Ngày soạn / / Ngày dạy / / BUỔI 1 ÔN TẬP TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện 3 tiết I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố các kiến thức về số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ Thành thạo các phép tính cộng,[.]
Trang 1Ngày soạn: …/…./ … Ngày dạy:…./… / …
BUỔI 1: ÔN TẬP TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ.
- Thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong tập số hữu tỉ
- Vận dụng tính chất của các phép toán và quy tắc dấu ngoặc để giải toán tính, tính nhẩm, tính nhanh
-Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể, bài toán thực tế
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm
+ Năng lực giao tiếp toán học: thông qua các thao tác chuyển đổi ngôn ngữ từ đọc sang viết tập hợp, kí hiệu tập hợp;
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, máy chiếu
- Phiếu bài tập cho HS
2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
Trang 2III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1:
HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU a) Mục tiêu:
+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS
+ Hs làm được các bài tập về số hữu tỉ:
b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.
c) Sản phẩm: Ghi nhớ khái niệm, ký hiệu, cách biểu diễn trên trục số và tìm được
một số hữu tỉ bằng số hữu tỉ đã cho
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời
Kiểm tra lí thuyết bằng cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1 Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
Câu 2 Chọn câu đúng:
A
3
2
9 2
- Ï ¤
D.- 6 Î ¥ .
Câu 3 Số
2 3
được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:
Câu 4 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
a
b với:
A a=0;b¹ 0 B a b, Î ¢,b¹ 0
C a b N, Î D aÎ ¥,b¹ 0
Trang 3Câu 5 Trong các phân số sau, phân số nào không bằng
3
4?
A
6
9
6 8
3 4
.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm
đầu giờ
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả
của nhau)
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
và chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
Kết quả trắc nghiệm
I Nhắc lại lý thuyết Khái niệm
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số
a
b với a b, Î ¢,b¹ 0
Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là¤
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Điền kí hiệu thích hợp,
a) Mục tiêu: Hs hiểu được phần tử của tập hợp số hữu tỉ So sánh số hữu tỉ b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 4Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài , thực hiện điền các
kí hiệu Î Ï; thích hợp vào trong ô
trống
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các
HS khác lắng nghe, xem lại bài
trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập
Bài 1: Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống
2 ¥
; - 2 ¥ 2
; - 2 ¤
;
2 4
2
3 ¢ ;
2 3
;
2
Hướng dẫn: HS cần xác định được kí hiệu ở đây
cần điền là gì? Nắm vững khái niệm tập hợp các số
và điền kí hiệu Î Ï; thích hợp.
SP: Học sinh làm bài tập
Dạng 2: So sánh các số hữu tỉ (= > <; ; )
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên
cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và
thảo luận cặp đôi theo bàn để trả
lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2
hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm
1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
Bài 2:
Tìm 3 phân số bằng phân số
14
21 :
Tìm 3 phân số bằng phân số
4 12
-Giải
a)
14 2
21= =3 6 = 24
b)
Trang 5
-Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
GV yêu cầu học sinh chốt được
cách làm: Áp dụng tính chất cơ
bản của phân số để rút gọn phân
số (nếu cần) và từ đó tìm được
thêm các phân số mới bằng phân
số đã cho bằng cách nhân cả tử và
mẫu của phân số đã rút gọn đó với
cùng một số nguyên (khác 0)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy bàn,
nêu phương pháp giải của từng
bài toán
- HS giải toán và chuẩn bị báo cáo
(Cách phân chia: bàn 1 – ý a; …;
bàn 6 ý 6 Bàn 7; 8 có thể làm ý khó
hơn như ý d, e,)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm bàn báo cáo
kết quả và cách giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của từng
ý
GV chốt lại các dạng so sánh hai số
hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ bất kỳ x y, ta luôn
Bài 3: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:
a
2
11 và
7 9
5
6 và
7 9
c
32
9 và
16
5 d - 0,6 và
9 8
-e
16
7 và
32 17
Giải
a Có
11> và
9<
11>- 9 (ta đã sử dụng phương pháp 1)
b Có
5 15
6=18và
7 14
9=18 Vì 15 14 > và 18 > 0
nên
15 14
18>18 hay
6> 9 (ta đã sử dụng phương pháp 2: Đưa hai số hữu tỉ về dạng phân số có cùng mẫu số)
c Có
16 32
5 =10 Vì 32 0 > và 9 10 < nên
32 32
9 >10 hay
32 16
9 > 5 (ta đã sử dụng phương pháp 2: Đưa hai số hữu tỉ về dạng phân số có cùng tử số)
d Có - 0,6> - 1 Vì - 9< - 8 và 8>0 nên
Trang 6Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
có: hoặc x=y hoặc x<yhoặc
x>y
Phương pháp 1: So sánh với số 0:
số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ
âm
Phương pháp 2: Đưa hai số hữu
tỉ về dạng phân số có cùng mẫu số
hoặc cùng tử số
Phương pháp 3: Làm xuất hiện
một số hữu tỉ trung gian để so
sánh
- <
hay
8
- <
- Suy ra
9 0,6
8
>
(ta sử dụng phương pháp 3: Làm xuất hiện một số - 1)
e Vì 16 14 > và 7 > 0 nên
16 14
7 > 7 hay
7
1 >
Vì 32 34 < và 17 > 0 nên
32 34
17<17 hay
32 2
17< .
