khác

lắng nghe, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và chốt lại một lần nữa cách làm của

dạng bài tập

Bài 7: Tính nhanh

a)

10 100 1000 10000 100000

-b)

3- 5+ -7 9+11 13- +15+

Giải

a)= - (0,1 0,01 0,001 0,0001 0,00001+ + + + )

0,11111

=

-b) (Nhóm các cặp số hữu tỉ đối nhau và rút gọn)

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 8.

Yêu cầu:

- HS thực hiện cặp đôi

Viết hết các khả năng của bài toán

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn

- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ

báo cáo kết quả

Bước 3: Báo cáo kết quả

Bài 8: Viết số hữu tỉ

7

hữu tỉ dương

Giải:

a)

12=12+12=12+12=12+12

=çç + ÷=çç + ÷

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS

khác lắng nghe, xem lại bài trong vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và đánh giá kết quả của HS

Dạng toán tìm x Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài: bài 9

Yêu cầu:

- HS thực hiện giải toán cá nhân

- HS so sánh kết quả với bạn bên

cạnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và

thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu

hỏi 4 bạn trình bày bài trên bảng lớp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết

quả bài làm của bạn

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của các

bạn và chốt lại một lần nữa cách làm

của dạng bài tập

Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc chuyển

vế thành thạo

Bài 9: Tìm x biết

a)

15 10

x - =

b)

- - =

-c)

x+ = - ç ÷æ öç ÷ç ÷- ÷

çè ø d)

7- x= -4 5

Kết quả

a)

x = + =

b)

x=- + =

c)

x= - æ öç ÷ç ÷ç ÷çè ø- ÷- =

d)

x = - + =

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 10.

Yêu cầu:

- HS thực hiện theo nhóm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn

-2 HS đại diện nhóm trình bày cách

giải

Bước 3: Báo cáo kết quả

HS khác lắng nghe, xem lại bài trong

Bài 10: Tìm x biết

a)

x- éêê - æççç- + ö÷÷÷÷ùúú=

b)

é æç ö÷ù

- ê - çç + ÷÷ú=

KQ:

a)

x- æç + - ö -÷÷=

Trang 10

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

vở

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm của HS

và đánh giá kết quả của HS

x- æç + - ö -÷÷=

43 6

x =

b)

æ ö÷

- çç + ÷÷= +

æ ö÷

- çç + ÷÷=

x + =

-26 4

x=

-Tiết 3: Dạng toán: Nhân, chia số hữu tỉ.

a) Mục tiêu: Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về nhân,

chia số hữu tỉ

b) Nội dung: Các dạng toán thực hiện phép tính.

c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 11.

- HS giải toán theo cá nhân và

trao đổi kết quả cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện giải bài tập cá

nhân, trao đổi kết quả theo cặp

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 4 HS lên bảng trình bày bảng:

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm Nêu cách làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

Dạng: Thực hiện phép tính

Bài 11: Tính

a)

4 3,5

21

æ ö- ÷

- çç ÷÷

çè ø b) 1 23 3- 7

c)

5 3:

æ ö æ÷ ö÷

ç- ÷ç- ÷

KQ:

a)

2

;

35

; 9

-c)

10

;

Chốt phương pháp: Đưa về dạng phân số và thực hiện nhân chia phân số

Trang 11

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 12.

- HS giải toán theo nhóm 4 HS

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện giải bài tập trao

đổi kết quả theo nhóm 4 HS

Bước 3: Báo cáo kết quả

- HS đại diện cho các nhóm

đứng tại chỗ báo cáo kết quả

Các nhóm nhận xét bài làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Bài 12: Tính hợp lý

5 7 11. . .( 30)

A=æ öçç- ÷÷ æ öçç ÷÷

1 . 15 38.

B = -æ öæççç ÷÷÷ççç- ö÷÷÷

C =æ öçç- ÷÷ + -æçç ö÷÷

15 17 32 17

D=æçççç ö æ÷÷÷÷çççç- ö÷÷÷÷

Giải:

( ) 7 30( )

A =éêæ ö æ ö éçç- ÷÷÷çç ÷÷÷ùúê - ùú= - =

-êççè ÷ø è øçç- ÷úê ú

1 15 38 1.15.2.19 1

6 19 45 2.3.19.3.15 9

C = éêêæ ö æçççç- ÷÷÷÷+çççç- ö÷÷÷÷ùúú= - =

( )

32 3. . 9 : 3 32 3. 3 3

D= éêê æççç- ö÷÷÷ùúú= - =

çè ø

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- Yêu cầu HS nêu phương pháp

giải toán

- HS giải toán theo nhóm đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện hoạt động

nhóm

Bước 3: Báo cáo kết quả

- Đại diện 4 cặp đôi trình bày

kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV nhận xét kết quả và chốt

Dạng toán tìm x Bài 13 Tìm x biết

a)

3x 15

b)

19x 24

-c)

5 6x 15

-d)

3+4 x=6

Kết quả

Trang 12

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

kiến thức

a)

2 5

x=

247 179

168 168

x = =

c)

4; 25

x =

d)

21; 2

x =

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 14.

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu

PP giải

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- 2 HS đại lên bảng giải 2 ý của

bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm

PP: Nếu tích của hai thừa số

bằng 0 thì một trong hai thừa

số phải bằng 0 Từ đó giải toán

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Bài 14: Tìm x biết

a)

æ ö æ÷ ö÷

ç + ÷ç - ÷=

b)

Kết quả

a)

5 3

x =

hoặc

5; 4

x =

b)

3 4

x =

hoặc

2. 5

x =

Phương pháp:

A B = thì hoặc A =0hoặc B =0

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 15.

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4

hs

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- 2 HS đại diện nhóm lên bảng

giải 2 ý của bài tập

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm

Bước 4: Đánh giá kết quả

Bài 15: Tính (dạng toán có quy luật)

a)

1.4+4.7+7.10+ +100.103 b)

- +- +- +- + +

-Giải

a)

1.4+4.7+7.10+ +100.103

3 1.4 4.7 7.10 100.103

÷

Trang 13

Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Với HS yếu có thể thay thế HĐ

cá nhân bài toán (Không yêu

cầu HĐ nhóm)

Tính:

a)

1 1. 1 1. 1

7 3+7 2- 7

b)

2 23 46 5

1

= çç - ÷÷=

b)

- +- +- +- + +

1.3 3.5 5.7 7.9 99.101

2 1.3 3.5 5.7 7.9 99.101

÷

1

-= çç - ÷=

÷

Bước 1: Giao nhiệm vụ

- GV cho HS đọc đề bài bài 16

- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS giải toán theo cặp đôi

Bước 3: Báo cáo kết quả

- 1 HS lên bảng trình bày bảng

HS dưới lớp quan sát, nhận xét

bài làm

- 1 HS đứng tại chỗ nêu hướng

giải của cặp đôi mình

Bước 4: Đánh giá kết quả

- GV cho HS nhận xét bài làm

của bạn

- GV nhận xét kết quả và chốt

kiến thức

Dạng toán thực tế

Bài 16: Một kho có 36 tấn gạo Kho đã xuất đi

2

3 số gạo để cứu trợ bão lụt ở miền Trung, rồi bán đi 3

4

4 tấn, cuối cùng nhập thêm 4 tấn nữa Tính số gạo còn lại trong kho

Giải

Số gạo cứu trợ bão lụt và số gạo đã bán đi:

115 283

(tấn)

Số gạo còn lại trong kho:

(36 4) 283 45 111

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.

Ngày đăng: 22/02/2023, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w