Suy ra
16 32
7 >17 (ta sử dụng phương pháp 3: Làm xuất hiện một số 2)
Chú ý: để ý hơn ít nữa ta thấy
16 32 2
7 17
+
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 4.
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm giải toán
- Nêu phương pháp giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 đại diện lên bảng trình bày kết
quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
Lưu ý: Các cách so sánh số hữu tỉ
Bài 4: Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự tăng
dần
a)
12; 3; 16; 1; 11; 14; 9
17 17 17 17 17 17 17
-b)
5; 5; 5; 5; 5; 5; 5
-c)
14 4; ; 14 17 18; ; ;0
37 3 33 20 19
-Giải:
a)
17 17 17 17 17 17 17
( cùng mẫu thì so sánh tử)
b)
5; 5; 5; 5; 5; 5; 5
(cùng tử thì so sánh mẫu)
c)
14 14 17 18 4
; ;0; ; ; ;
37 33 20 19 3
(so sánh với số 0, so sánh với số 1)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Bài 5: Chứng minh
Trang 7Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Yêu cầu:
- HS thực hiện nhóm giải toán
- Nêu phương pháp giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 đại diện lên bảng trình bày kết
quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập
Lưu ý: Các cách so sánh số hữu tỉ
1 1 1
Chứng minh
1 3
A >
Chứng minh 7
12
B >
Giải:
a)
101>150 102>150 149>150
150 3
A
Þ > = b)
150 200 12
Tiết 2:
Dạng toán : Các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ.
a) Mục tiêu:
Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về cộng, trừ số hữu tỉ
b) Nội dung: Bài tập dạng tính cộng, trừ số hữu tỉ, và dạng toán tìm x.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài: bài 6.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên bảng
làm bài tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân
2 HS lên bảng làm bài tập
Dạng 3: Tính và thực hiện phép tính
Bài 6: Thực hiện phép tính
a)
;
b)
æ ö÷
- + -çç ÷
-÷
çè ø
Giải:
Trang 8Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trình bày kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
và chốt lại một lần nữa cách làm bài:
GV: Lưu ý các tính chất của phép
cộng phân số để tính nhanh
a)
-( )
;
b)
æ ö÷
- + -çç ÷
-÷
çè ø = -1 16 6 101- 43 = - 10143
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 7.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
-1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS khác
lắng nghe, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập
Bài 7: Tính nhanh
a)
10 100 1000 10000 100000
-b)
3- 5+ -7 9+11 13- +15+
Giải
a)= - (0,1 0,01 0,001 0,0001 0,00001+ + + + )
0,11111
=
-b) (Nhóm các cặp số hữu tỉ đối nhau và rút gọn)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 8.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cặp đôi
Viết hết các khả năng của bài toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn
- 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
Bước 3: Báo cáo kết quả
Bài 8: Viết số hữu tỉ
7
hữu tỉ dương
Giải:
a)
12=12+12=12+12=12+12
=çç + ÷=çç + ÷
Trang 9Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
-1 HS đứng tại chỗ trả lờivà các HS
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và đánh giá kết quả của HS
Dạng toán tìm x Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài: bài 9
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên
cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và
thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu
hỏi 4 bạn trình bày bài trên bảng lớp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết
quả bài làm của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập
Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc chuyển
vế thành thạo
Bài 9: Tìm x biết
a)
15 10
x - =
b)
- - =
-c)
x+ = - ç ÷æ öç ÷ç ÷- ÷
çè ø d)
7- x= -4 5
Kết quả
a)
x = + =
b)
x=- + =
c)
x= - æ öç ÷ç ÷ç ÷çè ø- ÷- =
d)
x = - + =
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 10.
Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm bàn
-2 HS đại diện nhóm trình bày cách
giải
Bước 3: Báo cáo kết quả
HS khác lắng nghe, xem lại bài trong
Bài 10: Tìm x biết
a)
x- éêê - æççç- + ö÷÷÷÷ùúú=
b)
é æç ö÷ù
- ê - çç + ÷÷ú=
KQ:
a)
x- æç + - ö -÷÷=
Trang 10Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
vở
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và đánh giá kết quả của HS
x- æç + - ö -÷÷=
43 6
x =
b)
æ ö÷
- çç + ÷÷= +
æ ö÷
- çç + ÷÷=
x + =
-26 4
x=
-Tiết 3: Dạng toán: Nhân, chia số hữu tỉ.
a) Mục tiêu: Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về nhân,
chia số hữu tỉ
b) Nội dung: Các dạng toán thực hiện phép tính.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 11.
- HS giải toán theo cá nhân và
trao đổi kết quả cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập cá
nhân, trao đổi kết quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng trình bày bảng:
HS dưới lớp quan sát, nhận xét
bài làm Nêu cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn
Dạng: Thực hiện phép tính
Bài 11: Tính
a)
4 3,5
21
æ ö- ÷
- çç ÷÷
çè ø b) 1 23 3- 7
c)
5 3:
æ ö æ÷ ö÷
ç- ÷ç- ÷
KQ:
a)
2
;
35
; 9
-c)
10
;
Chốt phương pháp: Đưa về dạng phân số và thực hiện nhân chia phân số
Trang 11Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 12.
- HS giải toán theo nhóm 4 HS
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện giải bài tập trao
đổi kết quả theo nhóm 4 HS
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS đại diện cho các nhóm
đứng tại chỗ báo cáo kết quả
Các nhóm nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
Bài 12: Tính hợp lý
5 7 11. . .( 30)
A=æ öçç- ÷÷ æ öçç ÷÷
1 . 15 38.
B = -æ öæççç ÷÷÷ççç- ö÷÷÷
C =æ öçç- ÷÷ + -æçç ö÷÷
15 17 32 17
D=æçççç ö æ÷÷÷÷çççç- ö÷÷÷÷
Giải:
( ) 7 30( )
A =éêæ ö æ ö éçç- ÷÷÷çç ÷÷÷ùúê - ùú= - =
-êççè ÷ø è øçç- ÷úê ú
1 15 38 1.15.2.19 1
6 19 45 2.3.19.3.15 9
C = éêêæ ö æçççç- ÷÷÷÷+çççç- ö÷÷÷÷ùúú= - =
( )
32 3. . 9 : 3 32 3. 3 3
D= éêê æççç- ö÷÷÷ùúú= - =
-÷
çè ø
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Yêu cầu HS nêu phương pháp
giải toán
- HS giải toán theo nhóm đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện hoạt động
nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện 4 cặp đôi trình bày
kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV nhận xét kết quả và chốt
Dạng toán tìm x Bài 13 Tìm x biết
a)
3x 15
b)
19x 24
-c)
5 6x 15
-d)
3+4 x=6
Kết quả
Trang 12Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
kiến thức
a)
2 5
x=
247 179
168 168
x = =
c)
4; 25
x =
d)
21; 2
x =
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 14.
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu
PP giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 2 HS đại lên bảng giải 2 ý của
bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét
bài làm
PP: Nếu tích của hai thừa số
bằng 0 thì một trong hai thừa
số phải bằng 0 Từ đó giải toán
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
Bài 14: Tìm x biết
a)
æ ö æ÷ ö÷
ç + ÷ç - ÷=
b)
Kết quả
a)
5 3
x =
hoặc
5; 4
x =
b)
3 4
x =
hoặc
2. 5
x =
Phương pháp:
A B = thì hoặc A =0hoặc B =0
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 15.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4
hs
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- 2 HS đại diện nhóm lên bảng
giải 2 ý của bài tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét
bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
Bài 15: Tính (dạng toán có quy luật)
a)
1.4+4.7+7.10+ +100.103 b)
- +- +- +- + +
-Giải
a)
1.4+4.7+7.10+ +100.103
3 1.4 4.7 7.10 100.103
÷
Trang 13Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
Với HS yếu có thể thay thế HĐ
cá nhân bài toán (Không yêu
cầu HĐ nhóm)
Tính:
a)
1 1. 1 1. 1
7 3+7 2- 7
b)
2 23 46 5
1
= çç - ÷÷=
b)
- +- +- +- + +
1.3 3.5 5.7 7.9 99.101
2 1.3 3.5 5.7 7.9 99.101
÷
1
-= çç - ÷=
÷
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 16
- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS giải toán theo cặp đôi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét
bài làm
- 1 HS đứng tại chỗ nêu hướng
giải của cặp đôi mình
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của bạn
- GV nhận xét kết quả và chốt
kiến thức
Dạng toán thực tế
Bài 16: Một kho có 36 tấn gạo Kho đã xuất đi
2
3 số gạo để cứu trợ bão lụt ở miền Trung, rồi bán đi 3
4
4 tấn, cuối cùng nhập thêm 4 tấn nữa Tính số gạo còn lại trong kho
Giải
Số gạo cứu trợ bão lụt và số gạo đã bán đi:
115 283
(tấn)
Số gạo còn lại trong kho:
(36 4) 283 45 111
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập.